Sáng kiến kinh nghiệm với mục tiêu trao đổi với đồng nghiệp một số dạng bài tập phần di truyền học người trong chương trình sinh học lớp 9. Xây dựng phương pháp, hướng dẫn học sinh phương pháp làm một số dạng bài tập di truyền học người liên quan đến phương pháp nghiên cứu phả hệ.
Trang 1M C L CỤ Ụ
A. M Đ U Ở Ầ
Trang
I. LÍ DO CH N Đ TÀIỌ Ề
II. Đ I TỐ ƯỢNG, PH M VI NGHIÊN C UẠ Ứ
1. Đ i tố ượng nghiên c uứ
2. Ph m vi nghiên c uạ ứ
III. M C TIÊU VÀ Ụ NHI M V NGHIÊN C UỆ Ụ Ứ
IV. GI THUY T NGHIÊN C UẢ Ế Ứ
2. Cá d ng bài t p và phạ ậ ương pháp gi i ả
IV. PHÂN TÍCH T NG H P, RÚT RA K T LU N KHOA H CỔ Ợ Ế Ậ Ọ
333
344
55777111719192021
Trang 2A. M Đ UỞ Ầ
I. LÝ DO CH N Đ TÀI Ọ Ề
Nh chúng ta đã bi t, môn sinh h c là b môn khoa h c th c nghi m, nóư ế ọ ộ ọ ự ệ
có v trí h t s c quan tr ng trong h th ng tri th c khoa h c c a nhân lo i, cóị ế ứ ọ ệ ố ứ ọ ủ ạ
ý nghĩa thi t th c v i đ i s ng, kinh t và xã h i loài ngế ự ớ ờ ố ế ộ ười. Trong h th ngệ ố
chương trình sinh h c c p trung h c c s nói chung và sinh h c 9 nói riêng,ọ ấ ọ ơ ở ọ bên c nh nh ng ki n th c thu c v lý thuy t đạ ữ ế ứ ộ ề ế ược mô t còn có m ng ki nả ả ế
th c không kém ph n quan tr ng đó là ph n bài t p sinh h c. Tuy nhiên trongứ ầ ọ ầ ậ ọ
chương trình sinh h c THCS có r t ít ti t bài t p và th i lọ ấ ế ậ ờ ượng m i ti t d yỗ ế ạ trên l p n i dung lý thuy t nhi u nên h u h t giáo viên không th ớ ộ ế ề ầ ế ể có th i gianờ
hướng d n các em d ng bài t p này đ c ng c ki n th c lí thuy t cũng nhẫ ạ ậ ể ủ ố ế ứ ế ư hình thành kĩ năng làm bài t p.ậ
Trong chương trình sinh h c 9 thọ ì d ng bài t p v di truy n h c ngạ ậ ề ề ọ ườ i
là một đề tài hay nh ng cũng khó ư đối với học sinh. Th c ti n gi ng d y mônự ễ ả ạ sinh h cọ 9 nhi u năm qua,ề tôi nh n th y: vi c gi i đậ ấ ệ ả ược, gi i nhanh, gi iả ả chính xác d ng bài t p s đ ph h đang còn là v n đ vạ ậ ơ ồ ả ệ ấ ề ướng m c và khóắ khăn, không nh ng đ i v i các em h c sinh mà ngay c đ i v i m t s giáoữ ố ớ ọ ả ố ớ ộ ố viên ch a nhi u kinh nghi m. ư ề ệ Qua theo dõi, tôi th y d ng bài t p này cũngấ ạ ậ
được g p trong các đ thi h c sinh gi i các c p, nh ng s lặ ề ọ ỏ ấ ư ố ượng h c sinh đ tọ ạ
đi m cao còn ít.ể
Xu t phát t th c tr ng đó, tôi mu n tìm ra m t gi i pháp giúp h c sinhấ ừ ự ạ ố ộ ả ọ
nh n d ng và gi i nhanh, gi i đúng bài t p sinh h c, trong đó quan tâm đ nậ ạ ả ả ậ ọ ế
vi c giúp h c sinh n m v ng m t s d ng bài t p có liên quan phệ ọ ắ ữ ộ ố ạ ậ ương pháp nghiên c u ph h Chính vì th tôi m nh d n đứ ả ệ ế ạ ạ ược trình bày kinh nghi mệ
“H ướ ng d n h c sinh ph ẫ ọ ươ ng pháp làm m t s d ng bài t p v s đ ộ ố ạ ậ ề ơ ồ phả
h ” ệ trong gi ng d y chả ạ ương trình sinh h c l p 9.ọ ớ
II. Đ I TỐ ƯỢNG, PH M VI NGHIÊN C UẠ Ứ
1. Đ i tố ượng nghiên c uứ
Trang 3 Áp dụng với đối tượng h c sinh l p 9 (có h c l c t khá tr lên đ i v iọ ớ ọ ự ừ ở ố ớ môn sinh h c).ọ
2. Ph m vi nghiên c uạ ứ
Phương pháp gi i m t s bài t p v s đ ph h trong chả ộ ố ậ ề ơ ồ ả ệ ương trình sinh
h c 9: ọ
L p đ ậ ượ c s đ ph h v s di truy n tính tr ng nào đó, khi bi t đ ơ ồ ả ệ ề ự ề ạ ế ượ c
m i quan h gi a các thành viên trong gia đình, dòng h ố ệ ữ ọ
Qua nghiên c u s đ ph h , bi t đ ứ ơ ồ ả ệ ế ượ c tính ch t tr i l n c a tính tr ng, ấ ộ ặ ủ ạ qui lu t di truy n c a tính tr ng do gen n m trên nhi m s c th (NST) ậ ề ủ ạ ằ ễ ắ ể
th ườ ng hay NST gi i tính quy đ nh, xác đ nh ki u gen c a c th lai. ớ ị ị ể ủ ơ ể
III. M C TIÊU VÀ Ụ NHI M V NGHIÊN C UỆ Ụ Ứ
Trao đổi với đồng nghiệp một số d ng bài t p ph n di truy n h c ngạ ậ ầ ề ọ ườ itrong chương trình sinh học lớp 9
Xây d ng phự ương pháp, hướng d n h c sinh phẫ ọ ương pháp làm m t sộ ố
d ng ạ bài t p ậ di truy n h c ngề ọ ười liên quan đ n phế ương pháp nghiên c uứ
ph hả ệ
IV. GI THUY T NGHIÊN C UẢ Ế Ứ
Vi c hệ ướng d n h c sinh phẫ ọ ương pháp làm m t s d ng bài t p v s độ ố ạ ậ ề ơ ồ
ph h s ả ệ ẽ giúp h c sinh n m ch c ki n th c lí thuy t và có kĩ năng gi i bàiọ ắ ắ ế ứ ế ả
t p sinh h c, ậ ọ nâng cao kh năng t duy tr u tả ư ừ ượng và phân tích khoa h c choọ
h c sinh. T o n n t ng đ h c sinh có c h i h c chuyên sâu, t đó cũng t oọ ạ ề ả ể ọ ơ ộ ọ ừ ạ
được thái đ ham thích h c b môn trong h c sinh.ộ ọ ộ ọ
* Đi u tra ch t l ề ấ ượ ng h c t p c a h c sinh ọ ậ ủ ọ
Đ i tố ượng đi u tra: H c sinh l p 9 h c b môn khá tr lên.ề ọ ớ ọ ộ ở
Hình th c ki m tra vi t: Ra bài t p v nhà, l ng ghép trong bài ki m tra 1ứ ể ế ậ ề ồ ể
ti t. Ra đê thi hoc sinh gioi trế ̀ ̣ ̉ ương.̀
Phi u ki m tra ki n th c s 1 và s 2.ế ể ế ứ ố ố
* Đi u tra tình hình gi ng d y c a giáo viên ề ả ạ ủ
Trang 4 Trao đ i tr c ti p v i các giáo viên d y sinh trong trổ ự ế ớ ạ ường và m t s b nộ ố ạ
đ ng nghi p trồ ệ ường b n nh ng n i dung có liên quan.ạ ữ ộ
D m t s gi d y thao gi ng, d y m u bài ‘phự ộ ố ờ ạ ả ạ ẫ ương pháp nghiên c u diứ truy n ngề ười” môn sinh h c 9.ọ
b) Th c nghi m gi ng d y.ự ệ ả ạ
D y trong các ti t h c chạ ế ọ ương “Di truy n h c ngề ọ ười” và ti t bài t p.ế ậ
D y trong th i gian b i dạ ờ ồ ưỡng h c sinh gi i trọ ỏ ương.̀
Ra bài t p v nhà và hậ ề ướng d n ngoài gi đ i v i nh ng h c sinh ham thíchẫ ờ ố ớ ữ ọ
h c b môn, h c sinh gi i và nh ng h c sinh có d đ nh thi vào trọ ộ ọ ỏ ữ ọ ự ị ườ ngchuyên
VI. ĐÓNG GÓP M I V M T KHOA H C Ớ Ề Ặ Ọ
Trong kinh nghi m này tôi đã h th ng 3 d ng bài t p (trong ph m việ ệ ố ạ ậ ạ
chương trình l p 9) v s đ ph h và hớ ề ơ ồ ả ệ ướng d n h c sinh phẫ ọ ương pháp
gi i, s giúp cho h c sinh khi làm bài t p ả ẽ ọ ậ d dàng ễ xác đ nh đị ược gen quy đ nhị tính tr ng c n nghiên c u (thạ ầ ứ ường là gen gây b nh) là gen tr i hay l n, n mệ ộ ặ ằ trên nhi m s c th thễ ắ ể ường hay nhi m s c th gi i tính và di truy n theoễ ắ ể ớ ề
nh ng quy lu t di truy n nào.ữ ậ ề
Hi v ng kinh nghi m này cũng s là tài li u t t cho h c sinh l p 9 h cọ ệ ẽ ệ ố ọ ớ ọ
b môn, ôn thi h c sinh gi i, thi vào các trộ ọ ỏ ường chuyên môn sinh và h cọ chuyên sâu. B sung vào ngu n tài li u tham kh o d y sinh h c 9 và b iổ ồ ệ ả ạ ọ ồ
dưỡng h c sinh gi i các c p.ọ ỏ ấ
B. N I DUNGỘ
I. C S KHOA H CƠ Ở Ọ
1. C s lí lu nơ ở ậ
Ngày nay kh i lố ượng tri th c khoa h c trên th gi i ngày càng tăng nhứ ọ ế ớ ư
vũ bão, nên chúng ta không th hy v ng trong th i gian nh t đ nh trể ọ ờ ấ ị ở ườ ng
ph thông có th cung c p cho h c sinh m t kho tàng trí th c kh ng l màổ ể ấ ọ ộ ứ ổ ồ loài người đã tích lu đỹ ược. Vì v y nhi m v c a ngậ ệ ụ ủ ười giáo viên ngày nay, không nh ng ph i cung c p cho h c sinh m t v n tri th c c b n mà đi uữ ả ấ ọ ộ ố ứ ơ ả ề quan tr ng là còn ph i trang b cho h c sinh kh năng t làm vi c, t nghiênọ ả ị ọ ả ự ệ ự
c u đ tìm hi u và t n m b t thêm tri th c. ứ ể ể ự ắ ắ ứ
Trong nh ng năm qua s phát tri n trí tu c a h c sinh ngày càng m nhữ ự ể ệ ủ ọ ạ
m , nhu c u h c t p các môn h c ngày nhi u. Trong đó b môn sinh h cẽ ầ ọ ậ ọ ề ộ ọ trong nhà trường cũng không ng ng b sung, đi sâu và m r ng. Không nh ngừ ổ ở ộ ữ
Trang 5được m r ng v lí thuy t mà còn có nhi u d ng bài t p nh m ki m tra khở ộ ề ế ề ạ ậ ằ ể ả năng v n d ng các ki n th c lý thuy t c a h c sinh. ậ ụ ế ứ ế ủ ọ
2. C s th c ti nơ ở ự ễ
Bài t p Sinh h c là m t lĩnh v c d gây h ng thú, tìm tòi nh t đ i v iậ ọ ộ ự ễ ứ ấ ố ớ
h c sinh. Thông qua quá trình gi i bài t p h c sinh có th hi u và c ng cọ ả ậ ọ ể ể ủ ố
ki n th c lí thuy t r t t t mà không gây s nhàm chán hay lãng quên. M tế ứ ế ấ ố ự ộ trong các d ng bài t p đó là bài t p nghiên c u s đ ph h , nó k t n i gi aạ ậ ậ ứ ơ ồ ả ệ ế ố ữ
lí thuy t v i th c ti n. Thông qua d ng bài t p này h c sinh có đế ớ ự ễ ạ ậ ọ ược nh ngữ
hi u bi t nh t đ nh v phể ế ấ ị ề ương pháp nghiên c u di truy n ngứ ề ười, các b nh t tệ ậ
di truy n ngề ở ười, t đó các em từ ự trang b cho mình nh ng ki n th c c nị ữ ế ứ ầ thi t đ gi i các bài t p, đ thi có liên quan hay áp d ng trong cu c s ng, tế ể ả ậ ề ụ ộ ố ự hình thành được kĩ năng phòng tránh và góp ph n gi m thi u nguy c m cầ ả ể ơ ắ
b nh, t t di truy n ngệ ậ ề ở ườ i
Th i gian đờ ượ ổc t chuyên môn phân công gi ng d y môn sinh h c 9ả ạ ọ (khi ch a áp d ng chuyên đ ) và 1 s l n đư ụ ề ố ầ ược phòng GDĐT phân công ch mấ thi h c sinh gi i,ọ ỏ tôi nh n th y ậ ấ ph n l n ầ ớ h c sinh n m ch a v ng n i dungọ ắ ư ữ ộ
ki n th c và ch a có h th ng phế ứ ư ệ ố ương pháp đ làm các d ng bài t p, ể ạ ậ liên quan đ n nghiên c u ế ứ s đ ơ ồ ph hả ệ trong ph m v chạ ị ương trình sinh h c l pọ ớ
9.
Trong ti t d y trên l p, do yêu c u c a bài h c nên giáo viên cũngế ạ ớ ầ ủ ọ không có đ th i gian đ hủ ờ ể ướng d n h c sinh phẫ ọ ương pháp gi i bài t p này.ả ậ
Vì v y đ ậ ể làm đ ượ c, làm đúng, làm nhanh bài t p s đ ph h thì h c sinhậ ơ ồ ả ệ ọ
c n ph i n m v ng môt sô dang và phầ ả ắ ữ ̣ ́ ̣ ương pháp gi i.ả
II. ĐÁNH GIÁ TH C TR NGỰ Ạ
T th c tr ng đã nêu trên, trừ ự ạ ước khi áp d ng kinh nghi m này tôi đã ti n ụ ệ ếhành kh o sát ch t lả ấ ượng h c sinh b ng phi u kh o sát (ọ ằ ể ả phi u ki m tra s ế ể ố
1) sau:
1. Phi u kh o sátế ả
* KÍ HI U TH Ệ ƯỜ NG Đ ƯỢ C DÙNG TRONG S Đ PH H Ơ Ồ Ả Ệ
Trang 6Bài 1. Ph h d i đây c a m t gia đình ghi l i s xu t hi n m t b nh di ả ệ ướ ủ ộ ạ ự ấ ệ ộ ệtruy n ngề ở ười, do m t gen quy đ nh.ộ ị
D a vào ph h hãy xác đ nh: ự ả ệ ị
a) B nh do gen tr i hay gen l n quy đ nh?ệ ộ ặ ị
b) B nh do gen n m trên NST thệ ằ ường hay NST gi i tính quy đ nh? Gi i thích. ớ ị ảc) Vi t ki u gen c a nh ng ngế ể ủ ữ ười có trong ph h ả ệ
Bài 2. Bi t tính tr ng màu m t ng i do m t gen quy đ nh. Khi theo dõi s ế ạ ắ ở ườ ộ ị ự
di truy n tính tr ng màu m t m t gia đình, th y b m t nâu và m m t ề ạ ắ ở ộ ấ ố ắ ẹ ắxanh, sinh được người con gái th nh t m t xanh và ngứ ấ ắ ười con gái th 2 m t ứ ắnâu. Người con gái th 2 l y ch ng cũng có m t nâu, sinh đứ ấ ồ ắ ược cháu trai m t ắxanh
a) L p s đ ph h v màu m t c a gia đình trên.ậ ơ ồ ả ệ ề ắ ủ
b) Xác đ nh tính tr i l n c a c p tính tr ng màu m t.ị ộ ặ ủ ặ ạ ắ
c) Xác đ nh ki u gen c a ngị ể ủ ườ ối b trong gia đình
Trang 7gen l n quy đ nh.ặ ị
b)
B nh xu t hi n c nam và n gen không n m trên NST Y. ệ ấ ệ ả ở ữ → ằ
B Iố 1 không b b nh, con gái IIị ệ 1 l i b b nh. M Iạ ị ệ ẹ 4 không b ị
b nh, con trai IIệ 4 l i b b nh B nh do gen n m trên NST thạ ị ệ → ệ ằ ườ ng
quy đ nh. Vì không tuân theo quy lu t di truy n th ng hay chéo.ị ậ ề ẳ
2 đi mể
1 đi mể
2 đi mểBài 2.a) L p s đ ph hậ ơ ồ ả ệ
b) Xác đ nh tính tr i l nị ộ ặ
Xét c p v ch ng IIặ ợ ồ 2 và II3 đ u m t nâu mà sinh con IIIề ắ 1 m t xanhắ
M t nâu là tính tr ng tr i, m t xanh là tính tr ng l n
c) Xác đ nh ki u gen c a ngị ể ủ ườ ối b I1
Quy ước gen: A M t nâuắ
a M t xanhắ
Ngườ ối b I1 m t nâu ki u gen có th AA hay Aa, nh ng sinh con ắ ể ể ư
II2 m t xanh có ki u gen aa (trong đó có 1 alen a đắ ể ược nh n t ậ ừ
b ) B Iố → ố 1 có ki u gen Aa.ể
2. K t quế ả kh o sátả
Kh o sát v i 30 h c sinh (20 em l p 9A, 10 em các l p còn l i c a kh i 9) ả ớ ọ ớ ớ ạ ủ ố
k t qu thu đế ả ược:
Trang 8III. CÁC GI I PHÁPẢ
1. C s lý thuy tơ ở ế
Đ v n d ng ki n th c m t cách linh ho t tr ể ậ ụ ế ứ ộ ạ ướ c h t yêu c u h c sinh ế ầ ọ
ph i n m v ng ki n th c c b n. Các ki n th c c b n liên quan c n n m ả ắ ữ ế ứ ơ ả ế ứ ơ ả ầ ắ
v ng là: ữ
M c đích c a vi c nghiên c u ph h là nh m xác đ nh xem các gen quyụ ủ ệ ứ ả ệ ằ ị
đ nh các tính tr ng nghiên c u (thị ạ ứ ường là các b nh di truy n) là tr i hay l n,ệ ề ộ ặ gen đó n m trên NST thằ ường hay NST gi i tính và di truy n theo nh ng quyớ ề ữ
lu t di truy n nào.ậ ề
Do s h n ch v s con trong các gia đình, làm cho t l phân li ki u hìnhự ạ ế ề ố ỉ ệ ể
v m t tính tr ng đ n gen nào đó r t khó đề ộ ạ ơ ấ ược bi u hi n theo quy lu t diể ệ ậ truy n c a Menđen. Tuy nhiên, m t tính tr ng do gen n m trên NST thề ủ ộ ạ ằ ườ ng
xu t hi n v i t n s tấ ệ ớ ầ ố ương đương c con trai và con gái. Ngở ả ượ ạc l i, m tộ tính tr ng do gen n m trên NST gi i tính quy đ nh, thạ ằ ớ ị ường có t l phân liỷ ệ
ki u hình không đ ng đ u hai gi i. ể ồ ề ở ớ (Th ườ ng NST gi i tính Y ch a ít gen ớ ứ
ho c không ch a gen qui đ nh tính tr ng nào khác ngoài gen qui đ nh tính ặ ứ ị ạ ị
tr ng gi i tính NST tr v m t di truy n) ạ ớ → ơ ề ặ ề
Khi gen n m trên NST X không có alen tằ ương ng trên NST Y thì tính tr ngứ ạ
thường bi u hi n con trai nhi u h n con gái, trong khi n u gen quy đ nhể ệ ở ề ơ ế ị tính tr ng n m trên NST Y ạ ằ (không có alen trên X) dù tr i hay l n, đ u bi uộ ặ ề ể
hi n ki u hình và ch truy n tr c ti p cho con trai tính tr ng do gen trên Yệ ể ỉ ề ự ế → ạ
di truy n th ng t b cho con trai. ề ẳ ừ ố
M t tính tr ng do gen tr i quy đ nh thộ ạ ộ ị ường s bi u hi n liên t c qua cácẽ ể ệ ụ
th h , nghĩa là n u b m b b nh thì con cũng b b nh. Trong khi m t tínhế ệ ế ố ẹ ị ệ ị ệ ộ
tr ng do gen l n quy đ nh thạ ặ ị ưởng bi u hi n ng t quãng th h , có nghĩa là bể ệ ắ ế ệ ố
m không bi u hi n b nh nh ng có th sinh ra con cái b b nh . ẹ ể ệ ệ ư ể ị ệ
* Câu h i lý thuy t liên quan ỏ ế
Câu 1. N u ch d a vào các ph h , làm th nào ta có th xác đ nh đ c genế ỉ ự ả ệ ế ể ị ượ quy đ nh tính tr ng nào đó ngị ạ ở ười là do gen n m trên NST thằ ường quy đ nh ?ị
Trang 9nhi u ph h tề ả ệ ương t cùng m t lúc đ có đự ộ ể ược m t s lộ ố ượng l n cá th đ iớ ể ờ con thì k t qu m i chính xác. (xét ví d 1 sách giáo khoa sinh h c 9 trang 78).ế ả ớ ụ ọCâu 2. T i sao ta l i có th d dàng nh n bi t ra đ c m t tính tr ng nào đóạ ạ ể ễ ậ ế ượ ộ ạ
ng i là do m t gen l n n m trên NST gi i tính X quy đ nh ? Gi i thích
nam gi i ch có m t NST X nên ch c n Ở ớ ỉ ộ ỉ ầ có m t gen l n trên X ộ ặ cũng đủ
bi u hi n ra ki u hình l n.ể ệ ể ặ
Khi b m có ki u hình bình thố ẹ ể ường mà đ i con h u nh ờ ầ ư ch có con trai ỉ có
ki u hình b b nh (đ t bi n) thì ch c ch n đó là do gen l n n m trên NST Xể ị ệ ộ ế ắ ắ ặ ằ quy đ nh. ị
Câu 3. Nêu các đ c đi m di tuy n c a tính tr ng do gen n m trên NST X (ặ ể ề ủ ạ ằ ở
người) không có alen tương ng trên NST Y quy đ nh. ứ ị
Phân tích đ bài ề
Nêu đ c đi m di truy n, t c là nêu các đ c đi m bi u hi n ra ki u hình c aặ ể ề ứ ặ ể ể ệ ể ủ gen n m trên NST X không có alen tằ ương ng trên NST Y quy đ nh. ứ ị
Trước h t, c n nh l i ki n th c v c u trúc c a c p NST gi i tính XY vàế ầ ớ ạ ế ứ ề ấ ủ ặ ớ
XX, c p NST XY là c p NST không tặ ặ ương đ ng vì v m t c u trúc có vùngồ ề ặ ấ không tương đ ng (nghĩa là m t gen nào đó có trên X thì s không có trên Yồ ộ ẽ
và ngượ ạc l i). V y khi gen n m trong vùng này thì ki u gen c a cá th chậ ằ ể ủ ể ỉ mang m t alen không t n t i ki u gen d h p gen l n s bi u hi n ộ → ồ ạ ể ị ợ → ặ ẽ ể ệ ở con trai ngay k c khi nó ch có m t alen l n. Tuy nhiên, v i c p NST XXể ả ỉ ộ ặ ớ ặ thì đây là c p NST tặ ương đ ng nên s bi u hi n c a gen trong c th con gáiồ ự ể ệ ủ ơ ể vùng này s gi ng v i gen n m trên NST thẽ ố ớ ằ ường.
Khi nói đ n gen n m trên NST gi i tính, thì cũng c n ph i nghĩ đ n vai tròế ằ ớ ầ ả ế
c a NST trong vi c quy đ nh gi i tính. T c là n u tr ng nh n đủ ệ ị ớ ứ ế ứ ậ ược giao tử
ch a NST Y thì s cho ra con trai. V y, rõ ràng b luôn truy n đ c đi m choứ ẽ ậ ố ề ặ ể con gái, còn m luôn truy n đ c đi m cho con trai khi gen n m trên NST X. ẹ ề ặ ể ằ
T nh ng phân tích nh trên ta có th có có câu tr l i nh sau: ừ ữ ư ể ả ờ ư
Trang 10con trai s b b nh do quá trình gi m phân ngẽ ị ệ ả ở ười m s ch t o ra m t lo iẹ ẽ ỉ ạ ộ ạ giao t mang alen gây b nh (Xử ệ a), giao t này s k t h p v i giao t Y t oử ẽ ế ợ ớ ử ạ thành ki u gen Xể aY và bi u hi n thành ki u hình b b nh ngể ệ ể ị ệ ở ười con trai. Khi gen gây b nh là gen tr i (gi s quy ệ ộ ả ử ước là A), b b b nh thì 100% conố ị ệ gái s b b nh vì trong quá trình gi m phân và th tinh b s truy n giao tẽ ị ệ ả ụ ố ẽ ề ử
XA cho con gái và bi u hi n ra ki u hình con gái. ể ệ ể ở
con gái ki u hình l n ch bi u hi n khi có đ ng th i c hai alen l n trongỞ ể ặ ỉ ể ệ ồ ờ ả ặ
ki u gen, nh ng con trai do gen n m trên X t i vùng không tể ư ở ằ ạ ương đ ng trênồ
Y nên ch c n 1alen l n đã bi u hi n ra ngoài ki u hình. ỉ ầ ặ ể ệ ể
Tính tr ng có xu hạ ướng bi u hi n con trai nhi u h n con gái n u gen gâyể ệ ở ề ơ ế
b nh là gen l n. ệ ặ
N u gen gây b nh là gen l n thì s bi u hi n b nh thế ệ ặ ự ể ệ ệ ường ng t quãng thắ ế
h , t c m t ngệ ứ ộ ười con b b nh hoàn toàn có th đị ệ ể ược sinh ra t b m khôngừ ố ẹ
b b nh . N u gen gây b nh là gen tr i thì thị ệ ế ệ ộ ường bi u hi n liên t c qua cácể ệ ụ
th h ế ệ
Câu 4. Ph h d i đây ghi l i s di truy n c a m t căn b nh ng i (doả ệ ướ ạ ự ề ủ ộ ệ ở ườ
m t gen quy đ nh). Em hãy xác đ nh phộ ị ị ương th c di truy n có kh năng nh tứ ề ả ấ
c a m i tính tr ng trong ph h đó. Gi i thích t i sao em l i có th đ a raủ ỗ ạ ả ệ ả ạ ạ ể ư
được k t lu n đó. ế ậ
Phân tích đ bài ề
Trang 11 Nhi m v c a phân tích ph h là xác đ nh quy lu t di truy n c a tínhệ ụ ủ ả ệ ị ậ ề ủ
tr ng, t c là các em c n xác đ nh đạ ứ ầ ị ược tính tr ng (b nh) trong ph h là doạ ệ ả ệ gen tr i hay gen l n, gen l n n m trên NST thộ ặ ặ ằ ường hay NST gi i tính (trên Xớ hay trên Y) quy đ nh. ị
Khi phân tích m t ph h , nên tuân theo các bộ ả ệ ước sau đây:
Th nh t ứ ấ : Xác đ nh xem tính tr ng đó là do gen tr i hay do gen l n quy đ nh.ị ạ ộ ặ ị
Vi c này r t đ n gi n và m t ít th i gian, đ làm đệ ấ ơ ả ấ ờ ể ược đi u này, các em nhìnề vào ph h và xác đ nh xem s bi u hi n tính tr ng là liên t c qua các th hả ệ ị ự ể ệ ạ ụ ế ệ hay ng t quãng th h N u s bi u hi n là liên t c (t c là b m b và conắ ế ệ ế ự ể ệ ụ ứ ố ẹ ị cái cũng b b nh) thì b nh thị ệ ệ ường là do gen tr i quy đ nh. N u s bi u hi nộ ị ế ự ể ệ
b nh có s ng t quãng th h (t c là th h con có ngệ ự ắ ế ệ ứ ở ế ệ ườ ị ệi b b nh nh ngư
b m l i không b b nh) thì gen quy đ nh b nh thố ẹ ạ ị ệ ị ệ ường là gen l n.ặ
Th hai ứ : Xác đ nh xem gen n m trên NST thị ằ ường hay trên NST gi i tính. Khiớ gen n m trên NST thằ ường, s bi u hi n c a b nh thự ể ệ ủ ệ ường tương đương haiở
gi i; còn khi gen n m trên NST gi i tính, s bi u hi n c a b nh s khôngớ ằ ớ ự ể ệ ủ ệ ẽ
đ ng đ u hai gi i. Tuy nhiên, s lồ ề ở ớ ố ượng con trong ph h là tả ệ ương đ i ít,ố nên chúng ta c n k t h p v i m t s y u t khác đ k t lu n chính xác làầ ế ợ ớ ộ ố ế ố ể ế ậ
b nh do gen n m trên NST thệ ằ ường hay NST gi i tính quy đ nh. Ví d , b nhớ ị ụ ệ
có di truy n chéo hay không ? Con gái b b nh thì b có b b nh hay không ?ề ị ệ ố ị ệ
N u con gái b b nh, b không b b nh, mà gen gây b nh là gen l n thì ch cế ị ệ ố ị ệ ệ ặ ắ
ch n gen đó n m trên NST thắ ằ ường.
M t gen khi n m trên NST Y s luôn luôn truy n th ng t b cho con trai. ộ ằ ẽ ề ẳ ừ ố
Hướng d nẫ
T ph h trên ta th y: ừ ả ệ ấ
Xét b m Iố ẹ 1; I2 không b b nh nh ng l i sinh ra con IIị ệ ư ạ 3 b b nh (ị ệ t c là s ứ ự
bi u hi n b nh có hi n t ể ệ ệ ệ ượ ng ng t quãng th h ắ ế ệ) hay c p b m IIIặ ố ẹ 7; III8 không b b nh nh ng l i sinh ra con IVị ệ ư ạ 5; IV7 b b nh gen gây b nh là genị ệ → ệ
l n. ặ
Xét c p v ch ng IIặ ợ ồ 1, II2 ngườ ối b bình thường nh ng l i sinh ra con gái bư ạ ị
b nh .ệ
T các d ki n trên có th k t lu n gen gây b nh là gen l n n m trên NSTừ ữ ệ ể ế ậ ệ ặ ằ
thường. Vì n u gen l n n m trên NST X, con gái IIIế ặ ằ 4 b b nh thì ch c ch nị ệ ắ ắ
b IIố 1 ph i b b nh . ả ị ệ
2. Các d ng bài t p và phạ ậ ương pháp gi i ả
D ng 1 ạ Quan sát s đ ph h xác đ nh: ơ ồ ả ệ ị
a) Gen gây b nh là tr i hay l n ệ ộ ặ