1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Ebook Sổ tay pháp luật của xã viên hợp tác xã: Phần 2

137 46 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 137
Dung lượng 15,39 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhằm giúp bạn đọc tìm hiểu pháp luật về tổ chức, hoạt động của hợp tác xã, tiếp theo các ấn phẩm về lĩnh vực này như: Những nội dung cơ bản của Luật hợp tác xã năm 2003; Hỏi đáp pháp luật về hợp tác xã; Sổ tay pháp luật của Chủ nhiệm hợp tác xã... Nhà xuất bản Tư pháp tiếp tục giới thiệu cùng bạn đọc cuốn Sổ tay pháp luật của xã viên hợp tác xã. Sách gồm 2 phần, sau đây phần 2.

Trang 1

V h ư ư n ịĩ VI

TỔ CHỨC LẠI, (UẢI THỂ, PHẢ SẢN HỌP TÁC XẢ

Oiồu 39 Chi(tj tách hợp tá c xã

Đại hội xã viên quyót dịiih việc chia, tách một hỢ])

tác xã ihàuh hai ha\' nhiồu hỢp tác xã.

Diều 40 Thủ lục ch ia , tá ch htíp tá c xã

1 Ban quàn trị cua hỢỊ) tác xã dự định chia,

tá c h Ị ) h a i :

a) Thành lập Hội i!ốn<ĩ đe ptiái quyêt việc chia,

tách liỢp lãc xã Hội clổngchia tách gồm Ban quán u ị họp tác xã dự định fhia tách và những ngùời dại diện oủa các hcp tác xã mỏi dự dịnh hinh thành tù hợp tác

xã chia tách Hội dồng có nhiệm vụ liàn bạc hiệp thuiỉng để thống nhấl giái C Ị u y ê l các vân đê' liên quan đón việc chia, tách họp lác xà; lập hồ s<j xin chia, lách họp tác xà; hình thành bộ máy quán lý điều hành của hợp tác xà mới:

b) X â y d ự n e phúơníĩ á n \u lý t à i s án vôli quỹ, tô chức, nhũn sự xã viôn và k'ij (lộnsỉ (gồm cã chi nhánh,

ván phòng đại diện, (loanh iighiỘỊ) trực thuộc củ a hợp

Trang 2

Sô tay pháp luật của xã viên hợp tác xã

tác xã) khi chia, tách; xây dựng phương hướng sán xuấl kinh doanh; dự tháo Điếu lệ hỢp tác xà mới; các quyền, lợi ích, trách nhiệm và nghĩa vụ của các hợp tác xã sau chia, tách;

c) Triệu tập Đại hội xã viên đe quyết định nhung vấn đê quy định tại điêm b khoán này; tiến hành các công việc quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 11 của Luật nàv;

d) Thông báo bàng văn bán cho các chủ nỢ, các tố chức và cá nhân có quan hệ kinh tế với hợj) tác xã về quyết định chia, tách và giải quyết các vấn đề kinh tê

có liên quan đến họ;

đ) Gửi hồ sơ đăng ký kinh doanh của hỢp tác xà chia, tách theo quy định của Luật này đến c ơ quaii đcâ

câ'p giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh kèm theo

nghị quyết của Đại hội xã viên về việc chia, tách hợp

lác xã; phương án giải quyết các vấn đề liên quan đến việc chia, tách đà thảo luận với các chủ nỢ, tổ chức, cá nhân có quan hệ kinh tế với hỢp tác xã.

2 Trong thời hạn mười lảm ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ chia, tách, cơ quan đăng ký kinh doanh đâ cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ra

1 2 2

Trang 3

thóiiÉT báo lỉnng văn l)án chấp thuận hoặc không chấp

th u ạn việc chia, tách hỢp tác xã, Trường hỢp không dồiií? ý với quyết dịnh không chấp thuận việc chia, tách thì hợp tác xã có quyền khiếu nại đến cơ quan nhà nước có thẩm quyển hoặc khới kiện tại Toà án theo quy định của pháp luật

Cơ quan đàng ký kinh doanh cấp giấy chứng nhận đăng ký k in h doanh cho hỢỊ) tác xã dự định chia phải

thu hồi giấy chứng nhận đảiiR ký kinh doanh của hỢp

tác xã đó sau kh i chia; hỢp tác xã bị chia phái nộp ntíay con dấu cho cư quan nhà nước có thẩm quyền.

3 Các hỢp tác xã có chi nhánh, vãn phòng đại

diện hoặc doanh nghiệp trực: thuộc khi chia, tách phái

ih ô ng báo cho cơ quan đãiiíí ký kinh doanh về việc tiêi) tục hoặc chấm dứt hoạt dộng của chi nhánh, văn phòng dại diện, doanh nghiệp.

Điều 41 Hơp nhất, sáp n h ậ p hợp tác xã

1 Hai hay nhiều hợp tác xã có th ế hỢp nhất thành một hỢp tác xã mới, bàng cách chuyển toàn bộ tài sản, quyền, n g h ĩa vụ và lợi ích hợp pháp sang hỢp tác xã hựp nhát, đồng thòi chấm Jứt lồn tại của các hỢp tác

xã bị hdp nhất

Luật hợp tác xã

Trang 4

Một hnậc' một í;ỏ hf<p tã f \ã có ihe ^íáỊ) Iihặp V:U) một h(iỊ) l a r xã Uhac l>anfĩ c á c h c h uy ế n loáii l)ộ líii san quyến, nííhla vụ và lọi ích hỢp pháp sang hỢp l;ti'

x ã s á p n hạp dồiig thòi c h â m dứl SỊÌ tốn* t ạ i c u a hóp lác xã bị sáp nhập.

2 Thủ tụr hỢp nhất hợp tác xã đuốc tliỊic theo quy dịnh sau (ỉãy:

a) Ban quán trị các hỢp lác xà bị hỢp Iihãt phai

CÌIIIÍĨ nhau thàiih lập Hội dồiiíỉ hợp nhất đo dự kicti

tòn trụ sớ cua hỢp tác xã hợp nhíVl: thủ tục và di(‘U kiện hỢỊ) nhất; phương án xủ tý tài sán, vỏn C’;U'

khoán aỢ xã viòn lao (tộng và nhùng vân đề tổn đọiiíí

c) Lộp hồ sơ clãng kv kinh doanh của hỢp tác xà

hỢp nhất theo quy định tại Điều 13 cúa Luậl này và gửi đến cơ quaii dâng ký kinh doanh:

d) Thông báo bằng văii biin cho các chủ nợ các tò chức và cá nhân có quaii hệ kinh lê với hỢp tãc xã về

s ổ tay pháp luật của xã viên hợp tác xã

124

Trang 5

( Ị i i y ó t ( l ị i i h h ọ p iihrVt v n Ị ) l i u n ỉ i Ị í t h ứ c Ị í i n i q u y ê t c á ( ’ inói (ỊUMII hệ kinh ló có liôn (|u;in dôii họ;

c!) T)‘o iìịĩ th<ii ỉiạ ií miKii h’.:n ngày, kẽ từ níỊny

n h ậ n <!uỢc h ồ s ơ hiíỊi n h á t <•() q u a n d ă i i í ĩ k v k i i i h (loaiih ])hai in thõnỊí I):U) l)anỊT vãn hán chà]) ih u ậ u

hay khỏii(( chấp ihuạn việc họỊ) nlưí: và cấp đãng ký

k in h (louiih cho họỊ) lác' xã lìọỊ) Iihất Trúò n g hỢp

\L“ I'ác khoán Iiọ' ch iía thanh toan h<jp clổng lao dộng

và các nghĩa vụ tài sán khác cua các hợp t<ác xã t)ị

lý là i ''lin vỏn cnc- khoan nọ viõn lao dộng và

Luât hợp tảc xã

Trang 6

sổ tay pháp luật cùa xã viên hợp tác xã

nhũng vấn đ ể tồn dọng của hợp tá c xà bị s á p n h ậ Ị i: dự tháo phướng án san xuấl, kinh doanh và Điều lệ hợp tác xà sáp nhập;

b) Tố chức Đại hội xã viên bao gồm các xã viên của họp tác xã sãp nhập và xã viên cùa họp tác xã bị sáp nhập đế quyêt định các vấn dể quy định tại (liốm

a khoán này:

c) Thông b.áo bằng văn bán cho các chu nỢ các lố chức và cá nhân có quan hộ kinh tê vdi họp táo xã về quyết định sáp nhập và phương thức giai quyết cáo môi quan hệ kinh tê có liên quan đếii họ;

d) Gứi ctơn bán sáp nhập và Điều lệ hợj) tác

xã (lên cơ quan dàng ký kinh doanh dé bô sung hồ ỔO' hợp lác xã sáp nhập Trong thòi hạn inuòi lãm ngày,

kế từ ngày nhặn đưỢc hồ sơ sáp nhập, co quan (tàng

ký kinh doanh phái ra thông báo biĩng vãn l)Lin chấp thuận hay không chấp th uận việo sá|) nhập Trừcing hỢp không đồng ý với quyết định củn cư quan dang ký

kinh doanh hỢp tác xã có quyền khièu n ạ i ctèn

quan tihà núớc có thâm quyền hoặc' khới kiện tại Ton

án thoo quy định rua pháp luật;

d) Sau khi bô sung hồ sơ dăníỊ ký kinh doanh, hợp

1 2 6

Trang 7

tár xã Sííp nhập có quyển và lợi írh hỢp pháp, chịu trách nhiệm về các khoán nớ chưa ihanh toán hỢp đồníĩ lao động và các nghĩa vụ tài sán khác rủa các hợp tác xã bị sáp nhập.

Diều 42 G iải thê hỢp tác

Việc giái thế hợp tác xã được quy định nhu sau:

1 Giái thô tụ nguyện:

Trong trường hỢp giãi thê tụ nguyện theo nghị quyót của Đại hội xã viên, hợp tác phái gửi đơn xin giíii thế và nghị quyết của Đại hội xã viên đên cờ quan đáng ký kinh (loanh tin câp giây rhứiiíỊ nhận ctãiiK l'.v kinh doanh cho họp tác xã đồng thời đăng báo địa [)huơng nòi hỢp tác xà hoạt động trong ba sô liên tiêp về việc xin giãi thê và thòi hạn thanh toán

nỢ thnnh lý cár hỢp dổng.

Trong thời hạn ba múơi ngà>' kẽ từ ngày hết thời hạn thnnh toán nọ và thanh lý các hợp đổng, cơ quan đăiiK ký kinh doí';ih nhận đơii Ịíhíii ra thông báo chấp thuận hoậc không chấp thuận việc xin giái thế cùa hợp táo xà.

Trong ihòi liạn ba miiởi n^áy kẻ lừ ngày nhận đưực thôiiỊĩ báo ch.Vp thu.ậii viộr xin giái thê cvia cơ

Luật hỢp tác x ã _ _

Trang 8

Sô tay pháp luật của xã viên hợp tác xã

(Ịuan tláng ký kinh cioanh híip lác xã {)hái xii Iv vốn lài sán thoo tịuy (tịiih lại Diểu cùa Ĩ A Ú ư này thanh toiiii các khoán chi ịihi cho việc ííiái thê tra vòn Ịíóp

và Ịíiài quvêt các (Ịuyền lọi cho xã viên th(‘0 quy dịnh cua Điểu lệ hợp tác xã

2 (Hài thế bál l)uộc:

u ý ỉ>an nhàn (lán IKỈÌ cáp giấy chứng nhặn (láiit’ kv kinh (loanh cỏ quyền quyẽt dịiih buộc siai tho (lỏi với họỊ) lác Xcã khi có một trontí các ti-u'òng lìỢp sau dây:a) Sau thời hạii múòi hai tháng, kế lừ ngày được cá]) t>iấy chửng nhận dâng ky kinh doanh mà hỢỊ) tác

\à không tiên hàiih hoạt (lộng;

b) Họp tác xã nỉĩừnạ: hoạt (ỉộníĩ tiong muòi hai

ih á n g liền;

c) Troníi thòi hạn murii láin tháng liến, họ']) tác xã

•chôntí lố chức (ỉưọc Đại hội xà viên thườnsỉ kv mà không có Iv (lo chinh dáng;

d) ( ’ác tixtònỵ hỢp khát' thoo qii>' dịnii của plaáp luật;.'3 Uý b a n n h â n cliin ra q u> ê t đị nh íỊiài t h é l<ậj) Hội ilồnsí sỊÌai ihô và chi (lịnh ('hu tịch Hội clồníĩ đ(‘ tổ chuc việc "iái thỏ họỊ) lác xã

128

Trang 9

Hội (lồii.iĩ ịiiái ihê hợp tác \ã phãi dăng báo địa phúóniĩ iKii họp lac xã hoạt tlộiiỊi uong ba sô lièn tiếp

về qu\ẽl clịiih ịíiai the họp lac xã; thông báo trình tự,

thu lục ihới hạn ihanh toán 11(1 thanh lý hỢp đồng, xử

ý vtVn lái s:'in iheoqiiy (lịnh tại Diồu 36 của Luật này,

tr;i vón ÍÍÓỊ5 và Ịíiai quvêt c:u' tịuvền lợi khác có liên

quan cua \à viôn ihco quy tlịnh cua Điều lệ hợp tác xã.Thói hạn thanh loán nọ thnnh Iv các hỢp đồng tối ila là mộl trâm tám múói ntíày kê lừ nẹày đăng báo

láii thư Iihất;

ỉ Kè lií ngày hợp tác xã iihiUì dưỢc ihông báo giải thè có quan d:ing ký kinh doanh (là cấp giây chứng ahận daii^ kv kinh doanh phái thu hồi giấy chứng nhận tlang ký kinh doanh và xoa tên hỢp tác xã trong

sô (táiiỊí ký kiiih (loanh; họp tác xà phái nộp ngay con cláu cho cơ nhà luíớc có thâm quyển;

~ì. 'I roníí iriioiiạ: họp không (lồng ý với quyêt định cùa L'y ban nliân (lãn vế việc giai thê hợp tác xã thì

hợp t n c ' x à C’ó quyốii kh iêu nại (tẽn cơ q u a n n h à n ư ớ c

có iliãm (iu\'ền hoặc khđi kiện lại Toà án theo quy clịnh cua phá)) luạt

Diều 43 (iicii quvết yêu cầu tuyên bô p h á s ầ n

Trang 10

sổ tay pháp luậỉ của xã vièn hợp tác xã

dóỉ với hỢp tác xả

Việc giãi quyết yêu cầu tuyên bô' phá san đối với

hỢp tác xã đưỢc thực hiện theo quy định rủa pháp

luật vể phá sản

Chương VII

LIÊN H IỆ P HỢP TÁC XÃ, LIÊN MINH HỢP TÁC XẢ Điều 44 Liên h iệp hơp tá c x ă

1 Các hỢp tác xã có nhu cầu và tự nguyện có thể cùng nhau thành lập liên hiệp hỢ)) tác xã.

Liên hiệp hỢp tác xã là tố chức kinh tế hoạt

động theo nguyên tắc tổ chức và h o ạ t động của hợp

tác xã quy định tại Điều õ của Luật này, nhầm mục

đích nâng cao hiệu quả s ả n x u ất, kinh doanh củ a các hỢp tác xã t h à n h viên, hỗ trỢ nhau tro n g hoạt động và đáp ứng các n h u cầu k h á c của các t h à n h viên th a m gia.

Liên hiệp hỢp tác xã thành lập Hội đồng quán trị

và Ban gicám đốc

Xgười đứng đầu Hội đồng quàn trị là Chủ tịch

130

Trang 11

Hội cỉjng quan Irị; ngucii ctứníĩ đáu Ban giám đôc là

Cỉiám đôc hoặc Tông ỵiáni dóc

l.i?n hiệp hớp tác xã đ ã n g ký kinh doanh tại cđ

quan iăng ký kinh doanh cấp tỉnh.

2 Liên hiệp hỢp tác xiÀ được tự chọn tên và biểu

tượngcủa mình phù hợp vối quy định của pháp luật

Con cấu bang hiệu, giấy tờ giao dịch của liên hiệp

hợp tíc xã phái có kv hiệu "LHHTX”.

3 Mục đích, chức nâng, nhiệm vụ cơ cấu tố

chức 'ủa liêu hiệp hợp tác xã được quy định trong

Điều lệ liên hiệp hỢp tác xà do Đại hội các thành

vién thông qua.

Đ ều 45 Liên minh hơp tác A:ã

l Liên minh hợj) lác xã là lô chức kinh tế - xã hội

do các hỢp tác xả lién hiệp hỢp tác xã tự nguyện cùng

nhau thành Lập, Liên minh hỢp tác xã được tô chức

theo r^ành và các ngành kinh tê Liên minh hợp tác

u ậ t hợp tác x ã _

xã đuic thành lập ớ tning ương và tỉnh, thành phố trực tiuộc trung ương.

2 Licn minh hợp lác xà oó các chức nãng sau đây:

a )Đ ạ i diện và bao vộ quyôii lọi hỢp pháp cvia các

Trang 12

Sô tay pháp luật cúa xả vièn hợp tac xã

hợp tác xã và liên hiệp hỢp l;ir xã thành viôn;

b) Tuyên truyền, vận cỉộntĩ phát iriên hỢp táo xã;c) H ỗ IrỢ v à c u n g c ấ p c á c (lịc h v ụ c ầ n ih iê t cho sụ hình thành và phát triển của hỢp tác xã, liên hiệp hợp tác xã: thực hiện các chương trinh hỗ trợ phát iriốn hợp tác xã do Chính phú giao: đào tạo bồi dưỡng cán

bộ hợp tcác xã theo quy định cùa Chinh phu;

d) Tham gia xây dựnÊỉ chính sách, I)háp luật về

hỢp tác xà;

đ) Đại diện cho hỢp tác xà và liên hiệp hợp tác xa

trong quan hệ hoạt động phôi hỢp <‘úa các ihành viôn với các tô chức trong và ngoài nước theo quy định cùa pháp luật.

3 Quyên, nhiệm vụ cci C’â'u tô chức, tên gọi vù lài chính của liên minh hỢp tác xã (lo Điểu lệ liên minh

hợp tác xã quy dịnh.

4 Điểu lệ liên minh hợp tác xã trung uơng do Thủ tưống Chính phủ ra quyết định công nhạn: Điểu lệ licn minh hợp tác xã linh, thành phò trực thuộc tru n g uơng do Chủ tịch Uy ban nhàn dán tỉnh, thành phô" trực thuộc trung lúíng ra quyêl định công nhận

132

Trang 13

Luật hợp tác xã

õ Xliã nưỏc tạo diều kiện dĩi' liôn minh hỢp tác xã

ỏ trung iujng và (ỈỊa phương hoạt ctộng theo quy định

c u a p h á p lu íU

6 Chinh phủ quy dịnh cụ thê mối quan hệ

côntí lác giữa liéti minh hỢp lác xã với chíiih quyền

các cáp.

Chương VUI

( i ư Ả X LÝ NHÀ XƯỚC ĐỐI VỚI HỢP TÁC XẢ

Diều 46 Quản lý n h à nước d ối với hợp tá c xã

1 Xội dung quan lý nhà núỏc đối vổi hỢp tác xã bao gồm:

a) Ban hành, phố biến và tô chức thực hiện các

v<ãn ban pháp luật về họp tác xà;

b) X;ìv dụng và thực hiện chiến lược, kê hoạch

phát triến hỢp lác xã;

c) Tô chức dăng ký kinh doanh, hướng dẫn việc

dănEí ký kinh cioanh đối vói hựp tác xà, liên hiệp hỢp

tác xà;

(i) Tò chứr dno tọn bồi dư(ĩiig nghiệp vụ, nâng cao trình clộ cho cán bộ quán lý và các kiên thức cần thiết

Trang 14

sổ tay pháp luật của xã viên hợp tác xã

b) Các bộ, cơ quan ngang bộ trong phạm V I nhiệm

vụ, quvền hạn của minh có trách nhiệm thực hiện

quản lỶ nhà nứớc đôi vối hỢp tác xã:

c) ư ỷ ban nh ân dân các cấp có trách nhiệm quản

lý nhà nước đôi với hỢp tác xã trong phạm vi (tịa phương theo quy định của pháp luật:

d) Chính phủ quy định cụ thê việc phán công, phân cấp giữa các bộ cơ quan ngang bộ và dịa phương trong quản lý nhà nừớc đôi với hợp tác xã.

Diều 47 N hiêm vụ, quyến h a n củ a uỷ b a n

n h ả n dàn cá c cấp d ôi với hợp tá c xà

1 u ỷ ban nhán dân các cấp trong phạm vi nhiệm

1 3 4

Trang 15

vụ, quyền hạn của mình:

a) Tuyên truyền, vận động, tạo điều kiện thuận

lợi và hỗ trợ cho việc hình ihành và phát triển hợp tác

xã thuộc địa phương mình;

b) Hướng dẫn, khuyến khích các hỢp tác xã phối hợp cùng hoạt độiig vì lợi ích của nhân dân địa phương;

c) Kiểm tra, thanh tra việc thực hiện Luật hỢp tác

xã và các văn bản pháp luật có liên quan;

d) Giải quyết theo thấm quyền các khiếu nại, tô"

cáo tranh chấp và xử lý các hành vi vi phạm pháp luật về hợp tác xã;

đ) Thục hiện các nội dung khác về quản lý nhà nvíớc đôl vái hợp tác xã theo quy định của pháp luật

2 Các cơ quan chuyên môn thuộc ưỷ ban nhân dán các cấp trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ,

qiiyền hạn của mình giúp ưý ban nhân dân thực hiện việc quản lý nhà nước đôi với hỢp tác xã trong lĩnh vực được giao.

Diều 48 Múi quun h ê g iữ a c á c cơ q u a n n h à nước với Mặt trậ n Tô qu óc Vỉêt Nam, c á c tô chứ c

th à n h viên c ủ a Mát trân và vai trò c ủ a c á c tô

Luật hỢp tác xã _

Trang 16

sổ tay pháp luật cùa xã viên hợp tác xã

chứ c này d ôi với Ììơp tá c xã

1. Các cơ quan nhà nước có trách nhiệm phôi hỢp vói Mặt trận Tổ quốc Việt Xam và các tó chức thành viên của Mặt trận trong việc tô chức thi hành pháp

luật về hỢp tác xã.

2 Mặt trận Tố quốc Việt Xatn các tô chức thành viên cúa Mặt trận tuyên truyền, vận dộng nhân dãn tham gia xây dựnẹ và phát triền họp tác xã; tham gia với các cd quan nhà nuớc trong việc xáy dựng chính sách và giám sát thi hành pháp luật vê hợp tác xã

Chương IX

KHEN THƯỞXG VÀ x ử LÝ VI PHẠM

Diều 49 K hen thưởng

Tổ chức, cá nhán sau đây được khen thưỏiig theo quy định của pháp luật:

1 Xã viên, hợp tác xã, liên hiệp hỢp tác xã và liên minh hỢp tá c xã h o ạ t động có hiỘLi quả rỏ nhiều đóiig góp cho việc p liá l Irién k in h tê • x ã hội của địa phương;

2 Tổ chức, cá nhân có thành tích xuất sác trong

136

Trang 17

Luật hợp tác xã

lao (ỈỘỈIỊÍ .sau x n ã ì kinh (loanh và phát tiiể ii hỢỊ)

tác xA,

ỉ)i("*u 50 Xí/ / ý I'i pỉuirn

1 Xííúòi Iiào vi phạm các quy địiih của Luật này

và các C|U>' (tịnh khár cua ).)háp luật có liỏn quan thì

tuỳ ihoo líiih chãt múc dộ vi phạm mà bị khiến

trách, canh cno cách chức, khai irừ ra khói họp tác

xã xú pliạt chinh hoậc bị li uy cứu Irách nhiệm

hình sự; IIÒU ííãy thiệt hại thi Ị) h ;ii bồi thường theo quy định của pháp luật.

‘2 Tô chức, cá nhân có hành vi giaii dối trong việc dăng kv kinh (loanh hoặc lợi dụng daiih nẹhĩa hỢp tác

xã (iê hoại clộnỉĩ: hợp tác xã hoạt dộng không có giấy

chứntĩ n h ạn dãnỉí ký kinh doanh hoặc không đúnẹ

ngành, nghề (lã (lãng ký thì bị (linh chí hoạt động và

bị xử lý thoo quy định của pháp luật.

3 XsỊuòi Iiào lợi dụng chúc vụ quyên hạn cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh không đúng quy định của pháp luật hoặc cô ý không cấp giấy chứng nhận đâniĩ kv kinh doanh khi tổ chức có đủ

điều kiện thánh lập họp lác xã thi luv iheo tính chất,

mức độ vi ])hạtii mà bị xủ ]y ký luậi xứ ỉ)hạt hành

chinh hoặc l)ị truy cứu Irách nhiệm hình sự theo quy

Trang 18

sổ tay pháp luật cùa xã vièn hợp tác xã

định cùa pháp luật

Chương X

ĐIỂU KHOẢN TH I HÀNH Điểu 51 Hiệu lực th i h à n hm #

Lu<ật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 nãm 2Ơ04

Luật này thay thế Luật hợp tác xă năm 1996

Điểu 52 Hướng d ẩ n thi h à n h

Chíiih phủ quy định chi tiết và huớng dẫii thi hành Luật này

Luật này đã được Quôc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩo Việt Nam khỏa XI, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 26 tháng 11 năm 2003.

CHỦ TỊCH QUỐC HỘI Nguyển Ván An

138

Trang 20

sô tỉiều của Luật hỢp tác xã năm 2003.

2 Xshị dịnh này áị) dụiiíí đối vởi:

a) Các hợp tác xả liên hiệp hợp tác xã troỉiỊí rác

ngành, các lĩnh vực cùa nền kinh té quõc dân cluỢc thành lập, tô chức và hoạt động theo Luật hỢ]) t;ic xã nám 2003;

b) Các hỢp tác xã liên hiệp hỢp tác xã (lã ihòtih lập tó chức và hoạt động theo Luật hỢp lác xà nãm

1996 nay chuyên sang hoạt động theo Luặi hỢỊ) tác

xã ỉicăm 2 0 0 3

Diều 2 Nguyên tắ c t ổ chứ c và h o ạ t d ộn g củ a hơp tác xă

1 Tự nguyện:

a) Cá nhân, hộ gia đình, pháp nhán, cán bộ, còng chức nhà nước có đủ điều kiện theo quy dịnh tại Điều

10 Xghị định này, lán thành Điều lệ hỢp tác xã và có đơn xin gia nh.ập hoặc xin ra hợp tác xã

Đôi với xã viền của các hợp lác xã đã đàng ký và hoạt động theo Luật hỢp tác xã năm 1996 dược miễn trừ đơn xin gia nhập hỢp tác xã nhưng nôu xin ra hợp tác xã ihi phái có đơn;

Sô ỉay pháp luật của xã viên hợp tác xă

140

Trang 21

Nghị dịnh sò' 177/2004/NĐ-CP

h) Việc hỢp tác xã tham íỉia liên hiệp hỢp tác xã ph.-ii được Dại hội xã viôn l)i(Hi (Ịiiyết thôii^ cua.

2 Dân c-hủ, bình đaiiíí công khai;

a) Tất cá xã viên cùng iham Ịĩia quán lý hỢp tác xã

t h ó n ỵ (Ịi i a b i ể u q u v ẽ l c Ị u y ê t ( ! ị i i h ccác v ấ n đ ể c ù a hỢp

tác xã Rieu quvêt cua xã viên cỏ eiá trị như nhau;

1)) Xfi viên có quyền dề (tạt và yêu cầu Ban quán trị Han kiốm soát giai thích và trá lời vể những v.ấn

dề xà viên quan tâm Trúòns hỢp không đượn trii lòi

xã viêĩi cỏ quyền dua ra Dại hội xã viên dế giái quyết:

<•) H ọị ) tác xã công khai tni \A viên trong Đ ạ i hội

xã viên hoạc ihỏng báo baiiỊĩ váii hán định kỳ trục tiếp tới liin.ụ xà viên, nhóm xã viên cùnẹ sinh sống thoo clịa bàu hoác thònỵ tin irôn ban tin hàng ngày tại trụ sỏ hợp láo \ã về: kêt quá hoại dộiiỊí Siin xuất kinh doanh: việc irich lập các quv: chia lãi theo vỏn góp theo mức

độ sii (lụníí dịch vụ cún họ]) tác xã; các cióng góp xà hội: các quyoii lợi n"hìa vụ rua tửng xã viên Irừ nhCing van đồ thuộc vể bi mật kinh doanh, bí quyết cõng nghệ sáti xviàt (lo Đại hộ: xà viêii (Ịiiy (lịnh

.‘ỉ Tự chủ, tự chịu t ráclì nhiệm và cùng có lợi:

a) Họp lác xã tự (Ịuyõl (lỊnii: lụa chọn phươiiịí án

Trang 22

Sô tay pháp luật cúa xã vièn hợp tảc xã

siin xuất, kinh doanh; phán phôi kết quá sán xuấl

kinh doanh; lập và mức inch iập các quỹ: mưc tiốỉi

công, tiến lương đỏi với những người làm VIỘC < ho hỢp tác xã;

b) Hợp tác xã tự lựa chọn và quyết định: hình thức, thời điểm huy động vốn; chủ động s ử dụng vòn

và tài sán cùa mình; chủ động tìm kiếm thị trúòiiịí khách htànẹ và ký kết hợp đồne: tổ chức thực hiện hỢp dồng và chịu trách nhiệm theo pháp luật về hợp đóng

đã ký két;

c) Hợp tác xã tụ chịu trách nhiệm vể nhũng rui ro trong quá trình hoạt độníỊ Mỗi xã viên trong hợp lác

xã cùng chịu trách nhiệm vế những rủi ro của hợp tác

xã irong phạm vi vốn góp của mình, cùng nhau quyct định những eini pháp khac phục rủi ro:

d) Các xà viên hợp tác xà cùng hưỡng lợi theo quy định tại các khoán 1 2, 3 4, õ Điều 18 Luật hỢ{) (ác

xã năm 2003

4 HỢp tác và p h át triển cộ n g đổng:

a) Xã viên hỢp tác xã I)hni có ý thức phát huy tinh thần xáy dựng tậi) thể và hợp tác với nhau trong hợỊ) lác xã trong cộng dồng xã hội;

142

Trang 23

|^gh[dịnh sò' 177/2004/NĐ-CP

b) Các hợp tác xã cùng hợp tác vói nhau trong sân xuiit kinh doanh và tron^í xây dựng, phát triển phong trào hỢp tác xã.

đó kê’ từ khi được cấp giấy J)h ép kinh doanh;

b) Việc cấp giấy phé]) kinh doanh các ngành, nghề

có điều kiện theo qiiy định của pháp luật được tiến hành độc lộp với việc cấp giấy chứng n h ận đăng ký kinh doanh cho hợp Ic á c xã;

c) Đối với ngành, nghê kinh doanh có điều kiện nhưng không cần giây phép thì hợp tác xã được quyền kinh doanh ngà.ah nghế dó kế từ khi có đủ các điều kiện kinh doanh theo quy định và cam kết thực hiện đúng các điểu kiện dó trong suòt quá trình hoạt động kinh cioaiih;

d) Xguòi đại diện theo phá{) luật của hỢp tác xã

Trang 24

p h á i c h ịu t r á c h n h iệ m v ề VIỘC ih ự í' h iệ n đ ú r Ịí đu kiện kinh cioanh iheo quy (ỈỊnh Xòu hỢp tác xã tu hành kinh doanh mà không có du diếu kiện thì ngu dại điện thoo pháp luật của hỢp tác xã phai ch trách r.hiệm irướo pháp luật về việc kinh doanh dó

3 Trúòng họp kinh doanh nsành, nghề phai vốn pháp định;

a) Hợp tác xã dược kinh doanh những ng.àn nghề ciõi hói phái có vốn pháp (lịnh khi hỢp tác xã

( l ủ v ò n Ị ) h á p đ ị n h t h e o q u y c t ị n h c ủ a p h á p l u ậ t (

q u a i ì C‘ó t h a m q u y ể n q u a n lý n h à n i í ớ c v é v ô n Ị)h;

định, co' qunn tham quyền xác n h ậ n vòn ph;íp dịi hướiiíỉ dẫn c ụ t h ể về mức và t h ủ t ục xác n h ậ n (tôi V nhĩíiig ngành, nghé' phái có vôn pháp định;

b) Xgưới dại diện theo pháp luật cua hỢp tác :

p h á i c h ị u t r á c h n h i ệ m v ề t í ỉ i h t r u n g t h ự c , c h í n h X

của số vốn pháp định dưỢc xác nhận khi ihàiih 1: cũng nhu trong quá tiình hoại dộng Thú triiỏng

q i i a n c ó t h â m q u y ề n q u á n lý n h à n j ó ' r v ề v ố n p h i

dịnh Thù trướng cơ quan xác nhận vón pháp dịi

cùnR lipu (l(3i ch ịu trách nhiệm về lin h ch in h xác CI

s ô ’ v ỏ n p h á p đ ị n h đ ư ợ c x á c I i h ậ n

1 Tvúòng hỢp kinh (loaiih ntíành Iie;hề phái

sổ tay pháp luật của xã viên hợp tác

114

Trang 25

íc đối tượng sỏ hữu trí tuệ khác của hỢp tác xã đưỢc

ao hộ theo quy định cua pháp luật

6 Hợp tác xã có quyền khiôu nại những hành vi

i phạm (ỉến quyển và lợi ích hỢ]j pháp của hỢp tác xã.

0 quan nhà núớc có trãch nhiệm giải quyèt theo

l â m q u y ề n c á c k h i ê u n ạ i c u a h ợ p tác x ã t h e o q u y

Ịnh cua lAiật khiêu nại tô cáo và các quy định khác

ia pháp luật có liên t Ị u a n

7 Họp tãc xã có các quyền khác theo quy định tại

\c khoán 2 3 4 5 6 7, 8 10 và 12 Điểu 6 Luật hợp

\c xã nãm 2003

Điều 4 B ả o hiêm xã hội áp d ụ n g d ối với hỢp

ác xã

1 \'iệc đóng báo hiếm xã hội bát buộc áp dụng đôi

ới hỢp tác xã được quy dịnh như sau:

a) Hợp tác xà cân cử vào điéu kiện sản xuất, kinh oanh phái xây dụìic và ihông (Ịua Đại hội xã viên

Trang 26

sổ tay pháp luật của xã viên hợ^tác xã

ban h àn h mức tiền công, tiền lương để trã cho xã

viên, người lao động làm việc thường xuyên cho hợp

tác xã Mức tiền công, tiền lương này phải được dăng

ký với cơ quan quản lý nh à nước về lao động lính,

th à n h phô' trực thuộc trung ương nơi đật trụ sở chính

của hỢp tác xã và công bố công kh ai trong hỢp tác xà:

b) Hợp tác xã xà viên và người lao động làm việc thường xuyên cho hỢp tác xã có hưởng tiền công, tiền

lương của hỢp tác x ã thực hiện đóng bảo hiếm xả hội

bắt buộc theo quy định của Bộ luật lao động

2 Xà viên, ngúòi lao động không thuộc (tôì tượng đóng bảo hiểm xã hội bát buộc thì tham

đóng bão hiểm xã hội tự nguyện theo quy định rùa

Bộ luật lao động

Đ i ể u 5 S á n g lập viên

1 Là công dân Việt Xam từ đủ 18 tuổi trở lén có năng lực hành vi dân sự đầy đủ theo quy định của Bộ

luật dân sự; đại diện có đủ thẩm quyển của hộ ịíiíi

đình hoặc pháp nhản, có hiểu biết pháp luật vê hợp

t á c x ã v à k h ả n g đ ị n h b à n g v A n b a n c a m k ê t sẻ x â y

dựng và phát triển hợp tác xã do mình khới xướng

thành lập

146

Trang 27

^ h ị định sô' 177/2004/NĐ-CP

12 Sáng Icập viên báo ráo háng ván bán vỏi u ỹ ban

nhân cl<án cấp xà nơi dự định dật trụ sỏ chính của hợp

tác xã vế việc thành lập dịa điểm đóng trụ sớ

phúdng hướng sản xuất kinh (ioanh kê hoạch hoạt

độiiK của hợp tác xã đồng thòi tiên hành các công việc luyên truyển vận động các c;ì nhân, hộ gia đình,

pháp nhản và cán bộ công chức nhà nước có nhu cầu

thain gia hỢp tác xã; xây dựng phương hướng san

xuã: kinh doanh; dự iháo Đicu lệ và xúc tiên các

côiipí việc cẩn thiết khác đế tô chức Hội nghị thành

b) Hội nghị thành lạp hoậr Dại hội xã viên trực

Trang 28

Sô tay pháp luật cùa xã viên hỢp tác xă

tiếp bầu Ban quản trị và Chú nhiệm hựp tac xã trong sô" các thành viên Ban quản trị: bẩu Ban kiếm soát

và Trưởng Ban kiểm soát trong sô thành viên Ban kiêm soát;

c) Chủ nhiệm hỢp tác xã đồng thòi là Trưcinẹ Ban quản trị có quyên và nhiệm vụ theo quy định tại khoản 2 Điều 27 và các điểm b, c đ khoản 2 Điều 28 Luật hợp tác xà năm 2003:

d) Hội nghị thành lập hoặc Đại hội xã viên quyết định số lượng Phó Chủ nhiệm hỢp tác xã đế Ban quáii trị lựa chọn từ thành viên Ban quán trị hoậc xà viên hỢp tác xã

2 Đối với hỢp tác xã t h à n h lập riêng bộ máy

Trang 29

Nghị định sò' 177/2004/NĐ>CP

hợp tác xã (là xã viên hỢp tác xã) hoặc thuê, chấm dứt

hợp đồng thuê Chủ nhiệm hỢp tác xã (là người ngoài hợp tác xã) theo nghị quvết của Đại hội xâ viên;

d) Chủ nhiệm hỢp tác xã có các quyền và nhiệm

vụ theo quy định tại khoán 3 Điểu 28 Luật hợp tác xã năm 2003;

đ) Số lượng Phó Chủ nhiệm và việc lựa chọn Phó Chủ nhiệm hỢp tác xã được thực hiện như hướng dẫn

tại điểm d khoản 1 Điểu này

Đ iểu 7 Xáy dựng Điêu lệ, Nội quy và Quy c h ế

của hỢp tác xá

1 Khi thành lập mỗi hợp tác xã phải có Điêu lệ riêng Điều lệ hỢp tác xâ phải phù hợp với Điều 12 Luật hỢp tác xã năm 2003 mẫu hưóng dẫn xây dựng Điều lệ hỢp tác xã do Chính phủ quy định và phù hỢp VỚI điểu kiện cụ th ề về ngành, nghề kinh doanh của hợp tác xă

2 Các sáng lập viên dự thảo Điều lệ hợp tác xã và trình Hội nghị thành lập thảơ luận thông qua

3 Từng điều, khoản của Điều lệ được thảo luận

và thông qua theo nguyên tắc đa sô' với trên 50% sô'"

xã viên tham gia Hội nghị tán thành Trong trường

Trang 30

Sô tay pháp luật của xã viên hđp tác xã

hỢp biêu quyết mà số phiêu tán th àn h và không tán thành ngang nhau thì sô phiếu biêu quyết cúa bên có người chú trì cuộc họp là quyết định.

4 Xhững nội dung chưa được trên Õ0% số xã viên tham gia Hội nghị tán thành đưỢc tiẻp tục tháo luận trong các hội nghị tiếp theo cho đến khi đạt được sô phiếu tán thành như quy định tại khoán 3 Điều này mới được ghi vào Điểu lệ

5 Trong trường hỢp cần có các quy định chi tiết cho những hoạt động cụ thể của hợp tác xã mà Điều

lệ không quy định hết thì Ban quán trị xây dựng các Xội quy, Quy chê riêng cho từng hoạt động đó trình Đại hội xà viên thông qua

Điều 8 Đ ăng ký k in h d o a n h

1 - Hợp tác xã có quyền lựa chọn nơi đăng ký kinh doanh ơ cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh hoặc cấp huyện Trong quá trình hoạt động hợp tác xã có thể thay đổi nơi đăng ký kinh doanh cho phù hđp vói điều kiện hoạt động của mình, khi thay đối nơi đãng

ký kinh doanh hợp lác xà phải có đơn gửi cơ quan đã đ<ăng ký kinh doanh đê rút hồ sơ nộp đôn cơ quan đảng ký kinh doanh mỏi

150

Trang 31

3 Hợp tác xã có đủ các điểu kiện đăng ký kinh doanh theo quy định tại khoán 1 Điều 15 Luật hỢp lác xã năm 2003 thì cơ quan đăng ký kinh doanh đả điíợc hợp tác xã lựa chọn phài cấp giấv chứng nhận dáng ký kinh doanh cho hỢp tác xã theo quy định tại điểm a khoán 2 Điều 15 Luậi hợp tác xã năm 2003.

4 Kết quả dâng ký kinh doanh phải được báo

CỈIO v à t h ô n g b á o định k ỳ giùa các cơ quan t h e o quv định sau:

a) Hàng tháng cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện báo cáo với cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tinh về tình hình đăng ký kinh doanh của các hợp tác

xà trên địa bàn huyện, cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh thông báo cho cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện trực thuộc về tình hình đăng ký kinh doanh của các hỢp tác xả tại cơ quan đăng ký kinh doanh câp tỉnh;

b) H<àng quý cơ quan đăng ký kinh doanh các cấp

Trang 32

sổ tay pháp luật của xã vién hợp tá^xã

thông báo cho cơ quan quản lý nhà nước cùng cấp đôi vói hợp lác xã từng lình vực về tình hình đãng ký kinh doanh và nhung biến động của hợp tác xà trén địa bàn

Diều 9 T h àn h lập doanh n ghiêp trực thu ộc hợp tác xã

1 Hợp tác xã đưỢc thành lập doanh nghiệp trực thuộc theo mô hình công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên theo quy định của Luật doanh nghiệp

2 Hợp tác xă là chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên

3 Địa vị pháp lý, quyền và nghĩa vụ của hỢp tác

xã đôl với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên được thực hiện theo quy định của Luật doanh nghiệp và các vản bản pháp luật khác có liên quan.Điều 10 Điều kiện trỏ thành xả viên

1 Đôì với cá nhân;

a) Là công dân Việt Xam, từ đủ 18 tuôi trở lên, có náng lục hành vi dân sự đầy đủ;

b) Có đơn xin gia nhập hợp tác xã; tán thành Điều

lệ, Nội quy, Quy chế của hợp tác xã;

152

Trang 33

Nghị đ ịn h sô' 177/2004/NĐ-CP

C) Góp vốn thoo q u y ( l ị n h c u a Điều l ệ hỢp tác xả; góp s.ức dưới các hình thức trực tiếp quản lý, trực tiếp tham ^ìa lao động sán xuất, tií vấn cung cấp kiến

thức, kinh doanh và khoa học kỷ thuật cho hỢp tác xã luỳ ihuộc vào nhu cáu rua hỢp tác xã;

d) Cá nhân không có dủ các điều kiện theo quy định tại điểm a h c khoán 1 Điểu này, cá nhân đang

bị Uuy cứu trách nhiệm hình sự cá nhán đang phải chiíp hành hình phạt tù cá nhân bị Tòa án tước quyón hành nghề do phạm các tội theo quy định của pháp luật và cá nhân đang trong thời gian chấp hành quyốt định đưa vào cơ sớ giáo dục cd sờ chửa bệnh

í hông được là xã viên hợp tác xã

2 Đôi với cán bộ, công chức:

<0 Được sự đồng ý bàng vãn bản của Thủ ti’ưỏng

cơ quan trực tiếp quản lý cán bộ công chức;

b) Có đủ điều kiện theo quy định tại điểm b và điôm c khoản 1 Điều này;

c) Không được giữ các chức danh: Trưởng Ban quản trị và thành viên Ban quan trị; Trưởng Ban kiòm soát và th<ành viên Ban kiếm soát; Chủ nhiệm, Phó Chủ nhiệm hỢp tác xã: Kế toán trưởng hoặc Kế

Trang 34

Sô tay pháp luật của xã viên hợp tác xă

toán viên và các cán bộ chuyên môn nghiệp vụ cúa họp tác xã:

d) Cán bộ công chửc không có dủ các điều kiện quy định tại điếm a b c khoản 2 Điểu này; cán bộ, cóng chức dang làm việc trong các lĩnh vực thuộc' bí mật nhà nước, sỹ quan, hạ sỹ quan, quân Iihân chuyên nghiệp trong các đơn vị lực lượng vũ trang

nhân dán không được là xã viên hỢp tác xã.

3 Dôì với hộ gia đinh:

a) Là hộ gia đình mà các thành viên trong hộ có cùng tài sán chung để hoạt động kinh tế như: diện lích đất đang sử dụng vào sán xuất nông, lâm, ngư nghiệp; những tài sản cố định khác phục vụ sán xuất, iinh doanh của hộ gia đình;

b) Hộ gia đình phải cử ngưòi đại diện bàng giấy

úy quyển Xgười đại diện của hộ phải có đủ các điểu kiện như đối với cá nhân quv định tại điêm a, b, c khoản 1 Điểu này và theo quy định của Điều lệ hợp tác xã Khi muốn thay đổi ngưòi đại diện, hộ gia đình phai có đơn đề nghị Ban quán trị xem xét, quvết định:

c) Hộ gia đình không có đủ các điều kiện theo quy

1 Õ 4

Trang 35

Nghị định sô'177/2004/ND-CP

định tại (liềm a b khoán 3 Điều này không được là xã vi('*n họp tác xà

4 Dôi với pháp nhân:

a) Là các tô chức, cơ quan (trừ quỹ xã hội quỷ từ thiện) theo quy định của Bộ luật dán sự và theo quy định của Điểu lệ hỢp tác xã;

b) đơn xin gia nhập hợp lác xã như quy định tại đièm b khoan 1 Điểu này Xgúời đứng tên trong đơn phái là đại diện theo pháp luật cúa pháp nhân và tham gia vào hoạt động của hợp tác xã thực hiện các nethĩa

vụ của một xã viên theo quy định của Điểu lệ hợp tác

xà Xguòi đại diện iheo pháp luật của pháp nhân có thế uỷ quyên cho cá nhân khác là ngưòi trong bộ máy lãnh đạo của pháp nhân làm đại diện tham gia hợp tác

xã nếu Điếu lệ hợp tác xã không quy định khác;

c) Góp vốn, góp sức theo quy định của Điểu lệ hợptác xã;

Cơ quan nhà nước, đơn vị thuộc lực lượng vũ trang nhân dân không được sử dụng tài sản của Xhà núớc và công quỹ đê góp vốn vào hợp tác xã:

d) Pháp nhân không có dủ f'ár điều kiện quy (iịnh tụi điểm a, b c khoán 4 Điều này không được là xã

Trang 36

Sô tay pháp luật của xã vièn hợp tác xã

viên hỢp tác xã.

Điều 11 Tổ chứ c D ại h ội d ạ i biêu xă viên

1 Hợp tác xã có trên 100 xã viên có thể tô chức Đại hội đại biểu xà viên

2 Các hỢp tác xã có từ trên 100 đến 500 xà viên thì tý lệ đại biểu tham dự đại hội không thả^p hơn 30% tổng sô xà viên: các hỢp tác xã có từ trên ÕOO xã viên thì tỳ lệ đại biêu tham dự đại hội không thấp hơn 20% tổng sô" xă viên

3 Điểu lệ hỢp tác xã quy định thê thức bầu dại biểu tham dự Đại hội đại biểu xã viên

Điểu 12 Tó chứ c Đ ại h ộ i x ã viên b ấ t thường

1 Ban quản trị triệu tập Đại hội xã viên bất

thưòng trong những trường hỢp sau:

a) Giải quyết những vấn đề vượt quá thấm quyển của Ban quản trị hoặc Ban kiềm soát;

b) Có ít nhất 1/3 số xă viên trong hỢp tác xã có đơn riêng hoặc cùng ký tên vào một đơn chung gủi đến Ban quan trị hoặc Ban kiểm soát yêu cầu triệu t<ập Đại hội xã viên để’ giai quyết ciing một vấn để nôu trong đơn Trong thòi hạn lõ ngàv, kề từ ngàv nhặn

1Õ6

Trang 37

Nghị định sò' 177/2004/NĐ-CP

đù cltíii yóu cầu của ít nhấl l/;ỉ S(V xã viên, Ban quán trị phái triệu tập Dại hội xã VIÓMI bất thưòng

2 Ban kiểm soát triệu tập Dại hội xã viên bất

thưong trone: các trưòng hỢp sau:

a) Xêa quá thòi hạn 15 ngà\’, kê tù' ngày đã nhận

đù cldn rủa ít nhất 1/3 sò' xã viên nêu tại điểm b khoản

1 ĩ)iổu này mà Ban quan trị khôiig triệu tập Đại hội xã vién thi Han kièm soát phái triệu tạp Đại hội xã viên bấi ihưdng để giái quyết các vấn (tể nêu trong đcín;

I)) Khi có hành vi vi phạm pháp luật về hợp tác

xã ỉ'>iếu lệ, Xội quy Quy chê cua hỢp tác xã và Xghị quv(‘t Đại hội xã viên Ban kiêm soát đã yêu cầu mà Baii quan trị không thực hiện hoặc thục hiện không

c ó k(>’t q u à c á c b i ệ n Ị í h á p n g à n c h ặ n

iỉ Trúờng hỢp Ban kiêm soát không triệu tập Đại hội xã viên bất thướng theo quy dinh tại khoán 2 Điều náy thì xã viên gui đón đòn quan đăng ký kinh doanh cho hỢp tác xã clể Iighị can thiệp Trong thiii hạn 3 tháiiịí kế lừ ngày cd quan đăng ký kinh do;mh có vãn bán yẻu cẩu má họp lãc xã vẫn không

lố cluíc ỉ)ại hội xã viên bíVi thũòng thì cơ quan đàng

ký kinh doanh báo cáo ưý ban nhân dân nới cấp giấy chứng nhận dãtìg ký kinh doanh (lô làm thù tục giái

Trang 38

thẻ bát buộc đối vởi hỢp tác xà theo quy định tại

khoán 2 Điêu 21 XghỊ định này

Diều 13 C hấm dứt tư cách xã viên hợp tác xã

Việc xã viên chấm dứt tư cách ti’ong các tníờng hỢp quy dịnh lại khoán 1 Điều 20 Luật hợp tác xã năm 2003 được giải quyết như sau:

1 Đôi với các triíờng hỢp quy định tại điểm a h. c

và đ của khoán 1 thi Ban quản trị xem xét lặp hồ

chủ độne ẹiái quyết Két quá xử lý và hồ sơ được trình

ra Đại hội xã viên gần nhất để thông qua:

2 Đôi vói trừòng hỢp quy định lại điếm đ của khoán 1 thi Ban quán trị lập hồ sơ khai trừ xã viùn trinh ra Đại hội xâ viên quyêt địiih;

3 Quyển lợi và nẹhĩa vụ đôi vỏi xã viên trong các trúòng hỢp quy định lại khoán 1, 2 Điểu này được giái quvêt theo quy định của Điểu lệ hợp tác xã

Điều 14 Vốn góp củ aưiên: táng, g iảm vô'n điều lệ h ợ p tác xã

1 Vốn góp có ihế bằng tiền Việt Xam ngoai lệ, lài sán quyến sư dụng đất, quyển sỏ hừu trí tuệ và các loại giày tơ có giá khác;

Sô tay pháp luật cúa xả viên hợp tác xã

1 5 8

Trang 39

^ h j đ ịnh sô' 177/2004/NĐ-CP

a) Trư òníỉ hỢp vốn góp bầntĩ ngoại tệ th ì giá trị

vốn góp phai quy đôi ra đồng Việt Xam theo tỷ giá do Ngân hàng Nhà nưỏc Việt Xam công bố tại thòi điếm

góp vốn;

h) Trướng hợp góp vộ'n bang: tài sán, quyền sử dụns đất quyển sỏ hữu trí tuệ và các loại giấy tờ có giá khác thì phải quy ra tiên VMệt Xam và thực hiện

th( ‘0 các điểu kiện cụ thế được quy định trong Điều lệ hợi) tác xà Việc xác (tịnh giá trị vốn góp trong các trườtig hỢp này do Ban quán tiỊ và người góp vốn thoá thuận phù hớp VỐI giá cá thị trướng tại thời điếm góp vôn Trường hợp cán thiêt ihi ('ó thể ihành lập Ban dịnh ^iá cua hợp tác xã thành viên Ban dinh giá gồm dại diện của: Ban quan trị Ban kiểm soát và xà vièn

đế dám bao tinh khách quaii còng khai, minh bạch

Tài sân, quyền sủ (Ịụng dất quyền sỏ hữu trí tuộ

và các loại giấy tò có giá khác (Icm góp vốn là tài sán chung của hợj) t;:C xà:

c) TrứòniẸí hợp gój) vốn bằnp; liền công lao dộng thì gi:i trị vòìì góp được tinh bầng tông số liến công cùa người lao dộng dược hỢp tác xã trá tnà người lao dộng

dó ('hua nhận, tính dén thời diêm góp vốn.

Trang 40

sổ tay pháp luật của xã víèn hỢp tác xả

2 Mức vốn góp tôì da cùa một xã viên do Điều lệ hỢp tác xã quy định, nhưng không vượt quá 30"'ti vôn điêu lệ của hợp tác xã tại thời điếm xã viên eóp vốn

3 Thời điếm, mức góp vốn lần đầu ihòi hạn ^óp

đủ vôn đà đãng ký của xã viên:

a) Đối với hợp tác xã mới thành lập thì xã vièn phái góp vốn Icần đầu khi hỢp tác xà được cấp giấy chứng nhận ctãiig ký kinh doanh;

b) Đôi với hợp tác xã đang hoạt động thì xã viên góp võn lần đầu sau khi được Đại hội xã viên thòng qua quyết định kêt nạp;

c) Mức góp lán đầu không thấp hơn 50“o số vốn đã đàng ký;

d) Thời hạn góp đủ vôn đã cỉAng ký của xã viên tòi

đa là 1 năm tính từ lần góp đau

4 Xà viên dược trà lại vốn góp khi chấm dứt iLi cách xã viên theo quy dinh tại khoán 2 Điểu 31 Luật hỢp tác xã nãm 2003 Hình thửc th :i hạn trá lại vốn góp của xã viên phái phù hỢp vỏi quy dịnh của Điếu lộ hợp tác xã về vốn góp vỏi quy định tại (tiếm b khoán

1 Điều này và các quy định của pháp luậl có liên quan

5 Việc tàng, giám vòn diều lệ của hỢp tác xà:

1 6 0

Ngày đăng: 02/02/2020, 02:18

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w