Bài giảng Pháp luật đại cương - Bài 2: Nhà nước CHXHCN Việt Nam cung cấp cho người học các kiến thức về bản chất của nhà nước CHXHCN, đặc điểm nhà nước CHXHCN Việt Nam, hình thức nhà nước Việt Nam,... Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.
Trang 1NHÀ N ƯỚ C CHXHCN
Vi T NAM Ệ
Trang 3I. B N CH T Ả Ấ
đ o ạ
Trang 4Đi u 2 Hi n pháp Vi t Nam ề ế ệ
“Nhà N ướ c CH XHCN VN là Nhà N ướ c c a ủ
và t ng l p trí th c” ầ ớ ứ
Trang 6II. Đ C ĐI M Ặ Ể
b. Nhà Nư c c a t t c các dân t c trên lãnh ớ ủ ấ ả ộ
th VN, là bi u hi n c a kh i ổ ể ệ ủ ố đ i ạ đoàn k t các ế
•M i chính sách c a Nhà Nọ ủ ư c ớ đ u vì l i ích ề ợ
c a nhân dân, t t c m i dân t c ủ ấ ả ọ ộ đ u bình ề
đ ng. ẳ
•Các dân t c ộ đ u có quy n dùng ti ng nói và ề ề ế
Trang 7II. Đ C ĐI M Ặ Ể
dân.
•Công dân có đ quy n t do, dân ch trên các ủ ề ự ủ
lĩnh v c c a ự ủ đ i s ng và cũng ph i th c hi n ờ ố ả ự ệ
m i nghĩa v c a mình trọ ụ ủ ư c Nhà Nớ ư c. ớ
•Nhà Nư c tôn tr ng các quy n t do c a công ớ ọ ề ự ủdân
Trang 8II. Đ C ĐI M Ặ Ể
Nhà Nư c t o m i ớ ạ ọ đi u ki n cho công dân: ề ệ
•Tham gia vào v n ấ đ qu n lý Nhà Nề ả ư c ớ
•Tham gia vào phát tri n kinh t ể ế
•Tham gia gi i quy t các v n ả ế ấ đ xã h i ề ộ
•M i t ng l p ọ ầ ớ đ u ề đư c hợ ư ng phúc l i t Nhà ở ợ ừ
Nư c, nh t là nh ng ớ ấ ữ đ i t ố ư ng khó kh ợ ăn thì Nhà
Trang 9III. HÌNH TH C NHÀ NỨ Ư ỚC VI T NAMỆ
Nhà nư c c ng hòa dân ch : là nhà nớ ộ ủ ư c ớ
ti n b nh tế ộ ấ
Quy n l c nhà nề ự ư c thu c v nhân dânớ ộ ề
Cơ quan quy n l c cao nh t ề ự ấ đư c nhân dân ợ
b u c ầ ử
Trang 10III. HÌNH TH C NHÀ NỨ Ư ỚC VI T NAMỆ
Trang 11III. HÌNH TH C NHÀ NỨ Ư ỚC VI T NAMỆ
Trang 12III. BỘ MÁY NHÀ NƯỚC VIỆT
NAM
nhi m v c a Nhà N ệ ụ ủ ư c ớ
• NGUYÊN T C T P QUY N trong b máy Ắ Ậ Ề ộnhà nư c.ớ
Trang 13NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
CQ
QUYỀN LỰC HÀNH PHÁPCQ TƯ PHÁPCQ KIỂM SÁTCQ
Trang 141. Cơ quan quy n l c: ề ự
• Đi u 6 Hi n pháp:ề ế
Trang 151.1 Qu c h i ố ộ
• C quan đ i bi u cao nh t c a nhân dânơ ạ ể ấ ủ
• C quan quy n l c cao nh t c a nhà nơ ề ự ấ ủ ước.
• Có quy n: l p pháp, hành pháp và t phápề ậ ư
• C quan duy nh t có quy n l p hi n và l p ơ ấ ề ậ ế ậ
pháp
Trang 171.1 Qu c h i ố ộ
• Quy t đ nh nh ng chính sách c b n v đ i ế ị ữ ơ ả ề ố
n i và đ i ngo i, nhi m v kinh t xã h i, ộ ố ạ ệ ụ ế ộ
qu c phòng, an ninh c a đ t nố ủ ấ ước, nh ng ữnguyên t c ch y u v t ch c và ho t đ ng ắ ủ ế ề ổ ứ ạ ộ
c a b máy nhà nủ ộ ước, v quan h xã h i và ề ệ ộ
ho t đ ng c a công dân.ạ ộ ủ
• Th c hi n quy n giám sát t i cao đ i v i toàn ự ệ ề ố ố ớ
b ho t đ ng c a Nhà nộ ạ ộ ủ ước.
Trang 201.1.1 y ban th Ủ ườ ng v qu c h i ụ ố ộ
• là c quan thơ ường tr c c a Qu c h i. ự ủ ố ộ
• U ban thỷ ường v Qu c h i g m có Ch t ch ụ ố ộ ồ ủ ị
Qu c h i, các Phó Ch t ch Qu c h i và các ố ộ ủ ị ố ộ
U viên.ỷ
• Thành viên U ban thỷ ường v Qu c h i ụ ố ộ
không th đ ng th i là thành viên Chính ph , ể ồ ờ ủlàm vi c theo ch đ chuyên trách ệ ế ộ
Trang 21y ban th ng v qu c h i
• H p m i tháng ít nh t m t l nọ ỗ ấ ộ ầ
• U ban thỷ ường v Qu c h i làm vi c theo ụ ố ộ ệ
ch đ h i ngh và quy t đ nh theo đa s ế ộ ộ ị ế ị ố
• Phiên h p c a U ban thọ ủ ỷ ường v Qu c h i ụ ố ộ
ph i có ít nh t hai ph n ba t ng s thành viên ả ấ ầ ổ ố
U ban thỷ ường v Qu c h i tham dụ ố ộ ự.
Trang 221.1.2 H i đ ng dân t c và các y ộ ồ ộ ủ
ban
• Là nh ng c quan c a Qu c h i, làm vi c ữ ơ ủ ố ộ ệ
theo ch đ t p th và quy t đ nh theo đa s ế ộ ậ ể ế ị ố
• Nhi m k c a H i đ ng dân t c và các U ệ ỳ ủ ộ ồ ộ ỷ
ban c a Qu c h i theo nhi m k c a Qu c ủ ố ộ ệ ỳ ủ ố
h i. ộ
• Ch u trách nhi m và báo cáo công tác trị ệ ước
Qu c h i; ố ộ
Trang 231.1.2 H i đ ng dân t c và các y ộ ồ ộ ủ
ban
• Nhi m v th m tra d án lu t, ki n ngh v lu t, d ệ ụ ẩ ự ậ ế ị ề ậ ự
án pháp l nh và các d án khác; th m tra nh ng báo ệ ự ẩ ữ cáo đ ượ c Qu c h i ho c U ban th ố ộ ặ ỷ ườ ng v Qu c ụ ố
h i giao; ộ
• trình Qu c h i, U ban thố ộ ỷ ường v Qu c h i ý ki n ụ ố ộ ế
v ch ề ươ ng trình xây d ng lu t, pháp l nh; th c hi n ự ậ ệ ự ệ quy n giám sát; ki n ngh v i U ban th ề ế ị ớ ỷ ườ ng v ụ
Qu c h i v vi c gi i thích Hi n pháp, lu t, pháp ố ộ ề ệ ả ế ậ
l nh và nh ng v n đ trong ph m vi nhi m v , ệ ữ ấ ề ạ ệ ụ
Trang 241.1.2 H i đ ng dân t c và các y ộ ồ ộ ủ
ban
• H i đ ng dân t c, U ban c a Qu c h i có ộ ồ ộ ỷ ủ ố ộquy n ki n ngh U ban thề ế ị ỷ ường v Qu c h i ụ ố ộxem xét trình Qu c h i vi c b phi u tín ố ộ ệ ỏ ế
nhi m đ i v i nh ng ngệ ố ớ ữ ười gi các ch c v ữ ứ ụ
do Qu c h i b u ho c phê chu n. ố ộ ầ ặ ẩ
Trang 281.2 H i ộ đ ng nhân dân ồ
• Cơ quan quy n l c nhà nề ự ư c ớ ở đ a phị ương,
đ i di n cho ý chí, nguy n v ng và quy n làm ạ ệ ệ ọ ề
ch c a nhân dân, do nhân dân đ a phủ ủ ị ương
b u ra, ch u trách nhi m trầ ị ệ ước nhân dân đ a ị
phương và c quan nhà nơ ướ ấc c p trên.
• Thành l p theo ậ đơn v hành chính lãnh th ị ổtương ngứ
Trang 311.2 H i ộ đ ng nhân dân ồ
• H p thọ ường l m i năm hai k ệ ỗ ỳ
• H i đ ng nhân dân t ch c các k h p chuyên ộ ồ ổ ứ ỳ ọ
đ ho c k h p b t thề ặ ỳ ọ ấ ường theo đ ngh c a ề ị ủ
Ch t ch H i đ ng nhân dân, Ch t ch U ban ủ ị ộ ồ ủ ị ỷnhân dân cùng c p ho c khi có ít nh t m t ấ ặ ấ ộ
ph n ba t ng s đ i bi u H i đ ng nhân dân ầ ổ ố ạ ể ộ ồcùng c p yêu c u ấ ầ
Trang 34• Nhi m k c a Chính ph theo nhi m k c a ệ ỳ ủ ủ ệ ỳ ủ
Qu c h i. Khi Qu c h i h t nhi m k , Chính ố ộ ố ộ ế ệ ỳ
ph ti p t c làm nhi m v cho đ n khi Qu c ủ ế ụ ệ ụ ế ố
h i khố m i thành l p Chính ph m i.ộ ớ ậ ủ ớ
• Đứng đầu: Thủ tướng chính phủ
Trang 35• Chính ph làm vi c theo ch đ k t h p trách ủ ệ ế ộ ế ợnhi mệ c a t p th v i vi c đ cao quy n h n ủ ậ ể ớ ệ ề ề ạ
và trách nhi m cá nhân c a Th tệ ủ ủ ướng và c a ủ
m i thành viên Chính ph ỗ ủ
• Hình th c ho t đ ng c a t p th Chính ph là ứ ạ ộ ủ ậ ể ủ
phiên h p Chính ph ọ ủ
• Chính ph h p thủ ọ ường k m i tháng m t l n. ỳ ỗ ộ ầ
Trang 36T ch c chính ph ổ ứ ủ
• B và cộ ơ quan ngang bộ
Trang 37CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG
Trang 38• B , c quan ngang b là c quan c a Chính ộ ơ ộ ơ ủ
ph , th c hi n ch c năng qu n lý nhà nủ ự ệ ứ ả ước
đ i v i ngành ho c lĩnh v c công tác trong ố ớ ặ ự
ph m vi c nạ ả ước; qu n lý nhà nả ước các d ch ị
v công thu c ngành, lĩnh v c; th c hi n đ i ụ ộ ự ự ệ ạ
di n ch s h u ph n v n c a nhà nệ ủ ở ữ ầ ố ủ ướ ạc t i doanh nghi p có v n nhà nệ ố ước
Trang 392.2 y ban nhân dân Ủ
Trang 412.2 y ban nhân dân Ủ
• U ban nhân dân m i tháng h p ít nh t m t ỷ ỗ ọ ấ ộ
l n. ầ
• Các quy t đ nh c a U ban nhân dân ph i ế ị ủ ỷ ả
được quá n a t ng s thành viên U ban nhân ử ổ ố ỷdân bi u quy t tán thành.ể ế
Trang 422.2 y ban nhân dân Ủ
• UBND th c hi n các nhi m v qu n lý nhà ự ệ ệ ụ ả
nướ ạ ịc t i đ a phương các m t c a cu c s ng ặ ủ ộ ố
xã h i ( kinh t , văn hóa xã h i, qu c phòng, ộ ế ộ ố
an ninh, nông nghi p, công nghi p, thệ ệ ương
m i, đ t đai, giao thông, đô th , giáo d c, đào ạ ấ ị ụ
t o, y t …)ạ ế
Trang 433. Cơ quan xét x : ử
• Tòa án nhân dân
• Hình thành t c quan quy n l c nhà nừ ơ ề ự ước.
• Th c hi n ch c năng xét xự ệ ứ ử
Trang 443. Cơ quan xét x : ử
“Tòa án có nhi m v b o v pháp ch xã h i ệ ụ ả ệ ế ộ
ch nghĩa; b o v ch ủ ả ệ ế đ xã h i ch nghĩa và ộ ộ ủ
c a nhà n ủ ư c, c a t p th ; b o v tính m ng, ớ ủ ậ ể ả ệ ạ tài s n, t do, danh d và nhân ph m c a ả ự ự ẩ ủ công dân.”
Trang 46• Nguyên t c: khi xét x , th m phán và h i ắ ử ẩ ộ
th m nhân dân ch tuân theo pháp lu t.ẩ ỉ ậ
Trang 48VKSND TỐI CAO
VKSND
CẤP TỈNH
VKS QUÂN SỰ
Trang 495. CH T CH N Ủ Ị Ư C Ớ
• Ngư i ờ đ ng ứ đ u Nhà nầ ư c VNớ
• Do Qu c H i b u ra trong s ố ộ ầ ố đ i bi u QHạ ể
• Thay m t Nhà nặ ư c VN trong vi c ớ ệ đ i n i và ố ộ
đ i ngo iố ạ
• Nhi m k : theo nhi m k c a qu c h iệ ỳ ệ ỳ ủ ố ộ
Trang 505. CH T CH N Ủ Ị Ư C Ớ
• Lu t pháp:ậ
• Công b Hi n pháp, Lu t, pháp l nhố ế ậ ệ
• Ký k t ế đi u ề ư c qu c tớ ố ế