1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Quy hoạch tuyến tính - Phương pháp đơn hình

19 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,47 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

QUY HOẠCH TUYẾN TÍNH Lecture PHƯƠNG ƯƠ G PHÁP Á ĐƠN Ơ HÌNH Ì Phương ươ g p pháp áp đơn hình „ Review „ Phương pháp đơn hình „ Giải tốn Q QHTT g máyy tính 10/9/2009 QHTT-Nguyen Van Thuy 2-2 Review e e „ Ví dụ Giải tốn sau max z = x1 + x2 x1 + x2 ≤ x1 + x2 ≤ − x1 + x2 ≤ x2 ≤ x1 ≥ 0, x2 ≥ 10/9/2009 QHTT-Nguyen Van Thuy 2-3 Phương ươ g p pháp áp đơn hình „ Dạng tắc „ Tìm phương án xuất phát „ Kiểm tra tính tối ưu p phương g án „ Tìm phương án tốt 10/9/2009 QHTT-Nguyen Van Thuy 2-4 2.1 Dạng g cchính tắc Dạng tắc dạng thỏa điều kiện „ Tất ràng buộc có dấu „ Tất ấ ả biến b ế đề khô không âm ⠄ Hàm mục tiêu dạng max hay 10/9/2009 QHTT-Nguyen Van Thuy 2-5 A Ràng g buộc „ x1 + x2 ≤ thêm vào biến bù s1 ≥ x1 + x2 + s1 = 6, „ s1 ≥ x1 + x2 − x3 ≥ trừ biến thừa s2 ≥ x1 + x2 − x3 − s2 = 5, s2 ≥ 10/9/2009 QHTT-Nguyen Van Thuy 2-6 B Các b biến ế „ yi ≤ : đặt yi = − y , y ≥ '' i „ yi '' i có dấu tùy ý: đặt yi = y − y , '' i 10/9/2009 '''' i y,y ≥0 '' i QHTT-Nguyen Van Thuy '''' i 2-7 B Các b biến ế „ Chú ý: Trong phương án tối ưu, có '' '''' hai biến yi , yi nhận giá trị dương, không „ Vậy, y > 0, y = ngược lại „ Ví dụ Tìm y’, y’’ y nhận giá trị -6, 10, '' i 10/9/2009 '''' i QHTT-Nguyen Van Thuy 2-8 2.1 Dạng g cchính tắc „ Ví dụ Viết tốn sau dạng tắc z = x1 + x2 x1 + x2 = 10 −2 x1 + x2 ≤ −5 x1 − x2 ≤ x1 ∈ R x2 ≥ 10/9/2009 QHTT-Nguyen Van Thuy 2-9 2.1 Dạng g cchính tắc „ „ „ Cộng biến bù s2 ≥ vào vế trái ràng buộc thứ hai Cộng ộ biến ế bù ù s3 ≥ vào vế ế trái ủ ràng buộc ộ thứ ba Thay x1 = x − x , x , x ≥ vào hàm mục tiêu ràng buộc b ộ '' 10/9/2009 '''' '' '''' QHTT-Nguyen Van Thuy 2-10 2.1 Dạng g cchính tắc „ Dạng tắc tốn cho z = x − x + x2 '' '''' x − x + x2 = 10 '' '''' −2 x + x + x2 + s2 = −5 '' '''' x − x − x2 + s3 = '' '''' x , x , x2 , s2 , s3 ≥ '' 10/9/2009 ''''

Trang 1

QUY HOẠCH TUYẾN TÍNH

Lecture 2

PHƯƠNG PHÁP ĐƠN HÌNH

Trang 2

Phương pháp đơn hình ươ g p áp đơ

Review

„ Review

„ Phương pháp đơn hình

„ Phương pháp đơn hình

„ Giải bài toán QHTT bằng máy tínhQ g y

Trang 3

Review e e

„ Ví dụ Giải bài toán sau

„ Ví dụ Giải bài toán sau

max z = 3x + 2x

1 2 2 6

x + x

+ ≤

1 2

1 2

1

x x

x x

+ ≤

− +1 2 ≤

2 2

0 0

x

≥ 0, ≥ 0

xx

Trang 4

2 Phương pháp đơn hình ươ g p áp đơ

Dạng chính tắc

„ Dạng chính tắc

„ Tìm phương án xuất phát

„ Tìm phương án xuất phát

„ Kiểm tra tính tối ưu của một phương án p g

„ Tìm phương án mới tốt hơn

Trang 5

2.1 Dạng chính tắc ạ g c tắc

Dạng chính tắc là dạng thỏa cả 3 điều kiện

„ Tất cả các ràng buộc đều có dấu bằng

ấ ả á b ế đề khô â

„ Tất cả các biến đều không âm

„ Hàm mục tiêu ở dạng max hay min

„ Hàm mục tiêu ở dạng max hay min

Trang 6

A Ràng buộc à g buộc

„ x + 2x ≤ 6

„

thêm vào biến bù s1 ≥ 0

x + x

1 2 2 1 6, 1 0

x + x + = s s

„

trừ đi biến thừa s ≥ 0

3 x + 2 x − 3 x ≥ 5

trừ đi biến thừa s2 ≥ 0

3 x1 + 2 x2 − 3 x3 − = s2 5, s2 ≥ 0

Trang 7

B Các biến Các b ế

„ yi ≤ 0 : đặt

0

i

, 0

„ yi có dấu tùy ý: đặt

Trang 8

B Các biến Các b ế

trong hai biến nhận giá trị dương, chứ không bao giờ cả 2

', ''

y y

không bao giờ cả 2

„ Vậy, yi' > 0, yi'' = 0 hoặc ngược lại

„ Ví dụ Tìm y’, y’’ nếu y nhận các giá trị -6, 10, 0

i i

y > y

Trang 9

2.1 Dạng chính tắc ạ g c tắc

„ Ví dụ Viết bài toán sau ở dạng chính tắc

„ Ví dụ Viết bài toán sau ở dạng chính tắc

min z = 2 x + 3 x

1 2 10

x

∈ R

1

Trang 10

2.1 Dạng chính tắc ạ g c tắc

„ Cộng biến bù s2 ≥ 0 vào vế trái của ràng buộc

„ Cộng biến bù s2 ≥ 0 vào vế trái của ràng buộc thứ hai

„ Cộng biến bù s3 ≥ 0 vào vế trái của ràng buộc thứ ba

x = − x x x x

các ràng buộc

Trang 11

2.1 Dạng chính tắc ạ g c tắc

„ Dạng chính tắc của bài toán đã cho là

„ Dạng chính tắc của bài toán đã cho là

' ''

min z = 2 x1 − 2 x1 + 3 x2

' ''

10

' ''

10

+

' ''

7 x1 − 7 x1 − 4 x2 + = s3 6

Trang 12

2.1 Dạng chính tắc ạ g c tắc

„ Ví dụ Viết bài toán sau ở dạng chính tắc

„ Ví dụ Viết bài toán sau ở dạng chính tắc

max z = 3 x + 2 x

( à á ( ))

x + x

(Bài toán (P))

1

x x

x x

− +1 2 ≤

2

1 2

x x

x

Trang 13

2.1 Dạng chính tắc ạ g c tắc

„ Bài toán đã cho có dạng chính tắc là

„ Bài toán đã cho có dạng chính tắc là

1

1 2

+ +

+ =

Trang 14

2.2 Tìm phương án xuất phát p ươ g á uất p át

„ Viết bài toán ở dạng chính tắc

„ Cho n – k biến bằng 0, suy ra k biến còn lại

„ Có 2 trường hợp

„ Có 2 trường hợp

Trang 15

„ Ví dụ: xét bài toán (P) ở trên

„ Ví dụ: xét bài toán (P) ở trên

„ n=6, k=4 nên n-k=2 Vậy từ 6 biến, ta chọn 2

biến và cho bằng 0

„ Ví dụ cho x =0 và x =0 thì s =6 s =8 s =1

„ Ví dụ cho x1=0 và x2=0, thì s1=6, s2=8, s3=1,

s4=2, đây là một phương án xuất phát

Trang 16

2.3 Kiểm tra tính tối ưu 3 ể t a t tố ưu

„ Biểu diễn hàm mục tiêu z và các biến khác 0

theo các biến bằng 0

„ Tiêu chuẩn tối ưu

„ Tiêu chuẩn tối ưu

trong z đều ≤ 0

Trang 17

2.3 Kiểm tra tính tối ưu 3 ể t a t tố ưu

„ Ví dụ ụ Xét tiếp bài toán (P) p ( )

x =0 s =6 s =8 s =1 s =2

x2=0, s1=6, s2=8, s3=1, s4=2

„ Biểu diễn z, s1, s2, s3, s4 theo x1, x2

1 2

3 2

= +

8 2

= − −

= − −

số dương nên phương án trên chưa tối ưu

= + − trên chưa tối ưu

Trang 18

2.4 Tìm phương án mới tốt hơn p ươ g á ớ tốt ơ

„ Trong các biến bằng 0, chọn đúng một biến, giả

„ Trong các biến bằng 0, chọn đúng một biến, giả

sử là xi, cho tăng lên một số dương

á

„ Cách chọn:

„ Thay các biến bằng 0 còn lại vào các ràng buộc

và đánh giá xi ≤ M

và đánh giá xi ≤ M

Trang 19

2.4 Tìm phương án mới tốt hơn p ươ g á ớ tốt ơ

1 6 1 0

s = − ≥x

⎧ 1 1

8 2 0

4

x

⎪ = − ≥

4

2 0

x

s

⇒ ≤

⎨ = + ≥

⎪ = ≥

s4 2 0

⎪ = ≥

Ngày đăng: 31/01/2020, 15:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w