Xà phòng hóa hoàn toàn triolein bằng dung dịch NaOH, thu được glixerol và chất hữu cơ X.. Thực hiện các thi nghiệm sau: 1 Cho dung dịch AgNO vào dung dịch HCl.. Cho dung dịch chứa hỗn h
Trang 1CHUẨN CẤU TRÚC
ĐỀ SỐ 14
ĐỀ KSCL THPT QUỐC GIA NĂM 2020 Môn thi thành phần: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Cho biết nguyên tử khối (theo đvc) của các nguyên tố:
Câu 1 Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất ?
Câu 2 Quặng manhetit là loại quặng giàu sắt nhưng hiếm gặp trong tự nhiên Thành phần chính của
quặng manhetit là:
A Fe O 2 3 B Fe O 3 4 C FeS 2 D FeCO 3
Câu 3 Phương pháp chủ yếu sản xuất N2 trong công nghiệp là:
A Nhiệt phân muối NH NO 4 2 B Phân hủy protein
C Nhiệt phân muối NH NO 4 3 D Chưng cất phân đoạn không khí lỏng
Câu 4 Xà phòng hóa hoàn toàn triolein bằng dung dịch NaOH, thu được glixerol và chất hữu cơ X Chất
X là:
A C H COONa 17 33 B C H COONa 17 35 C C H COOH 17 33 D C H COOH 17 35
Câu 5 Cho sơ đồ: 2 H 2
OH
chứng tỏ:
A Ion Cr O2 27 tồn tại trong môi trường bazơ
B Ion CrO24 tồn tại trong môi trường axit
C Sự chuyển hóa qua lại giữa muối cromat và dicromat
D Dung dịch từ màu da cam CrO24 chuyển sang dung dịch màu vàng Cr O 2 27
Câu 6 Số đồng phân amin có công thức phân tử C H N là 3 9
Câu 7 Chất nào sau đây không làm mềm nước cứng tạm thời?
A Ca(OH) 2 B Na CO 2 3 C NaCl D NaOH
Câu 8 Công thức của sắt (III) sunfat là:
A Fe O 2 3 B FeSO 4 C Fe (SO ) 2 4 3 D Fe(OH) 3
Câu 9 Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp ?
A Poli(hexametylen-adipamit) B Poli(etylen-terephtalat)
C Amilozơ D Polistiren
Câu 10 Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl là: 2
Trang 2A Điện phân nóng chảy CaCl 2 B Điện phân dung dịch CaCl 2
C Dùng Na khử 2
Ca trong dung dịch CaCl 2 D Nhiệt phân CaCl 2
Câu 11 Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại đisaccarit ?
A Glucozơ B Saccarozơ C Xenlulozơ D Amilozơ
Câu 12 Phương trình hóa học nào sau đây sai ?
A 2Cr6HCl2CrCl33H2 B Fe 2HCl FeCl2H2
C Cr(OH)33HClCrCl33H O.2 D Fe(OH)33HNO3 Fe(NO )3 33H O2
Câu 13 Cho 2,52 gam kim loại M tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng, dư; sau phản ứng thu được 6,84 gam muối sunfat trung hòa Kim loại M là:
Câu 14 Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Na và Ba vào nước thu được dung dịch X và 4,48 lít H2
(đktc) Để trung hòa X cần vừa đủ 400ml dung dịch H SO xM Giá trị của x là: 2 4
Câu 15 Cho ba dung dịch riêng biệt: Ala-Ala-Gly; Gly-Ala và hồ tinh bột Có thể nhận biết được dung
dịch Ala-Ala-Gly bằng thuốc thử trong dung dịch NaOH nhờ hiện tượng
A xuất hiện kết tủa xanh B tạo phức màu tím
C tạo phức màu xanh đậm D hỗn hợp tách lớp
Câu 16 Một loại khoai chứa 30% khối lượng là tinh bột được dùng để điều chế ancol etylic bằng phương
pháp lên men rượu Cho biết hiệu suất của toàn quá trình đạt 80%, khối lượng riêng của C H OH là 0,8 2 5 gam/ml Khối lượng khoai cần dùng để điều chế được 100 lít ancol etylic 40 là:
A 186,75 kg B 191,58 kg C 234,78 kg D 245,56 kg
Câu 17 Hỗn hợp X gồm etylamin và đimetylamin Đốt cháy hoàn toàn m gam X bằng O , thu được V lít 2 2
N (đktc) Cho m gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch HCl , sau phản ứng thu được 16,3 gam muối Giá trị của V là :
A 4,48 B 1,12 C 2,24 D 3,36
Câu 18 Đặc điểm chung của các phân tử hợp chất hữu cơ là:
1 Thành phần nguyên tố nhất thiết phải có C và H
2 Có thể chứa nguyên tố khác như Cl, N, P, O
3 Liên kết hóa học chủ yếu là liên kết cộng hóa trị
4 Liên kết hóa học chủ yếu là liên kết ion
5 Dễ bay hơi, khó cháy
6 Phản ứng hóa học xảy ra nhanh
Nhóm các ý đúng là
A 4, 5, 6 B 1, 2, 3, 5 C 2, 3 D 2, 4, 6
Trang 3Câu 19 Cho các chất nào sau đây: HNO , NaOH, HClO, NaCl, H S, CuSO Dãy các chất điện ly mạnh 3 2 4 là:
A NaCl, H S, CuSO 2 4 B HClO, NaCl, CuSO , H S 4 2
C NaOH, CuSO , NaCl, H S 4 2 D HNO , NaOH, NaCl, CuSO 3 4
Câu 20 Glucozơ và xenlulozơ có cùng đặc điểm nào sau đây ?
A Là các chất rắn, dễ tan trong nước B Tham gia phản ứng tráng bạc
C Bị thủy phân trong môi trường axit D Trong phân tử có nhiều nhóm hiđroxyl (-OH) Câu 21 Thực hiện các thi nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch AgNO vào dung dịch HCl 3
(2) Cho bột nhôm vào bình kín khí clo
(3) Cho dung dịch Fe(NO ) vào dung dịch 3 2 AgNO 3
(4) Nhỏ ancol etylic vào CrO 3
(5) Sục khí SO vào dung dịch thuốc tím 2
(6) Ngâm Si trong dung dịch NaOH
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng ở điều kiện thường là
Câu 22 Cho dung dịch nước của các chất sau: CH COOH, C H (OH) , C H (OH) , glucozo, saccarozo, 3 2 4 2 3 5 3
2 5
C H OH Số lượng dung dịch có thể hòa tan được Cu(OH) là: 2
Câu 23 Dãy các kim loại được sắp xếp theo chiều giảm dần tính khử (từ trái sang phải) là
A K, Cu, Fe B K, Fe, Cu C Fe, Cu, K D Cu, K, Fe
Câu 24 Cho các polime sau: poli(metyl metacrylat), polistiren, poli(etylen terephtalat), teflon,
poliacrilonitrin, nilon-6,6 Số polime được tạo thành từ phản ứng trùng hợp là
Câu 25 Cho dung dịch chứa hỗn hợp Ba(HCO ) và 3 2 KHCO (tỉ lệ mol tương ứng 1:3) vào bình đựng 3 dung dịch Na CO thu được kết tủa X và dung dịch Y Thêm từ từ dung dịch HCl 1M vào bình đựng 2 3 đến khi không còn khí thoát ra thì hết 310 ml Biết toàn bộ Y phản ứng vừa đủ với 300 ml dung dịch NaOH 0,5M Khối lượng kết tủa của X gần nhất với giá trị nào sau đây ?
A 5,8 gam B 6,8 gam C 4,8 gam D 7,8 gam
Câu 26 Cho 14,58 gam hỗn hợp X gồm chất béo Y và axit Z (trong đó Y được tạo từ glixerol và axit Z)
tác dụng vừa đủ với 0,05 mol NaOH, thu được 0,92 gam glixerol Khối lượng phân tử của axit Z là
A 256 đvC B 280 đvC C 284 đvC D 282 đvC
Câu 27 Từ chất X thực hiện các phản ứng (theo đúng tỉ lệ mol):
2
X 2NaOH 2Y Z H O
Trang 4Y HCl T NaCl
T Br CO 2HBr Công thức phân tủ của X là:
A C H O 3 4 4 B C H O 8 8 2 C C H O 4 6 4 D C H O 4 4 4
Câu 28 Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch AgNO vào dung dịch HCl 3
(b) Cho Al O vào dung dịch NaOH loãng dư 2 3
(c) Cho Cu vào dung dịch H SO đặc, nóng dư 2 4
(d) Cho Ba(OH) vào dung dịch 2 NaHCO 3
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kết tủa là:
Câu 29 Cho các phát biểu sau:
(a) Muối NaHCO được dùng làm thuốc chữa đau dạ dày do thừa axit 3
(b) Ở nhiệt độ thường, tất cả các kim loại kiềm đều tác dụng được với nước
(c) Công thức hóa học của thạch cao khan là CaSO 4
(d) Các chất Al(OH) , NaHCO , Al O đều lưỡng tính 3 3 2 3
(e) Có thể dùng dung dịch NaOH để làm mềm nước cứng tạm thời
Số phát biểu đúng là
Câu 30 Hỗn hợp X gồm propin, propen, propan và hiđro Dẫn 16,8 lít (đktc) hỗn hợp khí X qua Ni (nung
nóng) đến phản ứng hoàn toàn, thu được 10,08 lít (đktc) hỗn hợp khí Y Đốt hoàn toàn Y rồi sục vào dung dịch Ca(OH) dư thu được 75 gam kết tủa, đồng thời khối lượng bình chứa tăng thêm m gam Giá trị của 2
m là:
A 54,6 B 96,6 C 51,0 D 21,6
Câu 31 Cho x gam Al tan hoàn toàn dung dịch chứa y mol HCl thu được dung dịch Z chứa 2 chất tan
có cùng nồng độ độ mol Thêm từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch Z thì đồ thị biểu diễn lượng kết tủa phụ thuộc vào lượng OH như sau:
Giá trị của x là:
A 32,4
B 20,25
C 26,1
D 27,0
Câu 32 Cho các phát biểu sau:
Trang 5(1) Axit axetic có nhiệt độ sôi cao hơn ancol etylic
(2) Vinyl axetat có khả năng làm mất màu nước brom
(3) Tình bột khi thủy phân hoàn toàn trong môi trường kiềm chỉ tạo glucozơ
(4) Dung dịch anbumin của lòng trắng trứng khi đun sôi bị đông tụ
(5) Phenol dùng để sản xuất thuốc nổ (2,4,6-trinitrophenol)
Số phát biểu đúng là
Câu 33 Tiến hành điện phân dung dịch chứa NaCl 0,4M và Cu(NO ) 0,5M bằng điện phân điện cực trơ, 3 2 màng ngăng xốp với cường độ dòng điện không đổi I = 5A trong thời gian 8492 giây thì dừng điện phân,
ở anot thoát ra 3,36 lít khí (đktc) Cho m gam bột Fe vào dung dịch sau điện phân, kết thúc phản ứng thấy khí NO thoát ra (sản phẩm khử duy nhất của 5
N ) và 0,8m gam rắn không tan Giá trị của m là:
A 25,2 B 29,4 C 19,6 D 16,8
Câu 34 Este X đơn chức, mạch hở có tỉ khối hơi so với oxi bằng 3,125 Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol hỗn
hợp E chứa X và hai este Y, Z (đều no, mạch hở, không phân nhánh) cần dùng 1,125 mol O , thu được 2 1,05 mol CO Mặt khác, đun nóng 67,35 gam E với dung dịch KOH vừa đủ thu được hỗn hợp chứa hai 2 ancol có cùng số nguyên tử cacbon và hỗn hợp hai muối có khối lượng m gam Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây ?
A 82,9 B 83,9 C 64,9 D 65,0
Câu 35 Cho 86.3 gam hỗn hợp X gồm Na, K, Ba và Al O (trong đó oxi chiếm 19,47% về khối lượng) 2 3 tan hết trong nước, thu được dung dịch Y và 13,44 lít khí H2 (đktc) Cho V lít dung dịch HCl 0,75M vào dung dịch Y, thu được 23,4 gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị V lớn nhất là
Câu 36 Tiến hành các thí nghiệm với X, Y, Z, T được kết quả theo bảng sau:
Y Dung dịch AgNO trong 3 NH đun nóng 3 Tạo kết tủa vàng
X, Y, Z, T lần lượt là:
A anilin, axetilen, saccarozơ, axit glutamic B axit glutamic, axetilen, saccarozơ, anilin
C anilin, axit glutamic, axetilen, saccarozơ D anilin, axetilen,, axit glutamic, saccarozơ
Câu 37 Cho các thí nghiệm sau:
(1) Nhiệt phân Fe(NO ) 3 2 (2) Cho Al tác dụng với dung dịch NaOH
(3) Cho khí NH3 tác dụng với CuO đun nóng (4) Đốt cháy HgS bằng O 2
Trang 6(5) Cho Mg dư tác dụng với dung dịch FeCl 3
Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là:
Câu 38 Hỗn hợp X gồm 3 este đơn chức, tạo thành từ cùng một ancol Y với 3 axit cacboxylic (phân tử
chỉ có nhóm –COOH); trong đó, có hai axit no là đồng đẳng kế tiếp nhau và một axit không no (có đồng phân hình học, chứa một liên kết đôi C=C trong phân tử) Thủy phân hoàn toàn 5,88 gam X thì thu được hỗn hợp muối và m gam ancol Y Cho m gam Y vào bình đựng Na dư, sau phản ứng thu được 896 ml khí (đktc) và khối lượng bình tăng 2,48 gam Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn 5,88 gam X thì thu được CO 2
và 3,96 gam H O Thành phần phần trăm khối lượng của este không no trong X là: 2
A 40,82% B 34,01% C 29,25% D 38,76%
Câu 39 Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X chứa Cu, Mg, Fe O và 3 4 Fe(NO ) trong dung dịch chứa 3 2 0,61 mol HCl thu được dung dịch Y chỉ chứa (m + 16,195) gam hỗn hợp muối không chứa ion 3
Fe và 1,904 lít hỗn hợp khí Z (đktc) gồm H và NO với tổng khối lượng là 1,57 gam Cho NaOH dư vào thấy 2 xuất hiện 24,44 gam kết tủa Phần trăm khối lượng của Cu có trong X là
A 22,18% B 25,75% C 15,92% D 26,32%
Câu 40 Cho một octapeptit mạch hở M được tạo từ các aminoaxit (no, mạch hở, phân tử chỉ có 1 nhóm
2
NH
và nhóm COOH) Đốt cháy hoàn toàn m gam M, cần vừa đủ 0,204 mol O Cho m gam M tác 2 dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp Y chứa muối natri của các aminoaxit Đốt cháy hoàn toàn Y trong 1,250 mol không khí Sau khi phản ứng hoàn toàn ngưng
tụ hết nước thấy còn 1,214 mol khí Biết trong không khí O chiếm 20% thể tích, còn lại là 2 N Giá trị 2 của m gần nhất với giá trị nào sau đây ?
- HẾT -
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
ĐÁP ÁN
( http://tailieugiangday.com – Website đề thi – chuyên đề file word có lời giải chi tiết)
Trang 7Quý thầy cô liên hệ đặt mua word: 03338.222.55
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 13: B
2 4 n 2M M (SO )
gam
Câu 14: A
H O H SO :a 0,4x (mol)
2 2
NaOH Na
Ba OH m(g)
Ba
H : 0, 2(mol)
2
H
OH
n 2n 0, 4(mol)
H OH
n n 2.0, 4x0, 4 x 0,5(mol)
Câu 16: C
men
30%TB
Khoai2C H OH 2CO
2 5
C H OH(TT)
100.40
100
khoai
32.162n 100 100
Câu 17: C
Cả 2 amin đều có công thức C H N 2 7
n 0, 2(mol)n 0, 2(mol)n 0,1(mol) V 2, 24(l)
Câu 25: A
32 Na CO :b(mol)2 3 3
3
Y KHCO : 3a(mol)
3
OH HCO
n n 5a0,15(mol) a 0, 03(mol)
Trang 83
H CO HCO
n 2n n 2b 5a 0,31(mol) b 0, 08(mol)
2 3
BaCO Ba
n n 0, 03(mol) m 0, 03.197 5,91(g)
Câu 26: C
2 2 NaOH:0,05(mol)
3 5 3 2
RCOONa : 0, 05(mol)
RCOOH
H O
NaOH X Y Y
n 3n n n 0, 05 3.0, 01 0, 02(mol)
2
H O
n 0, 02(mol)
RCOONa
BTKL : m 14,58 0, 05.40 0,92 0, 02.18 15,3(g)
RCOONa RCOOH
15,3
0, 05
Câu 30: A
3 4
3 6 Ni, t O 2 Ca (OH)
3 2
3 8
2
C H
H O
C H
H
H (p.u) Y X C(X) C(Y) CaCO
n n n 0,3(mol); n n n 0, 75(mol)
2
3 8
H O 2
C H : 0, 25(mol)
H : 0, 2(mol)
CO H O
m m m 0, 75.44 1, 2.18 54, 6(g)
Câu 31: A
Dung dịch Z chứa AlCl : x mol; HCl dư: (y – 3x) mol 3
Dung dịch Z chứa 2 chấ tan có cùng nồng độ mol nên x y 3x
Khi thêm NaOH vào Z thì NaOH tham gia phản ứng với HCl trước, sau đó NaOH tham gia phản ứng với 3
AlCl
Tại thời điểm 5,16 mol NaOH xảy ra quá trình hòa tan kết tủa:
HCl Al(OH) Al(OH)
5,16 y 3x 3.0,175y 4 x 0,175y
x 1, 2
m 1, 2.27 32, 4(g)
y 4,8
Câu 33: A
Trang 9It
F
(1): 2ClCl22e (3) Cu22eCu
(2): 2 H O2 4HO24e (4) 2H O 2e2 2OHH2
Giả sử khí thoát ra ở anot gồm Cl và 2 O , khi đó: 2
2
2
Cl khi(Anot ) Cl O
O
e Cl O
n 0,08(mol)
n 0,07(mol)
2 2
n 2n 0,16(mol)V 0, 4(l)n 0, 2(mol)
Vậy Cu2 hết sau điện phân, (4) xảy ra
OH (4)
(3)(4)n 0, 44 0, 2.2 0, 04(mol)
2
O
H (2)
(2)n 4n 0, 28(mol)
H (sau)
n 0, 28 0, 04 0, 24(mol)
Nhúng Fe vào dung dịch sau điện phân:
3
3Fe 8H 2NO3Fe2NO 4H O
Fe(p.u ) H Fe
3
8
Câu 34: B
2
O :1,125(mol)
2
X(M 100)
Z
KOH ancol
67,35(g) E
muoi
X 5 8 2
M 100 C H O
Mà E + KOH cho 2 ancol có cùng số C vậy 2 ancol chứa ít nhất 2C
1, 05
0,3
Do thu được 2 muối nên este còn lại là HCOO C H 2 2 4
2
2 4
2
E X
HCOOC H CO
O HCOO C H
z 0, 09
n 6x 3, 5y 3, 5z 1,125
m 26,94(g)
Trang 10Thí nghiệm 2 dùng gấp 2,5 lần thí nghiệm 1 m 2,5 0, 03.110 0,36.84 83,85(g)
Câu 35: B
2
HCl:0,75V 2
3
H O
2
2 3
2
Na K Na
K
86, 3(g)
H : 0, 6(mol)
2 3
n 86,3.0,1947 16,8(g) n 1, 05(mol)n 0,35(mol)
2
Na K Ba
BTe : n n 2n 1, 2(mol)
2
Na K Ba AlO OH OH
n n 2n n n n 0,5(mol)
2
HOHH O
0,5 0,5
HAlOH OAl(OH)
0,3 0,3 0,3
3
4HAlOAl2H O
1,6 0,4
0, 75V 0,5 0,3 1, 6 V 3, 2(lit)
Câu 38: B
2
tang NaOH Na
2
2 2
2 O
2
2 3
HCOOH
m 2, 48(g) m(g) Y
CH
H : 0, 04(mol) 5,88(g)X H
CO
H O
H O : 0, 22(mol)
CH OH
H CH OH(X) NaOH HCOOH(X)
n 0, 04(mol)n n n 0, 08(mol)
2
2,56
0, 08
2
2
2
3
HCOOH : 0, 08
CH : a
46.0, 08 14a 2b 0, 08.18 0, 08.32 5,88 a 0, 08
X H : b
0, 08 a b 0, 08 0, 08.2 0, 22 b 0, 02
H O : 0, 08
CH OH : 0, 08
este(khong no) este(no)
Trang 110, 08 0, 08 0, 08
0, 08
0, 08.2 0, 08.2 0, 02.2 0, 08.2 0, 08.4
0, 08
Do este không no có đồng phân hình học được tạo ra bởi từ CH OH do dó có ít nhất 5C (>3) vậy 2 este 3
no có este có <3C HCOOCH 3 Mà este no còn lại tạo bởi axit là đồng đẳng kế tiếp CH COOCH3 3
CH (x) CH COOCH
n 0, 08n x.0, 02
3
CH COOCH CH COOCH
3 5 3
HCOOCH : 0, 04
E CH COOCH : 0, 02
C H COOCH : 0, 02
%m 34, 01%
Câu 39: B
2 2 NaOH 2
HCl:0,61(mol)
4
3 4
3 2
2 2
Fe Mg Cu
m 16,195 (g)Y Cu 24, 44(g) Mg
Fe O
Cl
Fe NO
NO
0, 085(mol)Z m 1, 57(g) H O
H
BTKL : m 0, 6.36,5 m 16,195 1,57 m m 4,5(g)n 0, 25(mol)
2
NO : a a b 0, 085 a 0, 05
Z
H : b 30a 2b 1,57 b 0, 035
BTNT (Cl): nCl (Y) 0, 61(mol)
4
HCl H O H
NH (Y)
4
NO NH (Y)
Fe NO
2
3 4
NO H O Fe NO
Fe O
4
Fe
n 0, 03 0, 03.3 0,12(mol)
2
4
2
Fe NH (Y) 2
kt Mg(OH) Cu (OH) Fe(OH)
y 0,08
Cu : y
0, 08.64.100%
0, 08.64 0,1.24 0, 03.232 0, 03.180