1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề cương chi tiết học phần Hệ thống thông tin Quản lý

12 50 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 154 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề cương chi tiết học phần Hệ thống thông tin Quản lý

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP HỒ CHÍ MINH

KHOA TIN HỌC QUẢN LÝ

ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN: HỆ THỐNG THÔNG TIN QUẢN LÝ

Số đơn vị học trình: 4

Hệ đào tạo: Đại học

(Ban hành theo biên bản số ngày tháng năm

của Hội đồng Khoa học Khoa TIN HỌC QUẢN LÝ)

TRƯỞNG KHOA

Trang 2

Chương trình khung trình độ đại học Ngành đào tạo: hệ thống thông tin Quản Lý

ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN

1 TÊN HỌC PHẦN: Hệ thống thông tin quản lý

2 SỐ ĐƠN VỊ HỌC TRÌNH: 4

3 ĐỐI TƯỢNG: Giảng cho sinh viên năm thứ 2 chuyên ngành HTTTQL

4 PHÂN BỔ THỜI GIAN:

Lên lớp: 60%

Thực hành tại phòng máy tính: 20%

Seminar, thảo luận và báo cáo đồ án môn học: 20%

5 ĐIỀU KIỆN:

Đã học xong các môn:

Tin học đại cương

Quản trị học

6 MÔ TẢ VẮN TẮT:

Môn học này cung cấp những kiến thức và kỹ năng về hệ thống thông tin quản lý như một trong các bộ phận chức năng quan trọng nhất tạo nên sự thành công của mọi tổ chức kinh tế xã hội hiện đại Môn học trình bày cách thức sử dụng và tái tổ chức hệ thống thông tin để khai thác hệ thống một cách có hiệu quả nhằm góp phần tạo ra những hàng hoá và dịch vụ có chất lượng cao và dành được lợi thế cạnh tranh

Nội dung của môn học bao gồm những khái niệm cơ sở về hệ thống thông tin quản

lý, các yếu tố cấu thành, vai trò, vị trí và tầm quan trọng của hệ thống trong tổ chức; những phương thức mà hệ thống trợ giúp các hoạt động kinh doanh, hỗ trợ việc ra quyết định và tạo ra lợi thế cạnh tranh; quy trình tổ chức và phương pháp tiến hành giải quyết những vấn đề kinh doanh bằng hệ thống thông tin dựa trên cơ

sở công nghệ thông tin; nghiên cứu một vài hệ thống thông tin tiêu biểu dưới dạng nghiên cứu tình huống (Case Study)

7 NHIỆM VỤ CỦA SINH VIÊN:

- Dự lớp

- Thảo luận, làm bài tập

- Làm đề án môn học Hệ thống thông tin quản lý

- Báo cáo, thuyết trình

- Thực hành các phần mềm chuyên chức năng

Trang 3

8 TÀI LIỆU HỌC TẬP

- Management Information Systems – Managing The Digital Firm, eighth edition Kenneth C Laudon and Jane P Laudon Pearson, Prentice Hall – 2004

- Information System Today Leonard Jessup and Joseph Valacich Prentice Hall – 2003

- Hệ Thống Thông Tin Quản Lý, Võ Văn Huy và Huỳnh Ngọc Liễu, Nhà Xuất Bản Khoa Học Kỹ Thuật, 2001

- Hệ Thống Thông Tin Quản Lý, Trương Văn Tú và Trần Thị Song Minh, Nhà xuất bản Thống Kê, 2000

9 TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ SINH VIÊN

- Thi cuối học kỳ: 60%

- Báo cáo thuyết trình đề án môn học Hệ thống thông tin quản lý: 20%

- Thảo luận / bài tập: 10%

- Dự lớp: 10%

10 THANG ĐIỂM: 10

11 MỤC TIÊU CỦA HỌC PHẦN

Trang bị cho sinh viên ngành "Hệ thống thông tin Quản Lý" những kiến thức cơ bản nhất và toàn diện nhất về Hệ thống thông tin quản lý, một trong những nguồn lực quan trọng, quyết định tính sống còn và ưu thế cạnh tranh của một tổ chức kinh tế xã hội trong kỷ nguyên thông tin với tri thức là sức mạnh Với 4 đơn vị học trình, môn học sẽ cho sinh viên nhận thức được vai trò chiến lược của các Hệ thống thông tin quản lý trong hoạt động sản xuất kinh doanh bằng cách hỗ trợ quá trình ra quyết định và tạo ra lợi thế cạnh tranh cho tổ chức Sinh viên sẽ được tiếp cận một cách có hệ thống với những thành phần công nghệ cơ bản cấu thành Hệ thống thông tin quản lý và những loại hình Hệ thống thông tin quản lý có trong thực tiễn dưới góc độ của các nhà quản lý Môn học cũng trang bị cho sinh viên khả năng tiếp cận và giải quyết các vấn đề kinh doanh bằng Hệ thống thông tin quản lý dựa trên cơ sở Công nghệ thông tin một cách có hệ thống và có tính quy trình Sau cùng, môn học đặt mục tiêu vào việc cung cấp cho sinh viên những kiến thức cơ bản và cập nhật nhất về quản trị các Hệ thống thông tin quản lý như một nguồn lực quan trọng của tổ chức, đảm bảo hệ thống luôn được kiểm soát và bảo mật, nhằm thực hiện một cách hoàn hảo chức năng của nó

Trang 4

12 NỘI DUNG CHI TIẾT HỌC PHẦN

tiết Phần 1 Cơ sở phương pháp luận về hệ thống thông tin quản lý 6

Chương 1: Tổ chức & thông tin trong tổ chức 3

Phần II Cơ sở công nghệ thông tin của HTTT quản lý 16

Chương 3: Phần cứng của hệ thống thông tin quản lý 4 Chương 4: Phần mềm của hệ thống thông tin quản lý 4

Chương 6: Mạng máy tính và viễn thong 4

Chương 7: Các loại hệ thống thông tin trong tổ chức & theo chức năng 7 Chương 8: Các HT ứng dụng toàn doanh nghiệp (Enterprise Applications) 6 Chương 9: Thương mại điện tử và các hệ thống thông tin quản lý giữa các tổ

Phần IV Quản trị các hệ thống thông tin quản lý 9

Chương 10: Quản trị hệ thống thông tin quản lý như một nguồn lực trong tổ

Chương 11: Quản trị các hệ thống thong tin quản lý xuyên quốc gia 3 Chương 12: Vấn đề bảo mật và kiểm soát các hệ thống thông tin quản lý 3

Trang 5

Phần 1 Cơ sở phương pháp luận về hệ thống thông tin quản lý Chương 1: Tổ chức và thông tin trong tổ chức.

1 Vài nét về xã hội thông tin hiện nay.

2 Tổ chức và thông tin.

2.1 Sơ đồ quản lý một tổ chức dưới giác độ điều khiển học

 Tổ chức

 Lao động quản lý

 Lao động ra quyết định

 Lao động thông tin

2.2 Cấu trúc tổ chức

Các mô hình quản lý một tổ chức

 Cấu trúc đơn giản (Simple structure)

 Cấu trúc quan chế máy móc (Machine Bureaucracy)

 Cấu trúc quan chế chuyên môn (Professional Bureaucracy)

 Cấu trúc phân quyền (Divisionized Form)

 Cấu trúc nhóm dự án (Adhocracy)

2.3 Thay đổi trong tổ chức

3 Thông tin và Ra quyết định

3.1 Mục đích của thông tin

3.2 Ra Quyết Định

Các loại quyết định: 3 loại

 QĐ có cấu trúc

 QĐ bán cấu trúc

 QĐ không có cấu trúc

3.3 Các quyết định theo cấp quản lý

- Chiến lược,

- Sách lược,

- Tác nghiệp

- Thừa hành

4 Quản lý

Quản lý có 4 yếu tố cơ bản:

 Hướng tới mục tiêu

 Thông qua con người

 Sử dụng các kỹ thuật

 Bên trong một tổ chức

5 Các đầu mối thông tin với một tổ chức doanh nghiệp.

Chương 2: Hệ thống thông tin.

1 Hệ thống

1.1 Các đặc trưng của hệ thống

 Mục tiêu

Trang 6

 Ranh giới

 Môi trường

 Đầu vào

 Đầu ra

1.2 Các thành phần của hệ thống

 Phần tử

 Thuộc tính của phần tử

 Quan hệ giữa các phần tử

 Thực thể

2 Định nghĩa và các bộ phận cấu thành hệ thống thông tin.

2.1 Hệ thống thông tin

 Hệ thống thường có tính phân cấp

 Sự hoạt động của hệ thống

 Mục đích của hệ thống

2.2 Các bộ phận cấu thành hệ thống thông tin

 Con người

 Quá trình

 Dữ liệu

3 Mô hình biểu diễn hệ thống thông tin.

 Mô hình lô gíc (góc nhìn quản lý)

 Mô hình vật lý ngoài (góc nhìn sử dụng)

 Mô hình vật lý trong (góc nhìn kĩ thuật)

4 Các yếu tố đánh giá của một hệ thống thông tin tốt.

 Độ tin cậy

 Tính đầy đủ

 Tính thích hợp và dễ hiểu

 Tính được bảo vệ

 Tính kịp thời

5 Hiệu quả kinh tế của Hệ thống thông tin dùng trong quản lý 5.1 Lợi ích kinh tế của hệ thống thông tin quản lí.

-Giá trị của một thông tin quản lý

-Tính giá trị của hệ thống thông tin

5.2 Chí phí cho hệ thống thông tin.

-Chi phí cố định

-Chi phí biến động

5.3 Đánh giá hiệu quả kinh tế của một hệ thống thông tin.

-Phương pháp phân tích điểm cân bằng chi phí

-Phương pháp phân tích tiền dư

-Phương pháp kinh nghiệm

-Phương pháp so sánh

Phần 2: Cơ sở công nghệ thông tin của hệ thống thông tin

Trang 7

Chương 3: Phần cứng tin học.

1 Các thành phần chính của MTĐT

 Bộ nhớ chính (main memory)

 Bộ xử lý trung ương (central processing unit - CPU)

 Bộ phận nhập xuất (input/output device): Bàn phím (keyboard), con chuột (mouse), màn hình (monitor/screen), máy in (printer)

 Thiết bị lưu trữ

2 Phân loại và sử dụng MTĐT trong HTTT

 Phân loại máy tính điện tử theo năng lực

 Siêu máy tính

 Máy tính lớn

 Máy tính cỡ vừa

 Máy vi tính

 Một số đặc trưng của các thế hệ máy tính điện tử

3 Vấn đề chuẩn phần cứng.

 Bảo đảm sự tương thích

 Bảo đảm khả năng mở rộng và nâng cấp

 Bảo đảm độ tin cậy

4 Một số lưu ý khi trang bị phần cứng.

 Xác định thời điểm mua

 Lựa chọn phương án mua

 Ra quyết định mua

 Lắp đặt, bảo trì và huấn luyện cán bộ

Chương 4: Phần mềm tin học.

1 Phần mềm hệ thống.

Định nghĩa :

 Hệ điều hành

 Phần mềm tiện ích

 Các ngôn ngữ lập trình

 Phần mềm quản trị mạng máy tính và truyền thông

 Phần mềm quản trị cơ sở dữ liệu

2 Phần mềm ứng dụng.

 Phần mềm ứng dụng đa năng

 Phần mềm ứng dụng chuyên biệt

3 Đặc tính chung của phần mềm hiện đại.

 Dễ sử dụng

 Chống sao chép

 Tương thích với các phần mềm khác

 Tương thích với nhiều thiết bị ngoại vi

 Tính hiện thời của phần mềm

 Giá cả phần mềm

 Yêu cầu bộ nhớ

Trang 8

 Quyền sử dụng trên mạng.

4 Một số nguyên tắc khi mua sắm phần mềm.

 Vấn đề tương thích của phần mềm

 Xu thế chung trong thiết kế phần mềm

 Lựa chọn phần mềm

 Xác định đúng yêu cầu ứng dụng

 Chọn đúng phần mềm

 DEMO

 Chọn phần cứng phù hợp cho phần mềm

Chương 5: Cơ sở dữ liệu

1 Khái niệm cơ sở dữ liệu.

1.1 Thực thể.(Entity)

1.2 Trường dữ liệu.(Field)

1.3 Mẩu tin.(Record)

1.4 Bảng.(Table)

1.5 Cơ sở dữ liệu.(Data Base)

2 Những hoạt động chính của cơ sở dữ liệu.

2.1 Cập nhật dữ liệu

2.2 Truy vấn dữ liệu

2.3 Ngôn ngữ truy vấn có cấu trúc SQL

2.4 Truy vấn bằng ví dụ QBE

2.5 Lập các báo cáo từ cơ sở dữ liệu

2.6 Cấu trúc tập tin và mô hình dữ liệu

3 Các kỹ thuật trong cơ sở dữ liệu hiện đại

3.1 Cơ sở dữ liệu và kĩ thuật Client/Server

3.2 Cơ sở dữ liệu hướng đối tượng

3.3 Data Mining

3.4 Data Warehouse

3.5 Data Marts

3.6 Liên kết ứng dụng WEB Site với cơ sở dữ liệu tổ chức

4 Trách nhiệm của quản trị viên cơ sở dữ liệu.

Chương 6: Mạng truyền thông dữ liệu và mạng máy tính.

1 Một số khái niệm cơ sở của truyền thông dữ liệu.

 Hệ thống truyền thông

 Phương thức truyền

 Mã dữ liệu

 Truyền dị bộ

 Truyền đồng bộ

 Một chiều, hai chiều luân phiên và hai chiều đồng thời

 Chuyển mạch tuyến

 Chuyển mạch bản tin

Trang 9

 Chuyển mạch gói.

 Thuê bao quyền sử dụng truyền thông hiện nay

 Mạng số dịch vụ tích hợp ISDN

 Điện thoại quay số

 Thuê kênh truyền điện thoại

2 Phương tiện truyền thông.

 Dây dẫn xoắn đôi

 Cáp đồng trục

 Cáp sợi quang

 Kênh vi sóng

 Kênh sóng radio

 Mạng máy tính cá nhân

3 Mạng máy tính cục bộ LAN.

3.1-Các thành phần của thành mạng LAN

-Máy trạm.(Workstation)

-Máy chủ tệp.(file Server)

-Máy chủ in ấn.(Printer Server)

-Máy chủ truyền thông.(Communications Server)

-Dây cáp.(Cabling)

-Cạc giao diện mạng (Network Interface Cards)

-Hệ điều hành mạng (Network Operating System)

3.2 -Cấu hình mạng LAN

-Mạng hình sao.(Star Topology)

-Mạng đường trục.(Bus Topology)

-Mạng vòng.(Ring Topology)

-Mạng LAN hỗn hợp.(Midxed Topology)

-Mạng LAN xương sống.(LAN Backbone Network)

3.3 -Lý do cài đặt mạng LAN

3.4 -Một số vấn đề cần lưu ý đối với quản lý khi dùng mạng LAN

4 Mạng diện rộng WAN.

4.1 -Các thành phần của mạng WAN

-Máy chủ

-Các máy tiền xử lý

-Modem

-Thiết bị đầu cuối

-Bộ tập trung

-Giao thức truyền thông

-Phần mềm mạng

4.2 -Lý do cần cài đặt mạng WAN

4.3 -Môt số vấn đề lưu ý đối với nhà quản lý khi sử dụng WAN

5 Mạng INTERNET.

5.1 -Một số thành phần của mạng INTERNET

-Mạng con.(Subnetwork)

Trang 10

-Đầu cuối ES.(End System)

-Hệ thống trung gian IS.(Intermediate System)

-Cầu nối.(Bridge)

-Bộ dọn đường.(Router)

-Giao thức internet.(Internet Protocol)

5.2 -Một số yêu cầu đối với mạng INTERNET

5.3 -Những yêu cầu của quản lý dẫn đến sử dụng INTERNET

5.4 -Một số vấn đề cần lưu ý khi sử dụng INTERNET

Phần 3 Các HTTT trong thực tiễn Chương 7: Các loại HTTT trong tổ chức & theo chức năng

I Các loại HTTT trong tổ chức

1 HT xử lý giao dịch (TPS)

2 HTTT văn phòng (OIS)

3 HT làm việc tri thức (KWS)

4 HTTTQL (MIS)

5 HT hỗ trợ ra quyết định (DSS)

6 HT hỗ trợ cho lãnh đạo (ESS)

7 Quan hệ giữa các loại HTTT trong tổ chức

II Các loại HTTT theo chức năng

1 HT tiếp thị & bán hàng

2 HTTT sản xuất

3 HTTT tài chính kế toán

4 HTTTQL nguồn nhân lực

Chương 8 Các HT ứng dụng toàn doanh nghiệp (Enterprise Applications)

1 Tích hợp chức năng & các qui trình kinh doanh

2 HT ERP: lợi ích, thử thách

3 HT quản trị kênh cung cấp (SCM) & thương mại hợp tác (Collaborative Commerce)

4 HT quản trị quan hệ khách hàng (CRM)

5 HT quản trị tri thức (KM)

Chương 9: Thương mại điện tử và các hệ thống thông tin quản lý giữa các tổ

chức

1 Định nghĩa Ebusiness, Ecommerce

2 Công nghệ Internet & ảnh hưởng của nó

3 Các mô hình kinh doanh mới

4 Các loại hình Ecommerce: B2C, B2B, C2C

Trang 11

5 Bán lẻ hướng tới khách hàng: bán trực tiếp trên Web, tiếp thị tương tác

& cá nhân hóa, M-commerce & thế hệ tiếp thị kế tiếp, khách hàng tự phục vụ

6 Thương mại điện tử giữa các doanh nghiệp: các quan hệ & hiệu ứng mới

7 Các HT thanh toán chính trong Ecommerce

Phần 4 Quản trị các hệ thống thông tin quản lý Chương 10: Quản trị hệ thống thông tin quản lý như một nguồn lực trong tổ

chức

1 Các lý do sử dụng HTTT

1.1 Tự động hóa: thực hiện công việc nhanh hơn

1.2 Việc học của tổ chức: thực hiện công việc tốt hơn

1.3 Hỗ trợ chiến lược: thực hiện công việc thông minh hơn

2 Các HTTT và ưu thế cạnh tranh

2.1 Các loại ưu thế cạnh tranh

2.2 HTTT & phân tích chuổi giá trị (Value chain analysis)

2.3 Vai trò của HTTT trong phân tích chuổi giá trị

2.4 Sự phù hợp giữa chiến lược và công nghệ

3 Đánh giá chi phí & lợi ích của HTTT

4 Đổi mới công nghệ để hoàn thiện ưu thế cạnh tranh

Chương 11: Quản trị các hệ thống thông tin quản lý xuyên quốc gia

1 HTTT quốc tế

1.1 Phát triển kiến trúc HTTT quốc tế

1.2 Môi trường toàn cầu: các thử thách & định hướng kinh doanh

2 Tổ chức HTTT quốc tế

2.1 Chiến lược toàn cầu & tổ chức kinh doanh

2.2 HTTT toàn cầu phù hợp với chiến lược kinh doanh

2.3 HT toàn cầu & tái cấu trúc doanh nghiệp

3 Quản trị HT toàn cầu:

3.1 chiến lược: Phân chia (Divide), Chinh phục (Conquer), Nhượng bộ (Appease)

3.2 Chiến thuật thực hiện

3.3 Giải pháp quản lý

4 Các vấn đề về công nghệ & cơ hội cho chuổi giá trị toàn cầu

Chương 12: Vấn đề bảo mật và kiểm soát các hệ thống thông tin quản lý

1 Tính dể bị tổn thương của các HTTT:

1.1 Nguyên nhân

1.2 Các quan tâm đối với người sử dụng & người xây dựng HT 1.3 Vấn đề chất lượng HT: phần mềm & dữ liệu

Trang 12

2 Tạo lập môi trường kiểm soát:

2.1 Các kiểm soát tổng quát & kiểm soát ứng dụng

2.2 Phát triển cấu trúc kiểm soát: chi phí & lợi ích

2.3 Vai trò của kiểm toán trong qui trình kiểm soát

3 Bảo đảm chất lượng HT:

3.1 các công cụ & phương pháp đảm bảo chất lượng phần mềm, 3.2 kiểm toán chất lượng dữ liệu & làm sạch dữ liệu

Ngày đăng: 31/01/2020, 16:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w