4 ĐẶC ĐIỂM KHU VỰC XÂY DỰNG CẦU4.1 Đặc điểm địa hình Cầu Yên Lập II vượt qua sông Yên Lập trên tuyến Quốc lộ 18, phía bên trái hướng tuyến là tuyến đường sắt Phả Lại Hạ Long, khu vực 2
Trang 1NỘI DUNG THIẾT KẾ BẢN VẼ THI CÔNG
1 GIỚI THIỆU CHUNG : 2
1.1 Đặc điểm cầu Yên Lập II cũ: 2
2 CÁC CĂN CỨ THIẾT KẾ: 2
3 KHÁI QUÁT VỀ DỰ ÁN 4
4 ĐẶC ĐIỂM KHU VỰC XÂY DỰNG CẦU 5
4.1 Đặc điểm địa hình 5
4.2 Kết quả tính toán thủy văn, thủy lực 5
4.3 Đặc điểm địa chất 5
5 PHẦN CHUNG 7
5.1 Quy định chung 7
5.2 Bê tông 7
5.3 Cốt thép thường 11
6 QUI MÔ VÀ TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ: 11
6.1 Quy mô 11
6.2 Tiêu chuẩn thiết kế 12
7 CÁC GIẢI PHÁP KẾT CẤU 12
7.1 Phương án vị trí cầu 12
7.2 Quy mô bề rộng cầu mới 12
7.3 Kết cấu nhịp: 13
7.4 Kết cấu dưới: 14
7.5 Quy mô đường đầu cầu 14
7.6 Kết cấu áo đường 14
7.7 Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi 15
7.8 Các biện pháp đảm bảo an toàn giao thông 15
7.9 Các biện pháp đảm bảo an toàn lao động 16
7.10 Các biện pháp đảm bảo vệ sinh môi trường 17
7.11 Biện pháp tổ chức thi công Mố M1, M2: 18
Trang 27.12 Thi công trụ T1: 18
THUYẾT MINH BẢN VẼ THI CÔNG CẦU YÊN LẬP II KM95+355.675, DỰ ÁN NÂNG CẤP CẢI TẠO QUỐC LỘ 18 ĐOẠN THỊ
XÃ UÔNG BÍ- TP HẠ LONG
1 GIỚI THIỆU CHUNG :
1.1 Đặc điểm cầu Yên Lập II cũ:
- Cầu Yên Lập II nằm trên tuyến đường Quốc Lộ 18 hiện tại, thuộc địa phận địa phường Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh Lý trình thiết kế của cầu là Km95+355.675, lý trình thực tế của cầu Km95+750( Lý trình quản lý )
- Tình hình hiện tại: Cầu gồm 2 nhịp 2x33m Mố M1 chữ U bằng BTCT, móng cọc đóng BTCT, gồm 24 cọc 40x40cm dài 12m Mố M2 chữ U bằng BTCT, móng 9 cọc khoan nhồi D80cm, chiều dài L=21m Trụ T1 thân cột D=1.4m, móng
18 cọc đóng BTCT 40x40cm dài 9.5m
- Kết cấu nhịp dùng loại dầm I BTCT dự ứng lực kéo sau, trên mặt cắt ngang có 6 phiến dầm, khoảng cách giữa các dầm là 2.1m, chiều cao dầm chủ H=1.6m, chiều dài dầm L=33.0m Trên mặt cầu là lớp bê tông nhựa dày 70mm Mặt cầu liên tục nhiệt tại trụ T1
- Bề rộng cầu cũ B=12m
- Tứ nón, chân khay tại hai mố đều tốt
- Cầu nằm trên đường thẳng và dốc 0%
- Cầu được thiết kế với tải trọng 1.25HS25-44 và tải trọng người đi bộ 300kG/m2
2 CÁC CĂN CỨ THIẾT KẾ:
- Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình và Nghị định số 83/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 12/2009/NĐ-CP;
- Nghị định 112/2009/NĐ-CP ngày 14/12/2009 của Chính phủ về việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình, thay thế cho Nghị định 99/2007/NĐ-CP;
Trang 3- Nghị định số 108/2009/NĐ-CP ngày 27/11/2009 của Chính phủ về đầu tư theo hình thức Hợp đồng Xây dựng - Kinh doanh - Chuyển giao (BOT), Hợp đồng Xây dựng - Chuyển giao - Kinh doanh (BTO) và Hợp đồng Xây dựng - Chuyển giao (BT);
- Văn bản số 604/TTg-KTN ngày 19/4/2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc chấp thuận chủ trương đầu tư cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 18 đoạn TX Uông Bí - TP Hạ Long theo hình thức BOT và cho phép Công ty CP Phát triển Đại Dương lập Dự án đầu tư;
- Văn bản số 2988/BGTVT-KHĐT ngày 12/5/2010 của Bộ Giao thông Vận tải về việc triển khai đầu tư dự án cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 18 đoạn TX Uông Bí – TP Hạ Long theo hình thức BOT;
- Quyết định số 1964/QĐ_BGTVT ngày 14 tháng 7 năm 2010 của Bộ GTVT về việc phê duyệt Khung tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng cho Dự án cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 18 đoạn Thị xã Uông Bí – Thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh theo hình thức BOT;
- Quyết định số 3564/QĐ_BGTVT ngày 15 tháng 12 năm 2010 của Bộ GTVT về việc phê phê duyệt bổ sung tiêu chuẩn
kỹ thuật áp dụng cho Dự án cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 18 đoạn Thị xã Uông Bí – Thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh theo hình thức BOT;
- Quyết định số 996/QĐ_BGTVT ngày 17 tháng 5 năm 2011 của Bộ GTVT về việc phê duyệt đầu tư dự án cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 18 đoạn Thị xã Uông Bí – Thành phố Hạ Long theo hình thức BOT;
- Quyết định số 178/QĐ-ĐD ngày 10 tháng 6 năm 2011 về việc phê duyệt chỉ định thầu tư vấn thực hiện công tác khảo sát, thiết kế kỹ thuật, lập dự toán, lập hồ sơ mời thầu và đánh giá hồ sơ dự thầu xây lắp dự án: Cải tạo, nâng cấp Quốc Lộ 18 đoạn thị xã Uông Bí đến thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh theo hình thức BOT;
- Quyết định số 42/QĐ-BOT.ĐD ngày 10/3/2012 của Công ty Cổ phần BOT Đại Dương về việc phê duyệt thiết kế kỹ thuật gói thầu số 8 các Cầu Sông Sinh Km80+605.54, cầu Biểu Nghi Km90+804.385, cầu Yên Lập 1 Km94+982.28, cầu Yên Lập 2 Km95+356.875, cầu Đại Yên Km100+200 thuộc dự án cải tạo, nâng cấp Quốc Lộ 18 đoạn từ Thành phố Uông Bí đến thành phố Hạ Long theo hình thức BOT;
Trang 4- Hồ sơ thiết kế kỹ thuật gói thầu số 8 thuộc Dự án cải tạo, nâng cấp Quốc Lộ 18 đoạn thị xã Uông Bí - thành phố Hạ Long theo hình thức BOT do công ty Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế GTVT Phía Nam (Tedi South) lập tháng 2/2012
- Hợp đồng kinh tế số: 0804 / 2012/HĐXL, ngày 29 tháng 04 năm 2012 giữa công ty cổ phần BOT Đại Dương và công
ty cổ phần 519 về việc thi công gói thầu số 8: Xây dựng các cầu: Sông Sinh Km80+605.54, cầu Biểu Nghi Km89+801.325, cầu Yên lập 1 Km94+987.78, cầu Yên Lập 2 Km95+356.675, cầu Đại Yên Km101+893
- Hợp đồng kinh tế số: …… / 2012/HĐKT, ngày 22 tháng 05 năm 2012 giữa Công ty cổ phần 519 và Công ty Cổ phần
Tư vấn Thăng Long Vàng về việc thiết kế bản vẽ thi công gói thầu số 8 các cầu trên tuyến thuộc dự án cải tạo, nâng cấp Quốc Lộ 18 đoạn thị xã Uông Bí - thành phố Hạ Long theo hình thức BOT
- Căn cứ theo Hồ sơ báo cáo khảo sát địa hình – Gói thầu số 8 – Hạng mục: Cầu Yên Lập I, Cầu Yên Lập II Do Công
ty cổ phần 519 lập đã được chủ đầu tư phê duyệt
- Căn cứ theo Hồ sơ báo cáo địa chất khoan đối chứng – Gói thầu số 8 Do Công ty cổ phần 519 lập đã được chủ đầu
tư phê duyệt
3 KHÁI QUÁT VỀ DỰ ÁN
- Tên dự án : Dự án cải tạo, nâng cấp Quốc Lộ 18 đoạn thị xã Uông Bí - thành phố Hạ Long theo hình thức BOT;
- Chủ đầu tư : Công ty cổ phần BOT Đại Dương
- Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công : Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Thăng Long Vàng
- Điểm đầu cầu Km95+260.00
- Điểm cuối cầu Km95+440.00
- Tổng chiều dài cầu và đường đầu cầu L=180.00m ( Trong đó chiều dài cầu Lc= 77.35m, chiều dài đường đầu cầu 102.65m)
Trang 54 ĐẶC ĐIỂM KHU VỰC XÂY DỰNG CẦU
4.1 Đặc điểm địa hình
Cầu Yên Lập II vượt qua sông Yên Lập trên tuyến Quốc lộ 18, phía bên trái hướng tuyến là tuyến đường sắt Phả Lại Hạ Long, khu vực 2 bên dân cư thưa thớt, địa hình tương đối bằng phẳng
4.2 Kết quả tính toán thủy văn, thủy lực
Kết quả tính toán thuỷ văn cho cầu thể hiện như sau
Q1%
(m3/s)
V1%
(m/s)
nước (m)
4.3 Đặc điểm địa chất
Trong giai đoạn thiết kế BVTC tiến hành khoan địa chất đối chứng tại vị trí trụ và mố cầu Yên Lập II Có các lớp sau
Vị trí hố khoan: Mố M1 Tên hố khoan: LK11 Tạo độ:
696598.323 :
Y
0 2322819.26 :
X
Tên lớp Chiều dày lớp(m)
Cao độ
Mô tả địa tầng Đỉnh lớp
(m)
Đáy lớp (m)
2b 4.0 -0.2 -4.2 Sét pha màu xám vàng lẫn sạn sỏi vàcuội, trạng thái dẻo mềm.
3b 2.6 -4.2 -6.8 Cát hạt thô màu xám vàng lẫn nhiềusạn sỏi đôi chỗ lẫn cuội, trạng thái
chặt vừa 8a 6.0 -6.8 -12.8 Sét pha màu nâu vàng, xám vàng lẫndăm sạn, trạng thái nửa cứng.
10a 0.9 -12.8 -13.7 Đá vôi màu xám phong hóa mạnh TCR=42%, RQD=25%
TCR=65-89%, RQD=52-65%
Trang 6Vị trí lỗ khoan: Trụ T1 Tên hố khoan: LK12 Tạo độ:
696625.068 :
Y
9 2322798.43 :
X
Tên lớp Chiều dày lớp(m)
Cao độ
Mô tả địa tầng Đỉnh lớp
(m)
Đáy lớp (m)
2b 3.8 -0.27 -4.07 Sét pha màu xám vàng lẫn sạn sỏi vàcuội, trạng thái dẻo mềm.
3b 0.9 -4.07 -4.97 Cát hạt thô màu xám vàng lẫn nhiềusạn sỏi đôi chỗ lẫn cuội, trạng thái
chặt vừa 7a 2.3 -4.97 -7.27 Cuội sỏi đá khoáng, trạng thái chặtđến rất chặt.
3b 1.5 -7.27 -8.77 Cát hạt thô màu xám vàng lẫn nhiềusạn sỏi đôi chỗ lẫn cuội, trạng thái
chặt vừa 8a 10.1 -8.77 -18.87 Sét pha màu nâu vàng, xám vàng lẫndăm sạn, trạng thái nửa cứng.
10a 0.1 -18.87 -18.97 Đá vôi màu xám phong hóa mạnh,màu xám
Kr1 7.8 -18.97 -26.7 Hang cac tơ được lấp đầy bởi sét phaxám vàng lẫn sạn, trạng thái dẻo mềm
TRC=50%, RQD=35%
TRC=55-68%, RQD=50-55%
Vị trí lỗ khoan: MỐ M2 Tên hố khoan: LK13 Tạo độ:
696649.919 :
Y
9 2322778.92 :
X
Tên lớp Chiều dày lớp
(m)
Cao độ
Mô tả địa tầng Đỉnh lớp
(m)
Đáy lớp (m)
sét pha
Trang 7sỏi sạn đôi chỗ lẫn cuội, trạng thái dẻo mềm
3b 2.8 -2.66 -5.46 Cát hạt thô màu xám vàng lẫn nhiềusạn sỏi đôi chỗ lẫn cuội, trạng thái
chặt vừa 7a 1.7 -5.46 -7.16 Cuội sỏi đá khoáng, trạng thái chặtđến rất chặt.
8a 11.0 -7.16 -18.16 Sét pha màu nâu vàng, xám vàng lẫndăm sạn, trạng thái nửa cứng.
RQD=65-78% TCR=80-92%
5 PHẦN CHUNG
5.1 Quy định chung
Trừ khi ghi chú ngay trên bản vẽ, các ghi chú này dùng chung cho tất cả các bản vẽ
- Tỷ lệ chỉ định trên bản vẽ dùng cho khổ A3
- Trừ khi chỉ định trên bản vẽ, tất cả các lý trình, cao độ, toạ độ dùng đơn vị m, kích thước dùng đơn vị milimét, quy cách thép dùng milimét
- Cao độ dùng cho công trình dùng hệ cao độ quốc gia hệ VN2000
- Loại vật tư và nhà sản xuất được chỉ định trong các bản vẽ tương ứng
5.2 Bê tông
Trừ khi có chỉ dẫn riêng, cường độ mẫu lăng trụ tròn 28 ngày của bê tông được qui định như sau;
Loại Cường độ f’c Kết cấu sử dụng
C30 30 MPa Bản mặt cầu, Thân, Xà mũ trụ, Bệ trụ chính, Trụ cảnh giới va tàu,
Mố, bệ trụ, cọc đóng cọc khoan nhồi, bản quá độ, sàn giảm tải, gờ
Trang 8lan can, lề bộ hành, bản bê tông ván khuôn
C20 20 MPa Móng cọc đỡ tôn lượn sóng, móng cọc tiêu, móng cống, cửa xả, hố
ga, tấm đan, bó vỉa, tấm BTCT lắp ghép tứ nón, bê tông bịt đáy
- Tại những bề mặt không sử dụng ván khuôn thì kết cấu bê tông cốt thép sẽ đặt trên lớp bê tông nghèo đá 2x4 loại 10Mpa dày 10(cm)
- Vết dừng thi công được chỉ định trên bản vẽ, hoặc theo chấp thuận của kỹ sư tư vấn
*) Yêu cầu về lớp bê tông bảo vệ thỏa mãn điều kiện chống ăn mòn (theo tiêu chuẩn TCXDVN 327:204 và theo
công văn Số:40/CV – CNPB V/v Giám sát tác giả gói thầu số 8 và các yêu cầu kỹ thuật cụ thể về chống ăn mòn BTCT – Dự án nâng cấp, cải tạo QL18 đoạn Tp Uông Bí – Tp Hạ Long, theo hình thức BOT) Đối với cọc khoan nhồi là thuộc kết cấu ngập
trong nước:
- Độ chống thấm Mố, Trụ: 8 (at)
- Chiều dày lớp bê tông bảo vệ: 75 mm
*) Yêu cầu vật liệu chế tạo bê tông thỏa mãn điều kiện chống ăn mòn (theo tiêu chuẩn TCXDVN 327:204 và theo công
văn Số:40/CV – CNPB V/v Giám sát tác giả gói thầu số 8 và các yêu cầu kỹ thuật cụ thể về chống ăn mòn BTCT – Dự án nâng cấp, cải tạo QL18 đoạn Tp Uông Bí – Tp Hạ Long, theo hình thức BOT) Đối với cọc khoan nhồi là thuộc kết cấu ngập trong
nước:
Bảng 2 - Yêu cầu kỹ thuật đối với vật liệu làm bê tông và bê tông cốt thép đạt tính năng chống ăn mòn trong môi trường biển
Trang 9TT Tên vật liệu Yêu cầu kỹ thuật
- Modun độ lớn lớn hơn hoặc bằng 2,0;
- Không gây phản ứng kiềm – silic, thử theo TCXDVN 238:1999;
- Lượng Cl- hoà tan nhỏ hơn hoặc bằng 0,05% khối lượng cát cho
bê tông cốt thép thường, nhỏ hơn hoặc bằng 0,01% cho bê tông cốt thép ứng suất trước, thử theo TCXDVN 262:2001;
- Các chỉ tiêu khác theo TCVN 1770:1986
3 Đá (sỏi)
- Đường kính hạt lớn nhất (Dmax ) nhỏ hơn hoặc bằng 40 mm cho
bê tông có chiều dày lớp bảo vệ lớn hơn 40 mm;
- Dmaxnhỏ hơn hoặc bằng 20 mm cho bê tông có chiều dày lớp bảo vệ nhỏ hơn hoặc bằng 40 mm;
- Không gây phản ứng kiềm – silic, thử theo TCXD 238:1999;
- Lượng Cl- hoà tan nhỏ hơn hoặc bằng 0,01% khối lượng cốt liệu lớn, thử theo TCXDVN 262:2001;
- Các chỉ tiêu khác theo TCVN 1771:1987
4 Nước trộn bê tông
- Độ pH từ 6,5 ÷ 12,5;
- Hàm lượng Cl- nhỏ hơn hoặc bằng 500mg/l cho bê tông cốt thép thường và nhỏ hơn hoặc bằng 350mg/l cho bê tông cốt thép ứng suất trước;
- Các chỉ tiêu khác theo TCVN 4506:1987
- Hàm lượng SO3 không vượt quá 1000mg/l;
- Tổng lượng muối hoà tan không vượt quá 2000mg/l
Trang 10TT Tên vật liệu Yêu cầu kỹ thuật
5 Cốt thép
- Cốt thép thường loại C I, C II, C III theo TCVN 1651:1985;
- Cáp ứng suất trước theo TCVN 6284:1997 phần 1, 2, 3, 4;
- Khuyến khích dùng cốt thép hợp kim có khả năng chống ăn mòn
6 Phụ gia
Tuỳ từng trường hợp cụ thể mà chỉ định sử dụng loại phụ gia phù hợp (liều lượng, qui trinh sử dụng theo chỉ dẫn của người sản xuất) như sau:
- Sử dụng phụ gia hoá dẻo, siêu dẻo khi cần tăng độ sụt của hỗn hợp bê tông hoặc giảm tỷ lệ nước/ xi măng để tăng cường độ và
độ chống thấm nước;
- Sử dụng phụ gia khoáng hoạt tính cao (silicafume, tro trấu…) khi cần nâng cao khả năng chống thấm nước, giảm độ thấm Clo vào
bê tông và tăng cường khả năng bảo vệ cốt thép;
- Sử dụng chất ức chế ăn mòn cốt thép (Ca(NO2)2 hoặc các dạng khác) khi cần hạn chế tốc độ ăn mòn cốt thép trong bê tông ở vùng khí quyển biển
Lư ý:
- Khi thiết kế cấp phối bê tông đối với kết cấu nằm trong vùng ngập nước và nước lên xuống, bê tông cần dùng xi măng
pooclăng bền sufat thường hoặc xi măng pooclăng thường kết hợp với các loại phụ gia khoáng hoạt tính cao ( silicafume, Canxi nitrit Ca(NO 2 ) 2 …….)
- Trước khi đưa phụ gia vào sử dùng phải tiến hành thí nghiệm đạt tiêu chuẩn và được tư vấn giám sát chấp thuận.
Trang 115.3 Cốt thép thường
Thép theo tiêu chuẩn TCVN1651-2008
(Mpa)
Giới hạn bền (Mpa)
Mô đun đàn hồi (Mpa)
- Triển khai cốt thép được tuân theo điều 5.10.2 và 5.11 ( Tiêu chuẩn thiết kế cầu 22TCN272-05) nếu không được thể hiện và ghi chú cụ thể trên bản vẽ
- Đối với thanh cốt thép được uốn lên 900, 1350 được cộng thêm một đoạn dài 15d ở đầu thanh (trong đó d đường kính thanh cốt thép)
- Trừ khi được chỉ định trên bản vẽ, nối cốt thép bằng buộc, chiều dài nối chồng là 40d đối với thanh cốt thép chịu lực
và tính theo thanh thép có đường kính bé hơn.(trong đó d đường kính thanh cốt thép)
- Số mối nối cốt thép trên một mặt cắt không được vượt quá 50% số lượng cốt thép
- Một thanh thép nguyên chưa cắt có chiều dài 11700(mm) (Cho các thanh có đường kính lớn hơn hoặc bằng 10mm)
6 QUI MÔ VÀ TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ:
6.1 Quy mô
- Cầu xây dựng vĩnh cửu bằng BTCT và BTCTDƯL (Tuổi thọ 100 năm)
- Tải trọng thiết kế: HL93 kết hợp với người đi bộ 3KN/m2
- Động đất cấp 7 ( Theo thang MSK tiêu chuẩn TCXDVN375-2006)
- Tần suất thiết kế P=1%
- Cầu không thông thuyền
- Bề rộng cầu B = 0.5 + 11 + 0.5 = 12.0m
- Chiều dài toàn cầu: Ltc=77.35m
Trang 12- Đường 2 đầu cầu: Cấp III đồng bằng theo tiêu chuẩn thiết kế TCVN 4054 - 2005.
- Tốc độ thiết kế V=80km/h
6.2 Tiêu chuẩn thiết kế
- Tiêu chuẩn thiết kế đường ôtô: TCVN4054-2005
- Tiêu chuẩn thiết kế cầu 22 TCN 272-05
- Tiêu chuẩn TCXDVN 327: 2004: Kết cấu BT và BTCT - yêu cầu bảo vệ chống ăn mòn trong môi trường biển
- Móng cọc - Tiêu chuẩn thiết kế TCXDVN 205-1998
- Cọc khoan nhồi- tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu TCXDVN 326:2004
- Điều lệ báo hiệu đường bộ 22TCN-237-01
- Thiết kế công trình chịu động đất TCXDVN 375-2006
- Quy trình thiết kế áo đường mềm: 22TCN 211-06
- Các quy trình, qui phạm hiện hành khác có liên quan
7 CÁC GIẢI PHÁP KẾT CẤU
7.1 Phương án vị trí cầu
Tại vị trí cầu Yên Lập II cũ xây dựng cầu Yên Lập II mới chạy song song bên phải so với cầu cũ, khoảng cách giữa hai mép ngoài lan can cầu cũ và cầu mới là 1.5m
7.2 Quy mô bề rộng cầu mới
a Bề rộng đường
Đối với đoạn tuyến ngoài đô thị, quy mô mặt cắt ngang đường như sau;
+Chiều rộng GPC giữa + dải an toàn: = 1.5m
Trang 13+Chiều rộng lề đất:: 2x0.5 = 1.0m
Tổng cộng = 20.5 m
b Bề rộng cầu:
Bề rộng cầu Yên Lập II mới B=0.5+0.5+2x3.5+3.5+0.5=12m Trong đó:
- Lan can gờ chắn: 2x0.5m = 1.0m
- Giải an toàn: 0.5m
- Làn xe thô sơ : 3.5m
- Làn xe cơ giới : 2x3.5m =7.0m
7.3 Kết cấu nhịp:
- Cầu gồm 2 nhịp dầm I giản đơn BTCT DƯL căng sau, chiều dài dầm L=33m
- Tổng chiều dài toàn cầu tính đến đuôi tường cánh mố: 77.35m
- Bề rộng cầu mới: B=12m
- Mặt cắt ngang cầu gồm 5 dầm I bê tông cốt thép DƯL kéo sau, dốc ngang cầu một mái 2%, khẩu độ nhịp 33m và chiều cao dầm 1.65m, khoảng cách giữa các dầm 2.4m
- Bản mặt mặt cầu bằng BTCT dày 20cm Mặt cầu liên tục nhiệt tại đình trụ T1
- Lớp phủ mặt cầu gồm 7cm bê tông nhựa hạt mịn và lớp phòng nước dày 4mm Gối cầu bằng cao su cốt bản thép nhập ngoại
- Khe co giãn: Sử dụng khe co giãn bằng thép nhập ngoại
- Kết cấu lan can cầu mới sử dụng đồng bộ với kiểu lan can cầu cũ đó là lan can bằng thép mạ tráng kẽm nhúng nóng Chiều cao gờ chắn 0.8m, chiều cao lan can 0.39m