Bài giảng Luật kinh tế: Chương 5 do ThS. Bùi Huy Tùng biên soạn nhằm mục đích phục vụ cho việc giảng dạy. Nội dung bài giảng gồm: Khái quát về doanh nghiệp nhà nước, công ty nhà nước, tổng công ty do các công ty tự đầu tư và thành lập (tổng công ty theo mô hình công ty mẹ - công ty con), chuyển đổi công ty nhà nước.
Trang 1CH ƯƠ NG V. PHÁP LU T V DOANH Ậ Ề NGHI P NHÀ N Ệ ƯỚ C
N I DUNG NGHIÊN C U: Ộ Ứ
I. KHÁI QUÁT V DOANH NGHI P NHÀ N Ề Ệ ƯỚ C
II. CÔNG TY NHÀ N ƯỚ C
III. T NG CÔNG TY DO CÁC CÔNG TY T Đ U T Ổ Ự Ầ Ư
VÀ THÀNH L P (T NG CÔNG TY THEO MÔ Ậ Ổ HÌNH CÔNG TY M CÔNG TY CON) Ẹ
IV. CHUY N Đ I CÔNG TY NHÀ N Ể Ổ ƯỚ C
Trang 4 V i t cách là ch nhân c a quy n l c công c ng ớ ư ủ ủ ề ự ộ ,
NN nh ng ư ườ i đi u ti t chung m i s v n đ ng và ề ế ọ ự ậ ộ phát tri n c a toàn b đ i s ng kinh t ể ủ ộ ờ ố ế
V i t cách là ch s h u nh ng ngu n l c v t ớ ư ủ ở ữ ữ ồ ự ậ
ch t ấ , NN tham gia vào th ươ ng tr ườ ng v i t cách là ớ ư nhà đ u t s n xu t ho c ng ầ ư ả ấ ặ ườ i tiêu dùng.
Trang 51. Kinh t NN và DNNN ế (tt)
Khi tham gia v i t cách là ng ớ ư ườ i s n xu t cung ả ấ
c p các HHDV, NN tham gia v i hai cách th c: ấ ớ ứ
NN đ u t v n đ thành l p DN, không nh t thi t ầ ư ố ể ậ ấ ế
ph i vì l i nhu n, t ch c và qu n lý theo hình th c ả ợ ậ ổ ứ ả ứ
pháp lý công. Đó là nh ng lĩnh v c mà t nhân ữ ự ư không th ho c không mu n tham gia. Đây là cách ể ặ ố
Trang 61. Kinh t NN và DNNN ế (tt)
DNNN là DN do NN n m toàn b ho c m t ph n s ắ ộ ặ ộ ầ ở
h u và NN ki m soát t i m t m c đ nh t đ nh quá ữ ể ớ ộ ứ ộ ấ ị trình ra quy t đ nh c a DN, mà theo quy đ nh c a ế ị ủ ị ủ LDNNN2003 là vi c NN n m c ph n chi ph i hay ệ ắ ổ ầ ố
S ki m soát c a NN đ i v i quá trình ra quy t ự ể ủ ố ớ ế
đ nh ị : s ki m soát đ ự ể ượ c v n là ti n đ cho ki m ố ề ề ể soát ho t đ ng. ạ ộ
Trang 71. Kinh t NN và DNNN ế (tt)
Không m t NN nào t b hoàn toàn quy n ki m ộ ừ ỏ ề ể soát đ i v i các quy t đ nh c a DNNN. Đi u này ố ớ ế ị ủ ề không có nghĩa là NN l i can thi p tr c ti p vào ạ ệ ự ế
ho t đ ng c a DNNN, b i vì DNNN là pháp nhân thì ạ ộ ủ ở
có t cách pháp lý đ c l p. ư ộ ậ
M c đ và ph m vi ki m soát c a NN đ i v i DNNN ứ ộ ạ ể ủ ố ớ
tu theo lo i hình DN. Đ i v i lo i hình DNNN mang ỳ ạ ố ớ ạ tính ch t d ch v công, NN th c hi n ki m soát toàn ấ ị ụ ự ệ ể
di n và ch t ch so v i các DNNN mang tính kinh ệ ặ ẽ ớ doanh.
Trang 8 Trong th i k KTKHHTT, DNNN cùng v i HTX là hai ờ ỳ ớ
lo i hình TCKT c b n, ch y u c a kinh t XHCN, ạ ơ ả ủ ế ủ ế
v i tên g i th ớ ọ ườ ng g n v i hai ch “qu c doanh” ắ ớ ữ ố
nh : XNQD, c a hàng th ư ử ươ ng nghi p qu c doanh, ệ ố HTX mua bán qu c doanh,… ố
Trang 92. Khái ni m DNNN ệ (tt)
Thu t ng DNNN xu t hi n khi NN th c hi n công ậ ữ ấ ệ ự ệ
cu c đ i m i, cùng v i s th a nh n ch đ s ộ ổ ớ ớ ự ừ ậ ế ộ ở
h u t nhân trong n n kinh t hàng hóa nhi u ữ ư ề ế ề thành ph n v i các hình th c t ch c SXKD đa ầ ớ ứ ổ ứ
d ng v n hành theo c ch th tr ạ ậ ơ ế ị ườ ng có s QLNN ự
Khái ni m DNNN l n đ u tiên đ ệ ầ ầ ượ c quy đ nh t i Đ1 ị ạ
NĐ 388/HĐBT (1991); và sau đó là t i Đ1 ạ LDNNN1995: “DNNN là m t TCKT do NN đ u t ộ ầ ư toàn
b VĐL và thành l p, t ch c qu n lý ộ ậ ổ ứ ả v i t cách ớ ư
ch s h u đ th c hi n các m c tiêu KTXH c a ủ ở ữ ể ự ệ ụ ủ NN”.
Trang 102. Khái ni m DNNN ệ (tt)
Ti p t c đ i m i HTPL. Đ1 LDNNN2003, quy đ nh: ế ụ ổ ớ ị
“DNNN là TCKT do NN s h u toàn b VĐL ho c có ở ữ ộ ặ
c ph n, v n góp chi ph i, đ ổ ầ ố ố ượ c t ch c d ổ ứ ướ i hình
th c CTNN, CTCP, CTTNHH”. ứ
Đi m khác c b n v KN DNNN gi a LDNNN2003 so ể ơ ả ề ữ
v i LDNNN1995 là: hình th c pháp lý c a DNNN ớ ứ ủ
đ ượ c đa d ng h n tr ạ ơ ướ c (bao g m c CTTNHHNN ồ ả
và CTCPNN); th t c thành l p DNNN trong nhi u ủ ụ ậ ề tr.h p cũng đ ợ ượ c ti n hành theo quy ch pháp lý ế ế
th ng nh t nh các DN khác ố ấ ư
Các DNNN là CTCPNN, CTTNHHNN thì ĐKHĐ theo LDN.
Riêng CTNN (DN 100% v n NN) thì đ ố ượ c thành l p và ậ
ho t đ ng theo LDNNN2003. ạ ộ
Trang 112. Khái ni m DNNN ệ (tt)
Có s t n t i đ ng th i c a các DNNN ho t đ ng theo ự ồ ạ ồ ờ ủ ạ ộ
“lu t chung” (Lu t DN) và DNNN ho t đ ng theo “lu t ậ ậ ạ ộ ậ riêng” (LDNNN2003).
LDN2005 (chung, th ng nh t) thay th cho LDN1999, ố ấ ế LDNNN2003. LDN2005 quy đ nh: “DNNN là DN trong đó ị
NN s h u trên 50% VĐL” (K22 Đ4) ở ữ
Theo đó, các DNNN do NN thành l p tr ậ ướ c 1/7/2006 ph i ả đăng ký theo LDN2005 b t đ u t ngày 1/7/2006 đ n ắ ầ ừ ế ngày 1/7/2010 (Đ166 LDN2005). Hình th c CTNN đ ứ ượ c bãi
b theo l trình t 1/7/2006 đ n ngày 1/7/2010. Và t ngày ỏ ộ ừ ế ừ 1/7/2010, t t c các DNNN nói chung và CTNN nói riêng ấ ả
ph i ho t đ ng theo LDN d ả ạ ộ ướ i hình th c CTTNHH, CTCP. ứ Trong quá trình chuy n đ i, các CTNN v n ti p t c ho t ể ổ ẫ ế ụ ạ
đ ng theo LDNNN2003. ộ
Trang 12 NN ki m soát vi c ra quy t đ nh c a DNNN b ng ể ệ ế ị ủ ằ
vi c n m gi > 50% VĐL. Song, không có nghĩa là ệ ắ ữ
NN can thi p tr c ti p vào các ho t đ ng DN. B i ệ ự ế ạ ộ ở
l , NN và DNNN là nh ng ch th pháp lý tách b ch ẽ ữ ủ ể ạ
và đ c l p v i nhau. ộ ậ ớ
Trang 133. Đ c đi m c a DNNN ặ ể ủ (tt)
V b n ch t, DNNN thu c s h u toàn dân, NN ch là đ i ề ả ấ ộ ở ữ ỉ ạ
di n ch s h u. Các c quan, cá nhân đ ệ ủ ở ữ ơ ượ c giao th c ự
hi n quy n ch s h u, bao g m: CP; TTg; B qu n lý ệ ề ủ ở ữ ồ ộ ả ngành; BTC; UBND c p t nh; HĐQT (là đ i di n tr c ti p ấ ỉ ạ ệ ự ế
ch s h u t i CTNN có HĐQT và công ty do mình đ u t ủ ở ữ ạ ầ ư toàn b VĐL); CTNN là đ i di n ph n v n do công ty đ u t ộ ạ ệ ầ ố ầ ư
t i DN khác. Nh v y, quy n s h u đ ạ ư ậ ề ở ữ ượ c th c hi n m t ự ệ ộ cách phân tán t TW đ n ĐP, t CQNN đ n DN. Vì v y, n u ừ ế ừ ế ậ ế không s phân bi t gi a ch c năng th c hi n quy n ch ự ệ ữ ứ ự ệ ề ủ
s h u và ch c năng đi u hành, qu n lý kinh doanh thì có ở ữ ứ ề ả
th r t khó, th m chí ch a th h n ch và lo i b đ ể ấ ậ ư ể ạ ế ạ ỏ ượ c s ự can thi p mang tính chính tr vào các quy t đ nh b nhi m ệ ị ế ị ổ ệ
ng ườ i đi u hành, qu n lý hay các quy t đ nh v đ u t , ề ả ế ị ề ầ ư kinh doanh c a DNNN. ủ
Trang 143. Đ c đi m c a DNNN ặ ể ủ (tt)
V hình th c, theo LDNNN2003, DNNN t n t i d ề ứ ồ ạ ướ i nhi u hình th c: CTNN, CTCP và CTTNHH. Còn theo ề ứ LDN2005, DNNN t n t i d ồ ạ ướ i hai hình th c: CTCP và ứ CTTNHH. Theo quy đ nh c a các VBPL tr ị ủ ướ c đây và cho đ n LDNNN2003, đ u không quy đ nh DNNN t n ế ề ị ồ
t i d ạ ướ i hình th c CTTNHH và CTCP, nh ng b n ứ ư ả
ch t pháp lý c a nó là CTTNHH. ấ ủ
DNNN có t cách pháp nhân (đa s DNNN có t ư ố ư cách pháp nhân). Trong DNNN có s tách b ch gi a ự ạ ữ tài s n c a ch DN là NN v i tài s n c a ng ả ủ ủ ớ ả ủ ườ i kinh doanh là DN. Các DNNN đ ượ c quy n ch đ ng, ề ủ ộ nhân danh mình trong các HĐKD mà không ph ụ thu c vào ý chí ch s h u. ộ ủ ở ữ
Trang 15 Ch c năng kinh t và ch c năng xã h i c a DNNN ứ ế ứ ộ ủ
g n bó, đan xen nhau nh ng có th phân bi t đ ắ ư ể ệ ượ c chúng.
V ch c năng kinh t ề ứ ế, DNNN là m t TCKT, có ch c ộ ứ năng ho t đ ng kinh t ạ ộ ế
V ch c năng xã h i ề ứ ộ , DNNN thu c s h u NN, nên ộ ở ữ
bu c nó ph i có trách nhi m th c hi n nh ng nghĩa ộ ả ệ ự ệ ữ
v xã h i do NN giao. Nhi m v mà v phía l i ích ụ ộ ệ ụ ề ợ
c a DN là không có lãi. ủ
Trang 164. DNNN ho t đ ng công ích ạ ộ (tt)
Trong c ch KTKHHTT, không cho phép tách b ch ơ ế ạ
m t cách rõ ràng ch c năng kinh t và ch c năng ộ ứ ế ứ
xã h i. N u có thì là đ cao quá m c ch c năng xã ộ ế ề ứ ứ
h i, mà không chú tr ng đúng m c ch c năng kinh ộ ọ ứ ứ
t ế
Trong KTTT, DNNN cũng nh các DN khác, c nh ư ạ tranh bình đ ng và vì l i nhu n. Nh ng, DNNN ẳ ợ ậ ư không th lãng tránh cung c p các SPDV công ể ấ
c ng theo chính sách NN ho c tr c ti p th c hi n ộ ặ ự ế ự ệ nhi m v qu c phòng an ninh. Vì ngoài NN, không ệ ụ ố
cá nhân, t ch c nào có th và th m chí đ ổ ứ ể ậ ượ c phép làm.
Trang 174. DNNN ho t đ ng công ích ạ ộ (tt)
Nh ng lý do và đi u ki n trên chia tách m t cách ữ ề ệ ộ
t ươ ng đ i DNNN thành 2 lo i: DNNN HĐKD và DNNN ố ạ HĐCI.
Hai ch c năng này không b tách r i m t cách tuy t ứ ị ờ ộ ệ
đ i, không có quan h tác đ ng qua l i. Ng ố ệ ộ ạ ượ c l i, ạ
vi c phân chia này làm cho vi c th c hi n các ch c ệ ệ ự ệ ứ năng c b n c a DNNN m t cách có hi u qu h n. ơ ả ủ ộ ệ ả ơ Trên n.t c, b t k DNNN nào cũng có hai ch c năng ắ ấ ỳ ứ
c b n này. S khác nhau có th là ch vi c th c ơ ả ự ể ở ỗ ệ ự
hi n ch c năng nào là ch y u. H n n a, NN s có ệ ứ ủ ế ơ ữ ẽ
c ch , chính sách thích h p đ i v i t ng lo i hình ơ ế ợ ố ớ ừ ạ DNNN.
Trang 185. Phân lo i DNNN ạ
Căn c theo hình th c t ch c ứ ứ ổ ứ
Căn c theo m c đ đ u t v n NN t i DN ứ ứ ộ ầ ư ố ạ
Căn c vào m c đích ho t đ ng, chia ứ ụ ạ ộ DNNN thành
D a vào c c u t ch c qu n lý, chia ự ơ ấ ổ ứ ả DNNN thành
Căn c vào quy ch và thành l p và ho t ứ ế ậ ạ
đ ng c a DNNN ộ ủ
Trang 19 Căn c theo hình th c t ch c ứ ứ ổ ứ
DNNN là TCKT do NN s h u toàn b VĐL ở ữ ộ
ho c có cô phâ n, v n góp chi ph i, đ ặ ̉ ̀ ố ố ượ c t ổ
ch c d ứ ướ i hình th c CTNN, CTCP, CTTNHH ứ (Đ1 LDNNN 2003).
DNNN đ ượ c phân thành ba lo i ạ (Đ1 LDNNN 2003):
CTNN;
CTCP;
CTTNHH.
Trang 20 Căn c theo hình th c t ch c ứ ứ ổ ứ (tt)
CTNN là DN do NN s h u toàn b VĐL, đ ở ữ ộ ượ c thành l p, t ch c qu n lý, đăng ký ho t đ ng ậ ổ ứ ả ạ ộ theo LDNNN2003.
CTNN đ ượ c t ch c d ổ ứ ướ i hình th c CTNN đ c ứ ộ
l p và TCTNN ậ
Trang 21v n, đ ố ượ ổ c t ch c và ho t đ ng theo LDN2005. ứ ạ ộ
CTCP có c ph n chi ph i c a NN là CTCP mà c ổ ầ ố ủ ổ
ph n c a NN chi m trên 50% VĐL, đ ầ ủ ế ượ c t ch c ổ ứ
và ho t đ ng theo LDN2005. ạ ộ
Trang 22 Căn c theo hình th c t ch c ứ ứ ổ ứ (tt)
CTTNHHNN 1TV là CTTNHH do NN s h u toàn b ở ữ ộ VĐL đ ượ c t ch c ho t đ ng theo LDN2005. ổ ứ ạ ộ
CTTNHHNN có 2TV tr lên trong đó t t c các ở ấ ả thành viên đ u là CTNN ho c t ch c đ ề ặ ổ ứ ượ c NN y ủ quy n đ u t v n, đ ề ầ ư ố ượ c t ch c và ho t đ ng ổ ứ ạ ộ theo LDN2005.
CTTNHH có t 2TV tr lên có ph n v n góp chi ừ ở ầ ố
ph i c a NN là CTTNHH mà v n góp c a NN ố ủ ố ủ chi m trên 50% VĐL, đ ế ượ c t ch c và ho t đ ng ổ ứ ạ ộ theo LDN2005.
Trang 23 Căn c theo m c đ đ u t v n NN ứ ứ ộ ầ ư ố
DN 100% v n NN ố : là DN mà NN đ u t toàn b ầ ư ộ
DN có c ph n, v n góp chi ph i c a NN ổ ầ ố ố ủ : là DN
ph i, t n t i d ố ồ ạ ướ i hình th c: CTCP, CTTNHH, ứ DNLD.
Trang 24 Căn c vào m c đích ho t đ ng ứ ụ ạ ộ
DNNN ho t đ ng công ích ạ ộ
Trang 25 D a vào c c u t ch c qu n lý ự ơ ấ ổ ứ ả
Trang 26 Căn c vào quy ch và thành l p và ứ ế ậ
Trang 276. Lu t đi u ch nh đ i v i DNNN ậ ề ỉ ố ớ
LDNNN2003 đi u ch nh vi c thành l p m i, t ch c ề ỉ ệ ậ ớ ổ ứ
l i, gi i th , chuy n đ i s h u, t ch c qu n lý và ạ ả ể ể ổ ở ữ ổ ứ ả
ho t đ ng c a CTNN; đi u ch nh quan h gi a ch ạ ộ ủ ề ỉ ệ ữ ủ
s h u NN v i ng ở ữ ớ ườ i đ i di n ph n v n góp c a ạ ệ ầ ố ủ
NN t i DN do NN s h u toàn b VĐL và DN có c ạ ở ữ ộ ổ
ph n, v n góp chi ph i c a NN ầ ố ố ủ
CTNN ho t đ ng theo LDNNN2003 và các VBPL ạ ộ khác có liên quan (lu t chuyên ngành). Tr.h p có s ậ ợ ự khác nhau gi a LDNNN2003 v i lu t chuyên ngành ữ ớ ậ thì áp d ng lu t đó. ụ ậ
Trang 286. Lu t đi u ch nh đ i v i DNNN ậ ề ỉ ố ớ (tt)
Tr.h p có s khác nhau gi a LDNNN2003 v i pháp lu t có liên ợ ự ữ ớ ậ quan v quy n, nghĩa v c a ch s h u NN đ i v i CTNN ề ề ụ ủ ủ ở ữ ố ớ
ho c quy đ nh v quan h c a ch s h u NN v i ng ặ ị ề ệ ủ ủ ở ữ ớ ườ i đ ượ c
y quy n đ i di n ph n v n góp c a NN có s khác nhau
LDNNN2003 ch y u đi u ch nh vi c thành l p m i, t ch c ủ ế ề ỉ ệ ậ ớ ổ ứ
l i, gi i th , chuy n đ i s h u, t ch c qu n lý và ho t đ ng ạ ả ể ể ổ ở ữ ổ ứ ả ạ ộ
c a CTNN. ủ
Trong ch ươ ng này ch nghiên c u v CTNN thành l p và ho t ỉ ứ ề ậ ạ
đ ng theo LDNNN2003, còn các lo i hình DNNN khác do ộ ạ LDN2005 đi u ch nh. ề ỉ
Trang 29II. CÔNG TY NHÀ N ƯỚ C
1. Khái ni m CTNN ệ
2. Đ c đi m c a CTNN ặ ể ủ
3. Phân lo i công ty NN ạ
4.Các d u hi u pháp lý đ c tr ng c a CTNN ấ ệ ặ ư ủ
5. Quy n và nghĩa v c a CTNN ề ụ ủ
6. T ch c qu n lý CTNN ổ ứ ả
Trang 301. Khái ni m CTNN ệ
CTNN là DN do NN s h u toàn b VĐL, thành ở ữ ộ
l p, t ch c qu n lý, ĐKHĐ. CTNN đ ậ ổ ứ ả ượ c t ổ
ch c d ứ ướ i hình th c CTNN đ c l p và TCT (K1 ứ ộ ậ Đ3 LDNNN2003).
Trang 31 V m t t ch c, qu n lý, NN quy đ nh mô hình c ề ặ ổ ứ ả ị ơ
c u, t ch c; NN quy đ nh v th m quy n, trình ấ ổ ứ ị ề ẩ ề
t b nhi m, mi n nhi m các ch c v quan ự ổ ệ ễ ệ ứ ụ
tr ng; quy đ nh ch c năng, nhi m v ọ ị ứ ệ ụ
CTNN là DN có t cách pháp nhân (có tài s n ư ả
đ c l p v i tài s n c a NN). ộ ậ ớ ả ủ
Trang 33 Công ty thành viên h ch toán đ c l p ạ ộ ậ : là đ n v ơ ị thành viên c a TCT, h ch toán đ c l p và có t ủ ạ ộ ậ ư cách pháp nhân. CTTV ch u s ràng bu c c a TCT ị ự ộ ủ trong vi c th c hi n k ho ch chung c a TCT. ệ ự ệ ế ạ ủ
Trang 34L u ý: ư
LDNNN2003 còn quy đ nh lo i TCT do các công ty t ị ạ ự
đ u t và thành l p. Đó là TCTNN theo mô hình ầ ư ậ công ty m công ty con, là hình th c liên k t thông ẹ ứ ế qua đ u t , góp v n gi a các DN có t cách pháp ầ ư ố ữ ư nhân, trong đó công ty m là CTNN có quy mô l n, ẹ ớ
gi quy n chi ph i các công ty con. ữ ề ố
Lo i TCT này không ph i là CTNN, không có t cách ạ ả ư pháp nhân mà ch là m t t h p các CTTV có liên ỉ ộ ổ ợ
k t v v n, công ngh , th tr ế ề ố ệ ị ườ ng, chi n l ế ượ c phát tri n,… ể
Trang 35 D a vào quy mô kinh doanh và ự mô hình qu n lý đ ả ượ c áp d ng ụ
Trang 36 D a vào s phân c p v th m quy n ự ự ấ ề ẩ ề quy t đ nh thành l p công ty ế ị ậ
CTNN thu c trung ộ ươ ng : do TTg ho c b , ặ ộ
c quan ngang b , c quan thu c CP quy t ơ ộ ơ ộ ế
đ nh thành l p. ị ậ
CTNN thu c đ a ph ộ ị ươ ng : do UBND c p t nh ấ ỉ quy t đ nh thành l p. ế ị ậ
Trang 37b o qu c phòng, an ninh. Lo i CTNN này có quy ả ố ạ
ch riêng v thi hành LPS do CP ban hành. ế ề
CTNN khác: đượ c thành l p trong nh ng ngành ậ ữ ngh lĩnh v c then ch t, c n thi t theo đ nh h ề ự ố ầ ế ị ươ ng, chi n l ế ượ c phát tri n c a NN. ể ủ
Trang 38L u ý: ư
Nh m xóa b đ c quy n, LDNNN2003 không quy ằ ỏ ộ ề
đ nh lo i DNNN HĐCI, mà tr c ti p đi u ch nh HĐCI ị ạ ự ế ề ỉ theo n.t c: NN đ t hàng, giao k ho ch ho c đ u ắ ặ ế ạ ặ ấ
th u các SPDV công ích; m i DN thu c các thành ầ ọ ộ
ph n đ u có th tham gia. ầ ề ể
Đ i v i CTNN đ c bi t đ ố ớ ặ ệ ượ c thi t k , đ u t thành ế ế ầ ư
l p v i m c tiêu ch y u là cung c p SPDV công ậ ớ ụ ủ ế ấ ích thì NN s đ u t v n cho các CTNN đó. ẽ ầ ư ố
Trang 394. Các d u hi u pháp lý đ c tr ng c a ấ ệ ặ ư ủ CTNN
CTNN là TCKD do NN đ u t toàn b VĐL, tr c ầ ư ộ ự
Trang 40Đ c đi m c a TCT do NN quy t đ nh ặ ể ủ ế ị
tr ườ ng và v n. ố
Trong m t ngành, lĩnh v c ph i có ít nh t hai TCT, ộ ự ả ấ
tr ngành, lĩnh v c mà công ngh s n xu t không ừ ự ệ ả ấ cho phép.
Trang 415. Quy n và nghĩa v c a CTNN ề ụ ủ
Trong lĩnh v c qu n lý v n và tài s n ự ả ố ả
Trong lĩnh v c kinh doanh ự
Trong lĩnh v c tài chính ự
Trong lĩnh v c ho t đ ng công ích ự ạ ộ