1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài giảng Cập nhật quy định pháp luật thuế áp dụng từ năm 2016 trở đi

117 61 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 117
Dung lượng 2,9 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Cập nhật quy định pháp luật thuế áp dụng từ năm 2016 trở đi tóm tắt vài điều ngắn gọn về thuế, quyền của người nộp thuế, nghĩa vụ của người nộp thuế, hệ thống thuế VN, quản lý thuế, chế tài xử lý vi phạm pháp luật về thuế,... Mời các bạn tham khảo.

Trang 1

CẬP NHẬT QUY ĐỊNH PHÁP LUẬT THUẾ

ÁP DỤNG TỪ NĂM 2016 TRỞ ĐI

Từ 01/01 đến 30/6/2016: Tiếp tục áp dụng các văn bản ban hành 2013, được

sửa đổi, bổ sung năm 2014 và 2015

Từ 01/7/2016: Luật số 106/2016/QH13 ngày 06/4/2016 sửa đổi, bổ sung một số

điều của Luật thuế GTGT, Luật Thuế TTĐB và Luật Quản lý thuế

Trang 2

THUẾ : VÀI ĐIỀU NGẮN GỌN

 Thuế được ra đời, tồn tại gắn liền với Nhà nước

•NHÀ NƯỚC thực hiện chức năng Quản lý, điều hành xã hội, khắcphục các khiếm khuyết của thị trường

• Cần có nguồn lực tài chính: Xin tài trợ; Vay mượn; Bán tàinguyên, công sản; và Huy động sự đóng góp của dân bằng conđường thuế khoá;

•Thuế là khoản chi ra của DN, không phụ thuộc vào việc DN đãthu được tiền hay chưa Trong hoạt động của DN luôn tiềm ẩnrủi ro về thuế  Lãnh đạo và cán bộ quản lý cần quan tâm

Trang 3

THUẾ : VÀI ĐIỀU NGẮN GỌN : Cách đánh thuế

 Đánh trực tiếp vào thu nhập (thuế trực thu): Thuế TNDN,thuế TNCN

 Đánh gián tiếp thông qua việc sử dụng thu nhập để chi tiêu(thuế gián thu): Thuế doanh thu, thuế bán lẻ, thuế GTGT, thuếTTĐB, thuế XNK

 Đánh hỗn hợp: Thuế tài sản, thuế nhà đất, thuế đăng ký,thuế tài nguyên

•Sử dụng nhiều loại thuế để động viên nguồn lực, định hướng

Trang 4

VÀI ĐIỀU : Thuế theo pháp luật

Hiến pháp quy định nghĩa vụ của công dân:

Bảo vệ Tổ quốc – Điều 45 Hiến pháp 2013

Tuân theo Hiến pháp và Pháp luật – Điều 46

Mọi người có nghĩa vụ đóng thuế theo luật định (47)

Các Luật thuế quy định về nội dung, phạm vi áp dụng đối vớitừng loại/khoản/sắc thuế;

Luật Quản lý thuế quy định: Trách nhiệm, nghĩa vụ của ngườinộp thuế (NNT); Biện pháp quản lý, cơ quan quản lý thuế; Chếtài xử lý; Cơ chế giám sát của xã hội đối với thực thi, tuân thủpháp luật thuế

Trang 5

QUYỀN CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ (10)

1 Được hướng dẫn thực hiện nộp thuế; được cung cấp

thông tin để thực hiện quyền & nghĩa vụ thuế

2 Yêu cầu cơ quan quản lý thuế giải thích về việc tính thuế,

ấn định thuế; yêu cầu cơ quan, tổ chức giám định số lượng, chất lượng, chủng loại hàng hoá XNK

3 Được giữ bí mật thông tin theo quy định của pháp luật

4 Hưởng các ưu đãi về thuế, hoàn thuế theo quy định của

pháp luật về thuế

5 Ký hợp đồng với tổ chức kinh doanh dịch vụ làm thủ tục

Trang 6

QUYỀN CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ (10)

6 Nhận văn bản kết luận kiểm tra, thanh tra thuế của cơ quan quản

lý thuế; yêu cầu giải thích nội dung kết luận, bảo lưu ý kiến trong biên bản kiểm tra, thanh tra thuế.

7 Được bồi thường thiệt hại do cơ quan quản lý thuế, công chức

quản lý thuế gây ra theo quy định của PL

8 Yêu cầu cơ quan quản lý thuế xác nhận việc thực hiện nghĩa vụ

nộp thuế của mình.

9 Khiếu nại, khởi kiện quyết định hành chính, hành vi hành chính

liên quan đến quyền và lợi ích hợp pháp của mình.

10 Tố cáo các hành vi vi phạm pháp luật của công chức quản lý thuế

và tổ chức, cá nhân khác.

Trang 7

NGHĨA VỤ CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ (9)

① Đăng ký thuế, sử dụng mã số thuế theo quy định của pháp

luật

② Khai thuế chính xác, trung thực, đầy đủ và nộp hồ sơ thuế

đúng thời hạn; chịu trách nhiệm trước pháp luật về tínhchính xác, trung thực, đầy đủ của hồ sơ thuế

③ Nộp tiền thuế đầy đủ, đúng thời hạn, đúng địa điểm

④ Chấp hành chế độ kế toán, thống kê và quản lý, sử dụng hoá

đơn, chứng từ theo quy định của PL

⑤ Ghi chép chính xác, trung thực, đầy đủ những hoạt động

phát sinh nghĩa vụ thuế, khấu trừ thuế và giao dịch phải kêkhai thông tin về thuế

Trang 8

NGHĨA VỤ CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ (9)

⑥ Lập và giao hoá đơn, chứng từ cho người mua theo đúng số

lượng, chủng loại, giá trị thực thanh toán khi bán hàng hoá,cung cấp dịch vụ theo quy định của pháp luật

⑦ Cung cấp chính xác, đầy đủ, kịp thời thông tin, tài liệu liên

quan đến việc xác định nghĩa vụ thuế, số hiệu và nội dunggiao dịch của tài khoản mở tại ngân hàng thương mại, tổchức tín dụng khác; giải thích việc tính thuế, khai thuế, nộpthuế theo yêu cầu của cơ quan quản lý thuế

Trang 9

NGHĨA VỤ CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ (9)

⑧ Chấp hành quyết định, thông báo, yêu cầu của cơ quan

quản lý thuế, công chức quản lý thuế theo quy định của pháp luật.

⑨ Chịu trách nhiệm thực hiện nghĩa vụ thuế theo quy định

của pháp luật trong trường hợp người đại diện theo pháp luật hoặc đại diện theo ủy quyền thay mặt người nộp thuế thực hiện thủ tục về thuế sai quy định.

Trang 10

HỆ THỐNG THUẾ VIỆT NAM – Khái quát

1 Thuế môn bài

2 Thuế xuất, nhập khẩu: Cắt giảm theo lộ trình 2015 – 2018

3 Thuế GTGT: Sửa 2012, 2013, 2014, 2015, 2016

4 Thuế tiêu thụ đặc biệt (TTĐB): Sửa 2014, 2015, 2016

5 Thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN): Sửa 2013, 2014, 2015

6 Thuế thu nhập cá nhân (TNCN): Sửa 2013, 2014, 2015

7 Thuế tài nguyên

8 Thuế sử dụng đất nông nghiệp

9 Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

10 Thuế bảo vệ môi trường

11 Tiền sử dụng đất; tiền thuê đất

12 Phí, lệ phí (gần 300 chi tiết)  Từ 2017 theo Luật 97/2015

Trang 11

QUẢN LÝ THUẾ

Phân công quản lý thuế: (ii) Cơ quan Hải quan quản lý cácloại thuế đối với hàng hoá XNK; (ii) Cơ quan thuế quản lý cácloại thuế đối với hoạt động nội địa

Từ 01/7/2007: Thực hiện cơ chế NNT tự khai, tự nộp thuế

 Cơ quan thuế hướng dẫn, hỗ trợ, kiểm tra, thanh tra, xử lý

vi phạm

 Từ 2015: Áp dụng khai thuế qua mạng Internet, nộp thuếđiện tử, hoá đơn điện tử; Công khai các quy trình, thủ tụcquản lý thuế và thông tin về các vi phạm (chây ỳ nợ thuế, trốnthuế,…)

Trang 12

CHẾ TÀI XỬ LÝ VI PHẠM PHÁP LUẬT THUẾ

Các hành vi và mức độ vi phạm được xử lý theo quy định củapháp luật thuế và pháp luật liên quan: Xử phạt hành chính;Khởi tố hình sự;

Xử lý cảnh cáo (ÍT) và phạt tiền (phổ biến) với mức cụ thể đốivới các sai sót về thủ tục hành chính, lỗi kỹ thuật (đăng ký,khai thuế, hoá đơn);

Phạt tiền theo lãi suất ngày đối với chậm nộp thuế;

Phạt bằng tiền theo tỷ lệ tính trên số thuế khai sai;

Phạt nặng đối với hành vi trốn thuế (1 đến 3 lần).

Trang 13

BỘ LUẬT HÌNH SỰ (1999)- Cần cảnh giác

• Điều 161 : Tội trốn thuế (từ 100 triệu hoặc dưới 100 tr, nhưng đã bị xử phạt

hành chính): Khung phạt cao nhất đến 7 năm tù giam, phạt bổ sung đến 3 lần số thuế trốn

• Điều 165: Cố ý làm trái các quy định của Nhà nước về quản lý kinh tế gây hậu

quả nghiêm trọng (cao nhất 20 năm tù giam)

• Điều 166: Lập quỹ trái phép (đến 15 năm)

• Điều 167: Báo cáo sai trong quản lý kinh tế (đến 3 năm)

• Điều 164a và 164b: Vi phạm quy định về in, phát hành, mua bán trái phép hóa

đơn, quản lý hóa đơn, chứng từ nộp NSNN (đến 5 năm)

• Điều 285: Thiếu trách nhiệm gây hậu quả nghiêm trọng (đến 5 năm) , rất

nghiêm trọng hoặc đặc biệt nghiêm trọng (3 đến 12 năm).

Trang 14

BỘ LUẬT HÌNH SỰ 2015 – Hiệu lực 01/07/2016

Điều 200 – Tội trốn thuế: Bị phạt tiền 100 tr – 500 tr.đ, hoặc bị phạt tù 03

tháng đến 02 năm Trốn thuế 01 tỷ đồng trở lên bị phạt tiền 1,5 tỷ đến 4,5 tỷ đồng/hoặc bị phạt tù 02 đến 07 năm Quy định mới: Pháp nhân thương mại

bị phạt tiền (cao nhất đến 10 tỷ đồng), bị đình chỉ hoạt động vĩnh viễn.

Điều 179: Thiếu trách nhiệm gây thiệt hại đến tài sản của Nhà nước, cơ

quan, tổ chức, doanh nghiệp: Tuỳ theo trị giá thiệt hại, bị phạt tù đến 3 năm,

5 năm hoặc 10 năm

Bổ sung nội dung và thêm các điều quy định về tội phạm trong các lĩnh

vực: Gian lận thương mại, Thuế, Tài chính, Chứng khoán, Bảo hiểm (kể cả trốn đóng BHXH, BH y tế), Kế toán, Đấu thầu, Đầu tư,…  Từ điều 188 đến điều 224

Trang 15

Thuế XNK : Thông tư hướng dẫn:

kiểm tra, giám sát hải quan; thuế XNK và quản lý thuế đối với XNK – Quy trình quản lý, mẫu biểu tờ khai hải quan, thủ tục đối với từng loại hình XNK hiệu lực 01/04/2015 (thay

tái xuất; TT số 22/2014 và 196/2012 về hải quan điện tử)

tiếp

Trang 16

Thông tư số 39/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015 vềtrị giá hải

quan đối với hàng hoá XNK – Hiệu lực 01/4/2015  Thay thế

TT số 205/2010, TT 29/2014 sửa một số điều của TT205/2010, QĐ số 30/2008/QĐ-BTC về ban hành tờ khai trịgiá hải quan tính thuế hàng hóa NK và hướng dẫn khaibáo;

Thông tư hướng dẫn về Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi: 2015

(TT164/2013 & 178/2014)  2016: TT182/2015

④ Các TT hướng dẫn thuế NK ưu đãi đặc biệt  tiếp

Trang 17

THUẾ NK ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT 2015 - 2018

Biểu thuế ATIGA : Hàng NK có xuất xứ từ các nước ASEAN theo Hiệp định

Khu vực Mậu dịch Tự do ASEAN – TT số 165/2014 ngày 14/11/2014 (giai đoạn 2015 – 2018)

Biểu thuế ACFTA: ASEAN + Trung Quốc – TT số 166/2014/TT-BTC ngày

14/11/2014 ( giai đoạn 2015 – 2018)

Biểu thuế AKFTA : ASEAN + Hàn Quốc - TT số 167/2014/TT-BTC ngày

14/11/2014 ( giai đoạn 2015 – 2018)

Biểu thuế AJFTA : ASEAN + Nhật Bản – Thông tư số 24/2015 và TT 25/2015

để thực hiện Hiệp định đối tác toàn diện với Nhật Bản

Biểu thuế AAZFTA (ASEAN + Úc + Niu-di-lân) – TT số 168/2014/TT-BTC ngày

14/11/2014 Hiệu lực 01/01/2015, giai đoạn 2015–18

Trang 18

Thông tư số 26/2015 với 3 ND mới:

MỘT SỐ hàng hoá từ nhóm thuế suất 5% chuyển sang diện

KHÔNG CHỊU THUẾ : Phân bón; máy móc, thiết bị chuyên dùng phục vụ cho sản xuất nông nghiệp; tàu đánh bắt xa bờ; thức ăn gia súc, gia cầm và thức ăn cho vật nuôi khác

Thuế suất 5% đối với QUẶNG ĐỂ SX PHÂN BÓN

 Không thu thuế GTGT đối với hàng nông sản, thuỷ sản chưaqua chế biến trong khâu thương mại của DN/HTX nộp thuếtheo PP khấu trừ và không hoàn thuế đối với XK hàng loại này(tiếp tục 2014)

Trang 19

3 - Thuế TNDN : Các nội dung mới theo Luật số

71/2014/QH13 Thông tư số 96/2015 có một số ND thay đổi tốt hơn cho DN  Tiếp tục kế thừa TT 78/2014, TT 151/2014 và thêm ND mới về chi phí được trừ và quy định cụ thể ưu đãi thuế;

4 - Thuế TNCN: Luật 71/2014 không áp dụng giảm trừ gia

cảnh (GTGC) đối với TN từ kinh doanh thay bằng mức Doanh thu miễn thuế (ngưỡng 100tr.đ)  TT 92/2015

Trang 20

5 - Thuế tài nguyên: Sửa 02 Nội dung

① Sửa khoản 7, điều 2: Quy định rõ Nước thiên nhiên

chịu thuế tài nguyên: “7 Nước thiên nhiên, bao gồm nước mặt và nước dưới đất, trừ nước thiên nhiên dùng cho nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm

nghiệp.”.

② Sửa đổi khoản 5 Điều 9 (quy định rõ hơn) : “5 Miễn

thuế đối với nước thiên nhiên do hộ gia đình, cá nhân khai thác phục vụ sinh hoạt.”.

Trang 21

6 - Thuế BVMT : Nâng mức thuế từ tháng 5/2015 một số mặt hàng - Nghị

quyết của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội số 888ª/2015/UBTVQH13 về tăng mức thuế BVMT đối với các loại xăng dầu từ 01-05-2015

Xăng, nhiên liệu bay: Từ 1000 lên 3.000đ/lít

Dầu DO : Từ 500 lên 1.500đ/lít

Dầu FO : Từ 300 lên 900đ/lít

Dầu hoả: Giữ nguyên mức 300đ/lít

Trang 22

7 - Quản lý thuế : Luật 71/2014 áp dụng từ 2015:

Sửa đổi khoản 1, khoản 1a và khoản 6 Điều 31 : Hồ sơ

khai thuế là TỜ KHAI THUẾ (Bỏ quy định nộp bảng kêMUA VÀO/BÁN RA, tài liệu khác);

Sửa đổi, bổ sung Điều 43 về tỷ giá tính thuế Trường

hợp phát sinh doanh thu, chi phí, giá tính thuế bằngngoại tệ hoặc người nộp thuế có nghĩa vụ phải nộpbằng ngoại tệ nhưng được cơ quan nhà nước có thẩmquyền cho phép nộp thuế bằng VND thì phải quy đổi

ra VND theo tỷ giá giao dịch thực tế tại thời điểm phátsinh

Trang 23

Điều 7 bổ sung: “11 Căn cứ tình hình thực tế và

điều kiện trang bị công nghệ thông tin, Chính phủ quy định cụ thể việc người nộp thuế không phải nộp các chứng từ trong hồ sơ khai, nộp thuế, hồ

sơ hoàn thuế và các hồ sơ thuế khác mà cơ quan quản lý nhà nước đã có.”  BẮT BUỘC nộp tờ khai thuế qua Internet

Sửa điều 106 - Tiền nộp chậm: Bỏ tỷ lệ

Trang 24

Văn bản hợp nhất số 13/VBHN-BTC ngày 26/5/2015 quy địnhchi tiết và hướng dẫn thi hành Luật thuế GTGT  Hợp nhất từcác Nghị định số 209/2013/NĐ-CP + NĐ số 91/2014 + NĐ số12/2015

Văn bản số 16/VBHN-BTC ngày 17/6/2015 hướng dẫn thihành Luật và các Nghị định của Chính phủ về thuế GTGT Hợp nhất từ các Thông tư hướng dẫn VỀ THUẾ GTGT: TT số219/TT-BTC (văn bản gốc) + TT119/2014 + TT số 151/2014 +

TT số 26/2015

CHÚ Ý VỀ THUẾ GTGT 2015 - 2016

Trang 25

 Thuế suất 10% đối với hàng hoá, dịch vụ còn lại

 Đối tượng không chịu thuế và trường hợp không phải khai,tính nộp thuế GTGT: Trên Hoá đơn gạch chéo ô “thuế GTGT”

Trang 26

KHÔNG KÊ KHAI, TÍNH NỘP THUẾ GTGT

Điều 5 - Thông tư số 219/2013 quy định 7 khoản về cáctrường hợp có thu tiền nhưng không phải kê khai, không phảitính thuế, không phải nộp thuế GTGT – Không phải xuất hoáđơn – Ví dụ 10 – 14)

 Các thu về bồi thường bằng tiền, tiền thưởng, tiền hỗ trợ,tiền chuyển nhượng quyền phát thải và các khoản thu tàichính khác  Lập chứng từ thu/chi (Nếu bồi thường bằnghàng hoá, dịch vụ, hoặc chi tiền cho nhà phân phối để thựchiện sửa chữa, bảo hành, khuyến mại, quảng cáo : Tính đủthuế)

Trang 27

KHÔNG KÊ KHAI, TÍNH NỘP THUẾ GTGT

 DN Việt Nam mua dịch vụ của nước ngoài mà các DV này được thực hiện ở ngoài VN, thuê băng tần vệ tinh, đường truyền dẫn của nước ngoài  khi trả tiền không bị

Trang 28

KHÔNG KÊ KHAI, TÍNH NỘP THUẾ GTGT

 SP trồng trọt, chăn nuôi, thuỷ sản, hải sản chưa chế biến thành các SP khác hoặc chỉ qua sơ chế thông thường ở khâu

KD thương mại khi 2 bên bán & mua đều là DN, HTX nộp thuế GTGT theo PP khấu trừ (Nếu người mua là cá nhân hoặc DN/HTX nộp thuế theo PP trực tiếp thì tính thuế 5%

 Đến 2016 đưa vào Luật 106/2016/QH13

 TSCĐ đang sử dụng điều chuyển giữa cấp trên và cấp dưới hoặc giữa các đơn vị cấp dưới của 01 DN theo giá trị sổ sách

kế toán (sử dụng QĐ hoặc Lệnh điều động)

 Tài sản đem góp vốn vào DN; điều chuyển TS khi chia, tách, sáp nhập DN, Thu/chi hộ không liên quan đến bán hàng hoá/dịch vụ.

Trang 29

– KHẤU TRỪ, HOÀN THUẾ

 Khấu trừ thuế đầu vào: Hoá đơn có trị giá 20 tr.đ trở lên phảithanh toán không dùng tiền mặt

 Hoàn thuế: Xuất khẩu, đầu tư mới: 300 tr.VND trở lên đượchoàn; Thuế đầu vào chưa khấu trừ hết (dư nợ TK 133) sau 12tháng  TT 26/2015 thực hiện đến hết 6/2016;

 Từ 01/7/2016 : Chỉ hoàn cho XK và Đầu tưKHÔNG

HOÀN THUẾ ĐẦU VÀO CHO DN ĐANG SXKD (Tự cân

bằng theo kết quả bán ra)

Trang 30

THUẾ GTGT – Một số rủi ro

 Hoá đơn đầu vào bất hợp pháp, Hoá đơn của đối tác là

DN ngừng hoạt động, DN đang bị cưỡng chế

 Thanh toán tiền mặt đối với hoá đơn có trị giá từ 20 triệu trở lên, TK của bên bán có đăng ký ?

 Phân biệt: Hàng hoá, dịch vụ Cho, tặng/ Khuyến mại

 Hàng hoá vận chuyển trên đường

 Phân bổ thuế GTGT đầu vào đối với đầu ra Không chịu thuế/ Không phải khai, nộp thuế / Thuế suất 0%

 Khai thuế GTGT các Hợp đồng nhà thầu, kể cả quảng cáo trên mạng, mua sản phẩm sở hữu trí tuệ.

Trang 31

THUẾ GTGT – Một số chú ý

 Điều chỉnh Hoá đơn trong trường hợp: Hàng hoá bị trả lại; Sai sót trên hoá đơn; Hàng hoá trong các chương trình chiết khấu theo số lượng,…

 Thời hạn khai thuế GTGT đầu vào: Khai ngay, nếu phát hiện sai sót thì DN khai bổ sung, điều chỉnh trước khi cơ quan thuế công bố QĐ thanh tra/kiểm tra thuế tại DN;

Thuế GTGT 2016: Hoàn thuế chặt hơn

Trang 32

Văn bản hợp nhất số 26/VBHN-BTC ngày 14/9/2015  Hợpnhất các Thông tư số 78/2014/TT-BTC ngày 18/6/2014 + TT151/2014 + TT96/2015

 Thuế nhà thầu nước ngoài : TT số 103/2014/TT-BTC

 Các DN có phần vốn nhà nước: Nộp cổ tức được chia chophần vốn NN do Bộ, ngành, địa phương đại diện chủ sở hữu;Thu lợi nhuận còn lại sau khi trích lập các quỹ của các tập đoàn,TCTy do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ: TT số187/2013/TT-BTC

VĂN BẢN THUẾ TNDN 2014 - 2016

Trang 33

Thuế suất ưu đãi 15% từ 2015 (TT 96/2015) : TN của

DN về trồng trọt, chăn nuôi, chế biến trong lĩnh vực nông nghiệp và thủy sản không tại địa bàn không khó khăn;

Thuế suất ưu đãi 10% : Dự án đầu tư có ưu đãi cao

Từ 01/01/2016 : Thuế suất chung 20%; Thuế suất ưu

Trang 34

DOANH THU ĐỂ TÍNH THU NHẬP CHỊU THUẾ

Điều 5 – Thông tư 78 quy định:

Toàn bộ tiền bán hàng hoá, tiền gia công, tiền cung cấp dịch vụbao gồm cả khoản trợ giá, phụ thu, phụ trội mà doanh nghiệpđược hưởng không phân biệt đã thu được tiền hay chưa thuđược tiền

Chú ý: Doanh thu kế toán KHÁC VỚI doanh thu tính thuế

(Thông tư số 200/2014 và Chuẩn mực kế toán – Chú ý về Nguyên tắc xác định doanh thu kế toán)

Trang 35

THỜI ĐIỂM XÁC ĐỊNH DOANH THU TÍNH THUẾ

Điều 3 – Thông tư 96/2015 (sửa khoản 2, điều 5 của TT số 78/2014) :

Đối với hoạt động bán hàng hóa là thời điểm chuyển giao quyền

sở hữu, quyền sử dụng hàng hóa cho người mua

Đối với hoạt động cung ứng dịch vụ là thời điểm hoànthành việc cung ứng dịch vụ hoặc hoàn thành từng phầnviệc cung ứng dịch vụ cho người mua

Trang 36

DN đã, sẽ thu được lợi ích kinh tế từ việc bán hàng

Xác định được chi phí liên quan đến giao dịch bán hàng

Trang 37

THỜI ĐIỂM XÁC ĐỊNH DOANH THU – PL THUẾ

Thuế GTGT : Thời điểm chuyển giao quyền sở hữu hoặcquyền sử dụng hàng hoá cho người mua, không phân biệt đãthu được tiền hay chưa thu được tiền

Thuế TNDN : Thời điểm chuyển giao quyền sở hữu hoặc quyền

sử dụng hàng hoá cho người mua, không phân biệt đã thuđược tiền hay chưa thu được tiền

Lập hoá đơn: Thời điểm chuyển giao quyền sở hữu hoặc quyền

sử dụng hàng hoá cho người mua

Trang 38

GHI NHẬN DT DỊCH VỤ - CM KẾ TOÁN

Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn Khinhững điều kiện trả lại dịch vụ không còn tồn tại và ngườimua không được quyền trả lại DV đã cung cấp;

DN đã hoặc sẽ thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch cungcấp dịch vụ đó;

Xác định được phần công việc đã hoàn thành vào thờiđiểm báo cáo;

Xác định được chi phí phát sinh cho giao dịch và chi phí

để hoàn thành giao dịch cung cấp dịch vụ đó

Trang 39

GHI NHẬN DOANH THU DỊCH VỤ - PL THUẾ

Thuế GTGT: Thời điểm hoàn thành việc cung ứng dịch vụhoặc thời điểm lập hoá đơn cung ứng dịch vụ, không phân biệt

đã thu được hay chưa thu được tiền

Thuế TNDN (TT 96) DT xác định theo Thời điểm hoàn thành

việc cung ứng DV hoặc hoàn thành từng phần việc cungứng DV cho người mua; / Thời điểm hoàn thành bào giaotheo tiến độ XD;

Hóa đơn : Hoàn thành việc cung ứng dịch vụ, không phân

biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền; / Nếu Thutiền trước hoặc trong khi cung ứng dịch vụ thì ngày lậphóa đơn là ngày thu tiền

Trang 40

CHI PHÍ ĐƯỢC TRỪ KHI XÁC ĐỊNH THU NHẬP

Điều 9 Nghị định và điều 6 – Thông tư 78 quy định về chi phí (thuận lợi hơn

từ 11/2014)

Nguyên tắc xác định các khoản chi phí được trừ:

 Khoản chi thực tế phát sinh liên quan đến hoạt động sảnxuất kinh doanh của doanh nghiệp

 Khoản chi có đầy đủ hoá đơn, chứng từ hợp pháp (hoặcBảng kê) theo quy định của pháp luật

 Từ 2014: Chi có hoá đơn từ 20 triệu đồng phải thanh toánkhông dùng tiền mặt

Ngày đăng: 02/02/2020, 01:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w