XIN CHÀO CƠ VÀ CÁC BẠN BÀI THUYẾT TRÌNH CHƯƠNG 3: QUẢN TRỊ NGUỒN NHÂN LỰC TRONG DOANH NGHIỆP GV hướng dẫn: Bùi Thị Thanh Mai NHĨM 2: Ngơ Thị Minh Hiếu Nguyễn Hồ Thu Hoàng Nguyễn Thị Lan Phan Thị Thanh Thảo 3.1 Tiến trình quản trị nguồn nhân lực 3.1.1 Khái niệm chức quản trị nguồn nhân lực 3.1.2 Hoạch định nguồn nhân lực 3.2 Công tác tuyển dụng, đào tạo, bồi dưỡng Động viên nguồn nhân lực doanh nghiệp 3.2.1 Công tác tuyển dụng nguồn nhân lực 3.2.2 Đào tạo, phát triển động viên nguồn nhân Lực doanh nghiệp 3.1 Tiến trình quản trị nguồn nhân lực 3.1.1 Khái niệm chức quản trị nguồn nhân lực 3.1.1.1 Khái niệm - Quản trị nguồn nhân lực q trình phân tích, đánh giá, hoạch định, quản lý sử dụng cách có hiệu nguồn nhân lực nhằm đạt mục tiêu doanh nghiệp - Được hình thành sở cá nhân có vai trò khác liên kết với theo mục tiêu định - Và quản trị nguồn nhân lực liên quan đến tất thành viên doanh nghiệp công việc riêng cấp lãnh đạo hay phòng nhân
Trang 1XIN CHÀO CÔ VÀ
CÁC BẠN
Trang 3NHÓM 2:
Ngô Thị Minh Hiếu
Nguyễn Hồ Thu Hoàng
Nguyễn Thị Lan
Phan Thị Thanh Thảo
Trang 43.1 Tiến trình quản trị nguồn nhân lực
3.2.1 Công tác tuyển dụng nguồn nhân lực
3.2 Công tác tuyển dụng, đào tạo, bồi dưỡng và Động viên nguồn nhân lực trong doanh nghiệp
3.1.2 Hoạch định nguồn nhân lực
3.2.2 Đào tạo, phát triển và động viên nguồn nhân
Lực trong doanh nghiệp 3.1.1 Khái niệm và các chức năng của quản
trị nguồn nhân lực
Trang 53.1 Tiến trình quản trị nguồn nhân lực
3.1.1 Khái niệm và các chức năng của quản trị nguồn nhân lực
3.1.1.1 Khái niệm
- Quản trị nguồn nhân lực là quá trình phân tích, đánh giá, hoạch định, quản lý và sử dụng một cách có hiệu quả nguồn nhân lực nhằm đạt được các mục tiêu của doanh nghiệp
- Được hình thành trên cơ sở cá nhân có vai trò khác
nhau và được liên kết với nhau theo những mục tiêu nhất định
- Và quản trị nguồn nhân lực liên quan đến tất cả mọi thành viên trong doanh nghiệp chứ không phải chỉ là công việc của riêng cấp lãnh đạo hay phòng nhân sự
Trang 63.1.1.2 Các chức năng của quản
trị nguồn nhân lực
Trang 7- Các hoạt động: hoạch định, phỏng vấn, trắc nghiệm, thu thập
- Nhóm chức năng duy trì nguồn nhân lực: + Duy trì và sử dụng hiệu quả nguồn nhân lực
+ Kích thích, động viên nhân viên duy trì mối quan hệ lao động tốt đẹp
- Hoạt động: xây dựng và quản lý và áp dụng các chính sách lương bổng, tiền thưởng, phúc lợi, phụ cấp, khen thưởng
- Nhóm chức năng đào tạo, phát triển nguồn nhân lực:
+ Nâng cao năng lực nhân viên + Đảm bảo cho nhân viên có các kỹ năng, trình độ
+ Giúp nhân viên mới hội nhập vào doanh nghiệp
+ Tạo điều kiện cho nhân viên phát triển
- Hoạt động: hướng nghiệp, huấn luyện, đào tạo kỹ năng thực hành, bồi dưỡng nâng cao trình độ
Trang 8* Các mục tiêu chủ yếu của quản trị
nhân lực
• Thu hút người tài giỏi
• Sử dụng có hiệu quả nguồn nhân lực
• Động lực, thúc đẩy nhân viên, tạo điều kiện,
cơ hội cho nhân viên
Trang 93.1.2 Hoạch định nguồn nhân lực
3.1.2.1 Khái niệm:
- Hoạch định nguồn nhân lực là quá trình
nghiên cứu, xác định nhu cầu nguồn nhân lực, đưa ra các chính sách và thực hiện các chương trình, hoạt động đảm bảo cho doanh nghiệp có
đủ nguồn nhân lực với các phẩm chất, kỹ năng phù hợp để thực hiện công việc có năng suất, chất lượng và hiệu quả cao
Trang 10* Các căn cứ để hoạch định nguồn
nhân lực
• Chiến lược kinh doanh
• Lượng lao động cần bổ sung, thay thế
• Chất lượng lao động
• Khả năng ứng dụng tiến bộ kỹ thuật
• Năng lực tài chính
Trang 11* Lợi ích mà doanh nghiệp nhận
được khi hoạch định
– Nối kết các nỗ lực
– Chuẩn bị cho sự thay đổi
– Phát triển tinh thần đội ngũ
– Nâng cấp trình độ của các quản trị viên
Trang 12* Đặc điểm của thị trường lao
động
Đặc điểm
- Mang tính cạnh tranh gay gắt
- Có nhiều ngành nghề, nhiều loại lao động đòi hỏi hình thức, nội dung, thời gian đào tạo
- Chịu sự chi phối của nhiều yếu tố: kinh tế, chính trị, văn hóa, xã hội…
- Chịu sự quản lý vĩ mô của nhà nước
Trang 133.1.2.2 Quy trình hoạch định nguồn nhân lực
• Bước 1: Dự báo nhu cầu và xác định khả
năng nguồn nhân lực hiện tại
Trang 14Môi
trường
bên ngoài
Môi trường bên trong Hoạch định nhu
cầu nhân sự
Chiến lược kinh
doanh
So sánh nhu cầu và khả năng hiện có
về nhân sự
Dự báo
nhu cầu
Khả năng sẵn có
Thiếu Thừa
- Giảm giờ lao động
- Giảm tuổi hưu
- Đào tạo
- Thăng tiến
- Thuyên chuyển
Tuyển dụng
Lựa chọn
Kiểm soát và đánh giá
Trang 153.2 Công tác tuyển dụng, đào tạo, bồi
dưỡng và động viên nguồn nhân lực
trong doanh nghiệp
3.2.1 Công tác tuyển dụng nguồn nhân lực
và bổ sung cho lực lượng lao động hiện có
Tuyển dụng = Tuyển mộ + Tuyển chọn
Trang 163.2.1.2 Nội dung, trình tự của quá trình tuyển dụng
• Chuẩn bị tuyển dụng
• Thông báo tuyển dụng
• Thu nhận, nghiên cứu hồ sơ
• Kiểm tra, trắc nghiệm và phỏng vấn ứng viên
• Thử việc
• Chương trình hội nhập cho nhân viên mới
• Ký hợp đồng chính thức
Trang 173.2.2 Đào tạo, phát triển và động viên
nguồn nhân lực trong doanh nghiệp
3.2.2.1 Đào tạo và phát triển nguồn nhân lực
* Các khái niệm:
- Đào tạo là việc thực hiện các hoạt động học tập nhằm mục đích nâng cao tay nghề kỹ năng cho một cá nhân
- Phát triển là việc thực hiện các hoạt động học tập nhằm chuẩn bị cho nhân viên theo kịp với
cơ cấu tổ chức
Trang 18* Mô hình ký hợp đồng
Mời ký hợp đồng
Chấp nhận
Từ chối
Quay lại giai đoạn:
- Thông báo tuyển dụng hoặc lựa chọn lại các hồ
sơ của ứng viên trong vòng phỏng vấn
Trang 19* Mục đích của việc đào tạo
Nhân viên thực hiện công việc tốt
Trang 20* Các phương pháp đào tạo
• Đào tạo tại nơi làm việc: có 2 dạng phổ biến
– Dạy kèm, hướng dẫn tại chỗ: là hình thức phổ biến nhất, phù hợp trong các doanh nghiệp nhỏ với
những nghề thủ công như mộc, cơ khí….
– Luân phiên thay đổi công việc
Trang 21• Ưu điểm:
- Đơn giản
- Ít tốn kém, thời gian đào tạo ngắn
- Giải quyết các vấn đề nhanh chóng
• Nhược điểm:
- Người hướng dẫn sợ mất bí quyết, kinh nghiệm
- Hướng dẫn ko theo trình tự nên học viên hạn chế tiếp thu về mặt lý luận
Trang 22* Đào tạo ngoài nơi làm việc
• Phương pháp nghiên cứu tình huống: là học
viên tiếp cận các tình huống xảy ra trong hoặc ngoài doanh nghiệp, sẽ trình bày suy nghĩ,
phân tích và giải quyết vấn đề đó
Trang 23• Ưu điểm:
- Thu hút mọi người tham gia
- Giúp học viên làm quen với các vấn đề thực tiễn
• Nhược điểm:
- Chi phí cao
Trang 24• Trò chơi giải trí: được chia nhóm đóng vai
các thành viên trong doanh nghiệp đang cạnh tranh với các doanh nghiệp khác
Trang 25• Ưu điểm:
- Sinh động
- Học viên học được cách phán đoán
- Có cơ hội phát triển khả năng giải quyết vấn đề
- Nâng cao khả năng làm việc nhóm
• Nhược điểm:
- Chi phí cao
Trang 26* Lợi ích của việc đào tạo và phát
triển
Đối với doanh nghiệp
Nâng cao tính ổn định và năng động
Giảm bớt
sự giám sát
Nâng cao năng suất lao động hiệu quả
Duy trì nâng cao chất lượng nhân sự
Tạo được lợi thế cạnh tranh
Trang 27Đối với người lao động
Tạo ra tính chuyên nghiệp
Đáp ứng nhu cầu
và nguyện vọng phát triển
Phát huy tính sáng tạo
Trang 283.2.2.2 Động viên nhân viên
• Đãi ngộ: bao gồm tất cả những phần thưởng,
những bù đắp mà người lao động nhận được trong quá trình thực hiện mục tiêu của doanh nghiệp
Trang 29• Phần phi tài chính: bao gồm bản thân công
việc và môi trường làm việc Ví dụ như thăng tiến trong nghề nghiệp, môi trường làm việc thông thoáng
Trang 30• Phần tài chính: Bao gồm các khoản thu nhập
của người lao động như tiền lương cơ bản, phụ cấp, tiền thưởng và các khoản phúc lợi khác
Trang 31* Phúc lợi: bao gồm
• Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế
• Nghỉ phép, nghỉ lễ, tết
• Ăn trưa do doanh nghiệp đài thọ
• Trợ cấp của doanh nghiệp cho người có hoàn cảnh khó khăn
Trang 32BÀI THUYẾT TRÌNH NHÓM KẾT THÚC
Cảm ơn cô và các bạn đã lắng nghe