Khi làm bài báo cáo, cần có đủ các thông tin sau a Trang bìa: Tên trường; bài tập lớn Matlabđặt tên cho đề tài của mình; môn học; giáo viên hướng dẫn; Lớp; nhóm thứ tự, tên và số báo dan
Trang 1Bài tập lớn đại số tuyến tính -2015
Chú ý
1 Mỗi nhóm sẽ làm 2 phần
(a) Phần I (2điểm): Một câu lập trình Hoàn thành đoạn code theo cầu đề ra Chạy ít nhất 2 ví dụ Nhóm 1 làm đề tài 1, nhóm 2 làm đề tài 2
(b) Phần II(8điểm): Mỗi thành viên thực hiện ngẫu nhiên một câu, trực tiếp trên lớp (do thầy chọn) trên command window
2 Khi thực hiện bài tập trên lớp phải gõ từng lệnh trên command window, nghiêm cấm lưu bài làm trước ở nhà rồi copy và past vào bài làm, cấm trao đổi
3 Khi làm bài báo cáo, cần có đủ các thông tin sau
(a) Trang bìa: Tên trường; bài tập lớn Matlab(đặt tên cho đề tài của mình); môn học; giáo viên hướng dẫn; Lớp; nhóm (thứ tự, tên và số báo danh từng thành viên); năm học
(b) Nội dung: Output; input; cơ sở lý thuyết (nói sơ qua về kiến thức được dùng
để giải quyết đề tài); thuật toán(Các bước chính lập trình); đoạn code; ít nhất 2 ví dụ chạy được(copy kết quả trên command và past vào bài báo cáo, không gõ lại kết quả)
4 Nộp bài báo cáo ngay trước khi báo cáo (không nộp trước, không có bài báo cáo thì không được báo cáo)
5 Đi đúng giờ, vắng thì 0điểm Mọi lý do vắng mặt phải liên hệ với Thầy trước lúc báo cáo Vắng mặt vì đi trễ không chấp nhận
Đề tài 1 Cho ma trận A Kiểm tra xem A có vuông và khả nghịch hay không? Nếu
có hãy tìm ma trận nghịch đảo của A bằng phép biến đổi sơ cấp
Không được dùng lệnh "rref" và các lệnh tìm ma trận nghịch đảo của matlab
Đề tài 2 Cho ma trận A Kiểm tra xem A có vuông hay không? Nếu có, hãy tính định
thức ma trận A bằng cách kết hợp giữa biến đổi sơ cấp và khai triển
Đề tài 3 Cho một họ véc tơ M Kiểm tra M có ĐLTT hay không? Nếu có hãy trực
chuẩn họ véc tơ M Không được dùng lệnh "qr"
Đề tài 4 Cho ma trận A Kiểm tra xem A có vuông và đối xứng hay không? Nếu có,
hãy dùng thuật toán sylvester để xét xem A xác định dương hoặc xác định
âm hay không? nếu các định thức con chính dương thì A xác định dương; nếu các định thức con lẻ âm và chẵn dương thì A xác định âm; trường hợp còn lại không kết luận được gì
SinhVienZone.Com
Trang 2Đề tài 5 Lập function thực hiện phép nhân 2 ma trận Nhập vào đa thức f (x) và ma
trận A Dùng function trên để tính f(A)
Đề tài 6 Đưa ma trận A về dạng bậc thang và tìm hạng A bằng phép biến đổi sơ cấp
Không được dùng lệnh "rref", "rank"
Đề tài 7 Kiểm tra ma trận A có vuông và khả nghịch hay không? Nếu có, hãy tính
các phần tử bù đại số Aij, lập ma trận phụ hợp và suy ra ma trận nghịch đảo
Đề tài 8 Cho ma trận vuông A Hãy tìm ma trận phụ hợp của A từ đó suy ra ma
trận nghịch đảo(nếu có) Áp dụng giải hệ phương trình Cramer Ax = b Công thức nghiệm là x = A−1b
Đề tài 9 Cho 2 KG con F, G trong Rn ở dạng tập sinh Tìm cơ sở và số chiều của
F + G và F ∩ G
Đề tài 10 Cho 2 KG con F, G trong Rnở dạng tập nghiệm của hệ phương trình thuần
nhất Tìm cơ sở và số chiều của F + G và F ∩ G
Đề tài 11 Cho ma trận vuông A Tìm ma trận đặc trưng, đa thức đặc trưng, tìm TR
bằng lệnh roots, tìm VTR từ đó chéo hóa ma trận A nếu có
không dùng lệnh eig
Đề tài 12 Nhập ma trận vuông, thực A Kiểm tra xem A có vuông hay không? Nếu có
chéo hóa trực giao A
không dùng lệnh eig
Đề tài 13 Nhập vào ma trận A và véc tơ cột b Giải hệ phương trình Ax = b
Hướng dẫn:
Dùng lệnh rank để xét xem hệ có nghiệm duy nhất, vô nghiệm hay vô số nghiệm
Trong trường hợp hệ vô số nghiệm, ta tìm nghiệm tổng quát ở dạng
xtq = xr+ xtn,
trong đó, xtn = là KG nghiệm của hệ Ax = 0: null(A)
Tìm xr: dùng lệnh rref đưa về bậc thang và tìm các ẩn cơ sở
Thêm vào hệ các phương trình xk= 0 với k là các chỉ số của ẩn tự do Giải
hệ mới này để tìm nghiệm xr Xuất ra cơ sở của xtn và xr
Đề tài 14 Cho ánh xạ tuyến tính f : Rn → Rn Tìm cơ sở và số chiều của nhân và
ảnh của f Nhập vào véc tơ x và số a Kiểm tra xem x có là VTR của f hay không và a có là TR của f hay không?
Đề tài 15 Trong Rn, cho không gian con F và véc tơ x Tìm hình chiếu của x xuống
F và khoảng cách từ x đến F
Đề tài 16 Trong Rn, cho họ véc tơ E Kiểm tra xem E có là cơ sở hay không? Nếu có,
hãy nhập ma trận của axtt f : Rn → Rn Tìm cơ sở và số chiều của nhân và ảnh của f
SinhVienZone.Com
Trang 32 Các câu hỏi làm trên command window
2.1 Nhóm 1
Tìm argument, modul của số phức, số phức liên hợp
1 z = 1 + i
√ 3
1 + i .
2 z = (1 + i√
3)(1 − i)
3 z = −1 + i√3
1 − i . Tìm số nghiệm của hệ phương trình sau bằng ý nghĩa hình học
4
(
|z + 1 − i| = 1
(
|2z − i| = 1
|3z − 3 + 2i| = 2 Giải phương trình trong phức
; B =
−1 3 0 −1
Tìm C = ATB và tính
vết C, hạng C, định thức của C
9 Cho A =
Chứng tỏ r(A) = r(AAT) = r(ATA)
−1 1 −2
, B =
−1 2
−1 1
, C =
Tính 2AC − (CB)T
11 Tìm chỉ số lũy linh của ma trận
−2 1 1
−3 1 2
−2 1 1
(Chỉ số lũy linh của ma trận
vuông A là số tự nhiên m nhỏ nhất sao cho Am = 0 Chỉ số lũy linh luôn nhỏ hơn hoặc bằng cấp ma trận)
12 Tìm chuẩn Frobenius của
−2 5 3
(Chuẩn Frobenius là √
AAT, bằng với
căn của tổng bình phương các phần tử ma trận A)
13 Cho A =
Với giá trị nào của m thì A khả nghịch?
14 Tìm ma trận nghịch đảo của 1 0 2
0 1 0
1 0
1 1
0 1
SinhVienZone.Com
Trang 415 Cho A =
1 −1 0
Tính f (A), với f (x) = x2− 2x − 3
16 Cho A =
3 −2 6
, B =
Tìm m để AB khả nghịch
17 Cho A =
−1 3 2
Tìm PA
18 Tìm m để
3 2 −1
1 1 1
2 3 2
5 7 5
khả nghịch
19 Cho ma trận A =
5 3 −1
Tìm PA
20 Đưa ma trận
1 1 2 1
2 3 4 5
3 4 6 9
về dạng bậc thang bằng biến đổi sơ cấp (không được
dùng lệnh rref )
21 Giải phương trình ma trận
X =−2
3
(b) X. 3 −2
5 −4
−5 6
(c) 3 −1
5 −2
X = 5 6
7 8
(d)
0 −8 3
1 −5 9
22 Tìm SỐ nghiệm của hệ phương trình
x1 + 2x2+ 3x3 + 4x4 = 7 2x1+ x2+ 2x3 + 3x4 = 6 3x1+ 2x2+ x3 + 2x4 = 7 4x1+ 3x2+ 0x3+ x4 = 8
23 Tìm SỐ nghiệm của hệ phương trình
x1+ 2x2− 3x3+ 5x4 = 1
x1 + 3x2− 13x3+ 22x4 = −1 3x1+ 5x2+ x3− 2x4 = 5 2x1+ 3x2+ 4x3− 7x4 = 4
24 Tìm SỐ nghiệm của hệ phương trình
25 Tìm m để hệ phương trình có nghiệm duy nhất
x1+ x2+ x3+ x4 = 1 2x1+ x2+ 3x3− x4 = 2 3x1+ 4x2 + 2x3 = 6
−2x1− x2+ mx4 = m − 1
SinhVienZone.Com
Trang 526 Giải hệ phương trình
x1 + 3x2+ 3x3 + 2x4+ 4x5 = 0
x1 + 4x2+ 5x3 + 3x4+ 7x5 = 0 2x1+ 5x2+ 4x3+ x4+ 5x5 = 0
x1+ 5x2+ 7x3+ 6x4+ 10x5 = 0
27 Tìm hạng M = {(1; 1; 1; 0), (1; 2; 1; 1)(2; 0; m; −1)} theo m
28 Tìm cơ sở và số chiều của không gian con V =< (1; 2; 1; −1), (3; 1; 0; 5), (0; 5; 3; −8) >
29 Cho V =< (1; 2; 1; 1), (2; −1; 1; 3), (5; 5; 4; m) > Tìm m để dim(V ) lớn nhất Tìm
cơ sở của V
30 Tìm cơ sở và số chiều của không gian con
V = {(x1; x2; x3; x4) ∈ R4 : x1+ x2− x3 = 0 ∧ 2x1 − x3 − x4 = 0}
31 Xét sự ĐLTT, PTTT của họ véc tơ M =1 1
1 0
,2 1
1 −1
,5 2
2 −3
32 Trong R3 và cơ sở E = {(1; 1; 1), (1; 1; 2), (1; 2; 1)} và [x]E = (1; −3; 2)T Tìm x
33 Trong R3 và cơ sở E = {(1; 1; 1), (1; 1; 0), (1; 0; 1)} Tìm toạ độ của x = (1; 2; −1)
trong cơ sở E
34 Tìm m để M = {(1; 2; −1), (2; 1; 3), (−1; 2; m)} là tập sinh của R3
35 Tìm m để M = {(1; −2; 1), (3; 1; −1), (m; 0; 1)} là cơ sở của R3
36 Kiểm tra tập M = {x2+ x + 1, 2x2+ x + 1, x2+ 2x + 2} có là cơ sở của P2[x]?
37 Trong R3, cho 2 cơ sở E = {(1; 1; 1), (1; 0; 1), (1; 1; 0)} và E0 = {(1; 1; 2), (1; 2; 1), (1; 1; 1)} Tìm ma trận chuyển cơ sở từ E sang E0
38 Tìm m để x = (1; 0; m) là tổ hợp tuyến tính của M = {(1; 1; 1), (2; 3; 1)}
39 Trong R4, cho 2 không gian con
F =
x1
x2
x3
x4
= 0
, G =< (2; −1; 0; m) >
Tìm m để G ⊂ F
40 Trong R4, cho không gian con
V = {(x1; x2; x3; x4) ∈ R4|x1− x2+ x3 = 0 ∧ x2+ x3+ x4 = 0}
Tìm cơ sở của V
41 Trong R4, cho 2 không gian con
V1 =< (8; −6; 1; 0), (−7; 5; 0; 1) >, V2 =< (1; 0; −8; 7), (0; 1; 6; −5) >
Kiểm tra xem V1 ⊥ V2 hay không?
SinhVienZone.Com
Trang 642 Trong R4, cho 2 không gian con
V1 =< (−2; 0; −6; 5), (1; 1; −1; 0) >, V2 =< (2; −1; 1; 2), (−1; 3; 2; m) >
Tìm m để V1 ⊥ V2
43 Trong không gian R3 với tích vô hướng chính tắc, cho u = (1; 1; 2), v = (2; 1; −1) Tính cos(u, v)
44 Trong không gian R3 với tích vô hướng chính tắc, cho u = (1; 1; 2), v = (2; 1; −1) Tính d(u, v) và tìm 1 véc tơ w vuông góc với 2 véc tơ u, v
SinhVienZone.Com
Trang 7Trong R3, cho tích vô hướng
(x, y) = 2x1y1− 3x1y2− 3x2y1 + 5x2y2− x2y3− x3y2+ 4x3y3 (áp dụng cho câu 45-47 )
45 Tính khoảng cách giữa 2 véc tơ u = (1; 2; 1) và v = (−1; 1; 2)
46 Tính cos(u, v), với u = (1; 2; 1) và v = (−1; 1; 2)
47 Cho F =< 1; 2; 1 > Tìm cơ sở của F⊥
48 Tìm cơ sở và số chiều nhân của ánh xạ tuyến tính
f (x1; x2; x3) = (2x1+ x2− 3x3; x1− 4x2)
49 Tìm cơ sở và số chiều ảnh của ánh xạ tuyến tính
f (x1; x2; x3) = (x1+ x2; x2+ x3; x1− x3)
50 Cho axttf : R3 −→ R2, biết f (1; 1; 0) = (2; −1), f (1; 1; 1) = (1; 2), f (1; 0; 1) = (−1; 1) Tìm f (2; 0; 3)
51 Cho axtt f : R3 −→ R2 biết ma trận của f trong cặp cơ sở
E = {(1; 1; 1), (1; 0; 1), (1; 1; 0)}, F = {(1; 1), (2; 1)} là AE,F =2 1 −3
Tìm f (1; 2; 3)
52 Cho f (x1; x2; x3) = (x1+x2; x2+x3; x3+x1) Tìm véc tơ x sao cho f (x) = (1; 2; 3)
53 Cho A =1 6
5 2
và u = 6
−5
, v = 3
−2
Xét xem véc tơ nào là VTR của A
54 Cho A =3 4
6 5
, λ1 = −1, λ2 = 3 Số nào là TR của A?
55 Cho A =
3 1 1
2 4 2
1 1 3
Tìm tất cả các TR và VTR tương ứng của ma trận A
56 Cho A =
Tìm m để A có trị riêng bằng 2 Tìm tất cả các TR
và VTR tương ứng của ma trận A với m vừa tìm được
57 Cho A =
1 2 3
2 5 4
3 7 8
Tìm ma trận nghịch đảo của A bằng các phép biến đổi
sơ cấp (Ghép vào ma trận đơn vị, dùng lệnh rref đưa về bậc thang suy ra kết quả.)
58 Trong R3, cho M = {(1; 2; −1), (3; 2; −1), (0; 2; −1)} Tìm m để (3; 8; m) là tổ hợp tuyến tính của M
59 Trong R3, cho V =< (1; 2; −1), (3; 2; −1), (0; 2; −1) > Tìm m để (−3; 5; m) ∈ V
SinhVienZone.Com
Trang 860 Trong R4, cho U = h(1, 2, 1, 1); (2, 1, 0, −2)i và V = h(1, 5, 3, 5); (3, 0, −1, m)i Tìm m để U ≡ V
61 Trong R4, cho V là tập nghiệm của hệ phương trình
x1 + x2− x3 = 0 2x1+ 2x2+ x3+ x4 = 0
x1 + x2+ 2x3+ mx4 = 0
Tìm m để dim(V ) lớn nhất Tìm cơ sở và số chiều của V với m ở câu a
62 Trong R4, cho U = h(1, 2, 1, 0); (2, −1, 1, 1)i V = h(1, 1, −2, 1); (2, 0, 4, m)i Tìm
m để dim(U + V ) bé nhất Tìm cơ sở và số chiều của U + V
63 Trong R4, cho 2 không gian dưới dạng tập nghiệm của hệ phương trình
U :
−1 1 −1 2 0
−1 0 −1 m 0
Tìm m để dim(U ∩ V ) lớn nhất Tìm cơ sở và số chiều của U ∩ V
64 Trong R4, cho không gian con
V = {(x1; x2; x3; x4) ∈ R4|x1− x2+ x3 = 0 ∧ x2+ x3+ x4 = 0}
Tìm một cơ sở của V
65 Trong R4, cho không gian con
V = {(x1; x2; x3; x4) ∈ R4|x1+ x2+ x3 = 0 ∧ −x1+ x2+ x4 = 0}
Tìm một cơ sở của V⊥
66 Trong R4, cho KG con V =< (2; −1; 1; 0), (−2; 1; 0; 1) > và x = (1; 1; 0; 1) Tìm
P rV(x)
67 Trong R3, cho 2 KG con
V1 =< (1; 2; 1), (−1; 0; 1) >, V2 = {(x1; x2; x3) ∈ R3|x1− x2+ mx3 = 0}
Tìm m để V1 ≡ V2
68 Trong không gian R3 với tích vô hướng chính tắc, cho F =< (1; 1; 2), (2; 1; −1) >
và véc tơ x = (1; 2; 3) Tìm hình chiếu của x xuống F
69 Trong R3, cho tích vô hướng (x, y) = x1y1 + 2x2y2 + 3x3y3 − x1y3− x3y1 Tính góc và khoảng cách giữa 2 véc tơ u = (1; 1; 2) và v = (2; 1; −1)
70 Trong R3, cho tích vô hướng (x, y) = x1y1+ 2x2y2+ 5x3y3− 2x1y3− 2x3y1 Tìm không gian bù vuông góc của F =< (1; 2; 3) >
71 Cho axttf : R3 −→ R2, biết f (1; 1; 0) = (2; −1), f (1; 1; 1) = (1; 2), f (1; 0; 1) = (−1; 1) Tìm f (x1; x2; x3)
72 Cho axtt f : R3 −→ R2 biết f (x1; x2; x3) = (x1+ 2x2− 3x3; 2x1+ x3)
Tìm ma trận của f trong cặp cơ sở E = {(1; 1; 1), (1; 0; 1), (1; 1; 0)}, F = {(1; 3), (2; 5)}
SinhVienZone.Com
Trang 973 Cho axtt f : R3 −→ R3 biết ảnh của một tập sinh
f (1; 1; 1) = (1; 2; 1), f (1; 1; 2) = (2; 1; −1), f (1; 2; 1) = (5; 4; −1)
Tìm ma trận của f trong cơ sở E = {(1; 1; 0), (0; 1; 1), (1; 1; 1)}
74 Cho axtt f : R3 −→ R2 biết ma trận của f trong cặp cơ sở
E = {(1; 1; 1), (1; 0; 1), (1; 1; 0)}, F = {(1; 1), (2; 1)} là AE,F =2 1 −3
Tìm ma trận của f trong cơ sở chính tắc
75 Cho axtt f : R3 −→ R3 có ma trận trong cơ sở E = {(1; 2; 1), (1; 1; 2), (1; 1; 1)} là
A =
1 0 1
2 1 4
1 1 3
Tìm ma trận của f trong cơ sở chính tắc
76 Cho axtt f : R3 −→ R3 có ma trận trong cơ sở E = {(1; 2; 1), (1; 1; 2), (1; 1; 1)} là
A =
1 0 1
2 1 4
1 1 3
Tìm ma trận của f trong cơ sở E0 = {(1; 2; 3), (2; 3; 5), (5; 8; 4)}
77 Cho axtt f : R3 −→ R3 có ma trận trong cơ sở E = {(1; 1; 1), (1; 0; 1), (1; 1; 0)} là
AE =
1 1 −1
Tìm cơ sở và số chiều của Imf
78 Cho axtt f : R3 −→ R3 có ma trận trong cơ sở E = {(1; 1; 1), (1; 0; 1), (1; 1; 0)} là
AE =
1 1 −1
Tìm cơ sởvà số chiềucủa kerf Viết một đoạn code nhỏ để thực hiện
79 Nhập vàoma trận A Tìm phầntử lớn nhất của A
80 Nhập vàoma trận A Tìm phầntử nhỏ nhất của A
81 Nhập vàoma trận A Tìm tổng các phần tửcủa A
82 Nhập vàoma trận A Tìm tíchcác phần tử của A
83 Nhập vàoma trận A Tìm tíchcác phần tử khác0 của A
84 Nhập vàoma trận A Đếmsố phần tửkhác0 của A
85 Nhập vàoma trận A Đếmsố phần tửbằng 0 của A
86 Nhập vàoma trận A Kiểmtra xemA có vuông và đối xứnghay không?
SinhVienZone.Com