7.1 Chi phí doanh nghiệp: 7.1.1 Khái niệm: Chi phúc lợi – xã hội Tiến hành sản xuất kinh doanh Đầu tư dài hạn Đầu tư ngắn hạn Chi hoạt động sản xuất kinh doanh hàng ngày tồn khoản chi phí để sản xuất tiêu thụ sản phẩm, hàng hóa doanh nghiệp biểu tiền Ảnh hưởng Lợi nhuận doanh nghiệp & Giá sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ 7.1.2 Phân loại: Căn vào: - Tính khoản Vốn tiền Các khoản phải thu Vốn hàng tồn kho Vốn vật tư, hàng hóa - Hình thái vật chất Vốn tiền tệ Căn vào: Vốn lưu động trình dự trữ, sản xuất -Vai trò vốn lưu động q trình sản xuất Vốn lưu động trình trực tiếp sản xuất Vốn lưu động q trình lưu thơng 6.2 Phương pháp xác định nhu cầu vốn lưu động: 6.2.1 Ý nghĩa: Tránh tình Vật tư, hàng trạng ứ đọng, hóa dự trữ thiếu vốn Xác định số Tiền tệ vốn cần thiết Đảm bảo trình q trình SX chuyển KD hóa liên vốn tục, lưu hiệu động
Trang 1CHƯƠNG 6:
CHI PHÍ, DOANH THU, THUẾ
VÀ LỢI NHUẬN CỦA DOANH
NGHIỆP
Trang 27.1 Chi phí của doanh nghiệp:
7.1.1 Khái niệm:
Tiến hành sản xuất kinh doanh
Chi phúc lợi – xã hội
Đầu tư dài hạn
Đầu tư ngắn hạn
Chi hoạt động sản xuất kinh doanh hàng ngày
Trang 3là toàn bộ các khoản chi phí để
sản xuất và tiêu thụ sản phẩm, hàng hóa của doanh nghiệp được biểu hiện bằng tiền
Ảnh hưởng
Lợi
nhuận
của
doanh
nghiệp
& Giá cả sản
phẩm, hàng hóa, dịch vụ
Trang 47.1.2 Phân loại:
Căn cứ vào:
- Tính thanh khoản
Vốn bằng tiền Các khoản phải thu Vốn hàng tồn kho
- Hình thái vật chất
Vốn vật tư, hàng hóa
Vốn tiền tệ
Trang 5Căn cứ vào:
-Vai trò vốn lưu động
trong quá trình sản xuất
Vốn lưu động trong quá trình dự trữ, sản xuất
Vốn lưu động trong quá trình trực tiếp sản xuất
Vốn lưu động trong quá
trình lưu thông
Trang 66.2 Phương pháp xác định nhu cầu vốn lưu động: 6.2.1 Ý nghĩa:
Trang 7Quá trình chuyển hóa của vốn lưu động
→ Sự chu chuyển vốn lưu động
hóa dự trữ
Vật tư đưa vào sản xuất
Hàng hóa đưa
ra lưu thông
→ Đánh giá quá trình mua sắm, dự trữ sản xuất và tiêu thụ của
doanh nghiệp
Xác định số
vốn cần thiết
Tránh tình trạng ứ đọng, thiếu vốn
Sử dụng vốn hợp lí, tiết kiệm
Phản ánh quá
trình tiêu thụ
sản phẩm
Đảm bảo quá trình
SX KD được liên tục, hiệu quả
Trang 86.2.2 Phương pháp trực tiếp:
6.2.2.1 Nhu cầu vốn dự trữ sản xuất:
* Nhu cầu đối với nguyên vật liệu chính: là xác định số
vốn chiếm dùng từ khi doanh nghiệp bỏ tiền mua nguyên vật liệu cho đến khi đưa nguyên vật liệu vào sản xuất
- : phí tổn tiêu hao nguyên vật liệu chính bình quân ngày kỳ kế hoạch
- : số ngày định mức kỳ dự trữ
Trang 9Ví dụ:
Doanh nghiệp trong năm kế hoạch sản xuất 2 loại máy cần sử dụng nguyên vật liệu chính a Theo kế hoạch đã xác định sản phẩm A: 1000 chiếc, sản phẩm B: 500 chiếc Nhu cầu nguyên vật liệu chính a được xác định cho mỗi đơn vị sản phẩm: sản phẩm A là 450kg, sản phẩm B là 300kg Đơn giá kế hoạch mỗi kg nguyên vật liệu chính là 1.500đ Số ngày dự trữ hợp lí của nguyên vật liệu a là 24 ngày Hãy xác định nhu cầu vốn đối với nguyên vật liệu chính a?
Trang 106.2.2.1 Nhu cầu vốn dự trữ sản xuất:
* Nhu cầu đối với nguyên vật liệu phụ:
- Đối với các vật liệu phụ sử dụng khối lượng lớn, thường xuyên thì có thể áp dụng phương pháp xác định nhu cầu vốn nguyên vật liệu chính
- Đối với vật liệu phụ dùng ít, không thường xuyên thì có thể áp dụng phương pháp sau:
+ : phí tổn tiêu hao nguyên vật liệu chính bình quân ngày kỳ kế hoạch
+ : số ngày dự trữ thực tế kỳ báo cáo
+ t : tỷ lệ tăng tốc độ luân chuyển vốn kỳ kế hoạch so với kỳ báo cáo
Trang 116.2.2.2 Nhu cầu vốn lưu động khâu sản xuất:
* Nhu cầu vốn đang chế tạo và bán thành phẩm tự chế (vốn sản phẩm dở dang): là xác định nhu cầu vốn cần
thiết chiếm dụng trong quá trình chế biến sản phẩm suốt từ lúc đưa nguyên vật liệu vào sản xuất đến khi
thành phẩm được chế tạo xong đưa vào kho
* Nhu cầu vốn chi phí trả trước
* Nhu cầu vốn thành phẩm trong khâu lưu thông
6.2.3 Phương pháp gián tiếp:
6.3 Hiệu suất luân chuyển vốn lưu động:
6.4 Bảo toàn vốn lưu động:
Trang 12- : số ngày định mức kỳ dự trữ.
Bao gồm : - Số ngày vật liệu đi trên đường
- Số ngày kiểm nhận
- Số ngày cung cấp cách nhau
- Số ngày chuẩn bị sử dụng
- Số ngày bảo hiểm
là số ngày kể từ khi doanh nghiệp bỏ tiền mua nguyên vật liệu chính cho đến khi nguyên vật liệu được đưa vào sản xuất
Trang 13- : phí tổn tiêu hao nguyên vật liệu chính bình quân ngày kỳ kế hoạch
+ : tổng phí tổn tiêu hao nguyên vật liệu chính
kỳ kế hoạch
+ n : số ngày kỳ kế hoạch (30, 90, 360)