1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử THPT QG 2020 hóa học gv lê phạm thành đề 15 có lời giải

11 136 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 581,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để khử độc, có thể xịt vào không khí dung dịch nào sau đây?. Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO.. Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch NaOH loãng

Trang 1

CHUẨN CẤU TRÚC

ĐỀ SỐ 15

ĐỀ KSCL THPT QUỐC GIA NĂM 2020 Môn thi thành phần: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Câu 1. Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất ?

Câu 2. Kim loại kiềm nào nhẹ nhất ?

Câu 3. Không khí trong phòng thí nghiệm bị ô nhiễm bởi khí clo Để khử độc, có thể xịt vào không khí dung dịch nào sau đây ?

A. Dung dịch H SO loãng 2 4 B. Dung dịch NaCl

Câu 4. Este vinyl axetat có công thức là

A. CH COOCH3 CH 2 B. CH COOCH 3 3 C. CH2 CHCOOCH 3 D. HCOOCH 3

Câu 5. Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO ? 3

Câu 6. Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ yếu nhất ?

A. C H NH 6 5 2 B. C H CH NH 6 5 2 2 C. (C H ) NH 6 5 2 D. NH 3

Câu 7. Trong các chất sau, chất nào không có tính lưỡng tính ?

A. NaHCO 3 B. Al(NO ) 3 3 C. Al O 2 3 D. Al(OH) 3

Câu 8. Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch NaOH loãng ?

A. CrO 3 B. Cr O 2 3 C. Cr(OH) 3 D. Cr (SO ) 2 4 3

Câu 9. Polime nào sau đây là polime thiên nhiên ?

A. cao su buna B. cao su isopren C. amilozơ D. nilon- 6,6

Câu 10. Câu nào sau đây là đúng ?

A. Nước cứng là nước có chứa nhiều Ca , Mg 2 2

B. Nước có chứa anion HCO3 là nước cứng tạm thời

C. Nước có chứa 1 trong 2 ion Cl và SO24 hoặc cả 2 là nước cứng vĩnh cửu

D. Nước có chứa đồng thời anion HCO3 và 2

4

SO  hoặc Cl là nước cứng toàn phần

Câu 11. Glucozơ và fructozơ đều

A. làm mất màu nước brom B. có phản ứng tráng bạc.

Trang 2

C. thuộc loại đisaccarit. D. có nhóm chức CHO trong phân tử

Câu 12. Loại đá và khoáng chất nào sau đây không chứa canxi cacbonat ?

Câu 13. Hỗn hợp gồm 1,3 mol Mg và x mol Zn vào dung dịch chứa 2 mol Cu2 và 2 mol Ag sau phản ứng hoàn toàn, lọc bỏ phần dung dịch thu được chất rắn gồm hai kim loại Giá trị của x có thể là:

Câu 14. Cho 0,448 lít khí CO (ở đktc) hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch chứa hỗn hợp NaOH 0,06M và 2

2

Ba(OH) 0,12M, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 15. Cho dãy các chất: H NCH COOH, C H NH , C H NH , CH COOH Số chất trong dãy phản 2 2 6 5 2 2 5 2 3 ứng được với NaOH trong dung dịch là:

Câu 16. Thể tích dung dịch HNO 67,5% (khối lượng riêng là 1,5 g/ml) cần dùng để tác dụng với 3 xenlulozơ tạo thành 89,1 kg xenlulozơ trinitrat là (biết lượng HNO bị hao hụt là 20%) 3

Câu 17. Hỗn hợp X gồm alanin và axit glutamic Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH (dư), thu được dung dịch Y chứa (m + 30,8) gam muối Mặt khác, nếu cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl, thu được dung dịch Z chứa (m + 36,5) gam muối Giá trị của m là

Câu 18. Tiến hành thí nghiệm với các chất hữu cơ X, Y, Z, T đều trong dung dịch Kết quả được ghỉ ở bảng sau:

Y, Z Cu(OH) 2 Tạo thành dung dịch màu xanh lam

Y, T Dung dịch AgNO trong 3 NH đun nóng 3 Tạo thành kết tủa màu trắng bạc Các chất X, Y, Z, T có thể lần lượt là:

A. Phenol, glucozơ, glixerol, etyl axetat B. Glixerol, glucozơ, etyl fomat, metanol

C. Anilin, glucozơ, glixerol, etyl fomat D. Phenol, saccarozơ, lòng trắng trứng, etyl fomat

Câu 19. Hãy cho biết tập hợp các chất nào sau đây đều là chất điện li mạnh ?

A. Cu(OH) , NaCl, C H OH, HCl 2 2 5

B. HF, Na SO , NaNO và 2 4 3 H SO 2 4

C. NaOH, NaCl, K CO và 2 3 HNO 3

D. HCOOH, NaOH, CH COONa và 3 Ba(OH) 2

Trang 3

Câu 20. Dãy các chất sau đây đều có phản ứng thủy phân trong môi trường axit ?

A. Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ B. Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ

C. Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ D. Tinh bột, saccarozơ, fructozơ

Câu 21. Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Cho lá sắt vào dung dịch HCl có thêm vài giọt CuSO 4

(2) Cho lá sắt vào dung dịch FeCl 3

(3) Cho lá thép vào dung dịch ZnSO 4

(4) Cho lá sắt vào dung dịch CuSO 4

(5) Cho lá kẽm vào dung dịch HCl

Số trường hợp xảy ra sự ăn mòn điện hóa là:

Câu 22. Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C H COOH và 17 35 C H COOH, số loại trieste 15 31 được tạo ra tối đa là:

Câu 23. Cho các kim loại sau: Na, Cu, Ag, Mg Số kim loại tác dụng được với dung dịch là

Câu 24 Cho dãy các chất: H NCH COOH, C H NH , CH COOH, H NCH COONa, 2 2 6 5 2 3 2 2

ClH N CH COOH. Số chất trong dãy phản ứng với HCl trong dung dịch là:

Câu 25. Dung dịch X chứa 0,02 mol Al ;3 0,04 mol Mg ;2 0,04 mol NO ;3 và x mol Cl và y mol 2

Cu  Cho X tác dụng hết với dung dịch AgNO dư, thu được 17,22 gam kết tủa Mặt khác, cho 170 ml 3 dung dịch NaOH 1M vào X, thu được m gam kết tủa Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Câu 26. Một loại chất béo được tạo thành bởi glixerol và 3 axit béo là axit panmitic, axit oleic và axit linoleic Đun 0,1 mol chất béo này với 500 ml dung dịch NaOH 1M sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X Cô cạn cẩn thận dung dịch X (trong quá trình cô cạn không xảy ra phản ứng hóa học) còn lại

m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 27. Hợp chất X có công thức C H O có chứa vòng benzen Thực hiện sơ đồ chuyển hóa sau: 10 10 4 (a) X 3NaOH t Y H O T2  Z

(b) Y HCl Y1NaCl

(c) C H OH O2 5  2  xt Y1 H O.2

Trang 4

(d) T HCl  T1 NaCl.

T 2AgNO 4NH H O(NH ) CO 2Ag 2NH NO 

Khối lượng phân tử của Z bằng (đvC)

Câu 28. Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho Mg vào dung dịch Fe (SO ) dư 2 4 3 (b) Sục khí Cl vào dung dịch 2 FeCl 2

(c) Dẫn khí H dư qua bột CuO nung nóng 2 (d) Cho Na vào dung dịch CuSO dư 4

(e) Nhiệt phân AgNO 3 (g) Đốt Fe S trong không khí 2

(h) Điện phân dung dịch CuSO với điện cực trơ 4

Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là

Câu 29. Cho các phát biểu sau:

- Kim loại Na, K đều khử được nước ở điều kiện thường

- Để bảo quản natri, người ta ngâm natri trong dầu hỏa

- Điện phân dung dịch CuSO thu được Cu ở anot 4

- Cho Na kim loại vào dung dịch FeSO thu được Fe 4

- Kim loại Fe có thể được điều chế bằng phương pháp thủy luyện, nhiệt luyện, điện phân

Số phát biểu đúng là

Câu 30. Hỗn hợp khí X gồm etilen và propin Cho a mol X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO 3 trong NH , thu được 17,64 gam kết tủa Mặt khác a mol X phản ứng tối đa với 0,34 mol 3 H Giá trị của 2

a là:

Câu 31. Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl , kết quả thí nghiệm được biểu 3 diễn trên đồ thị sau (số liệu tính theo đơn vị mol):

Giá trị của x là

A. 0,82

B. 0,86

C. 0,80

D. 0,84

Câu 32. Cho các phát biểu sau:

(1) Ở người, nồng độ glucozơ trong máu được giữ ổn định ở 0,1%

(2) Oxi hóa hoàn toàn glucozơ bằng hiđro (xúc tác Ni, t) thu được sobitol

(3) Tơ xenlulozơ axetat thuộc loại tơ hóa học

Trang 5

(4) Thủy phân este đơn chức trong môi trường bazơ luôn cho sản phẩm là muối và ancol

(5) Số nguyên tử N có trong phân tử đipeptit Glu-Lys là 2

(6) Tất cả các peptit đều có phản ứng mà biure

Số phát biểu đúng là

Câu 33. Tiến hành điện phân (với điện cực trơ, hiệu suất 100%, dòng điện có cường độ không đổi) với dung dịch X gồm 0,4 ml CuSO và 0,25 mol NaCl, sau một thời gian điện phân thu được dung dịch Y có 4 khối lượng giảm 17,675 gam so với khối lượng dung dịch X Cho 18 gam bột Fe vào Y đến khi kết thúc các phản ứng thu được m gam chất rắn Bỏ qua sự hòa tan của khí trong nước và sự bay hơi của nước Giá trị của m là

Câu 34. Hỗn hợp X gồm ba chất hữu cơ mạch hở, trong phân tử chỉ chứa các loại nhóm chức

OH, CHO, COOH

   Chia 0,15 mol X thành ba phần bằng nhau Đốt cháy hoàn toàn phần một, thu được 1,12 lít CO (đktc) Phần hai tác dụng với Na dư, thu được 0,448 lít 2 H (đktc) Đun nóng một phần 2

ba với lượng dư dung dịch AgNO trong 3 NH thu được 8,64 gam Ag Phần trăm số mol của chất có phân 3

tử khối lớn nhất trong X là

Câu 35. Hòa tan hết 9,334 gam hỗn hợp X gồm Na, K, Ba, ZnO trong đó oxi chiếm 5,14% về khối lượng và H O trong dung dịch Y và 0,064 mol 2 H Cho 88 ml dung dịch HCl 1M vào Y thu được m 2 gam kết tủa Tính m

Câu 36. Cho vào ống nghiệm 2 ml etyl axetat, sau đó thêm tiếp 1 ml dung dịch NaOH 30%, quan sát hiện tượng (1); lắp ống sinh hàn đồng thời đun sôi nhẹ trong khoảng 5 phút, quan sát hiện tượng (2) Kết quả hai lần quan sát (1) và (2), lần lượt là:

A. Chất lỏng tách thành hai lớp, chất lỏng đồng nhất

B. Chất lỏng tách thành hai lớp, chất lỏng tách thành hai lớp

C. Sủi bọt khi, chất lỏng tách thành hai lớp

D. Chất lỏng đồng nhất, chất lỏng tách thành hai lớp

Câu 37. Hòa tan hết a mol Al vào dung dịch chứa 2,5a mol NaOH thu được dung dịch X Kết luận nào sau đây là đúng ?

A. Dung dịch X làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ

B. Thêm 2a mol HCl vào dung dịch X thu được a/3 mol kết tủa

C. Dung dịch X không phản ứng với dung dịch CuSO 4

D. Sục CO dư vào dung dịch X thu được a mol kết tủa 2

Trang 6

Câu 38. Hỗn hợp E gồm một axit cacboxylic no, hai chức (có phần trăm khối lượng cacbon lớn hơn 30%)

và hai ancol X, Y đồng đẳng kế tiếp (MX < MY) Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol E cần vừa đủ 8,96 lít khí O 2 (đktc), thu được 15,4 gam CO và 8,1 gam 2 H O Đun nóng 0,2 mol E với axit sulfuric đặc thu được m 2 gam các hợp chất có chức este Biết phần trăm số mol tham gia phản ứng este hóa của X và Y tương ứng bằng 30% và 20% Giá trị lớn nhất của m là

Câu 39. Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe O và 3 4 Fe(NO ) tan hết trong 320 ml dung dịch 3 2 KHSO 4 1M Sau phản ứng thu đươc dung dịch Y chứa 59,04 gam muối trung hòa và 896 ml NO (sản phẩm khử duy nhất của N5 ở đktc) Y phản ứng vừa đủ với 0,44 mol NaOH Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng của Fe(NO ) trong X có giá trị 3 2 gần nhất với giá trị nào sau đây ?

Câu 40. Hỗn hợp T gồm heptapeptit T1 và octapeptit T2 (đều mạch hở và đều tạo bởi glyxin và valin) Đun nóng m gam T trong dung dịch KOH vừa đủ thu được (m + 40,76) gam hỗn hợp muối X Đốt cháy hoàn toàn ½ lượng X ở trên cần 1,17 mol O , thu được 2 K CO , CO , H O và 4,256 lít 2 3 2 2 N (đktc) Phần 2 trăm khối lượng của T1 trong T gần nhất với giá trị nào sau đây ?

- HẾT -

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

ĐÁP ÁN

( http://tailieugiangday.com – Website đề thi – chuyên đề file word có lời giải chi tiết)

Quý thầy cô liên hệ đặt mua word: 03338.222.55

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Câu 13: C

Trang 7

Thứ tự các cặp oxi hóa:

Sau phản ứng phần rắn gồm 2 kim loại là Ag và Cu  là Mg, Zn và Ag đều hết

BTe

Mg,Zn het

Ag het

2.1 1,3.2 2x 2.2 2.1 0 x 1, 7

Câu 14: A

2

2 3 OH

n 0, 02 0, 03 HCO : x

n  0, 03 0, 02 CO : y

BT(C)

BTDT

x y 0, 02

x y 0, 01

x 2y 0, 03

  



3

BaCO

m 0, 01.197 1,97(g)

Câu 16: D

C H O6 10 5n 3HNO 3  C H O ONO 6 7 2 23nH O2

H 80%

3.63.89,1

297.0,8

3

dd HNO

70,875

67,5%

3

HNO

105

1,5

Câu 17: A

NaOH

HCl

30,8

x 2y n 1, 4

NH CH CH COOH : x(mol) 22

X

36, 5

NH C H COOH : y(mol)

36, 5



m 0, 6.89 0, 4.147 112, 2(g)

Câu 25: C

Bảo toàn điện tích:

0, 02.3 0, 04.2 2y  0, 04 x  x 2y0,1

Mặt khác cho X tác dụng với AgNO3 dư thu được 17,22 gam kết tuura AgCl x mol

x 0,12 y 0, 01

Cho 0,17 mol NaOH vào X thu được kết tủa gồm Cu(OH) 0,01 mol, 2 Mg(OH) 0,04 mol và 2 Al(OH) 3 0,01 mol

m 4, 08gam

 

Câu 26: D

Trang 8

15 31

17 31

17 33

du

C H COONa : 0,1

C H COONa : 0,1

C H COONa : 0,1

NaOH : 0, 2



Câu 30: B

Hỗn hợp X gồm etilen và propin tác dụng với lượng dư AgNO /NH thu được 17,64 gam kết tủa 3 3

CH  C CAgn n0,12mol

Mặt khác a mol X tác dụng tối đa 0,34 mol H 2

n 0,34 2n 0,1mol a 0,1 0,12 0, 22mol

Câu 31: A

Ta nhận thấy đồ thị có 2 giai đoạn:

+ Giai đoạn kết tủa tăng do AlCl tác dụng với NaOH tạo kết tủa 3 Al(OH) 3

+ Giai đoạn kết tủa giảm do Al(OH) tác dụng với NaOH dư hoàn tan kết tủa 3

Nhận thấy lúc ta thêm x mol NaOH thì thu được lượng kết tủa tương đương với lúc tăng kết tủa khi NaOH là 0,42 tức lúc này thu được 0,14 mol kết tủa

Giai đoạn x mol kết tủa giảm chứng tỏ kết tủa có bị hòa tan đi 0,1 mol (so với cực đại 0,24 mol)

x 0,1 0, 24.3 0,82mol

Câu 33: B

2

Cu 2eCu 2Cl Cl22e

b Nếu Cu2hết thì mgiảm mCu 0, 4.6425, 6(g) Nên Cu2 chưa điện phân hết

Gọi số mol Cu2 phản ứng là a mol; O là b mol 2

 mgiảm

m m m 64a 32b 0,125.71 17, 675

Bảo toàn e: 2a4b0,125.2

Giải hệ: a0,135; b0, 005

Khi thêm bột Fe xảy ra phản ứng:

2 2

Fe 2H Fe H

FeCu Fe Cu

Có nH  4b0, 02; nCu 2  0, 4 a 0, 265

Trang 9

Bảo toàn e: 2.n(Fe phản ứng) = 2.n(Cu2dư) n(H )   n(Fe phản ứng) 0, 275.

 mrắn mCumFe du 0, 265.64 (18 0, 275.56) 19,56gam.  

Câu 34: C

2

3

O ,t

2 Na

2 AgNO

0, 05mol CO OH



3

CH OH : x mol

0, 05

0, 05

HCOOH : z mol

x y z 0, 05 x 0, 02

x z 0, 02 2 y 0, 01

4y 2z 0, 08 z 0, 02

HCOOH

0, 02

0, 05

Câu 35: D

ZnO

9,334 0, 0514

16

2

H

OH

n   2 n  2 0, 0640,128mol

2 2

OH : 0,128 0, 03 2 0, 068mol

dd Y

ZnO : 0, 03mol



0,176 0,068 0,03 2

2

Câu 37: D

Phương trình phản ứng:

2Al 2NaOH 2H O  2NaAlO 3H

Dung dịch X chứa a mol NaAlO và 1,5a mol NaOH dư 2

+ X làm quỳ tím chuyển sang xanh  A sai

+ Thêm 2a mol HCl vào X xảy ra các phản ứng

2 NaOH HCl NaCl H O

1,5a 1,5a

NaAlO HCl H O NaCl Al(OH)

Vậy thu được 0,5a mol kết tủa  B sai

Trang 10

+ X phản ứng được với CuSO theo phản ứng 4 CuSO42NaOHCu(OH)2Na SO2 4

 C sai

+ Sục khí CO dư xảy ra phương trình thu được a mol kết tủa 2

NaAlO CO 2H OAl(OH) NaHCO

Câu 38: D

2

CO

E

n

C 1, 75

n

  mà axit cacboxylic no, hai chức có phần trăm khối lượng cacbon lớn hơn 30% nên nhỏ

nhất là C H O nên X phải là 3 4 4 CH OH3  Y là C H OH 2 5

n n 0,1n n n 0,15 ; n 0, 05

C 0,15 C 0, 05 0,35

2 ancol

axit

mol 3

2acnol

2 5

CH OH : 0,1 4

3 C H OH : 0,05





2

n 30% 0,1 20% 0, 05   0, 04(mol)n

Để tạo lượng hợp chất có chức este lớn nhất thì tỉ lệ phản ứng phải là 1 : 1 nên:

axit ancol

n n 0,04(mol)

gam este

m 32 30% 0,1 46 20% 0, 05 104 0, 04 18 0, 04 4,86

Câu 39: A

4

2 0,44mol NaOH 3

KHSO

3 4

2

3

Fe Fe Fe

X Fe O dd Y K : 0, 32 mol NO : 0, 04 Fe(NO ) SO : 0, 32mol

NO



3

NO (Y)

n  0, 44 0,32 0,32 2 0,12mol

3 2

NO (X)

BTKL : m 0,32 136 59, 04 0, 04 30 0,16 18    m 19, 6gam

3 2

Fe( NO )

0, 08 180

19, 6

Câu 40: A

T gồm heptapeptit T1 và octapeptit T2 (đều mạch hở và đều tạo bởi:

Gly H NCH COOH Ala H NCH CH(CH ) COOH





Trang 11

Quy hỗn hợp T về dưới dạng:

mol

2 3 mol 2 mol 2

C H ON : a

CH : b

H O : c

m m m m  m m m  m 40, 76 m m 40, 76

KOH C H ON2 3

56a 18c 40, 76 (I)

2

C H ON O 2CO H O N n a b 1,17 2 2,34 (II)

Giải (I), (II), (III)

gam

2

mol mol

T

n 0, 06

Mặt khác ta có:

2

Ta xem T gồm

mol

Gly mol

0, 04 T : (Gly) (Val)

n 0, 04m 0, 06n 0, 62 m 5; n 7

0, 06 T : (Gly) (Val)



1

T

 là

1

0, 04 501 (Gly) (Val) %m 100% 39, 29%

51

Ngày đăng: 01/02/2020, 10:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w