1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

lập trình mạng nguyễn cao đạt chương0 khai quat ve mạng máy tính, tcp ip sinhvienzone com

69 40 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 69
Dung lượng 2,43 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

– Nắm vững các giao thức cấp ứng dụng của các ứng dụng phổ biến như DNS, E-mail, FTP, HTTP,.... để cĩ khả năng lập trình các ứng dụng mạng.. GIỚI THIỆUChương trình học chi tiết – Chương

Trang 2

GIỚI THIỆU

Mục tiêu

– Cung cấp kiến thức nền tảng về lập trình mạng (Client/Server).

– Cung cấp kỹ năng lập trình mạng trên các mơi trường phát triển phần mềm trực quan như VC++, JBuilder.

– Nắm vững các giao thức cấp ứng dụng của các ứng dụng phổ biến như DNS, E-mail, FTP, HTTP, để cĩ khả năng lập trình các ứng dụng

mạng.

Tài liệu tham khảo

[1] Computer Networks, A.S Tanenbaum, Prentice-Hall, Edition 3

[2] Unix network programming

[3] Winsock Programming

SinhVienZone.Com

Trang 3

GIỚI THIỆU

Chương trình học chi tiết

Chương 0: Khái quát về mạng máy tính, TCP/IP

Chương 1: Lập trình mạng dùng socket

Chương 2: Lập trình MiniChat dùng VC++ bằng cơ chế xử lý sự kiện

Chương 3: Lập trình MiniChat dùng JBuilder bằng cơ chế xử lý sự kiện

Chương 4: DHMTL và lập trình Web chạy ở client

Chương 5: Lập trình Web chạy ở server

Trang 4

CHƯƠNG 0

KHÁI QUÁT VỀ MẠNG MÁY TÍNH,

TCP/IP

SinhVienZone.Com

Trang 5

GIỚI THIỆU

tính hoạt động độc lập lại với nhau thông qua môi trường truyền thông.

SinhVienZone.Com

Trang 6

VÌ SAO PHẢI SỬ DỤNG MẠNG MÁY TÍNH

• Chia xẻ thông tin.

Chia xẻ phần cứng và phần mềm.SinhVienZone.Com

Trang 7

CÁC CẤU HÌNH MẠNG MÁY TÍNH

SinhVienZone.Com

Trang 8

CÁC CẤU HÌNH MẠNG MÁY TÍNH

SinhVienZone.Com

Trang 9

MẠNG KHÁCH CHỦ (Server –based)

SinhVienZone.Com

Trang 10

CÁC THÀNH PHẦN CƠ BẢN CỦA MẠNG MÁY TÍNH

Các môi trường truyền tín hiệu

Các thiết bị phần cứng

Kết nối các môi trường truyền lại với nhau (Hub, Switch).

Điều khiển quá trình truyền dữ liệu (Switch, Router, Gateway).

– Truyền nhận dữ liệu tin cậy giữa hai tiến trình, hai máy tính

SinhVienZone.Com

Trang 11

MẠNG CỤC BỘ VÀ ỨNG DỤNG MẠNG

Local-Area Network

SinhVienZone.Com

Trang 12

MẠNG DIỆN RỘNG VÀ ỨNG DỤNG MẠNG

Wide-Area Network

SinhVienZone.Com

Trang 13

PROTOCOL, LAYER, OSI MODEL

Trang 14

PROTOCOL, LAYER, OSI MODEL

Profess ional Workstation 5000

Put letter into an envelope

and address it

Translate letter to another language

Monitoring sorted mail Put letter in mailbox

SinhVienZone.Com

Trang 15

PROTOCOL, LAYER, OSI MODEL

Mô hình tham khảo OSI

Interconnectivity

Interoperability

Local connection

Remote connection Logical connection

Physical Data Link Network Transport Session Presentation Application

user

1 2 3 4 5 6 7

SinhVienZone.Com

Trang 16

z Cơ chế trao đổi thông tin

PROTOCOL, LAYER, OSI MODEL

SinhVienZone.Com

Trang 17

z Định dạng thông tin

PROTOCOL, LAYER, OSI MODEL

SinhVienZone.Com

Trang 18

BỘ GIAO THỨC TCP/IP

– Transmission Control Protocol/ Internet Protocol

– Được phát triển bởi Defense Advanced Research Projects Agency (DARPA)

– Đưa vào chuẩn 1983.

SinhVienZone.Com

Trang 19

SO SÁNH GIỮA OSI VÀ TCP/IP

ICMP IP

ARP

Ethernet Token Ring FDDI WANs

Network interface layer

Internet layer (gateway level)

Transport layer (host level)

Applications layer

TCP/IP OSI

Trang 20

SO SÁNH GIỮA OSI VÀ TCP/IP

SinhVienZone.Com

Trang 21

TẦNG INTERNET TRONG TCP/IP

– IP, ARP, RARP, ICMP.

Các máy tính giao tiếp với nhau thông qua địa chỉ IP và tên gợi nhớ.

Hãy suy nghĩ địa chỉ IP như thông tin nhà của bạn !!!!

– Địa chỉ IP : Mỗi địa chỉ là một cặp (netid, hostid).

SinhVienZone.Com

Trang 22

ĐỊA CHỈ IP

z Địa chỉ IP (version 4)

– Địa chỉ IP có chiều dài 4 bytes (32 bits)

– Địa chỉ IP thường biểu biễn dạng thập phân :

z xxx.xxx.xxx.xxx (x là số thập phân 0-9)

chỉ máy).

SinhVienZone.Com

Trang 23

ĐỊA CHỈ IP

z Phân lớp địa chỉ

– Xác định bởi những bit nhận dạng (Class ID).

– Sự tương quan giữa lớp và kích thước mạng

SinhVienZone.Com

Trang 25

ĐỊA CHỈ IP

SinhVienZone.Com

Trang 26

CÁC GIAO THỨC XEM XÉT

SinhVienZone.Com

Trang 27

– Có khả năng phát hiện lỗi trong phần header.

– Nỗ lực tối đa(Best-effort): không tin cậy và không có kết nối.

– Phân mảnh và hợp nhất.

SinhVienZone.Com

Trang 28

INTERNET PROTOCOL

SinhVienZone.Com

Trang 29

INTERNET PROTOCOL

– Version(VER): IPv4 hay IPv6.

– Flags, Fragmentation offset : dùng cho vấn đề phân mảnh.

– Time To Live.

– Protocol:

OSPF 89

IPv6 41

UDP 17

EGP 8

TCP 6

IGMP 2

ICMP 1

Protocol Value

SinhVienZone.Com

Trang 30

INTERNET PROTOCOL

– MTU (Maximum Transfer Unit)

– Chiều dài tối đa của IP Datagram

1500 Ethernet

4.352 FDDI

4.464 Token ring

(4Mbps)

17.914

Token ring (16Mbps)

65.535 Hyperchannel

MTU(Bytes) Protocol

SinhVienZone.Com

Trang 31

INTERNET PROTOCOL

SinhVienZone.Com

Trang 32

INTERNET CONTROL MESSAGE PROTOCOL

– Gởi các thông báo lỗi và các thông báo điều khiển.

– Các loại sau được dùng để định nghĩa thông điệp:

Echo reply Echo

Timestamp Reply Timestamp

Redirect

Source Quench Parameter Problem

Time to Live Exceeded Destination Unreachable

SinhVienZone.Com

Trang 33

ADDRESS RESOLUTION PROTOCOL

z Khái niệm

– Cơ chế hoạt động

SinhVienZone.Com

Trang 34

ADDRESS RESOLUTION PROTOCOL

Destination Source

Router A

SinhVienZone.Com

Trang 35

ADDRESS RESOLUTION PROTOCOL

z Ví dụ cùng subnet (tiếp theo)

Host Stevens 172.16.10.10 255.255.255.0 MAC 00-0C-04-17-91-CC

172.16.10.0/24

Host Cerf 172.16.10.25 255.255.255.0 MAC 00-0C-04-38-44-AA

Destination MAC Address???

Router A

SinhVienZone.Com

Trang 36

ADDRESS RESOLUTION PROTOCOL

z Ví dụ cùng subnet (tiếp theo)

- ARP Request từ host Stevens ở địa chỉ IP 172.16.10.10

“Hey everyone! I have this IP Address, 172.28.10.25, and I need the device this belongs to, to send me their MAC address.”

ARP Request from 172.16.10.10

Ethernet Header Ethernet Data – 28 byte ARP request/reply

Fram

e Type

ARP header

s, i.e

op field

Sender’s Ethernet Address (MAC)

Sender’s

IP Address

Target’s Ethernet Address (MAC)

00-0C-0x806 op = 1 00-0C-

04-17-

172.16.10.10 172.16.10.25

SinhVienZone.Com

Trang 37

ADDRESS RESOLUTION PROTOCOL

z Ví dụ cùng subnet (tiếp theo)

- ARP Reply từ Cerf ở địa chỉ IP 172.16.10.25

Hey sender of ARP Request! Here is my MAC address that you wanted for that IP address.”

ARP Reply from 172.16.10.25

Ethernet Header Ethernet Data – 28 byte ARP request/reply

Fram

e Type

ARP header

s, i.e

op field

Sender’s Ethernet Address (MAC)

Sender’s

IP Address

Target’s Ethernet Address (MAC)

0x806 op = 2 00-0C-

04-38- 44-AA

172.16.10.25 00-0C-

04-17- 91-CC

172.16.10.10

Here it is!

SinhVienZone.Com

Trang 38

ADDRESS RESOLUTION PROTOCOL

z Ví dụ cùng subnet (tiếp theo)

- Host Stevens nhận được ARP Reply và đưa địa chỉ IP, và địa chỉ MAC của Host Cerf vào bảng ARP của nó.

- Host Stevens bây giờ đã có tất cả các thông tin cần thiết để đóng gói IP

packet vào Ethernet frame và gởi frame này trực tiếp đến Host Cerf.

Ethernet Frame

Ethernet Header IP Datagram from above Ethern

et Trailer

MAC

Destination

Address

MAC Source Address Other

Heade

r

IP Header Info

IP Original Source Address

IP Final Destination Address

Data FCS SinhVienZone.Com

Trang 39

ADDRESS RESOLUTION PROTOCOL

z Ví dụ khác subnet

Host Stevens ở địa chỉ IP là 172.16.10.10 muốn gởi một IP packet đến

Host Perlman ở địa chỉ IP là 172.16.20.12

Destination Source

Router A Ethernet 0

172.16.10.1 255.255.255.0 MAC 03-0D-17-8A-F1-32

172.16.20.0/24

SinhVienZone.Com

Trang 40

ADDRESS RESOLUTION PROTOCOL

z Ví dụ khác subnet (tiếp theo)

Default Gateway's (the router's)

MAC Address???

SinhVienZone.Com

Trang 41

ADDRESS RESOLUTION PROTOCOL

z Ví dụ khác subnet (tiếp theo)

- ARP Request từ host Stevens ở địa chỉ IP 172.16.10.10

op field – ARP request = 1

ARP reply = 2RARP request = 3RARP reply = 4

“Hey everyone! I have this IP Address, 172.16.10.1, and I need the device this belongs to, to send me their MAC address.”

ARP Request from 172.16.10.10

Ethernet Header Ethernet Data – 28 byte ARP request/reply

Fram

e Type

ARP header

s, i.e

op field

Sender’s Ethernet Address (MAC)

Sender’s

IP Address

Target’s Ethernet Address (MAC)

00-0C-0x806 op = 1 00-0C-

04-17- 91-CC

172.16.10.10 172.16.10.1

SinhVienZone.Com

Trang 42

ADDRESS RESOLUTION PROTOCOL

z Ví dụ khác subnet (tiếp theo)

- ARP Reply từ Router A ở địa chỉ IP 172.16.10.1

“Hey sender of ARP Request! Here is my MAC address that you

wanted for that IP address.”

ARP Reply from 172.16.10.1

Ethernet Header Ethernet Data – 28 byte ARP request/reply

Fram

e Type

ARP header

s, i.e

op field

Sender’s Ethernet Address (MAC)

Sender’s

IP Address

Target’s Ethernet Address (MAC)

Trang 43

ADDRESS RESOLUTION PROTOCOL

z Ví dụ khác subnet (tiếp theo)

- Host Stevens nhận được ARP Reply và đưa địa chỉ IP, địa chỉ MAC của

Host Cerf vào bảng ARP của nó.

- Host Stevens bây giờ đã có tất cả các thông tin cần thiết để đóng gói IP

packet vào Ethernet frame và gởi frame này đến Router A.

Ethernet Frame

Ethernet Header IP Datagram from above Ethern

et Trailer

00-0C- 04-17- 91-CC

Other Heade

r Info

IP Header Info

IP Original Source Address 172.17.10.10

IP Final Destination Address

172.16.10.1

Data FCS

SinhVienZone.Com

Trang 44

TẦNG VẬN CHUYỂN

SinhVienZone.Com

Trang 45

TẦNG VẬN CHUYỂN TRONG TCP/IP

SinhVienZone.Com

Trang 46

z Một giao thức phổ biến ở tầng vận chuyển

– Được chuẩn hoá trên RFC 793

– Tin cậy.

– Hướng kết nối (Connection oriented).

– Hoạt động hai chiều đồng thời.

– Phân mảnh thông điệp và ráp lại ở đích.

TCP (Transmission Control Protocol)

SinhVienZone.Com

Trang 47

Địa chỉ ứng dụng

z Khơng thể dùng địa chỉ IP.

z Phải làm việc trên tất cả

Trang 49

Địa chỉ ứng dụng

SinhVienZone.Com

Trang 50

Địa chỉ ứng dụng

SinhVienZone.Com

Trang 51

TCP (Transmission Control Protocol)

SinhVienZone.Com

Trang 52

UDP (User Datagram Protocol)

– Giao thức không kết nối (Connectionless protocol)

– Phân phối thông điệp không tin cậy nhưng best effort

– Có khả năng phát hiện lỗi (trường checksum)

– Không điều khiển dòng (không window)

– Không điều khiển lỗi (không ACK)SinhVienZone.Com

Trang 53

UDP (User Datagram Protocol)

SinhVienZone.Com

Trang 54

z Các ứng dụng dạng Client – Server.

Ứng dụng mạng

SinhVienZone.Com

Trang 55

Heä thoáng teân mieàn (DNS)

– Ánh xạ tên gợi nhớ thành địa chỉ IP và ngược lại.

SinhVienZone.Com

Trang 56

Heä thoáng teân mieàn (DNS)

SinhVienZone.Com

Trang 57

Hệ thống thư tín điện tử (E-mail)

– Message transfer agent

•User Agent •Message

Trang 58

Hệ thống thư tín điện tử (E-mail)

– Trên Internet, email được chuyển bằng cách máy nguồn thiết lập một cầu nối TCP qua port 25 của máy đích Chương trình được chạy trên port này là SMTP (Simple Mail Transfer Protocol)

– Nĩ sẽ lắng nghe tại port 25 và cho phép thiết lập các cầu nối để từ đĩ đọc các message và chuyển đến các địa chỉ tương ứng.

– Trên Internet, email được nhận bằng cách máy nguồn thiết lập một cầu nối TCP qua port 110 của máy mail server Chương trình được chạySinhVienZone.Com

Trang 59

điện tử (E-mail)

z SMTP

SinhVienZone.Com

Trang 60

Hệ thống thư tín điện tử (E-mail)

SinhVienZone.Com

Trang 61

Hệ thống thư tín điện tử (E-mail)

SinhVienZone.Com

Trang 62

Hệ thống thư tín điện tử (E-mail)

SinhVienZone.Com

Trang 63

World Wide Web

SinhVienZone.Com

Trang 64

World Wide Web

– WWW là một hệ thống có cấu trúc để truy cập các văn bản được đặt khắp nơi trên hàng ngàn cái máy tính trên toàn thế giới.

– Web Server : lắng nghe tại port TCP 80

– Giao thức sử dụng : HTTP (HyperText Transfer Protocol)

SinhVienZone.Com

Trang 65

World Wide Web

z Server Side & Client Side

SinhVienZone.Com

Trang 66

World Wide Web

z Server Side & Client Side

SinhVienZone.Com

Trang 67

World Wide Web

SinhVienZone.Com

Trang 68

World Wide Web

SinhVienZone.Com

Ngày đăng: 30/01/2020, 22:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w