1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề cương chi tiết học phần theo tín chỉ: Pháp luật đất đai

67 50 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 67
Dung lượng 240,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề cương chi tiết học phần theo tín chỉ: Pháp luật đất đai với mục tiêu giúp sinh viên nắm được các vấn đề lý luận cơ bản về ngành luật đất đai, những khái niệm cơ bản về pháp luật đất đai, các nội dung quản lý Nhà nước về đất đai; quyền và nghĩa vụ của người sở hữu, quản lý và sử dụng đất đai; tìm hiểu chế độ quản lý và sử dụng các loại đất.

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC HỒNG ĐỨC

KHOA NÔNG LÂM NGƯ NGHIỆP

ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN THEO TÍN CHỈ

HỌC PHẦN PHÁP LUẬT ĐẤT ĐAI Dùng cho chuyên ngành Quản lý đất đai

Bậc Cao đẳng

Mã học phần: 262046

Số tín chỉ: 3 Giảng viên: Nguyễn Thị Loan

Trang 2

ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN

TRƯỜNG ĐẠI HỌC HỒNG ĐỨC ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN

Khoa: Nông Lâm Ngư nghiệp Pháp luật đất đai

Bộ môn: Khoa học đất Mã học phần: 262046

1.Thông tin về giảng viên:

1.1.Thông tin về giảng viên

Họ và tên: Nguyễn Thị Loan

Chức danh, học vị: Kỹ sư

Thời gian: Năm học 2010 - 2011

Địa điểm làm việc: Khoa Nông lâm Ngư nghiệp – Cơ sở II ĐH Hồng Đức

Địa chỉ liên hệ: Bộ môn Khoa học đất - Khoa Nông lâm Ngư nghiệp

Điện thoại: NR: 0373723643; DĐ: 0948342004

Địa chỉ email: annhi99@gmail.com

1.2 Thông tin về giảng viên có thể giảng dạy học phần này:

Họ và tên: Phạm Thị Thanh Hương

Chức danh, học vị: Thạc sỹ

Địa điểm làm việc: Khoa Nông lâm Ngư nghiệp – Cơ sở II ĐH Hồng Đức

Địa chỉ liên hệ: Bộ môn Khoa học đất - Khoa Nông lâm Ngư nghiệp

Điện thoại: NR: 0373722534; DĐ: 0903434689

Địa chỉ email: thanhhuong_hduc@yahoo.com.vn

2 Thông tin chung về học phần

Tên ngành đào tạo: Ngành Quản lý Đất đai

Tên học phần: Luật đất đai

Số tín chỉ học tập: 03

Học kỳ: 3

Học phần: Bắt buộc

Các học phần tiên quyết: Pháp luật đại cương

Các học phần kế tiếp: Các môn Cơ sở ngành và Chuyên ngành: quy hoạch sử

dụng đất, đánh giá đất

Trang 3

Các học phần tương đương, học phần thay thế (nếu có): Không

Giờ tín chỉ đối với các hoạt động:

+ Lý thuyết: 18 tiết + Bài tập: 12 tiết

+ Thảo luận, semina: 24 tiết + Thực hành: 18 tiết

+ Tự học: 135 tiết + Kiểm tra, đánh giá: 4 tiết

Địa chỉ của bộ môn phụ trách học phần: Phòng 111 - Nhà A1- Cơ sở III - Trường

Đại học Hồng Đức

3 Mục tiêu của học phần:

Sau khi học xong học phần này sinh viên cần nắm được:

- Về kiến thức: các vấn đề lý luận cơ bản về ngành luật đất đai, những khái niệm cơ

bản về pháp luật đất đai, các nội dung quản lý Nhà nước về đất đai; quyền và nghĩa vụ của người sở hữu, quản lý và sử dụng đất đai; tìm hiểu chế độ quản lý và sử dụng các loại đất

- Về kỹ năng: rèn luyện kỹ năng đọc hiểu và phân tích vấn đề, khả năng áp dụng các

điều khoản luật vào giải quyết các tình huống thực tế, làm việc độc lập, tính cẩn thận, chính

xác khi áp dụng các điều luật

- Về thái độ: nhận thức được tầm quan trọng của môn học này trong chuyên ngành

Quản lý đất đai và có thái độ nghiêm túc khi áp dụng các điều khoản luật vào thực tế

4 Tóm tắt nội dung học phần:

Các vấn đề cơ bản về ngành Luật đất đai: Khái niệm Luật đất đai; Các văn bản luật

đất đai; Đối tượng và phương pháp điều chỉnh của ngành Luật đất đai; Các nguyên tắc cơ

bản của ngành Luật đất đai; Quan hệ pháp luật đất đai; Luật đất đai và các văn bản dưới Luật Chế độ sở hữu toàn dân về đất đai: khái niệm chế độ sở hữu toàn dân về đất đai; Chủ thể khách thể và nội dung quyền sở hữu đất đai Chế độ quản lý Nhà nước về đất đai: Hệ thống cơ quan quản lý Nhà nước về đất đai; Nội dung cơ bản của pháp luật về quản lý Nhà nước đối với đất đai Địa vị pháp lý của người sử dụng đất: Khái niệm địa vị pháp lý của người sử dụng đất; Những đảm bảo cho người sử dụng đất; Quyền và nghĩa vụ của người sử dụng đất; Các quy định cụ thể về địa vị pháp lý của người sử dụng đất Thủ tục hành chính trong quản lý sử dụng đất đai: Khái quát chung về thủ tục hành chính trong quản lý và sử dụng đất đai; Các thủ tục hành chính cụ thể trong quản lý và sử dụng đất đai; Trình tự, thủ

Trang 4

được thuê nhóm đất nông nghiệp; thời hạn sử dụng nhóm đất nông nghiệp; các quy định về

hạn mức đất; các quy định về quỹ đất công ích; đất rừng; đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản; đất bãi bồi ven sông, ven biển, đất làm muối; đất sử dụng cho kinh tế trang trại Chế độ pháp lý đất phi nông nghiệp: Khái niệm và phân loại; Các quy định về quản lý và sử dụng

đất khu dân cư; đất an ninh quốc phòng; đất di tích lịch sử, văn hóa, danh lam thắng cảnh;

đất nghĩa trang, nghĩa địa; đất sông ngòi kênh rạch và mặt nước chuyên dùng

Trang 5

5 Nội dung chi tiết học phần:

CHƯƠNG 1: CÁC VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ NGÀNH LUẬT ĐẤT ĐAI

1.KHÁI NIỆM LUẬT ĐẤT ĐAI

1.1 Khái niệm

1.2 Các văn bản luật đất đai

2 ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU CHỈNH CỦA NGÀNH LUẬT ĐẤT ĐAI

2.1 Đối tượng:

2.2 Phương pháp điều chỉnh

2.2.1 Phương pháp hành chính mệnh lệnh

2.2.2 Phương pháp bình đẳng, thỏa thuận

3 CÁC NGUYÊN TẮC CƠ BẢN CỦA NGÀNH LUẬT ĐẤT ĐAI

3.1 Sử dụng đất đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và đúng mục đích sử dụng đất

3.2 Sử dụng đất tiết kiệm có hiệu quả, bảo vệ môi trường và không làm tổn hại đến lợi ích chính đáng của người sử dụng đất xung quanh

3.3 Người sử dụng đất thực hiện các quyền, nghĩa vụ của mình trong thời hạn sử dụng đất theo quy định của luật này và các quy định khác của pháp luật có liên quan

4.QUAN HỆ PHÁP LUẬT ĐẤT ĐAI

4.1 Khái niệm quan hệ pháp luật đất đai

4.1.1 Nhóm quan hệ sở hữu:

4.1.2 Nhóm quan hệ sử dụng

4.2 Các yếu tố cấu thành quan hệ pháp luật đất đai

4.2.1 Chủ thể

4.2.2 Khách thể quan hệ pháp luật đất đai

4.2.3 Nội dung quan hệ pháp luật đất đai

4.3 Cơ sở làm phát sinh, thay đổi và chấm dứt quan hệ pháp luật đất đai

4.3.1 Cơ sở làm phát sinh quan hệ pháp luật đất đai:

4.3.2 Cơ sở làm thay đổi quan hệ pháp luật đất đai

4.3.3 Cơ sở làm chấm dứt quan hệ pháp luật đất đai

Trang 6

5.1 Luật đất đai

5.2 Các văn bản dưới luật

CHƯƠNG 2: CHẾ ĐỘ SỞ HỮU TOÀN DÂN VỀ ĐẤT ĐAI

1 KHÁI NIỆM CHẾ ĐỘ SỞ HỮU TOÀN DÂN VỀ ĐẤT ĐAI

1.1 Khái niệm về quyền sở hữu và chế độ sở hữu

1.2 Quan niệm về sở hữu toàn dân về đất đai

2 CHỦ THỂ, KHÁCH THỂ VÀ NỘI DUNG QUYỀN SỞ HỮU ĐẤT ĐAI

2.1 Chủ thể quyền sở hữu đất đai

2.2 Khách thể quyền sở hữu đất đai:

2.2.1 Nhóm đất nông nghiệp

2.2.2 Nhóm đất phi nông nghiệp

2.2.3 Nhóm đất chưa sử dụng

2.3 Nội dung quyền sở hữu đất đai

2.3.1 Quyền chiếm hữu đất đai

2.3.2 Quyền sử dụng đất đai

2.3.3 Quyền định đoạt đất đai

CHƯƠNG 3: CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ĐẤT ĐAI

1 HỆ THỐNG CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ĐẤT ĐAI

1.1 Vai trò của hệ thống cơ quan quyền lực Nhà nước

1.1.1 Vai trò của Quốc hội và cơ quan thường trực Quốc hội

1.1.2 Vai trò của cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương

1.2 Hệ thống cơ quan hành chính Nhà nước

1.3 Hệ thống cơ quan chuyên ngành quản lý đất đai

1.3.1 Cơ quan chuyên ngành quản lý đất đai

1.3.1.1 Bộ tài nguyên và môi trường 1.3.1.2 Sở tài nguyên và môi trường:

1 3.1.3 Phòng tài nguyên và môi trường:

1.3.1.4 Cán bộ địa chính cấp xã

1.3.2 Các tổ chức dịch vụ công trong quản lý và sử dụng đất

Trang 7

1.3.2.1 Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất 1.3.2.2 Tổ chức phát triển quỹ đất

1.3.2.3 Tổ chức hoạt động tư vấn trong quản lý và sử dụng đất

2 NỘI DUNG CƠ BẢN CỦA PL VỀ QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI ĐẤT ĐAI

2.1 Quản lý Nhà nước về đất đai bao gồm 13 nội dung được quy định tại điều 6 Luật đất đai 2003

2.1.1 Ban hành các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý sử dụng đất đai và tổ chức thực hiện các văn bản đó

2.1.2 Xác định địa giới hành chính, lập và quản lý hồ sơ địa giới hành chính, lập bản đồ hành chính

2.1.3 Khảo sát, đo đạc, đánh giá phân hạng đất, lập bản đồ địa chính, bản đồ hiện trạng sử dụng đất và bản đồ quy hoạch sử dụng đất

2.1.4 Quản lý quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất

2.1.4.1 Các nguyên tắc, căn cứ lập quy hoạch và kế hoạch SDĐ 2.1.4.2 Nội dung quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất

2.1.4.3 Kỳ quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất 2.1.4.4 Lập quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất 2.1.4.5 Thẩm quyền xét duyệt và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

đai

2.1.4.6 Các quy định về công bố quy hoạch 2.1.4.7 Thực hiện quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất

2.1.5 Quản lý việc giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất

2.1.5.1 Các quy định về giao đất, cho thuê đất:

2.1.5.2 Các quy định về chuyển mục đích sử dụng đất 2.1.5.3 Thẩm quyền giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất 2.1.5.4 Các quy định về thu hồi đất

2.1.6 Các quy định về đăng ký quyền sử dụng đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

Trang 8

2.1.6.2 Các quy định về cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (GCNQSDĐ)

2.1.7 Thống kê, kiểm kê đất đai:

2.1.8 Các quy định về tài chính đất đai và giá đất

2.1.8.1 Cơ chế tài chính đối với nguồn thu ngân sách Nhà nước từ đất đai 2.1.8.2 Các quy định về giá đất

2.1 9 Các quy định tổng quát về thị trường quyền sử dụng đất trong thị trường bất

2.1.13 Quản lý các hoạt động dịch vụ công về đất đai

CHƯƠNG IV: ĐỊA VỊ PHÁP LÝ CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT

1 KHÁI NIỆM ĐỊA VỊ PHÁP LÝ CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT

1.1 Khái niệm người sử dụng đất

1.1.1 Khái niệm chung:

1.1.2 Khái niệm theo luật đất đai 2003

1.1.3 Dựa trên khái niệm chung về người sử dụng đất và khái niệm theo luật đất

đai 2003, người ta đưa ra khái niệm về người sử dụng đất như sau:

1.1.4 Những điểm mới của luật đất đai 2003 về người sử dụng đất

1.2 Năng lực pháp lý đất đai của người sử dụng đất

1.3 Có năng lực hành vi đất đai:

1.4 Có các quyền và nghĩa vụ pháp lý:

2 NHỮNG ĐẢM BẢO CHO NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT

3 QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT

3.1 Khái niệm:

3.2 Quyền và nghĩa vụ chung của người sử dụng đất

Trang 9

3.3 Thời hạn sử dụng đất

3.3.1 Loại đất sử dụng ổn định, lâu dài:

3.3.2 Loại đất sử dụng có thời hạn

4 CÁC QĐ CỤ THỂ VỀ ĐỊA VỊ PHÁP LÝ CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT

4.1 Địa vị pháp lý của các tổ chức trong nước sử dụng đất

4.1.1 Khái niệm và phân loại

4.1.1.1 Khái niệm:

4.1.1.2 Phân loại

4.1.2 Quyền và nghĩa vụ của tổ chức trong nước sử dụng đất

4.1.2.1 Tổ chức được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất 4.1.2.2 Tổ chức được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất 4.1.2.3 Quyền và nghĩa vụ của tổ chức kinh tế sử dụng đất thuê

4.1.2.4 Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, chuyển mục

4.2.2 Địa vị pháp lý của cộng đồng dân cư, cơ sở tôn giáo sử dụng đất

4.2.2.1 Khái niệm:

4.2.2.2 Quyền và nghĩa vụ của cơ sở tôn giáo, cộng đồng dân cư sử dụng đất:

4.3 Địa vị pháp lý của người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài sử dụng đất ở Việt Nam

Trang 10

4.3.2.2 Hình thức sử dụng đất của các tổ chức, cá nhân nước ngoài

4.3.3 Các loại đất mà người Việt Nam định cư ở nước ngoài, cá nhân nước ngoài

được phép sử dụng đất ở Việt Nam

4.3.3.1 Đối với nhóm đất nông nghiệp 4.3.3.2 Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

4.3.4 Quyền và nghĩa vụ của người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài sử dụng đất tại Việt Nam

4.3.4.1 Quyền và nghĩa vụ của tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao 4.3.4.2 Quyền của tổ chức, cá nhân nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài sử dụng đất để thực hiện các dự án đầu tư tại Việt Nam

4.3.4.3 Quyền của tổ chức, cá nhân nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài sử dụng đất trong khu công nghiệp, khu công nghệ cao, khu kinh tế 4.3.4.4 Quyền và nghĩa vụ của người Việt Nam định cư ở nước ngoài được mua nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất ở tại Việt Nam:

CHƯƠNG V THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG QUẢN LÝ SỬ DỤNG ĐẤT ĐAI

1 KHÁI QUÁT CHUNG VỀ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG QLÝ VÀ SD ĐẤT ĐAI

1.1 Khái niệm:

1.2 Vai trò của việc thực hiện các thủ tục hành chính trong quản lý, sử dụng đất đai

và trong việc thực hiện các quyền của người sử dụng đất

2.4 Trình tự thủ tục đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp phải xin phép cơ quan Nhà nước có thẩm quyền

3 TRÌNH TỰ, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG VIỆC THỰC HIỆN CÁC QUYỀN CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT

3.1 Trình tự, thủ tục chuyển đổi quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân

Trang 11

3.2 Trình tự, thủ tục chuyển nhượng quyền sử dụng đất

3.3 Trình tự, thủ tục đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất

3.4 Trình tự, thủ tục đăng ký thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất

3.5 Trình tự, thủ tục đăng ký, xóa đăng ký thế chấp, bảo lãnh bằng quyền sử dụng đất

và xử lý quyền sử dụng đất đã thế chấp, đã bảo lãnh để thu hồi nợ

3.6 Trình tự, thủ tục đăng ký, xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất và xử lý quyền sử dụng đất khi chấm dứt việc góp vốn

CHƯƠNG VI CHẾ ĐỘ PHÁP LÝ NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP

1 KHÁI NIỆM VÀ SỰ PHÂN LOẠI NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP

1.1 Khái niệm nhóm đất nông nghiệp

1.2 Phân loại nhóm đất nông nghiệp

2 ĐỐI TƯỢNG ĐƯỢC GIAO, ĐƯỢC THUÊ NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP

2.1 Hình thức giao đất không thu tiền sử dụng đất

2.2 Hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất

2.3 Hình thức cho thuê đất nông nghiệp

3 THỜI HẠN SỬ DỤNG NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP

3.1 Ý nghĩa của việc quy định thời hạn sử dụng đất

3.2 Thời hạn sử dụng nhóm đất nông nghiệp

3.2.1 Loại đất được sử dụng ổn định lâu dài

4.2 Các quy định cụ thể về hạn mức giao đất nông nghiệp (điều 70)

5 CÁC QUY ĐỊNH VỀ QUỸ ĐẤT CÔNG ÍCH

5.1 Khái niệm

5.2 Các quy định về quỹ đất công ích

6 CÁC QUY ĐỊNH VỀ ĐẤT RỪNG

6.1 Đất rừng sản xuất (điều 75)

Trang 12

6.3 Đất rừng đặc dụng (điều 77)

7 CÁC QĐ VỀ VIỆC SỬ DỤNG ĐẤT CÓ MẶT NƯỚC NUÔI TRỒNG THỦY SẢN 7.1 Đối với đất có mặt nước nội địa

7.2 Đất có mặt nước ven biển (điều 79)

8 CÁC QUY ĐỊNH VỀ ĐẤT BÃI BỒI VEN SÔNG, VEN BIỂN

9 CÁC QUY ĐỊNH VỀ ĐẤT LÀM MUỐI

10 CÁC QUY ĐỊNH VỀ ĐẤT SỬ DỤNG CHO KINH TẾ TRANG TRẠI

CHƯƠNG VII CHẾ ĐỘ PHÁP LÝ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

1 KHÁI NIỆM VÀ PHÂN LOẠI

2.2 Đặc điểm đất khu dân cư

2.3 Các quy định về quản lý và sử dụng đất khu dân cư nông thôn

2.3.1 Quy định chung về việc quản lý và sử dụng đất khu dân cư nông thôn 2.3.2 Xác định diện tích đất ở đối với trường hợp có vườn, ao

2.3.3 Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở cho hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp thửa đất có vườn, ao

2.4 Các quy định về quản lý và sử dụng đất ở tại đô thị

2.4.1 Khái niệm đô thị

2.4.1.1 Định nghĩa đô thị 2.4.1.2 Phân loại đô thị

2.4.2 Quy định chung về quản lý và sử dụng đất ở tại đô thị

2.5 Vấn đề đất sử dụng đất để chỉnh trang, phát triển đô thị và khu dân cư nông thôn (điều 86)

3.CÁC QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG ĐẤT QUỐC PHÒNG, AN NINH

Trang 13

3.1 Khái niệm đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh

3.2 Các quy định về quản lý và sử dụng đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh

3.2.1.Các quy định chung

3.2.2 Các quy định cụ thể:

4 CÁC QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG ĐẤT CÓ DI TÍCH LỊCH SỬ, VĂN HÓA, DANH LAM THẮNG CẢNH

4.1 Khái niệm đất có di tích lịch sử, văn hóa, danh lam thắng cảnh

4.1.1 Khái niệm di tích lịch sử, văn hóa, danh lam thắng cảnh

4.1.2 Khái niệm đất có di tích lịch sử, văn hóa, danh lam thắng cảnh (sau đây gọi tắt là đất có di tích)

4.2.Các quy định về quản lý và sử dụng đất có di tích lịch sử văn hóa, danh lam thắng

9 CÁC QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG ĐẤT XÂY DỰNG

9.1 Khái niệm đất xây dựng

9.2 Những quy định về quản lý và sử dụng các loại đất xây dựng

Trang 14

9.2.3 Đất xây dựng các công trình công cộng có hành lang bảo vệ an toàn (Điều

97)

9.2.3.1 Khái niệm:

lang bảo vệ an toàn

9.2.4 Đất làm mặt bằng xây dựng cơ sở sản xuất kinh doanh

10 CÁC QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG ĐẤT VÀO MỤC ĐÍCH CÔNG CỘNG

10.1.Khái niệm đất sử dụng đất vào mục đích công cộng

10.2 Các qđịnh về quản lý và sử dụng đất vào mục đích công cộng (Điều 96)

11 CÁC QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG ĐẤT DO CƠ SỞ TÔN GIÁO VÀ CỘNG ĐỒNG DÂN CƯ ĐANG SỬ DỤNG

11.1 Quy định về đất dơ cơ sở tôn giáo sử dụng đất

11.2 Quy định về đất do cộng đồng dân cư sử dụng

12 CÁC QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP

12.1 Các quy định về quản lý và sử dụng đất khu công nghiệp

12.1.1 Khái niệm đất khu công nghiệp

12.1.2 Những quy định về quản lý và sử dụng đất khu công nghiệp:

12.1.2.1 Nguyên tắc của việc quản lý và sử dụng đất khu công nghiệp 12.1.2.2 Hình thức sử dụng đất trong khu công nghiệp

12.1.2.3 Quyền của người sử dụng đất trong khu công nghiệp

12.2 Các quy định về quản lý và sử dụng đất khu công nghệ cao

11.2.1 Khái niệm đất sử dụng cho khu công nghệ cao

11.2.2 Các quy định cụ thể về quản lý và sử dụng đất khu công nghệ cao

12.3 Các quy định về quản lý và sử dụng đất khu kinh tế

11.3.1 Khái niệm đất sử dụng cho khu kinh tế

11.3.2 Các quy định về quản lý và sử dụng đất khu kinh tế

Trang 15

6 Học liệu:

* Học liệu bắt buộc:

[1] GV Nguyễn Thị Loan (2010), Bài giảng Luật đất đai, Khoa Nông Lâm Ngư

nghiệp – Trường Đại học Hồng Đức

[2] Trường Đại học Luật Hà Nội (2009), Giáo trình Luật đất đai, Nhà xuất bản Công

An Nhân Dân

* Tài liệu tham khảo:

[3] Google/ luật đất đai 2003

Trang 16

7 Hình thức tổ chức dạy học

7.1 Lịch trình chung:

Hình thức tổ chức dạy học học phần Tổng Nội dung Lý

thuyết

Xêmina Thảo luận

Làm việc nhóm

Bài tập

Tự học,tự

NC

Thực hành

Trang 17

7.2 Lịch trình cụ thể cho từng nội dung:

Tuần 1; nội dung 1: Các vấn đề cơ bản về ngành Luật đất đai

đai

- Chủ thể quan hệ pháp luật đất đai

- Khách thể quan hệ pháp luật đất đai

- Nội dung quan hệ pháp luật đất đai

- Các văn bản pháp luật

đất đai

- Hiểu được các nguyên tắc cơ bản của ngành luật đất đai

- Chủ thể, khách thể quan hệ pháp luật đất

đai

- Các văn bản pháp luật đất đai

Đọc học

liệu [1] tr

4 – 13; [3]; [2] tr 15-30

đai

- Nội dung quan hệ pháp luật đất đai

- Nắm được 3 nguyên tắc cơ bản của ngành luật đất đai

- Nội dung quan hệ pháp luật đất đai: là quyền và nghĩa vụ của người sử dụng

đai

- Khách thể quan hệ pháp luật đất đai

- Nội dung quan hệ pháp luật đất đai

Đọc học

liệu [1] tr

10 – 13; [3]

Đọc học

liệu [1] tr

1 – 4; [3]

Trang 18

Tuần 2; nội dung 2: Chế độ sở hữu toàn dân về đất đai, nội dung 3: Chế độ quản lý nhà

địa điểm

cụ thể

Yêu cầu SV chuẩn bị

Ghi chú

- Quan niệm sở hữu toàn dân về đất đai

- Chủ thể, khách thể và nội dung của quyền sở hữu đất đai

- Nắm được thế nào là quyền sở hữu, chế độ sở hữu

và quan niệm sở hữu toàn dân về

đất đai là như thế

nào

- Thế nào là chủ thể, khách thể và nội dung quyền sở hữu đất đai

liệu [1] tr 14 – 18; [3];

- Các quy định về quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất đai

- Các quy định về giao

đất, cho thuê đất,

chuyển mục đích sử dụng đất

- Nắm được nội dung cơ bản của pháp luật về quản

lý Nhà nước đối với đất đai: quản lý

địa giới và xác lập

các loại bản đồ, các quy định về quy hoạch, giao đất,

điều 6,16, 21- 31; 32-37; [2] tr 75

đích sử dụng đất

Nắm được việc áp dụng luật đất đai

2003 vào các tình huống cụ thể về giao đất, cho thuê

đất, chuyển mục đích sử dụng đất

liệu [1] tr 19

- 36 [3] - điều 6;

16; điều 21

đến điều 31;

điều 32 đến điều 37

cơ quan chuyên ngành Quản lý đất đai

- Hiểu được hệ thống các cơ quan Quản lý nhà nước

liệu [1] tr 19-22

KT,

- Các kiến thức về quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất đai

Hiểu bản chất và sâu sắc các quy

định về quy hoạch

và KHSD đất đai

liệu [1] tr 19-36 [3],

Trang 19

Tuần 3; nội dung 3: Chế độ quản lý nhà nước về đất đai

Ghi chú

- Các quy định về tài chính đất đai và giá

đất

- Các quy định tổng quát về thị trường quyền sử dụng đất trong thị trường bất

Đọc học liệu

[1] tr 39-47 [3] điều 38

đến điều 44; điều 48 đến điều 52; điều

54 đến điều 60; điều 61

đến điều 63; điều 132

- Các quy định về giao

đất, cho thuê đất,

chuyển mục đích sử dụng đất

- Các quy định về thu hồi đất

Nắm vững các quy định về quy hoạch sử dụng

đất, các quy định

về giao đất, cho thuê đất, chuyển

Thực

hành

(1 tiết)

Xử lý một số tình huống về quy hoạch,

kế hoạch sử dụng đất

Nắm được các quy định về quy

hoạch sử dụng

đất trong luật đất đai 2003

Đọc học liệu

[1] tr 25-39;

[3] - điều 21

đến điều 31; điều 32 đến điều 37

Tự học

(15

tiết)

- Các quy định về thu hồi đất

Nắm được các quy định về thu hồi đất

Đọc học liệu

[1] tr 36-47 [3]- điều 38

đến điều 44; điều 48 đến điều 52; điều

54 đến điều 60; điều 61

đến điều 63

Trang 20

Tuần 4; nội dung 3: Chế độ quản lý nhà nước về đất đai

- Các quy định về tài chính đất đai và giá

đất

Nắm được và vận dụng linh hoạt các quy định về đăng

động sản

Nắm được và vận dụng linh hoạt các quy định về thị trường quyền sử dụng đất trong thị trường bất động sản

Đọc học

liệu [1] tr 47-48

Nắm được và vận dụng linh hoạt các quy định về thị trường quyền sử dụng đất trong thị trường bất động sản trong luật đất

đai 2003

[1]trang 47-48 [3]- điều

điều 63

Trang 21

Tuần 5; nội dung 4: Địa vị pháp lý của người sử dụng đất

thuyết

(2 tiết)

- Các tổ chức trong nước sử dụng đất

- Nắm được các quy định cụ thể về

- Các tổ chức trong nước sử dụng đất

- Nắm được các quy định cụ thể về

Nắm rõ và phân

quyền và nghĩa vụ của các tổ chức trong nước sử dụng

Trang 22

Tuần 6; nội dung 4: Địa vị pháp lý của người sử dụng đất

đất

- Nắm được địa vị pháp lý hộ gia

đình, cá nhân, cơ

sở tôn giáo và cộng

đồng dân cư được

Nhà nước giao đất cho thuê đất, nhận chuyển quyền sử dụng đất và công

điều 117; điều 118 đến điều

121; [2] tr

215 - 256 [6]

đất

quyền và nghĩa vụ

Hộ gia đình, cá nhân, cơ sở tôn giáo và cộng đồng dân cư sử dụng đất

Đọc học

liệu [1] tr 52-83

điều 117; điều 118 đến điều

Đọc học

liệu [1] tr 52-83 [3]- điều

điều 117; điều 118 đến điều

- Người Việt Nam

định cư ở nước ngoài,

tổ chức cá nhân nước ngoài sử dụng đất ở Việt Nam

điều 117; điều 118 đến điều

121

Trang 23

Tuần 7; nội dung 4: Địa vị pháp lý của người sử dụng đất, nội dung 5: Thủ tục hành chính

trong quản lý, sử dụng đất đai

- Người Việt Nam

định cư ở nước ngoài,

tổ chức cá nhân nước ngoài sử dụng đất ở Việt Nam

Nắm được người Việt Nam định cư

ở nước ngoài, tổ

chức cá nhân nước ngoài vẫn có quyền

sử dụng đất ở Việt Nam

Đọc học

liệu [1] tr 83-93

dụng đất của người sử dụng đất

Nắm được thủ tục hành chính trong quản lý, sử dụng

đất đai

Đọc học

liệu [1] tr 100-108 [3] - điều

Rèn luyện cách lập một hồ sơ chuyển quyền sử dụng đất

- Các thủ tục hành chính cụ thể trong quản lý, sử dụng đất

điều 117;

điều 118 đến điều

121

KT,

ĐG

Kiểm tra giữa kỳ

1 tiết

Lập trình tự, thủ tục một hồ sơ chuyển quyền sử dụng đất

Thành thạo trong việc làm thủ tục một hồ sơ về đất

đai

Đọc học

liệu [1] tr 94-108 [3] - điều

123

Trang 24

Tuần 8; nội dung 5: Thủ tục hành chính trong quản lý, sử dụng đất đai, nội dung 6: Chế

điểm

cụ thể

Yêu cầu SV chuẩn bị

Ghi chú

đất

Đọc học liệu

[1] tr 94 - 108 [3]- điều 113

- Đối tượng được giao, được thuê nhóm

- Các quy định về quỹ

đất công ích, đất

rừng,đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản

Nắm được chế

nhóm đất nông nghiệp

Đọc học liệu

[1] tr 109 - 119 [3]- điều 66

- Các quy định về đất làm muối

- Các quy định về đất

sử dụng cho kinh tế trang trại

Đọc học liệu

[1] tr 119- 121 [3]- điều 66

đối với nhóm đất nông nghiệp

Đọc học liệu

[1] tr 109 - 121 [3]

Trang 25

Tuần 9; nội dung 6: Chế độ pháp lý nhóm đất nông nghiệp

được thuê nhóm đất nông nghiệp

- Các quy định về hạn mức đất

- Các quy định về quỹ

đất công ích

- Các quy định về đất bói bồi ven sông, ven biển

- Các quy định về đất làm muối

- Các quy định về đất

sử dụng cho kinh tế trang trại

Nắm được khái niệm, các quy định

về các loại đất trong nhóm đất nông nghiệp

Đọc học

liệu [1] tr 109-121

đai 2003 vào các tình

huống về nhóm đất nông nghiệp

Nắm được các kiến thức đã học về nhóm đất phi nông nghiệp

Đọc học

liệu [1] tr 109-121 [3]điều

- Nắm được các quy định về đất sử dụng cho kinh tế trang trại

Đọc học

liệu [1] tr

109 - 121 [3]điều

Trang 26

Tuần 10; nội dung 7: Chế độ pháp lý nhóm đất phi nông nghiệp

thuyết

(2 tiết)

Phòng 113.A2 CS3 (2 tiết)

- Các quy định về quản

lý và sử dụng đất có di tích lịch sử, văn hóa, danh lam thắng cảnh

- Các quy định về quản

lý và sử dụng đất làm nghĩa trang, nghĩa địa,

đất sông ngòi, kênh

rạch, suối và mặt nước chuyên dùng, đất cho hoạt động khoáng sản,

đất để khai thác nguyên

liệu cho sản xuất gạch ngói, làm đồ gốm, đất xây dựng

Nắm được chế độ pháp lý nhóm đất phi nông nghiệp:

đất khu dân cư, đất

chuyên dùng

Đọc học

liệu [1] tr

123 - 149 [3]- điều

Nắm được chế độ pháp lý nhóm đất phi nông nghiệp

Đọc học

liệu [1] tr

123 - 149 [3]102;

đất phi nông nghiệp

Nắm được các kiến thức đã học về nhóm đất phi nông nghiệp

Tự học

(20tiết)

- Các quy định về quản

lý và sử dụng đất vào mục đích công cộng

- Các quy định về quản

lý và sử dụng đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

Nắm được chế độ pháp lý nhóm đất phi nông nghiệp:

đất khu dân cư, đất

chuyên dùng

Đọc học

liệu [1] tr

123 - 149 [3]- điều 102; 89;98

Trang 27

Tuần 11, nội dung 7: Chế độ pháp lý nhóm đất phi nông nghiệp

đất cho hoạt động

khoáng sản

- Các quy định về quản lý và sử dụng

đất xây dựng

- Các quy định về quản lý và sử dụng

đất vào mục đích

công cộng

- Các quy định về quản lý và sử dụng

đất sản xuất kinh

nghiệp

Nắm được các quy định về đất

khoáng sản; đất để khai thác nguyên liệu cho sản xuất gạch ngói, làm đồ

Thực

hành

(3 tiết)

Luyện tập cách áp dụng luật đất đai

2003 vào các tình huống về nhóm đất phi nông nghiệp

Nắm được các kiến thức đã học

về nhóm đất phi nông nghiệp

Đọc học

liệu [1] tr 123-149 [3]điều 94;95

Trang 28

Tuần 12, nội dung 7: Chế độ pháp lý nhóm đất phi nông nghiệp

Ghi chú

Thực

hành

(5 tiết)

Tiếp tục luyện tập cách áp dụng luật

đất đai 2003 vào

các tình huống về nhóm đất phi nông nghiệp

Nắm được các kiến thức đã học

về nhóm đất phi nông nghiệp

Đọc học

liệu [1] tr 123-149 [3]điều 94;95

KT,

ĐG

Kiểm tra thường xuyên (1 tiết)

Bài tập tình huống:

Xử lý một số tình huống về các loại

đất phi nông nghiệp: đất an ninh quốc phòng

Vận dụng luật đất

đai vào xử lý các

trường hợp trong thực tế

Đọc học

liệu [1] tr 123-149 [3]điều 94;95

Trang 29

Tuần 13, nội dung 3: Chế độ quản lý nhà nước về đất đai

Ghi chú

đai

Đọc học

liệu [1] tr 19-51 [3];

Trang 30

Tuần 14, nội dung 4: Địa vị pháp lý của người sử dụng đất

Ghi chú

Thời hạn và hạn mức sử dụng đất nông nghiệp

Phân biệt được các quyền và nghĩa vụ của người sử dụng

Đọc học

liệu [1] tr 111-115 [3]

Trang 31

8 Yêu cầu đối với học phần:

Sinh viên phải lên lớp nghe giảng ít nhất 15 tiết lý thuyết; tham dự ít nhất 18 tiết thảo luận, 20 tiết thực hành; bài tập, 1 tiết bài kiểm tra giữa kỳ và 6 bài kiểm tra đánh giá: 3 bài kiểm tra trên lớp và 3 bài tập cá nhân làm ở nhà; Tự học những phần đã yêu cầu; Đọc tài liệu theo hướng dẫn

9 Phương pháp, hình thức kiểm tra

9.1 Kiểm tra - đánh giá thường xuyên ( Trọng số 30%) 6 bài bao gồm: 3 bài kiểm tra

thường xuyên, 3 bài tập cá nhân (làm bài tập ở nhà)

9.2 Kiểm tra- đánh giá giữa kỳ: 1 bài ( Trọng số 20%)

9.3 Kiểm tra- đánh giá cuối kỳ: 1 bài ( Trọng số 50%)

9.5 Lịch thi, kiểm tra:

+ Các bài kiểm tra thường xuyên được thực hiện trong các giờ dạy lý thuyết, các giờ thảo luận, các giờ bài tập;

+ Bài kiểm tra giữa kỳ 1 tiết thực hiện khi kết thúc tuần dạy thứ 7;

+ Bài thi cuối kỳ thực hiện khi kết thúc môn học, thi theo lịch của trường

Ngày tháng năm 20 phê duyệt Ngày tháng năm 20

P Trưởng khoa Trưởng bộ môn Giảng viên

Th.S Bùi Thị Thục Nguyễn Thị Loan

Ngày đăng: 02/02/2020, 01:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w