Bài giảng Pháp luật đại cương: Chương 2 cung cấp cho người học các kiến thức: Khái niệm, thuộc tính, hình thức pháp luật, quy phạm pháp luật và văn bản quy phạm pháp luật, quan hệ pháp luật,...
Trang 1CH ƯƠ NG II
Trang 2I. Khái ni m, thu c tính, hình th c pháp lu t ệ ộ ứ ậ
Ban hành VBPL m iớ
1 Khái ni m pháp lu tệ ậ
Pháp lu t là h th ng các quy t c x s chung ậ ệ ố ắ ử ự
do nhà nước ban hành (ho c th a nh n) đ đi u ặ ừ ậ ể ề
ch nh các quan h xã h i phù h p v i ý c a giai c p ỉ ệ ộ ợ ớ ủ ấ
th ng tr và đố ị ược nhà nước b o đ m th c hi nả ả ự ệ
Trang 4Con đường hình thành pháp luật
Trang 52. Thu c tính c b n c a pháp lu t ộ ơ ả ủ ậ
Các thuộc tính
của pháp luật
Tính quy phạm phổ biến)
Tính xác định chặt chẽ
về mặt hình thức Tính được bảo đảm bằng nhà nước
Trang 63. Hình th c pháp lu t ứ ậ
Hình th c c a pháp lu t là ph ứ ủ ậ ươ ng th c ứ
t n t i c a pháp lu t. Có ba hình th c pháp ồ ạ ủ ậ ứ
lu t c b n trên th gi i: t p quán pháp, ti n ậ ơ ả ế ớ ậ ề
l pháp và văn b n quy ph m pháp lu t ệ ả ạ ậ
Ngoài ra, các qu c gia h i giáo còn có ở ố ồ tôn giáo pháp.
Trang 7❑ T p quán pháp ậ
Là nh ng t p quán l u truy n trong xã h i, ữ ậ ư ề ộ
phù h p v i l i ích c a giai c p th ng tr đã ợ ớ ợ ủ ấ ố ị
đ ượ c Nhà n ướ c th a nh n, làm cho chúng tr ừ ậ ở
thành nh ng quy t c x s mang tính b t ữ ắ ử ự ắ
bu c chung và đ ộ ượ c Nhà n ướ c đ m b o th c ả ả ự
hi n ệ
Trang 8◻ Ti n l pháp ề ệ
Là các quy t đ nh, cách gi i quy t v vi c ế ị ả ế ụ ệ
c a các c quan hành chính ho c xét x đ ủ ơ ặ ử ượ c Nhà n ướ c th a nh n là khuôn m u đ gi i ừ ậ ẫ ể ả
quy t nh ng v vi c t ế ữ ụ ệ ươ ng t ự
Trang 9❑ Văn b n Quy ph m pháp lu t: ả ạ ậ
Là văn b n do c quan nhà n ả ơ ướ c có th m ẩ
quy n ban hành, ch a đ ng nh ng quy t c x ề ứ ự ữ ắ ử
s mang tính b t bu c chung, g m: văn b n ự ắ ộ ồ ả
lu t và văn b n d ậ ả ướ i lu t ậ
Trang 10II. QUY PH M PHÁP LU T VÀ VĂN B N Ạ Ậ Ả
QUY PH M PHÁP LU T Ạ Ậ
Trang 111. Quy ph m pháp lu t ạ ậ
Khái ni m ệ : Là nh ng quy t c x s mang tính ữ ắ ử ự
b t bu c chung do nhà n ắ ộ ướ c đ t ra ho c th a nh n ặ ặ ừ ậ
và b o đ m th c hi n ý chí và l i ích c a giai c p ả ả ự ệ ợ ủ ấ
th ng tr nh m đi u ch nh các quan h xã h i c ố ị ằ ề ỉ ệ ộ ơ
b n theo nh ng đ nh h ả ữ ị ướ ng c a nhà n ủ ướ c.
Trang 12Kho n 1 – Đi u 100 B lu t Hình s 1999 ả ề ộ ậ ự
“1. Người nào đ i x tàn ác, thố ử ường xuyên c ứ
hi p, ngế ược đãi ho c làm nh c ngặ ụ ườ ệi l thu c mình làm ộ
người đó t sát thì b ph t tù t hai năm đ n b y năm.”ự ị ạ ừ ế ả
Trang 13Phân bi t quy ph m pháp lu t v i Quy ph m xã ệ ạ ậ ớ ạ
Trang 142. C u trúc c a QPPL ấ ủ
Chế tài
Giả định
Trang 152. C u trúc c a QPPL ấ ủ
2.1. Gi đ nh ả ị
Đây là b ph n c a quy ph m pháp lu t trong ộ ậ ủ ạ ậ
đó nêu lên nh ng hoàn c nh, đi u ki n có th x y ữ ả ề ệ ể ả
ra trong đ i s ng th c t ờ ố ự ế mà cá nhân hay t ch c s ổ ứ ẽ
g p và ph i làm theo h ặ ả ướ ng d n c a quy ph m ẫ ủ ạ pháp lu t ậ
=> Tr l i cho câu h i: ả ờ ỏ Ai, khi nào, đi u ki n hoàn ề ệ
c nh nào? ả
Trang 17Ví d : “ Đi u 102. T i không c u giúp ng ụ ề ộ ứ ườ i đang trong tình tr ng nguy hi m đ n tính m ng ạ ể ế ạ
1. Ng ườ i nào th y ng ấ ườ i khác đang trong ở
tình tr ng nguy hi m đ n tính m ng, tuy có đi u ạ ể ế ạ ề
ki n mà không c u giúp d n đ n h u qu ng ệ ứ ẫ ế ậ ả ườ i
đó ch t ế , thì b ph t c nh cáo, c i t o không giam ị ạ ả ả ạ
gi đ n hai năm ho c ph t tù t ba tháng đ n hai ữ ế ặ ạ ừ ế
năm”.
( B lu t Hình s năm 1999) ộ ậ ự
Gi đ nh: Ng ả ị ườ i nào ng ườ i đó ch t ế
Trang 182. C u trúc c a QPPL ấ ủ
2.2. Quy đ nh ị
Quy đ nh ị là b ph n trung tâm c a QPPL nêu ộ ậ ủ lên nh ng quy t c x s mà cá nhân hay t ch c ữ ắ ử ự ổ ứ ở vào hoàn c nh, đi u ki n đã nêu trong b ph n gi ả ề ệ ộ ậ ả
đ nh đ ị ượ c phép ho c bu c ph i th c hi n ặ ộ ả ự ệ
=> Tr l i cho câu h i: ả ờ ỏ Ph i làm gì? Đ ả ượ c làm gì? Không đ ượ c làm gì? Làm nh th nào? ư ế
Trang 19Ví d : ụ
“ Công dân có quy n t do kinh doanh theo quy ề ự
đ nh c a pháp lu t ị ủ ậ ”.
(Đi u 57 Hi n pháp 1992) ề ế
Ph n quy đ nh: có quy n …pháp lu t ầ ị ề ậ
“ Công dân có nghĩa v đóng thu và lao đ ng ụ ế ộ
công ích theo quy đ nh c a pháp lu t ị ủ ậ ”.
(Đi u 80 Hi n pháp 1992) ề ế
Ph n quy đ nh: có nghĩa v pháp lu t ầ ị ụ ậ
Trang 20Ví d : ụ
“ Đi u 241. Xác l p quy n s h u đ i v i v t do ề ậ ề ở ữ ố ớ ậ
ng ườ i khác đánh r i, b quên ơ ỏ
1. Người nh t đặ ược v t do ngậ ười khác đánh r i ho c ơ ặ
b quên mà bi t đỏ ế ược đ a ch c a ngị ỉ ủ ười đánh r i ho c b ơ ặ ỏquên thì ph i thông báo ho c tr l i v t cho ngả ặ ả ạ ậ ười đó;
n u không bi t đ a ch c a ngế ế ị ỉ ủ ười đánh r i ho c b quên ơ ặ ỏthì ph i thông báo ho c giao n p cho U ban nhân dân xã, ả ặ ộ ỷ
phường, th tr n ho c công an c s g n nh t đ thông ị ấ ặ ơ ở ầ ấ ểbáo công khai cho ch s h u bi t mà nh n l i ủ ở ữ ế ậ ạ ”
( B lu t Dân s năm 2005) ộ ậ ự
Trang 212.3. Ch tài ế
Ch tài là b ph n c a QPPL nêu lên nh ng ế ộ ậ ủ ữ
bi n pháp tác đ ng mà nhà n ệ ộ ướ ẽ c s áp d ng đ i v i ụ ố ớ
ch th không th c hi n ho c th c hi n không ủ ể ự ệ ặ ự ệ đúng m nh l nh c a nhà n ệ ệ ủ ướ c đã nêu trong ph n ầ quy đ nh c a QPPL ị ủ
=> Tr l i cho câu h i: ả ờ ỏ H u qu s nh th nào ậ ả ẽ ư ế
n u vi ph m? ế ạ
Trang 22Vd: “ Đi u 102. T i không c u giúp ng ề ộ ứ ườ i
đang trong tình tr ng nguy hi m đ n tính m ng ạ ể ế ạ
1. Ng ườ i nào th y ng ấ ườ i khác đang trong ở
tình tr ng nguy hi m đ n tính m ng, tuy có đi u ạ ể ế ạ ề
ki n mà không c u giúp d n đ n h u qu ng ệ ứ ẫ ế ậ ả ườ i
đó ch t, thì b ph t c nh cáo, c i t o không giam ế ị ạ ả ả ạ
gi đ n hai năm ho c ph t tù t ba tháng đ n hai ữ ế ặ ạ ừ ế
năm”.
( B lu t Hình s năm 1999) ộ ậ ự
Ch tài: thì b ph t hai năm ế ị ạ
Trang 23Ví d : “ Đi u 146. T i cụ ề ộ ưỡng ép k t hôn ho c c n tr hôn ế ặ ả ở
nhân t nguy n, ti n bự ệ ế ộ
Người nào cưỡng ép người khác k t hôn trái v i s t ế ớ ự ựnguy n c a h , c n tr ngệ ủ ọ ả ở ười khác k t hôn ho c duy trì quan ế ặ
h hôn nhân t nguy n, ti n b b ng cách hành h , ngệ ự ệ ế ộ ằ ạ ược đãi,
uy hi p tinh th n, yêu sách c a c i ho c b ng th đo n khác ế ầ ủ ả ặ ằ ủ ạ
đã b x ph t hành chính v hành vi này mà còn vi ph m, thì b ị ử ạ ề ạ ị
ph t c nh cáo, c i t o không giam gi đ n ba năm ho c ph t ạ ả ả ạ ữ ế ặ ạ
tù t ba tháng đ n ba năm”.ừ ế
( B lu t Hình s năm 1999)ộ ậ ự
Trang 24◻ Đi u 93. T i gi t ngề ộ ế ười
Trang 25III – QUAN H PHÁP LU T Ệ Ậ
1. Khái ni m QHPL ệ
2. C u trúc QHPL ấ
3. S ki n pháp lý ự ệ
Trang 261. Khái ni m ệ
1.1. Đ nh nghĩa ị
Quan h pháp lu t ệ ậ là hình th c pháp lý c a ứ ủ quan h xã h i. Hình th c pháp lý này xu t hi n ệ ộ ứ ấ ệ trên c s s đi u ch nh c a QPPL đ i v i các quan ơ ở ự ề ỉ ủ ố ớ
h xã h i t ệ ộ ươ ng ng làm phát sinh các quy n và ứ ề nghĩa v pháp lý c a các bên tham gia quan h đó ụ ủ ệ
Trang 27Ví d : ụ
Đi u 14. T ch c đăng ký k t hônề ổ ứ ế
Khi t ch c đăng ký k t hôn ph i có m t hai bên nam, ổ ứ ế ả ặ
n k t hôn. Đ i di n c quan đăng ký k t hôn yêu c u hai bên ữ ế ạ ệ ơ ế ầ cho bi t ý mu n t nguy n k t hôn, n u hai bên đ ng ý k t hôn ế ố ự ệ ế ế ồ ế thì đ i di n c quan đăng ký k t hôn trao Gi y ch ng nh n k t ạ ệ ơ ế ấ ứ ậ ế hôn cho hai bên.
( Lu t Hôn nhân và gia đình năm 2000) ậ
Trang 28QHPL được b o đ m th c hi n b i s c ả ả ự ệ ở ứ
m nh cạ ưỡng ch c a nhà nế ủ ước
Trang 30◻ Căn c vào tính ch t nghĩa v đứ ấ ụ ược trao cho các bên tham gia:
Trang 312. C u trúc c a QHPL ấ ủ
Ch thủ ể N i dungộ Khách thể
QUAN H PHÁP LU T Ệ Ậ
Trang 322.1. Ch th c a QHPL ủ ể ủ
Ch th c a QHPL là nh ng bên tham gia vào ủ ể ủ ữ
quan h pháp lu t, trên c s nh ng quy n và ệ ậ ơ ở ữ ề
nghĩa v pháp lý do pháp lu t quy đ nh ụ ậ ị
Trang 34 Đ có th tr thành ch th c a QHPL, cá nhân ể ể ở ủ ể ủ
và t ch c ph i có đi u ki n gì? ổ ứ ả ề ệ
Trang 362.2. Khách th c a quan h pháp lu t ể ủ ệ ậ
Là t t c nh ng gì mà các bên mong mu n đ t đấ ả ữ ố ạ ược khi tham gia vào quan h pháp lu t đó .ệ ậ
Nh ng giá tr v t ch t, tinh th n mà các t ch c, cá ữ ị ậ ấ ầ ổ ứnhân mong mu n đ t đố ạ ược nh m tho mãn các l i ích, nhu ằ ả ợ
c u c a mình khi tham gia vào các QHXH.ầ ủ
Khách th chính là đ ng l c thúc đ y các ch th tham ể ộ ự ẩ ủ ểgia QHPL
Ví d :ụ
L i ích v t ch t: tài s nợ ậ ấ ả
L i ích tinh th n: s c kho , danh d , tính m ng, ợ ầ ứ ẻ ự ạ
Trang 372.3. N i dung c a quan h pháp lu t ộ ủ ệ ậ
Là t ng th nh ng quy n ch th và nghĩa v ổ ể ữ ề ủ ể ụ pháp lý c a các bên ch th tham gia. ủ ủ ể
N i dung c a quan h pháp lu t đ ộ ủ ệ ậ ượ c xem xét trên hai khía c nh: Quy n ch th và nghĩa v ạ ề ủ ể ụ pháp lý c a ch th ủ ủ ể
Trang 38◻ Quy n ch thề ủ ể
Quy n ch th là kh năng x s c a ch th theo ề ủ ể ả ử ự ủ ủ ểcách th c nh t đ nh đứ ấ ị ược pháp lu t cho phép và đậ ược b o ả
v b ng s cệ ằ ự ưỡng ch c a nhà nế ủ ước
Ví d : Công dân có quy n khi u n i, t cáoụ ề ế ạ ố
Trang 39Đ c đi m: ặ ể
Quy n c a ch th là kh năng đề ủ ủ ể ả ược hành đ ng ộtrong khuôn kh do quy ph m pháp lu t xác đ nh trổ ạ ậ ị ước
Quy n c a ch th là kh năng c a ch th yêu ề ủ ủ ể ả ủ ủ ể
c u ch th bên kia th c hi n nghĩa v c a h ho c ch m ầ ủ ể ự ệ ụ ủ ọ ặ ấ
d t các hành đ ng c n tr vi c th c hi n quy n c a mình.ứ ộ ả ở ệ ự ệ ề ủ
Trang 40Đ c đi m:ặ ể
Quy n ch th là kh năng c a ch th yêu c u các ề ủ ể ả ủ ủ ể ầ
c quan nhà nơ ước có th m quy n b o v quy n và l i ích ẩ ề ả ệ ề ợ
h p pháp c a mình b ng cách áp d ng các bi n pháp cợ ủ ằ ụ ệ ưỡng
ch c n thi t.ế ầ ế
Trang 41◻ Nghĩa v pháp lý ụ
Nghĩa v pháp lý c a ch th là cách x s mà ụ ủ ủ ể ử ự
pháp lu t b t bu c ch th ph i ti n hành nh m đáp ậ ắ ộ ủ ể ả ế ằ
ng vi c th c hi n quy n c a ch th khác
Ví d : Công dân có nghĩa v n p thu theo quy ụ ụ ộ ế
đ nh.ị
Trang 42 Trong trường h p ch th x s không đúng v i quy ợ ủ ể ử ự ớ
đ nh c a pháp lu t, nghĩa v s đị ủ ậ ụ ẽ ược Nhà nước đ m b o ả ả
th c hi n b ng s cự ệ ằ ự ưỡng ch ế
Trang 433. S ki n pháp lý ự ệ
3.1 Đ nh nghĩa: ị S ki n pháp lý ự ệ là nh ng s ữ ự
ki n th c t mà s xu t hi n hay m t đi c a nó ệ ự ế ự ấ ệ ấ ủ
g n li n v i s hình thành, thay đ i, ch m d t quan ắ ề ớ ự ổ ấ ứ
Trang 443.2. Phân lo iạ
Sự kiện
pháp lý
Sự biến pháp lý
Hành vi pháp lý
Trang 45◻ S bi n pháp lý ự ế
S bi n pháp lý là nh ng s ki n t nhiên, x y ra ự ế ữ ự ệ ự ảkhông ph thu c vào ý chí ch quan c a con ngụ ộ ủ ủ ười, nh ưthiên tai, chi n tranh, d ch b nh, sinh, t , tình tr ng s c ế ị ệ ử ạ ứ
kh e, mà trong nh ng trỏ ữ ường h p nh t đ nh pháp lu t g n ợ ấ ị ậ ắ
s t n t i c a chúng v i s phát sinh, thay đ i ho c ch m ự ồ ạ ủ ớ ự ổ ặ ấ
d t QHPL.ứ
Trang 46◻ Hành vi pháp lý
Hành vi pháp lý là nh ng s ki n x y ra theo ý ữ ự ệ ả chí c a con ng ủ ườ i, là hình th c bi u hi n ý chí c a ch ứ ể ệ ủ ủ
th pháp lu t, mà trong nh ng tr ể ậ ữ ườ ng h p nh t đ nh, ợ ấ ị pháp lu t g n s t n t i c a nó v i s phát sinh, thay ậ ắ ự ồ ạ ủ ớ ự
đ i ho c ch m d t các QHPL. ổ ặ ấ ứ
Trang 47Hành vi
Hành động
Không hành động
Là cách xử sự chủ động của con người
Là cách xử sự thụ động của con người
Bi u h
i n
ể
ệ
Trang 50V – TH C HI N PHÁP LU T, VI PH M PHÁP LU T VÀ TRÁCH NHI M PHÁP Ự Ệ Ậ Ạ Ậ Ệ
Trang 52 THPL là hành vi h p pháp c a các ch th , bi u ợ ủ ủ ể ể
hi n dệ ướ ại d ng hành đ ng ho c không hành đ ng.ộ ặ ộ
Trang 54 Trong trường h p ch th không th c hi n ho c th c ợ ủ ể ự ệ ặ ự
hi n không đúng s ph i ch u trách nhi m pháp lý do pháp ệ ẽ ả ị ệ
lu t quy đ nh.ậ ị
Trang 55Đi u 207. T i đua xe trái phép (BLHS1999):ề ộ
1. Người nào đua trái phép xe ô tô, xe máy ho c các ặ
lo i xe khác có g n đ ng c gây thi t h i cho s c kho , tài ạ ắ ộ ơ ệ ạ ứ ẻ
s n c a ngả ủ ười khác ho c đã b x ph t hành chính v ặ ị ử ạ ề
hành vi này ho c đã b k t án v t i này, ch a đặ ị ế ề ộ ư ược xoá án tích mà còn vi ph m, thì b ph t ti n t năm tri u đ ng ạ ị ạ ề ừ ệ ồ
đ n năm mế ươi tri u đ ng, c i t o không giam gi đ n ba ệ ồ ả ạ ữ ế
năm ho c ph t tù t ba tháng đ n ba năm. ặ ạ ừ ế
Tuân th pháp lu t có nghĩa là các ch th ki m ch ủ ậ ủ ể ề ế
không th c hi n hành vi đua xe trái phép.ự ệ
Trang 56■ Thi hành pháp lu t ậ
Thi hành pháp lu t là m t hình th c th c hi n pháp ậ ộ ứ ự ệ
lu t, trong đó ch th pháp lu t th c hi n nghĩa v pháp ậ ủ ể ậ ự ệ ụ
lý c a mình b ng m t hành vi nh t đ nh.ủ ằ ộ ấ ị
Trang 57◻ Thi hành pháp lu t ậ
Đây là x s mang tính b t bu c c a ch th pháp ử ự ắ ộ ủ ủ ể
lu tậ
Thi hành pháp lu t tậ ương ng v i QPPL b t bu c.ứ ớ ắ ộ
Trong trường h p ch th PL không th c hi n ho c ợ ủ ể ự ệ ặ
th c hi n không đúng s ph i ch u trách nhi m pháp lý do ự ệ ẽ ả ị ệ
PL quy đ nh.ị
Trang 58 Ví d :ụ
Đi u 32. Ngề ười đi bộ
1. Người đi b ph i đi trên hè ph , l độ ả ố ề ường; trường
h p đợ ường không có hè ph , l đố ề ường thì người đi b ộ
ph i đi sát mép đả ường
( Lu t giao thông đậ ường b năm 2008)ộ
Trang 59◻ S d ng pháp lu t ử ụ ậ
S d ng pháp lu t là hình th c th c hi n pháp lu t ử ụ ậ ứ ự ệ ậ
trong đó các ch th th c hi n quy n ch th c a mình, t c ủ ể ự ệ ề ủ ể ủ ứ
là th c hi n nh ng đi u mà pháp lu t cho phép.ự ệ ữ ề ậ
Đây là x s mang tính ch đ ng c a ch th PL.ử ự ủ ộ ủ ủ ể
S d ng pháp lu t tử ụ ậ ương ng v i các QPPL cho phép (trao ứ ớ
quy n).ề
Trong trường h p ch th không th c hi n cũng không b ợ ủ ể ự ệ ị
pháp lu t áp d ng trách nhi m pháp lý. ậ ụ ệ
Trang 60Ví d :ụ
Đi u 631. Quy n th a k c a cá nhân ề ề ừ ế ủ
Cá nhân có quy n l p di chúc đ đ nh đo t tài s n ề ậ ể ị ạ ả
c a mình; đ l i tài s n c a mình cho ngủ ể ạ ả ủ ười th a k theo ừ ế
pháp lu t; hậ ưởng di s n theo di chúc ho c theo pháp lu t.ả ặ ậ
( B lu t Dân s năm 2005)ộ ậ ự
Trang 61Áp d ng pháp lu t ụ ậ
(Nghiên c u ph n sau) ứ ở ầ
Trang 622. Áp d ng pháp lu t ụ ậ
2.1. Đ nh nghĩa ị
Áp d ng pháp lu t là hình th c th c hi n pháp ụ ậ ứ ự ệ
lu t, trong đó Nhà n ậ ướ c thông qua các c quan nhà ơ
n ướ có th m quy n ho c nhà ch c trách t ch c cho c ẩ ề ặ ứ ổ ứ các ch th pháp lu t th c hi n nh ng quy đ nh c a ủ ể ậ ự ệ ữ ị ủ pháp lu t ho c t mình căn c vào nh ng quy đ nh ậ ặ ự ứ ữ ị
c a pháp lu t đ t o ra các quy t đ nh làm phát sinh, ủ ậ ể ạ ế ị thay đ i, đình ch ho c ch m d t nh ng quan h pháp ổ ỉ ặ ấ ứ ữ ệ
lu t c th ậ ụ ể
Trang 64❑ Khi x y ra tranh ch p v quy n và nghĩa v pháp lý ả ấ ề ề ụ
gi a các bên trong QHPL mà h không th t gi i ữ ọ ể ự ả quy t ế
◻ Trong m t s QHPL mà NN th y c n thi t ph i tham ộ ố ấ ầ ế ả gia đ ki m tra, giám sát các bên tham gia quan h đó ể ể ệ hoăc xác nh n s t n t i hay không t n t i c a m t ậ ự ồ ạ ồ ạ ủ ộ
s s vi c s ki n th c t ố ự ệ ự ệ ự ế
Trang 65Ví d 1: ụ
Trang 66Ví d 2:ụ
hình thành.
Trang 683
4
Trang 692.4. Các giai đo n áp d ng pháp lu t ạ ụ ậ
Bước 1: Phân tích nh ng tình ti t đã t o ra c u thành th c t c a v vi c đữ ế ạ ấ ự ế ủ ụ ệ ược xem xét.
Bước 2: l a ch n QPPL đ gi i quy t v vi c và làm sáng t n i dung t tự ọ ể ả ế ụ ệ ỏ ộ ư ưởng c a nó.ủ
Bước 3: ra văn b n áp d ng pháp lu tả ụ ậ
Bước 4: t ch c th c hi n văn b n áp d ng pháp lu tổ ứ ự ệ ả ụ ậ
Trang 71VI – VI PH M PHÁP LU T VÀ TRÁCH NHI M PHÁP LÝẠ Ậ Ệ
1. Vi ph m pháp lu tạ ậ
Trang 75L i là tr ng thái tâm lý bên trong c a ng ỗ ạ ủ ườ i
th c hi n hành vi vi ph m, ph n ánh thái đ ự ệ ạ ả ộ
c a ng ủ ườ i đó đ i v i hành vi vi ph m và ố ớ ạ
h u qu c a hành vi đó ậ ả ủ
Căn
c ứ xác
Trang 761 Vi ph m pháp lu t ạ ậ
1.3. Phân lo i vi ph m pháp lu t ạ ạ ậ
Vi ph m k lu t nhà n ạ ỷ ậ ướ c
44 33
Trang 771 Vi ph m pháp lu tạ ậ
1.4. C u thành vi ph m pháp lu tấ ạ ậ
C u thành ấ VPPL
M t khách quan ặ
M t ch quan ặ ủ Khách