1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Boi duong HSG 9

9 240 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Boi duong HSG 9
Tác giả Thân Thị Hơng
Trường học Trường THCS Đông Phú
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Sách giáo trình
Thành phố Đông Phú
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 328 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập ôn tập HSG Dạng I: Chứng minh đẳng thức Bài tập: 1.. Chứng minh rằng nếu: 5.. Dạng II: Phân tích đa thức thành nhân tử I- Phơng pháp tách một hạng tử thành nhiều hạng tử khác: B

Trang 1

Bài tập ôn tập HSG Dạng I: Chứng minh đẳng thức

Bài tập:

1 Cho a + b + c = 0 và a2 + b2 + c2 = 14

Tính giá trị của biểu thức : A = a4 + b4 + c4

2 Cho x + y + z = 0 và xy + yz + zx = 0 Tính giá trị của biểu thức :

B = (x – 1)2007 + y2008 + (z + 1)2009

3 Cho a2 – b2 = 4c2 Chứng minh rằng : (5a – 3b + 8c)(5a – 3b – 8c) = (3a – 5b)2

4 Chứng minh rằng nếu:

5 (x – y)2 + (y – z)2 + (z – x)2 = (x + y – 2z)2 + (y + z – 2x)2 + (z + x – 2y)2

thì x = y = z

6 a) Chứng minh rằng nếu (a2 + b2)(x2 + y2) = (ax + by)2 và x, y khác 0 thì

x= y

b) Chứng minh rằng nếu (a2 + b2 + c2)(x2 + y2 + z2) = (ax + by + cz)2

và x, y, z khác 0 thì a b c

x= = y z

7 Cho x + y + z = 0 Chứng minh rằng :

a) 5(x3 + y3 + z3)(x2 + y2 + z2) = 6(x5 + y5 + z5) ;

b) x7 + y7 + z7 = 7xyz(x2y2 + y2z2 + z2x2) ;

c) 10(x7 + y7 + z7) = 7(x2 + y2 + z2)(x5 + y5 + z5)

8 Chứng minh các hằng đằng thức sau :

a) (a + b + c)2 + a2 + b2 + c2 = (a + b)2 + (b + c)2 + (c + a)2 ;

b) x4 + y4 + (x + y)4 = 2(x2 + xy + y2)2

9 Cho các số a, b, c, d thỏa mãn a2 + b2 + (a + b)2 = c2 + d2 + (c + d)2

Chứng minh rằng : a4 + b4 + (a + b)4 = c4 + d4 + (c + d)4

10 Cho a2 + b2 + c2 = a3 + b3 + c3 = 1

Tính giá trị của biểu thức : C = a2 + b9 + c1945

11 Hai số a, b lần lợt thỏa mãn các hệ thức sau :

a3 – 3a2 + 5a – 17 = 0 và b3 – 3b2 + 5b + 11 = 0 Hãy tính : D = a + b

12 Cho a3 – 3ab2 = 19 và b3 – 3a2b = 98 Hãy tính : E = a2 + b2

13 Cho x + y = a + b và x2 + y2 = a2 + b2 Tính giá trị của các biểu thức sau : a) x3 + y3 ; b) x4 + y4 ; c) x5 + y5 ; d) x6 + y6 ;

e) x7 + y7 ; f) x8 + y8 ; g) x2008 + y2008

Dạng II: Phân tích đa thức thành nhân tử

I- Phơng pháp tách một hạng tử thành nhiều hạng tử khác:

Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

Trang 2

2 2

Bài 2: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

II- Phơng pháp thêm và bớt cùng một hạng tử

1) Dạng 1: Thêm bớt cùng một hạng tử làm xuất hiện hằng đẳng thức hiệu của

hai bình phơng: A 2 B 2 = (A B)(A + B)

Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

2) Dạng 2: Thêm bớt cùng một hạng tử làm xuất hiện thừa số chung

Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

III- Phơng pháp đổi biến

Bài 1:Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

3, 5 8 4 4, 7 6

11, 3 2 12, 5 3 9

15, 2 4 16, 2

17, 4 18, 3 3 2

 2

3, 4 4, 64

5, 64 1 6, 81 4

7, 4 81 8, 64

9, 4 10,

Trang 3

Bài 2: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

IV- Phơng pháp xét giá trị riêng

Phơng pháp: Trớc hết ta xác định dạng các thừa số chứa biến của đa thức, rồi gán cho các biến các giá trị cụ thể để xác định thừa số còn lại

B i ài Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

2 2

) ( 2 ) (2 )

a A a b c ab bc ca abc

b B a a b b a b

c C ab a b bc b c ac a c

d D a b a b b c b c c a c a

e E a c b b a c c b a abc abc

f f a b c b c a c a b

g G a b a b

b c b c a c c a

h H a b c b c a c a b

V-Phong pháp hệ số bất định

B i 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:ài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

4 3 2

4 3 2

4

a A x x x x

b B x x x x

c C x xy x y y

d D x x x x

e E x x

  

Bài tập:

Ví dụ Phân tích biểu thức sau thành nhân tử :

A = x3 – 3(a2 + b2)x + 2(a3 + b3)

Lời giải Đặt S = a + b và P = ab, thì a2 + b2 = 2

S - 2P ; a3 + b3 = 3

S - 3SP Vì vậy : A

= x3 – 3( 2

S - 2P)x + 2( 3

S - 3SP) = 3 3 2 3

(x - S )- (3S x- 3S )+(6Px- 6SP)

(x- S)(x +Sx+S )- 3S (x- S)+6P(x- S)

4

1, ( 4)( 6)( 10) 128 2, ( 1)( 2)( 3)( 4) 24

5, 2 2 2 15 6, ( )( 2 )( 3 )( 4 )

7, 6 11

3 8, ( ) 3( ) 2

11, 4 4 2 4 35 12, ( 2)( 4)( 6)( 8) 16

Trang 4

= 2 2

(x- S)(x +Sx- 2S +6P)

= (x – a – b)[x2 + (a + b)x – 2(a + b)2 + 6ab]

= (x – a – b)[x2 + (a + b)x – 2(a2

Ph©n tÝch c¸c ®a thøc sau thµnh nh©n tö :

a) x3 + 4x2 – 29x + 24 ;

b) x4 + 6x3 + 7x2 – 6x + 1 ;

c) (x2 – x + 2)2 + (x – 2)2 ;

d) 6x5 + 15x4 + 20x3 + 15x2 + 6x + 1 ;

e) x6 + 3x5 + 4x4 + 4x3 + 4x2 + 3x + 1

f) x8 + x4 + 1;

g) x10 + x5 + 1 ;

h) x12 + 1 ;

i) (x + y + z)3 – x3 – y3 – z3 ;

k) (x + y + z)5 – x5 – y5 – z5

D¹ng III: Gi¶i ph ¬ng tr×nh

Bµi 1:

g)4 5 1

9 x 3x

  

n)2,3x-2(0,7+2x)=3,6-1,7x o)3,6-0,5(2x+1)=x-0,25(2-4x) p)3(2,2-03x)=2,6+(0,1x-4) q) 3 6 1 2

x  x

 

x  x

 

s)7 5( 9) 20 1,5

x  xx

Bµi 2:

a)(3,5-7x)(0,1x+2,3)=0 b)(3x-2) 2( 3) 4 3 0

xx

c)(3,3-11x) 7 2 2(1 3 ) 0

x  x

  d)( 3  x 5)(2x 2 1) 0  

e)(2x 7)(x 10 3) 0   f)(2 3  x 5)(2,5x 2) 0 

Trang 5

g)3x(25x+15)-35(5x+3)=0 h)(2-3x)(x+11)=(3x-2)(2-5x)

i)(2x2+1)(4x-3)=(2x2+1)(x-12) k)(2x-1)2+(2-x)(2x-1)=0

l)(x+2)(3-4x)=x2+4x+4 m)(x-1)(x2+5x-2)-(x2-1)=0

n)x3+1=x(x+1) 0)x2+(x=2) (11x-7)=4

p)x3+x2+x+1=0 q)x2-3x+2=0

r)4x2-12x+5=0 s)-x2+5x-6=0

t)2x2+5x+3=0 y)  2

2 3( 2) 0

x  x  

Bổ trợ kiến thức lớp 9

41 Tìm giá trị của x để biểu thức sau có nghĩa :

2

x

2

44 Tìm giá trị của x để biểu thức sau co nghĩa :

2

2

 

2

  b) 5  13 4 3 và  3 1 

M

.

54 Giải các phơng trình sau

56 Rút gọn biểu thức :

Trang 6

a) 13 30 2 9 4 2 b) m 2 m 1 m 2 m 1

58 Rút gọn biểu thức :

59 So sánh:

a) Tìm giá trị của x để biểu thức A có nghĩa :

b) Rút gọn A.

c)

67 Cho biểu thức :

A

.

a) Tìm giá trị của x để biểu thức A có nghĩa :

b) Rút gọn A c) Tìm x để A < 2.

76 So sánh 4  7  4  7  2 v sài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: ố 0.

111 Cho a, b, c > 0 Chứng minh :

 

112 Cho a, b, c > 0 ; a + b + c = 1 Chứng minh :

a b b a

   với a, b > 0.

2

với a, b, c > 0.

Trang 7

144 Ch ng minh rằng, ứng minh n  Z + , ta luôn có : 1 1 1 1 2 n 1 1

a) Rút gọn P b) P có phải là số hữu tỉ không ?

2

   (x > 0)

a) Rút gọn A b) Tính giá trị của A với a = 9.

c) Với giá trị nào của A thì | A | = A.

B

a) Rút gọn B b) Tình giá trị của B với a 6 2 5   .

c) So sánh B với -1.

a) Rút gọn A.

b) Tính giá trị của A khi a 5 4 2 ; b 2 6 2    

a) Rút gọn A.

b) Tính A nếu 6

a

.

A

.

a) Rút gọn A b) Tìm a để A = - 4

Trang 8

196 Thùc hiÖn phÐp tÝnh : 2 3 2 3

B

197 Rót gän biÓu thøc:

b)

B

2(x y)

víi x > y > 0

c)

2 2

2a 1 x

C

víi 1 1 a a x

; 0 < a < 1

2

D (a b)

v i a, b, c > 0 v ab + bc + ca = 1 ới ài 1: Ph©n tÝch c¸c ®a thøc sau thµnh nh©n tö:

198 Chøng minh :

264 Chøng minh biÓu thøc sau kh«ng phô thuéc v o x, y :ài 1: Ph©n tÝch c¸c ®a thøc sau thµnh nh©n tö:

x y4

C

4xy

2 x y

v i x > 0 ; y > 0 ới

265 Chøng minh biÓu thøc sau kh«ng phô thuéc v o a:ài 1: Ph©n tÝch c¸c ®a thøc sau thµnh nh©n tö:

D

a 1

v i a > 0 ; a 1 ới ≠ 1

266 Cho biÓu thøc

.

a) Rót gän B.

b) TÝnh B khi c = 54 ; a = 24

v i m 0 ; n 1 ới ≥ 0 ; n ≥ 1 ≥ 0 ; n ≥ 1

c) T×m gi¸ trÞ nhá nhÊt cña A.

Trang 9

269 Cho 1 2 x 2 x

x 1

víi x > 0 ; x > 1.

Ngày đăng: 19/09/2013, 01:10

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w