Chương 7 trình bày về Pháp luật về hợp tác xã. Nội dung cụ thể của chương này gồm có: Khái niệm, đặc điểm của HTX, nguyên tắc tổ chức và hoạt động của HTX, thành lập và ĐKKD HTX, tổ chức lại, giải thể, phá sản HTX, quyền và nghĩa vụ của HTX, quy chế pháp lý của xã viên HTX, quy chế pháp lý về tổ chức, quản lý HTX,...
Trang 21. Khái ni m ệ
KTTT phát tri n d a trên m t n n kinh t hàng hóa ể ự ộ ề ế nhi u thành ph n v i nhi u ph ề ầ ớ ề ươ ng th c t ch c s n ứ ổ ứ ả
xu t, kinh doanh đa d ng. M t trong nh ng ph ấ ạ ộ ữ ươ ng
th c đó là vi c t ch c và ho t đ ng c a các DN t p ứ ệ ổ ứ ạ ộ ủ ậ
th mà ph bi n là HTX. ể ổ ế
HTX là m t TCKT t p th do NLĐ t nguy n góp v n, ộ ậ ể ự ệ ố góp s c đ cùng tham gia lao đ ng và SXKD. ứ ể ộ
HTX ra đ i V ờ ở ươ ng qu c Anh t năm 1844 và sau đó ố ừ
đ ượ c ph bi n nhi u n ổ ế ở ề ướ c. Cho đ n nay, HTX v n ế ẫ
ti p t c phát tri n và kh ng đ nh đ ế ụ ể ẳ ị ượ c vai trò, u th ư ế
đ c bi t c a mình. ặ ệ ủ
Trang 3 Ở VN, t hàng ch c năm nay, kinh t t p th đ ừ ụ ế ậ ể ượ c t ổ
ch c r ng rãi v i nhi u hình th c và c p đ khác ứ ộ ớ ề ứ ấ ộ nhau, nh t h p tác, HTX và liên hi p HTX. ư ổ ợ ệ
Trang 41. Khái ni m ệ (tt)
Đ t o khuôn kh pháp lý cho HTX ho t đ ng, QH đã thông ể ạ ổ ạ ộ qua LHTX1996, LHTX2003 và các văn b n h ả ướ ng d n thi ẫ hành.
“HTX là TCKT t p th do các cá nhân, h gia đình, pháp ậ ể ộ nhân (xã viên), có nhu c u, l i ích chung, t nguy n góp ầ ợ ự ệ
v n, góp s c t o l p ra đ phát huy s c m nh t p th c a ố ứ ạ ậ ể ứ ạ ậ ể ủ
t ng xã viên, cùng nhau th c hi n có hi u qu các ừ ự ệ ệ ả HĐSXKD và nâng cao đ i s ng v t ch t, tinh th n, góp ờ ố ậ ấ ầ
ph n phát tri n KTXH c a đ t n ầ ể ủ ấ ướ c (Đ1 LHTX2003).
HTX ho t đ ng nh m t lo i hình DN, có t cách pháp ạ ộ ư ộ ạ ư nhân, t ch , t ch u trách nhi m trong ph m vi VĐL, v n ự ủ ự ị ệ ạ ố tích lũy và các ngu n v n khác”. ồ ố
Tính ch t ho t đ ng “nh m t lo i hình DN” cho th y HTX ấ ạ ộ ư ộ ạ ấ
đã đ ượ c t ch c và ho t đ ng d a trên nh ng n.t c c ổ ứ ạ ộ ự ữ ắ ơ
b n c a kinh doanh. ả ủ
Trang 51. Khái ni m ệ (tt)
Vi c th a nh n HTX có t cách pháp nhân có ý nghĩa ệ ừ ậ ư quan tr ng trong vi c b o đ m t cách c a HTX nh ọ ệ ả ả ư ủ ư
có hi u qu các HĐSXKD và nâng cao đ i s ng v t ệ ả ờ ố ậ
ch t, tinh th n”. Nói cách khác là th c hi n các m c ấ ầ ự ệ ụ tiêu xã h i. Tính xã h i c a HTX đ ộ ộ ủ ượ c th a nh n cao ừ ậ
h n tính kinh doanh. ơ
Trang 6 Đ c đi m c a HTX ặ ể ủ
HTX là m t TCKT c b n và quan tr ng nh t c a ộ ơ ả ọ ấ ủ thành ph n kinh t t p th ầ ế ậ ể
HTX mang tính xã h i và h p tác cao ộ ợ
HTX là m t t ch c có t cách pháp nhân ộ ổ ứ ư
HTX ho t đ ng theo n.t c t ch , t ch u trách ạ ộ ắ ự ủ ự ị nhi m ệ
Tài s n s h u c a HTX đ ả ở ữ ủ ượ c hình thành t v n, ừ ố công s c đóng góp c a xã viên và có th đ ứ ủ ể ượ c h ỗ
tr t phía NN ợ ừ
HTX th c hi n ch đ phân ph i theo s đóng ự ệ ế ộ ố ự góp v v n, v lao đ ng và v m c đ s d ng ề ố ề ộ ề ứ ộ ử ụ
d ch v ị ụ
Trang 7 Đ c đi m c a HTX ặ ể ủ (tt)
HTX là m t TCKT c b n và quan tr ng nh t ộ ơ ả ọ ấ
c a thành ph n kinh t t p th ủ ầ ế ậ ể
“Kinh t t p th d a trên s h u c a các xã viên và ế ậ ể ự ở ữ ủ
s h u t p th , liên k t r ng rãi trong NLĐ, các h ở ữ ậ ể ế ộ ộ SXKD, DN v a và nh , thu c các thành ph n kinh ừ ỏ ộ ầ
t , không gi i h n quy mô, lĩnh v c và đ a bàn”. ế ớ ạ ự ị
Trang 8 Đ c đi m c a HTX ặ ể ủ (tt)
HTX mang tính xã h i và h p tác cao ộ ợ
Tính xã h i c a HTX th hi n trong toàn b các ộ ủ ể ệ ộ n.t c t ch c và ho t đ ng c a mình. NLĐ tham gia ắ ổ ứ ạ ộ ủ HTX có th góp v n, góp s c d ể ố ứ ướ i các hình th c tham ứ gia qu n lý, tr c ti p lao đ ng s n xu t. Đây là đi m ả ự ế ộ ả ấ ể khác bi t so v i các lo i hình DN khác, là n i mà ch ệ ớ ạ ơ ỉ dành riêng cho ng ườ i góp v n t o l p nên. V i đi u ố ạ ậ ớ ề
ki n d dàng khi tham gia HTX, cho nên đ i t ệ ễ ố ượ ng vào HTX r t r ng và đa d ng. Đây là môi tr ấ ộ ạ ườ ng phù h p ợ
v i s đông NLĐ. Tuy nhiên, nh ng ho t đ ng có ý ớ ố ữ ạ ộ nghĩa xã h i c a HTX ch đ t đ ộ ủ ỉ ạ ượ c hi u qu khi nó ệ ả
đ ượ c đ t trên n n t ng c a ho t đ ng kinh t ặ ề ả ủ ạ ộ ế
Trang 9v n. Tuy nhiên, v i b n ch t c a HTX thì vi c t ch c ố ớ ả ấ ủ ệ ổ ứ
và ho t đ ng là nghiêng v n.t c đ i nhân, trong khi ạ ộ ề ắ ố
V hình th c s h u HTX g m hai ph n: S h u t p ề ứ ở ữ ồ ầ ở ữ ậ
th và s h u mang tính ch t c ph n. ể ở ữ ấ ổ ầ
Trang 10 Đ c đi m c a HTX ặ ể ủ (tt)
HTX ho t đ ng theo n.t c t ch , t ch u trách ạ ộ ắ ự ủ ự ị nhi m ệ
Tài s n s h u c a HTX đ ả ở ữ ủ ượ c hình thành t v n, ừ ố công s c đóng góp c a xã viên và có th đ ứ ủ ể ượ c h ỗ
tr t phía NN ợ ừ
Đ c đi m này th hi n cô đ ng trong vi c th a ặ ể ể ệ ọ ệ ừ
nh n t cách pháp nhân c a HTX. Tuy v y, nó có ậ ư ủ ậ
đi m khác so v i các công ty đ i v n. Do đ cao vai ể ớ ố ố ề trò xã h i c a HTX mà NN có nh ng h tr nh t đ nh ộ ủ ữ ỗ ợ ấ ị
v tài chính. Ph n tài s n này là tài s n thu c s h u ề ầ ả ả ộ ở ữ chung không th phân chia, k c khi HTX b gi i th , ể ể ả ị ả ể khi đó đ ượ c trao l i cho chính quy n đ a ph ạ ề ị ươ ng.
Trang 11v n góp); v a mang nh ng đ c tr ng riêng c a kinh ố ừ ữ ặ ư ủ
t t p th (phân ph i theo lao đ ng và m c đ s ế ậ ể ố ộ ứ ộ ử
d ng d ch v ). Đây cũng chính là m t đi m khác bi t ụ ị ụ ộ ể ệ
so v i các lo i hình DN khác. ớ ạ
Trang 122. N.t c t ch c và ho t đ ng c a HTX ắ ổ ứ ạ ộ ủ
2.1 N.t c t nguy n ắ ự ệ
2.2. N.t c dân ch , bình đ ng, công khai ắ ủ ẳ
2.3. N.t c t ch , t ch u trách nhi m và ắ ự ủ ự ị ệ cùng có l i ợ
2.4. N.t c h p tác và phát tri n c ng đ ng ắ ợ ể ộ ồ
Trang 132.1. N.t c t nguy n ắ ự ệ
“M i cá nhân, h gia đình, pháp nhân có đ đi u ọ ộ ủ ề
ki n theo quy đ nh, tán thành ĐLHTX có quy n gia ệ ị ề
nh p HTX; xã viên có quy n ra HTX theo quy đ nh ậ ề ị
c a ĐLHTX” K1 Đ5 LHTX2003). ủ
Các đ i t ố ượ ng mu n gia nh p ho c ra kh i HTX ố ậ ặ ỏ là: công dân VN, t đ 18 tu i, có NLHVDS đ y đ ừ ủ ổ ầ ủ (cá nhân, cán b , công ch c); h gia đình và pháp ộ ứ ộ nhân h i đ nh ng đi u ki n theo quy đ nh c a ộ ủ ữ ề ệ ị ủ BLDS.
Trang 142.2.N.t c dân ch , bình đ ng, công khai ắ ủ ẳ
“Xã viên có quy n tham gia qu n lý, ki m tra, ề ả ể giám sát HTX và có quy n ngang nhau trong bi u ề ể quy t; th c hi n công khai ph ế ự ệ ươ ng h ướ ng s n ả
xu t, kinh doanh, tài chính, phân ph i và nh ng ấ ố ữ
v n đ khác quy đ nh trong ĐLHTX” (K2 Đ5 ấ ề ị LHTX).
Trang 152.3. N.t c t ch , t ch u trách nhi m và ắ ự ủ ự ị ệ cùng có l i ợ
“HTX t ch và t ch u trách nhi m v k t qu HĐSXKD; t quy t ự ủ ự ị ệ ề ế ả ự ế
đ nh phân ph i thu nh p. Sau khi th c hi n xong nghĩa v n p ị ố ậ ự ệ ụ ộ thu và trang tr i các kho n l , lãi đ ế ả ả ỗ ượ c trích m t ph n vào các ộ ầ
qu , m t ph n chia theo v n góp và công s c đóng góp c a xã ỹ ộ ầ ố ứ ủ viên, ph n còn l i chia cho xã viên theo m c đ s d ng d ch v ầ ạ ứ ộ ử ụ ị ụ
c a HTX” (K3 Đ5 LHTX2003). ủ
HTX t quy t đ nh l a ch n ph ự ế ị ự ọ ươ ng án HĐSXKD, tìm ki m th ế ị
tr ườ ng, khách hàng, ký k t h p đ ng, t ch c th c hi n h p ế ợ ồ ổ ứ ự ệ ợ
đ ng và ch u trách nhi m v h p đ ng đã ký k t; t quy t đ nh ồ ị ệ ề ợ ồ ế ự ế ị phân ph i k t qu kinh doanh; trích l p các qu ; m c ti n công, ố ế ả ậ ỹ ứ ề
ti n l ề ươ ng; t l a ch n và quy t đ nh hình th c, th i đi m huy ự ự ọ ế ị ứ ờ ể
đ ng v n; ch đ ng s d ng v n và tài s n; t ch u trách nhi m ộ ố ủ ộ ử ụ ố ả ự ị ệ
v nh ng r i ro. M i xã viên cùng ch u trách nhi m v nh ng r i ề ữ ủ ỗ ị ệ ề ữ ủ
ro trong ph m vi v n góp, cùng nhau quy t đ nh nh ng gi i pháp ạ ố ế ị ữ ả
kh c ph c r i ro. Các xã viên cùng h ắ ụ ủ ưở ng l i nh ng thành qu ợ ữ ả
do HTX t o ra theo m c góp v n, góp s c lao đ ng và m c đ s ạ ứ ố ứ ộ ứ ộ ử
d ng d ch v ụ ị ụ
Trang 162.4. N.t c h p tác và phát tri n c ng ắ ợ ể ộ
đ ng ồ
“Xã viên ph i có ý th c phát huy tinh th n xây ả ứ ầ
d ng t p th và h p tác v i nhau trong HTX, ự ậ ể ợ ớ trong c ng đ ng xã h i; h p tác gi a các HTX ộ ồ ộ ợ ữ trong n ướ c và ngoài n ướ c” (K4 Đ5 LHTX2003).
Trang 173. Thành l p và ĐKKD HTX ậ
V n.t c chung, đ có th thành l p HTX tr ề ắ ể ể ậ ướ c
h t ph i đ m b o yêu c u v v n, v ngành ế ả ả ả ầ ề ố ề ngh , v tên g i, v t cách pháp lý c a các xã ề ề ọ ề ư ủ viên, các quy đ nh v tr s , chi nhánh, văn ị ề ụ ở phòng đ i di n,… ạ ệ
Ch ươ ng II LHTX2003 quy đ nh đ y đ v thành ị ầ ủ ề
l p và ĐKKD HTX, bao g m các b ậ ồ ướ c sau:
Trang 18 Sáng l p viên tuyên tuy n, v n đ ng ng ậ ề ậ ộ ườ i có nhu
c u tham gia; xây d ng ph ầ ự ươ ng án SXKD; d th o ự ả
Đi u l và xúc ti n các công vi c c n thi t khác đ t ề ệ ế ệ ầ ế ể ổ
ch c h i ngh thành l p ứ ộ ị ậ
Trang 193. Thành l p và ĐKKD HTX ậ (tt)
B ướ c 2: T ch c h i ngh thành l p HTX (Đ11) ổ ứ ộ ị ậ
H i ngh do sáng l p viên t ch c, bao g m sáng l p viên và nh ng ộ ị ậ ổ ứ ồ ậ ữ
ng ườ i có nguy n v ng tham gia HTX ệ ọ
H i ngh th o lu n và th ng nh t ph ộ ị ả ậ ố ấ ươ ng h ướ ng SXKD; k ho ch ho t ế ạ ạ
đ ng; d th o Đi u l ; tên, bi u t ộ ự ả ề ệ ể ượ ng (n u có) và l p danh sách xã viên. ế ậ
H i ngh th o lu n và bi u quy t theo đa s các v n đ : ộ ị ả ậ ể ế ố ấ ề
Thông qua danh sách xã viên; ít nh t là 7 ng ấ ườ i;
Thông qua Đi u l , n i quy; ề ệ ộ
Quy t đ nh thành l p riêng hay không thành l p riêng b máy qu n lý và ế ị ậ ậ ộ ả
b máy đi u hành ộ ề
Đ i v i HTX thành l p m t b máy v a qu n lý v a đi u hành thì ố ớ ậ ộ ộ ừ ả ừ ề
b u BQT và Ch nhi m; Ch nhi m đ ng th i là Tr ầ ủ ệ ủ ệ ồ ờ ưở ng BQT; quy t đ nh ế ị
s l ố ượ ng Phó Ch nhi m ủ ệ
Đ i v i HTX thành l p b máy qu n lý và b máy đi u hành thì b u ố ớ ậ ộ ả ộ ề ầ BQT và Tr ưở ng BQT trong s các thành viên BQT; quy t đ nh b u ho c ố ế ị ầ ặ thuê Ch nhi m; quy t đ nh s l ủ ệ ế ị ố ượ ng Phó Ch nhi m ủ ệ
B u BKS và Tr ầ ưở ng BKS trong s các thành viên BKS; ố
Thông qua biên b n h i ngh ả ộ ị
Trang 203. Thành l p và ĐKKD HTX ậ (tt)
B ướ c 3: ĐKKD
Ng ườ i đ i di n theo pháp lu t c a HTX s thành l p ạ ệ ậ ủ ẽ ậ
n p h s ĐKKD t i CQĐKKD đã ch n và ph i ch u ộ ồ ơ ạ ọ ả ị trách nhi m v tính chính xác, trung th c c a h s ệ ề ự ủ ồ ơ
Trang 213. Thành l p và ĐKKD HTX ậ (tt)
C quan đăng ký c p GCNĐKKD trong th i h n 15 ơ ấ ờ ạ ngày, n u đ các đi u ki n. N u không c p GCN ế ủ ề ệ ế ấ thì ph i tr l i b ng văn b n có nêu rõ lý do và ả ả ờ ằ ả các h ướ ng d n c n thi t (Đ15) ẫ ầ ế
HTX có t cách pháp nhân và có quy n ho t đ ng ư ề ạ ộ
k t ngày đ ể ừ ượ c c p GCNĐKKD. Đ i v i nh ng ấ ố ớ ữ ngành ngh kinh doanh có đi u ki n thì ch đ ề ề ệ ỉ ượ c kinh doanh k t ngày đ ể ừ ượ c c p gi y phép kinh ấ ấ doanh ho c có đ đi u ki n kinh doanh. ặ ủ ề ệ
Trang 23Chia, tách HTX là vi c m t HTX đ ệ ộ ượ c chia ho c tách ặ thành hai hay nhi u HTX. C quan có th m quy n ề ơ ẩ ề chia, tách thu c v ĐHXV. Th t c chia tách HTX đ ộ ề ủ ụ ượ c quy đ nh c th Đ39, Đ40. ị ụ ể ở
Chia HTX: Là vi c m t HTX đ ệ ộ ượ c chia thành nhi u ề HTX khác. HTX b chia ch m d t s t n t i. Các HTX ị ấ ứ ự ồ ạ
m i thành l p th a thu n, hi p th ớ ậ ỏ ậ ệ ươ ng v i nhau v ớ ề
vi c ti p nh n quy n và nghĩa v c a HTX b chia. ệ ế ậ ề ụ ủ ị
Tách HTX: Là vi c m t HTX tách ra đ t o ra m t ệ ộ ể ạ ộ
ho c nhi u HTX m i, trong khi đó HTX b tách v n t n ặ ề ớ ị ẫ ồ
t i. Các HTX m i thành l p th a thu n, hi p th ạ ớ ậ ỏ ậ ệ ươ ng
v i HTX b tách đ ti p nh n quy n và nghĩa v t ớ ị ể ế ậ ề ụ ừ HTX này.
Trang 244.2. H p nh t, sáp nh p HTX ợ ấ ậ (Đ41)
H p nh t HTX ợ ấ : Hai hay nhi u HTX có th h p nh t ề ể ợ ấ thành m t HTX m i, b ng cách chuy n toàn b tài ộ ớ ằ ể ộ
s n, quy n, nghĩa v và l i ích h p pháp sang HTX ả ề ụ ợ ợ
h p nh t, đ ng th i ch m d t s t n t i c a các HTX ợ ấ ồ ờ ấ ứ ự ồ ạ ủ
b h p nh t. ị ợ ấ
Sáp nh p HTX ậ : M t ho c m t s HTX có th sáp ộ ặ ộ ố ể
nh p vào m t HTX khác, b ng cách chuy n toàn b ậ ộ ằ ể ộ tài s n, quy n, nghĩa v và các l i ích h p pháp sang ả ề ụ ợ ợ HTX sáp nh p, đ ng th i ch m d t s t n t i c a HTX ậ ồ ờ ấ ứ ự ồ ạ ủ
b sáp nh p. ị ậ
Trang 254.3. Gi i th HTX ả ể (Đ42)
◙ Gi i th t nguy n ả ể ự ệ
HTX c n ph i có hai đi u ki n: đó là ngh quy t c a ầ ả ề ệ ị ế ủ ĐHXV và s ch p thu n c a c quan đã c p ự ấ ậ ủ ơ ấ GCNĐKKD. Sau khi đ i h i, HTX ph i g i đ n xin gi i ạ ộ ả ử ơ ả
th và ngh quy t c a đ i h i đ n CQĐKKD, đ ng th i ể ị ế ủ ạ ộ ế ồ ờ đăng báo v vi c xin gi i th và thanh toán n , thanh ề ệ ả ể ợ
lý h p đ ng. ợ ồ
Trong th i h n 30 ngày, k t ngày h t th i h n thanh ờ ạ ể ừ ế ờ ạ toán n , thanh lý h p đ ng, CQĐKKD ph i ch p thu n ợ ợ ồ ả ấ ậ
ho c không ch p thu n vi c gi i th Trong th i h n ặ ấ ậ ệ ả ể ờ ạ
30 ngày k t ngày nh n đ ể ừ ậ ượ c thông báo ch p thu n, ấ ậ HTX ph i x lý v n và tài s n theo quy đ nh, thanh ả ử ố ả ị toán các chi phí cho vi c gi i th , tr v n góp và gi i ệ ả ể ả ố ả quy t các quy n l i c a xã viên. ế ề ợ ủ
Trang 264.3. Gi i th HTX ả ể (Đ42) (tt)
◙ Gi i th b t bu c ả ể ắ ộ
Hai đi u ki n ph i có khi HTX gi i th b t bu c: C ề ệ ả ả ể ắ ộ ơ quan có th m quy n ra quy t đ nh gi i th và nh ng ẩ ề ế ị ả ể ữ tr.h p đ c quan có th m quy n ra quy t đ nh đó. ợ ể ơ ẩ ề ế ị UBND n i c p GCNĐKKD ra quy t đ nh gi i th trong ơ ấ ế ị ả ể các tr.h p: ợ
Sau th i h n 12 tháng, k t ngày c p GCNĐKKD mà ờ ạ ể ừ ấ không ti n hành ho t đ ng; ế ạ ộ
Ng ng ho t đ ng trong 12 tháng li n; ừ ạ ộ ề
Trong th i h n 18 tháng li n, không t ch c ĐHXV mà ờ ạ ề ổ ứ không có lý do.
Các tr.h p khác. ợ
Trang 27 Th i h n thanh toán n , thanh lý h p đ ng t i đa là ờ ạ ợ ợ ồ ố
180 ngày, k t ngày đăng báo l n th nh t. K t ể ừ ầ ứ ấ ể ừ ngày HTX nh n đ ậ ượ c thông báo gi i th , CQĐKKD ả ể
ph i thu h i GCNĐKKD và xóa tên HTX trong s đăng ả ồ ổ
ký. Trong tr.h p không đ ng ý v i quy t đ nh gi i th ợ ồ ớ ế ị ả ể thì HTX có quy n khi u n i ho c kh i ki n ề ế ạ ặ ở ệ
Trang 284.4. Phá s n HTX ả
Vi c phá s n HTX tuân theo LPS2004 mà ệ ả chúng ta s nghiên c u ch ẽ ứ ở ươ ng sau.
Trang 295. Quy n và nghĩa v c a HTX ề ụ ủ 5.1. Quy n c a HTX (Đ6) ề ủ
5.2. Nghĩa v c a HTX (Đ7) ụ ủ
Trang 30 Thuê lao đ ng trong tr.h p HTX không đáp ng đ ; ộ ợ ứ ủ
Quy t đ nh k t n p xã viên m i, gi i quy t xã viên ra HTX, ế ị ế ạ ớ ả ế khai tr xã viên theo Đi u l ; ừ ề ệ
Quy t đ nh vi c phân ph i thu nh p, x lý các kho n l ; ế ị ệ ố ậ ử ả ỗ
Quy t đ nh khen th ế ị ưở ng; thi hành k lu t; quy t đ nh vi c ỷ ậ ế ị ệ
xã viên b i th ồ ườ ng thi t h i gây ra cho HTX; ệ ạ
Huy đ ng v n; TCTD n i b ; ộ ố ộ ộ
Đ ượ c b o h quy n s h u công nghi p; ả ộ ề ở ữ ệ
T ch i yêu c u c a t ch c, cá nhân trái pháp lu t; ừ ố ầ ủ ổ ứ ậ
Khi u n i; ế ạ
Các quy n khác ề
Trang 315.2. Nghĩa v c a HTX ụ ủ (Đ7)
SXKD đúng ngành, ngh , m t hàng đã đăng ký; ề ặ
Th c hi n đúng quy đ nh v k toán, th ng kê, ki m ự ệ ị ề ế ố ể toán;
N p thu và th c hi n các nghĩa v tài chính khác; ộ ế ự ệ ụ
B o toàn và phát tri n v n ho t đ ng; qu n lý và s ả ể ố ạ ộ ả ử
d ng đ t đ ụ ấ ượ c giao theo đúng quy đ nh; ị
Ch u trách nhi m v các nghĩa v tài chính trong ị ệ ề ụ
ph m vi v n đi u l , v n tích lũy và các ngu n v n ạ ố ề ệ ố ồ ố khác;