Lý thuyết xác định sản lượng quốc 10: 11: 12: 13: 14: Kinh tế học nhập môn Cầu , cung & giá thị trường Lý thuyết lựa chon người tiêu dùng Lý thuyết sản xuất & chi phí sản xuất Thị trường cạnh tranh hoàn toàn Thị trường độc quyền hồn tồn Thị trường cạnh tranh khơng hồn tồn Một số khái niệm Ba vấn đề đường giới hạn khả sản xuất Thị trường chu chuyển kinh tế Tổng cầu & sách tài khóa Tiền tệ, ngân hàng & CS tiền tệ Mơ hình IS-LM Lạm phát & thất nghiệp Kinh tế vĩ mô KT mở 6/1/2014 Nguồn lực sản xuất I Một số khái niệm Kinh tế học ( Economics) Kinh tế vi mô ( MicroEconomics) Kinh tế vĩ mô(MacroEconomics) KTH thực chứng(Positive Economics) KTH chuẩn tắc( Normative Economics) Tran Bich Dung -Đất đai, khoáng sản Lực lượng lao động Nguồn vốn Trình độ Kỹ thuật SX Nhu cầu >< người Có giới hạn/ khan Vô hạn Phải lựa chọn cách sử dụng hợp lý nguồn lực
Trang 16/1/2014 Tran Bich Dung 1
ÔN THI KINH TẾ HỌC
C1: Kinh tế học nhập môn C2: Cầu , cung & giá thị trường C3: Lý thuyết lựa chon của người tiêu dùng C4: Lý thuyết về sản xuất & chi phí sản xuất C5: Thị trường cạnh tranh hoàn toàn C6: Thị trường độc quyền hoàn toàn C7: Thị trường cạnh tranh không hoàn toàn
ÔN THI KINH TẾ HỌC
Chương 8: Tổng quan về kinh tế vĩ mô
Chương 9:Lý thuyết xác định sản lượng quốc
gia
Chương 10: Tổng cầu & chính sách tài khóa
Chương 11: Tiền tệ, ngân hàng & CS tiền tệ
Chương 12: Mô hình IS-LM
Chương 13: Lạm phát & thất nghiệp
Chương 14: Kinh tế vĩ mô trong nền KT mở
C1:KINH TẾ HỌC NHẬP MÔN
Một số khái niệm
Ba vấn đề cơ bản và đường giới hạn khả năng sản xuất
Thị trường và chu chuyển kinh tế
I Một số khái niệm
Kinh tế học ( Economics)
Kinh tế vi mô ( MicroEconomics)
Kinh tế vĩ mô(MacroEconomics)
KTH thực chứng(Positive Economics)
KTH chuẩn tắc( Normative Economics)
Nguồn lực sản xuất
-Đất đai, khoáng sản
Lực lượng lao động Nguồn vốn Trình độ Kỹ thuật SX
Có giới hạn/
khan hiếm
Nhu cầu của con người
Vô hạn
><
Phải lựa chọn cách sử dụng hợp lý nguồn lực SX
Trang 26/1/2014 Tran Bich Dung 7
1 Kinh tế học
Kinh tế học là một môn khoa học xã hội
hợp lýcác nguồn lực khan hiếm
để sản xuất hàng hoá và dịch vụ
các thành viên trong xã hội
Kinh tế học
Kinh tế vi mô Kinh tế vĩ mô
Nghiên cứu nền KT ở giác độ chi tiết, bộ phận riêng lẽ
Nghiên cứu nền KT ở giác độ tổng thể, toàn bộ Nghiên cứu hành vi của người
tiêu dùng, của người sản xuất nhằm lý giải sự hình thành và vận động của giá cả sản phẩm trong từng dạng thị trường
Nghiên cứu các vấn đề: Sản lượng quốc gia, việc làm, lạm phát, tăng trưởng kinh tế, nợ công v v…
→ đề ra các chính sách kinh tế nhằm ổn định và thúc đẩy
tăng trưởng kinh tế
Kinh tế học
Có tính khách quan & khoa học
Đưa ra quan điểm cá nhân về cách giải quyết vấn đề kinh tế
Mô tả, giải thích & dự báo các vấn
đề kinh tế đã, đang & sẽ xảy ra
Mang tính chủ quan
→Bất đồng quan điểm VD:Khi chính phủ quy định giá
sàn về lúa → sẽ gây ra dư thừa lúa
trên thị trường
VD: chính phủ nên miễn thuế nông nghiệp để cải thiện đời sống nông dân
II Ba vấn đề cơ bản
1 Ba vấn đề cơ bản:
Xuất phát từ KNSX của nền KT bị giới hạn, buộc các quốc gia phải giải quyết 3 vấn đề cơ bản sau:
Sản xuất sản phẩm gì?Số lượng bao nhiêu?
Sản xuất như thế nào?
Sản xuất cho ai?
2 Cách giải quyết 3 vấn đề
Các tổ chức kinh tế khác nhau giải quyết 3 vấn đề cơ
bản theo cách khác nhau:
a.Hệ thống kinh tế truyền thống:
3 vấn đề cơ bản được giải quyết dựa vào
phong tục, tập quán, được truyền từ thế hệ này sang
thế hệ khác
Nhược: Kỹ thuật SX ít được cải tiến, xã hội chậm
phát triển
2 Cách giải quyết 3 vấn đề
b.Hệ thống kinh tế thị trường
3 vấn đề cơ bản được giải quyết thông qua quan hệ cung – cầu, thể hiện bằng hệ thống giá.
Ưu:
Phân phối hợp lý và sử dụng hiệu quả nguồn lực sản xuất Thúc đẩy đổi mới kỹ thuật SX
Nhược:
Phân hóa giai cấp Tạo chu kỳ kinh doanh Thiếu vốn đầu tư cho hàng hóa công
Tạo ra các tác động ngoại vi Tạo thế độc quyền ngày càng tăng
Thông tin không cân xứng
→gây bất lợi cho người tiêu dùng
Trang 32 Cách giải quyết 3 vấn đề
c.Hệ thống kinh tế chỉ
huy (kế hoạch) :
3 vấn đề cơ bản được
Nhà nước giải quyết
thơng qua hệ thống
chỉ tiêu kế hoạch pháp
lệnh
do Ủy ban kế hoạch
nhà nước ban hành.
Ưu:
Giải quyết được nhu cầu cơng cộng
Hạn chế phân hố giàu nghèo & bất cơng xã hội Nhược:
Phân phối và sử dụng tài nguyên khơng hợp lý Sản xuất kém hiệu quả
d.Hệ thống kinh tế hỗn hợp
Chính phủ và thị trường cùng giải quyết 3 vấn đề cơ bản
Phần lớn 3 vấn đề được giải quyết bằng cơ chế thị trường
Chính phủ sẽ can thiệp bằng các chính sách KT
để hạn chế nhược điểm của nền KT thị trường Nhằm đạt mục tiêu:
nền kinh tế hoạt động cĩ hiệu quả thực hiện được cơng bằng xã hội
3 Đường giới hạn khả năng sản xuất
( Production Possibility Frontier-PPF )
loại sản phẩm
mà nền kinh tế cĩ thể đạt được
nền KT
Biểu 1.1: Khả năng sản xuất
MÁY TÍNH (chiếc)
XE HƠI (chiếc)
1000 900 750 550 300 0
0 10 20 30 40 50
Giả sử nền kinh tế chỉ sản xuất 2 loại sản phẩm
Hình 1.1
Máy tính
SX cĩ hiệu quả
Đường PPF
SX kém
hiệu quả
0
F
50
1000
900
550
300
B
750
U A
D I
C
E
Khơng thể đạt được
200 máy tính
10 xe hơi
Từ C→D: Chi phí cơ hội
Chi phí cơ hội:
Là giá trị của một quyết định tốt nhất
cịn lại bị mất đi khi ta lựa chọn quyết định này.
Chi phí cơ hội của sản phẩm A là
số lượng sản phẩm B bị mất đi
để sản xuất thêm một đơn vị sản phẩm A Chi phí cơ hội cĩ quy luật tăng dần
Trang 46/1/2014 Tran Bich Dung 19
3 Đường giới hạn khả năng sản xuất
( PPF )
Theo thời gian, các nguồn lực SX của
mỗi quốc gia có khuynh hướng gia tăng
⇒ đường PPF sẽ dịch chuyển ra ngoài
Máy tính
•
0
A
50
1000 900 550 300
B
D E
F
H1.2: Khi nguồn lực SX tăng: K↑,L ↑, Tec↑→đường PPF dịch chuyển sang phải: nền KT có khả năng SX được nhiều hàng hóa & dv hơn
III Thị trường và chu chuyển
kinh tế
1.Thị trường:
Là một nơi/cơ chế/quá trình mà
người mua
người bán
tương tác với nhau
để xác định
giá cả
và sản lượng của SP giao dịch
Phân loại thị trường:
Vị trí địa lý:
Thị trường trong nước Thị trường nước ngoài
Theo mục đích sử dụng:
Thị trường các yếu tố sản xuất
Thị trường hàng hoá và dịch vụ
Theo tính chất cạnh tranh:
Thị trường cạnh tranh hoàn toàn
Thị trường cạnh tranh độc quyền
Thị trường độc quyền nhóm
Thị trường độc quyền hoàn toàn
Phân loại thị trường:
Số lượng người bán
1
2
…
Rất nhiều
Thị phần 100%
50%
… Không đáng kể
Cấu trúc thị trường Số lượng người
bán
Đặc điểm sản phẩm Điều kiện gia nhập
ngành
Ảnh hưởng đến giá
Cạnh tranh hoàn toàn Rất nhiều Đồng nhất Tự do không Cạnh tranh
độc quyền Rất nhiều Phân biệt Tự do Chút ít Độc quyền
nhóm Một số Đồng nhấtPhân biệt Bị ngăn chận Có Độc quyền
hoàn toàn Một Riêng biệt Bị ngăn chận Có
Trang 56/1/2014 Tran Bich Dung 25
Thị trường các yếu tố SX: Vốn, lao động
Thị trường hàng hóa
&dv: Gạo, vải, film
HỘ GIA
ĐÌNH
DOANH NGHIỆP
DOANH NGHIỆP
THỊ TRƯỜNG HÀNG HOÁ &DỊCH VỤ
HỘ GIA ĐÌNH
THỊ TRƯỜNG CÁC YTSX
Chi tiêu Doanh thu
Chi phí các YTSX
Thu nhập: tiền lương W, tiền lãi i,tiền thuê R, lợi nhuận ∏
Cầu HH&DV Cung HH&DV
DOANH NGHIỆP
THỊ TRƯỜNG HÀNG HOÁ &DỊCH VỤ
HỘ GIA ĐÌNH
THỊ TRƯỜNG CÁC YTSX
Chi tiêu Doanh thu
Chi phí các YTSX
Thu nhập: tiền lương W, tiền
lãi i,tiền thuê R, lợi nhuận ∏
Cầu HH&DV Cung HH&DV
CHÍNH PHỦ