1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giải tích 2 lê xuân đại giaitichương 2 sinhvienzone com

7 75 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 207,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm hình chiếu của V xuống Oxy, mặt trên và mặt dưới của V.. Tìm hình chiếu của V xuống Oxy, mặt trên và mặt dưới của V.. Tìm hình chiếu của V xuống Oyz, mặt trên và mặt dưới của V.. Tìm

Trang 1

Chương 1

Mặt bậc 2

1 Nhận dạng mặt bậc 2

(a) x2+ 2y2+ 4z2− 2xy + 4yz − 2x − 4z = 0

(b) x2+ 4y2+ 4z2− 4xy + 4y − 2z = 0

(c) x +p4 − y2+ 2z2− 1 = 0

(d) z +py2+ z2+ 1 = 0

(e) x2+ y2− z2= 2x + 2z

Ghi chú trong matlab: Lệnh vẽ mặt cầu sphere(n); lệnh vẽ mặt trụ tròn cylinder(r,n); lệnh vẽ mặt nón cylin-der([r1:delta:r2],n)

2 Cho vật thể V :

(

x2+ y2+ z2≤ 2z

z ≥px2+ y2 Tìm hình chiếu của V xuống Oxy, mặt trên và mặt dưới của V

3 Cho V giới hạn bởi z − 4 +px2+ y2= 0, z = 1, z = 2 Tìm hình chiếu của V xuống Oxy, mặt trên và mặt dưới của V

4 Cho V : x2+ z2≤ y ≤ 4 − x2− y2 Tìm hình chiếu của V xuống Oyz, mặt trên và mặt dưới của V

5 Cho V : x2+ y2+ z2≤ 2z, x2+ y2+ z2≤ 2y Tìm hình chiếu của V xuống Oxy, mặt trên và mặt dưới của V

6 Cho V giới hạn bởi y = x2; x = z; x = y; z = 0 Tìm hình chiếu của V xuống Oxy, mặt trên và mặt dưới của V

7 CHo V giới hạn bởi y = x2; z = 3x; z = 0; y = 5 Tìm hình chiếu của V xuống Oxy, mặt trên và mặt dưới của V

SinhVienZone.Com

Trang 2

Chương 2

Đạo hàm riêng và ứng dụng

Bài 1: Cho z = euv, u = x3y, v = x2 Tìm df

Bài 2: Cho f (x, y) =p3

x3+ 2y2 Tìm miền xác định của fx0(x, y)

Bài 3: Cho f = arctanxy Tính df (1, 1), df2(1, 1), d2f (1, 1) Tính 4(x, y) = f”

xx+ f”

yy Bài 4: Cho f (x, y) = ex(cos y + sin y) Tính d2f (0, 0)

Bài 5: Cho z = earctanxy Tính d2z

Bài 6: Cho u = x + z

y + z, z = z(x, y) được xác định từ hàm ẩn ze

z= xex+ yey

Bài 7: Tính các đạo hàm riêng cấp 2 của hàm z = z(x, y) được xác định bởi hàm ẩn sau: ez= x2+ y2+ z2

Bài 8: Cho f (x, y, z) = x2+ y2+ z2 Tính đạo hàm theo hướng u = (1, 1, 1) Tìm hướng u mà đạo hàm của f theo hướng này lớn nhất, bé nhất, triệt tiêu

Bài 9: Cho f = f (u, v), u = x2− y2, v = exy Tính df

Bài 10: Cho f (u) = u3+ sin u, u = 2xy + ex Tính fxy”

Bài 11: Tính các đạo hàm cấp 2 tại (0, 0) của hàm số f (x, y) =

xy2

x2+ y2, (x, y) 6= (0, 0)

0, (x, y) 6= (0, 0)

Bài 12: Khai triển taylor của f (x, y) = x√

2 + y tại M (0, −1)

Bài 13: Khai triển taylor của f (x, y) =2x − y

x − y tại (1, 2) đến cấp 3.

Bài 14: Khai triển taylor của f (x, y) = (2x + y − 3) lnx

y tại (1, 1) đến cấp 3.

Bài 15: Cho f (x, y) = x cos y Tính ∂

32f

∂x∂31y(0, 0).

Câu 1: z = x3+ y3+ 3x2− 3xy + 3x − 3y

Câu 2: z = x3+ 3xy2− 15x − 12y

Câu 3: z = x4+ y4− 2(x − y)2

Câu 4: z = ex3+y2−6xy−39x+18y

Câu 5: z = x4+ 16y4+ 4x3+ 4x2− 8y2+ 8xy + 8y

Câu 6: z = x2+ y2+ xy − 12x − 3y

Câu 7: z = x3y + 12x2− 8y

Câu 8: z = x2y2(6 − x − y)

SinhVienZone.Com

Trang 3

Câu 1: f (x, y) = 4x + 6y; x + y = 13

Câu 2: f (x, y) = x2y; x2+ 2y2= 6

Câu 3: f (x, y) = x2+ y2+ xy; x2+ y2= 2

Câu 4: f (x, y) = 2x2+ 12xy + y2; x2+ 4y2= 25

Câu 5: f (x, y) = 6 − 5x − 4y; x2− y2= 9

Câu 6: f (x, y) = x − y ; x + y = 1 Câu 7: f (x, y) = 5 − 3x − 4y; x2+ y2= 25

Câu 8: f (x, y) = 1 − 4x − 8y; x2− 8y2= 8 Câu 9: f (x, y) = 2x2+ 3y2+ 4z2; x + y + z = 13

Câu 1: f (x, y) = 3 + xy − x − 2y, D = {(x, y) : 0 ≤ x ≤ 4; 0 ≤ y ≤ 5}

Câu 2: f (x, y) = x2+ y2− xy + x + y, D : x ≤ 0; y ≤ 0; x + y ≥ −3

Câu 3: f (x, y) = 1 + 4x − 5y, D là miền tam giác với các đỉnh O(0, 0); A(2, 0); B(0, 3)

Câu 4: f (x, y) = x2− 2xy, D : x2+ y2≤ 4x; y ≥ 0

Câu 5: f (x, y) = 4x + 6y − x2− y2, D = {(x, y) : x2+ y2≤ 25}

Câu 6: f (x, y) = (x − 6)2+ (y + 8)2, D = {(x, y) : x2+ y2≤ 25}

Câu 7: f (x, y) = x2− y2, D = {(x, y) : x2+ y2≤ 25}

Câu 8: f (x, y) = (y2− x2)e1−x2+y2, D = {(x, y) : x2+ y2≤ 4}

Câu 9: f (x, y) = 1 + x + 2y,

(a) D : x ≥ 0; y ≥ 0; x + y ≤ 1

(b) D : x ≥ 0; y ≤ 0; x − y ≤ 1

Câu 10: f (x, y) = x3+ y3− 3xy, D : 0 ≤ x ≤ 2; −1 ≤ y ≤ 2

Câu 11: f (x, y) = x2− y2, D : x2+ y2≤ 4

Câu 12: f (x, y) = x2+ y2− 12x + 16y, D : x2+ y2≤ 25

Câu 13: f (x, y) = x2y(4 − x − y), D : x ≥ 0; y ≥ 0; x + y ≤ 6

Câu 14: f (x, y) = e−x2−y2(2x2+ 3y2), D : |x| ≤ π2; |y| ≤ π2

Câu 1: RR

D

(x2+ y)dxdy, D : x = y2, x + y = 2

Câu 2: RR

D

yexydxdy, D : y = 1, y = 2, x = 0, xy = 1

Câu 3: RR

D

x2ydxdy, D : y = x2, 4y = x2, y = 4

Câu 4: RR

D

(x + y)3(x − y)2dxdy, D : |x + y + 2| ≤ 1, |x − y| ≤ 1

Câu 5: RR

D

|2x − y2|dxdy, D : |x − 1| ≤ 1, |y| ≤ 2

Câu 6: RR

D

(2x − y)dxdy, D : |x + y| ≤ 1, |2x − y| ≤ 2

Câu 7: RR

4ABC

(x + y)dxdy, A = (1, 0), B(−1, −1), C(2, 3)

Câu 8: RR

D

(x2+ x)dxdy, D : x = y2, x + y = 2

Câu 9: RR

D

(x2+ x)dxdy, D : x = y2, x + y = 2

Câu 10: RR

D

|x + y|dxdy, D : |x| ≤ 1, |y| ≤ 1

Câu 1:

1

R

0

2−y

R

y

f (x, y)dxdy Câu 2:

2

R

0

4−x 2

R

0

xe2y

4 − ydxdy. Câu 3:

1

R

0

√ y

R

y

f (x, y)dxdy Câu 4: R1

0 1+

1−y 2

R

2−y

f (x, y)dx

SinhVienZone.Com

Trang 4

Câu 1:

D

ex+y dxdy, D : 1 ≤ x2+ y2≤ 4, x ≤ 0

Câu 2: RR

D

x(1 + x2y)dxdy, D : 1 ≤ x2+ y2≤ 4, x ≤ −|y|

Câu 3: RR

D

dxdy

p

x2+ y2

(a) D : x2+ y2≤ 2x, x ≥ |y|

(b) D : x2+ y2≤ 2x, x ≥ 1

(c) D : x2+ y2≤ 2x, x ≥ 1

2

Câu 4: RR

D

1

xdxdy.

(a) D : 1 ≤ x2+ y2≤ 2x

(b) D : x2+ y2≤ 2x, x2+ y2≤ 1

Câu 5: RR

D

dxdy

p

x2+ y2, D : x2+ y2≤ 1, x + y ≤ 1

Câu 6: RR

D

xdxdy, D : 2x ≤ x2+ y2≤ 4x, y ≤ x

Câu 7: RR

D

dxdy p

4 − x2− y2, D : x2+y2+2x ≤ 0, x2+y2+2y ≤ 0

Câu 8: RR

D

1 p

3 + 2x − x2− y2dxdy, D : x2+ y2≤ 1, x + y ≤ 1 Câu 9: RR

D

dxdy, D : x2+ (y − 1)2≤ 9, x2+ y2≥ 2y

Câu 10: RR

D

dxdy p

x2+ y2, D : x2+ y2≤ 4x, x ≥ 1

Câu 11: RR

D

xdxdy, D : x2+ (y − 1)2≤ 9, x2+ y2≥ 2y

Câu 12: RR

D

dxdy p

x2+ y2, D : y =√

3x, x =√

y, x + y = 1

Câu 13: RR

D

(x−y)dxdy, D : x

2

4 +

y2

9 ≤ 1, 2y ≤√3x, 2y +3x ≥ 0 Câu 14: RR

D

dxdy, D : x3+ y3≤ axy, a > 0

Câu 1: RRR

V

2xdxdydz, V : x2+ y2≤ z ≤ 4, x, y ≥ 0

Câu 2: RRR

V

(1 + x2y − z)dxdydz, V : x = y2+ z2, x = 4

Câu 3: RRR

V

(x2+ y2)dxdydz, V : z =px2+ y2, z = x2+ y2

Câu 4: RRR

V

(xz2+y−3z)dxdydz, V : y = x2+z2, y+x2+z2= 4

Câu 5: RRR

V

(x+y+z)2dxdydz, V : x2+y2≤ 2z, x2+y2+z2≤ 3

Câu 6: RRR

V

xdxdydz, V : x2+ y2+ z2≤ 4, y2+ z2≥ 3x

Câu 7: RRR

V

(x + y)dxdydz, V : y = x2, x = z, x = y, z = 0

Câu 8: RRR

V

ydxdydz, V : x = 0, y = 0, z = 0, z = x + y, x + y =

1

Câu 9: RRR

V

(x + z)dxdydz, V : z = 0, z = y, x2+ y2= 1(y ≤ 0)

Câu 10: RRR

V

(x + y + z)dxdydz, V : x2 + y2 + z2 ≤ 1, z ≤

p

x2+ y2

Câu 11: RRR

V

dxdydz p

x2+ y2+ z2, V : x2+ y2+ z2≤ 2x, z ≤ x

Câu 12: RRR

V

dxdydz p

x2+ y2+ z2, V : x2+y2+z2≤ 2x, x2+y2+z2≤ 2y

Câu 13: RRR

V

zdxdydz, V : x2+ y2+ z2≤ 4, z ≤√3

Câu 14: RRR

V

zdxdydz, V : x2+ y2+ z2≤ 1, x + y + z ≤ 1

Câu 15: RRR

V

zdxdydz, V : x2+ y2+ z2≤ 2x, z ≤ x

Câu 16: RRR

V

ydxdydz, V : y = x2, z + y = 1, z = 0

Câu 17: RRR

V

dxdydz (1 + x + y + z)3, V : x = y = z = 0, x + y + z = 1

Câu 18: RRR

V

xdxdydz, V : z = 1−x2−y2, y = x, y =√

3x, z = 0

Câu 19: RRR

V

ydxdydz, V : x2+ y2≤ 2y, x2+ y2+ z2≤ 4

Câu 20: RRR

V

(x + y)dxdydz, V : z = x2+ y2, z2= xy, (x ≥ 0, y ≥

0)

Câu 21: RRR

V

xdxdydz, V : z = 4 − x2− y2, 2z = 2 + x2+ y2

Câu 1: Tính diện tích phần mặt cầu x2+ y2+ z2≤ 2 nằm phía trên mặt phẳng z = 1

Câu 2: Tính diện tích phần mặt phẳng x + y + z = 1 bị cắt bởi mặt trụ x = y2 và mặt phẳng x = 1

Câu 3: Tính diện tích phần mặt paraboloid eliptic x = z2+ y2 nằm phía sau mặt phẳng x = 1

Câu 4: Tính diện tích phần mặt trụ x2= 2z bị cắt bởi các mặt phẳng x − 2y = 0, y = 2x, x = 2√

2

SinhVienZone.Com

Trang 5

Câu 5: Tính diện tích phần mặt trụ x + y = 2y nằm trong mặt cầu x + y + z = 4.

Câu 6: Tính diện tích phần mặt nón z =px2+ y2 nằm trong mặt trụ x2+ y2= 2x

Câu 7: Tính diện tích phần mặt cầu nằm giữa 2 mặt phẳng z =

√ 3

3 y, z = y.

Câu 8: Tính diện tích phần xung quanh của vặt thể tạo bởi 3 mặt trụ x2+ y2= 1, y2+ z2= 1, z2+ x2= 1

Câu 1: R

C

(x + y)dl, với C là tam giác ∆OAB : A(2, 2), B(−2, 2)

Câu 2: R

C

x − y p

x2+ y2− 2xdl, C : (x − 1)

2+ y2= 4, x ≤ 1

Câu 3: R

C

xydl, C : (x − 1)

2

4 +

y2

9 = 1, x ≥ 1.

Câu 4: R

C

(√3

x4+p3 y4)dl, C :√3

x2+p3 y2= 1

Câu 5: R

C

(x − z)dl, với C là giao tuyến của 2 mặt z = x2+ y2, x2+ y2= x +z

2.

Câu 1: R

C

ydx − (x + y)2dy, C : y = 2x − x2nối từ điểm (2; 0) đến điểm O(0; 0)

Câu 2: R

C

(x − y)2dx + (x + y)2dy, C : x = t2, y = t + 2, t = 0 7→ 1

Câu 3: R

C

(x2y + yey 2

)dy − (xy2+ x cos(x2))dx, C là biên của miền giới hạn bởi y = x2, y = x + 2, cùng chiều kim đồng hồ

Câu 4: R

C

(yexy+ 2xy + 3y)dx + (xexy+ x2+ 4xy)dy, C : nửa trái đường tròn đơn vị từ dưới lên trên

Câu 5: R

C

((1 + xy)exy+ 2xy + 2) dx + (x2exy+ x2)dy, C : y = x2− 1 từ A(−2; 3) đến B(1; 0)

Câu 6: R

C

xdy − ydx

x2+ y2 ,

(a) C là chu tuyến không bao quanh O(0; 0)

(b) C là đường tròn B(O, r), ngược chiều kim đồng hồ

(c) C là đường tròn x2+ y2= 2x + 3, theo chiều kim đồng hồ

(d) C là đường cong không tự cắt, bao quanh O(0; 0), nối A(1; 0) đến B(2; 0)

(e) C là đường cong không tự cắt, bao quanh O(0; 0), nối A(−1; 0) đến B(2; 0)

Câu 7: R

C

xdx + ydy

p

x2+ y2, C : y = 4 − x2 nối A(−2; 0) đến B(2; 0)

Câu 8: R

C

(x2+ y cos xy)dx + (x

3

3 + xy

2− x + x cos xy)dy, C nửa trên đường tròn B(O, r) từ trái sang phải

Câu 9: R

C

x p

x2+ y2 + yexy

!

dx + p xy

x2+ y2 + xexy

!

dy, C nửa dưới đường tròn đơn vị từ phải sang trái

Câu 10: Cho P = x2+ y2+ 2x, Q = 2y, h = h(x), I = R

C

h(x)(P dx + Qdy) Hãy tìm hàm h(x) sao cho h(0) = 1 và tích phân

không phụ thuộc đường đi Với h(x) vừa tìm được, hãy Tính I với C là đường cong nối từ A(2; 1) đến B(−1, 3)

Câu 11:

(3;2)

H

(1;1)

(x + 2y)dy + ydx

(x − y)2 , Với C là đường cong không cắt đường thẳng y = x

SinhVienZone.Com

Trang 6

12 Tính tích phân mặt loại 1

Câu 1: RR

S

(x + y + z)ds, S là biên của vật thể giới hạn bởi mp x + y + z = 1 và các trục tọa độ

Câu 2: RR

S

xyzds, S là hình lập phương x = 0, x = 1, y = 0, y = 1, z = 0, z = 1

Câu 3: RR

S

xydydz + yzdxdz + xzdxdy, S là biên vật thể giới hạn bởi x ≥ 0, y ≥ 0, x2+ y2= 1, z = 0, z = 1

Câu 4: RR

S

(xy2+ 2yz + z2)ds, S là mặt cầu B(O, r)

Câu 5: RR

S

(x2+ z2)ds, S là phần mặt y = x2+ z2nằm trong mặt cầu x2+ y2+ z2= 2

Câu 6: RR

S

(xy + z)ds, S là biên vật thể giới hạn bởi z + 1 = x2+ y2, z = 2x − 1

Câu 7: RR

S

(xy + yz + zx)ds, S : x =py2+ z2 nằm phía trong mặt nón y2+ z2= 2z

Câu 1: RR

S

ydxdz, S là mặt bên trái của mặt y = x2+ z2, 0 ≤ y ≤ 4

Câu 2: RR

S

xdydz + ydxdz + zdxdy, S là mặt dưới của phần mặt nónz =px2+ y2, z ≤ 1

Câu 3: RR

S

xydydz + yzdxdz + xzdxdy, S là mặt trong của vật thể gh bởi x ≥ 0, y ≥ 0, x2+ y2= 1, z = 0, z = 1

Câu 4: RR

S

ydydz + xydxdz − zdxdy, S là mặt ngoài của vật thể cho bởi x2+ y2≤ 1, 0 ≤ z ≤ x2+ y2

Câu 5: Tính bằng 3 phương pháp

RR

S

xdydz + ydxdz + zdxdy, S là mặt trong của mặt cầu đơn vị x2+ y2+ z2= 1, y ≤ 0

Câu 6: Dùng công thức G-O, tính RR

S

xydydz + yzdxdz + xzdxdy, S là mặt trong của vật thể gh bởi x ≥ 0, y ≥ 0, x2+ y2 =

1, z = 0, z = 1

Câu 7: RR

S

xydydz + (zcosx + y)dxdz + xy2dxdy, S là mặt trong của mặt Paraboloid eliptic z = x2+ y2(z ≤ 1)

Câu 8: RR

S

x3dydz + y3dxdz + z3dxdy, S là mặt dưới của mặt nón z =px2+ y2(z ≤ 1)

Câu 9: RR

S

xzdydz + yzdxdz + dxdy, S là phía ngoài phần mặt cầu x2+ y2+ z2= 25(z ≥ 3)

Câu 10: RR

S

xdydz + ydxdz + zdxdy

p

x2+ y2+ z2 , S là mặt ngoài của vật thể cho bởi 1 ≤ x2+ y2+ z2≤ 4

Câu 11: RR

S

(6x2+ 2y)dydz + (y + x2z)dxdz + pdxdy

x2+ y2, S là phía ngoài của mặt nón x2+ y2= 1(0 ≤ z ≤ 1)

Ôn tập tích phân mặt

Câu 1: Tính diện tích phần mặt z = x2+ y2nằm phía dưới mặt phẳng z = 1

Câu 2: Tính diện tích phần mặt cầu z =pR2− x2− y2 nằm phía trong mặt trụ x2+ y2= Rx

Câu 3: TínhRR

S

x2dydz + y2dxdz + z2dxdy với S là nửa trên mặt cầu x2+ y2+ z2= 2z, phía trên

Câu 4: Tìm thể tích vật thể giới hạn bởi y = 2 − x2, y = 1, z = 0, z = 3x

SinhVienZone.Com

Trang 7

14 Tính tích phân đường loại 2 trong không gian

Câu 1: H

C

ydx + (x + z)dy + xdz, C là giao tuyến của x2+ y2= 1 và z = y + 1, chiều kđh nhìn từ hướng dương oz

Câu 2: H

C

(x + y)dx + (2x − z)dy + ydz, C là giao tuyến của x2+ y2+ z2= 4 và x + y + z = 0 ngược chiều kđh nhìn từ hướng

dương Oz

Câu 3: H

C

(3x − y2)dx + (3y − z2)dy + (3z − x2)dz, C là giao tuyến của z = x2+ y2 và z = 2 − 2y chiều kđh theo hướng dương Oy

Câu 4: H

C

(x + y)dx + (2x − z)dy + ydz, C là tam giác ∆ABD : A(2; 0; 0), B(0; 3; 0), D(0; 0; 6), ngược chiều kđh nhìn từ hướng

dương Oy

Câu 5: TínhR

C

yzdx + xzdy + xydz với C là giao của x2+ y2= 1, z = y2, lấy ngược kđh từ hướng dương Oz

Câu 1:

P

n=1

2 + 3n

7 − 4n

Câu 2:

P

n=1

2 +√

2n − 3 7n2− 4n

Câu 3:

P

n=1

ln 1

n

n2

Câu 4:

P

n=1

sin n + cos 2n

2n − 3n2

Câu 5:

P

n=1

(3n + 1)!

8nn2

Câu 6:

P

n=1

(2n − 1)!!

22n(n − 1)!

Câu 7:

P

n=1

 n − 1

n + 1

n(n−1)

Câu 8:

P

n=1

(n + 1)n2

nn 2

2n

Câu 9:

P

n=1

2 + 3n

7 − 4n

Câu 10:

P

n=1

1

2n



1 + 1 n



n2

Câu 11:

P

n=1

(−1)n2n−1+ 1

2n+1+ 1

Câu 12:

P

n=1

(−1)n+1 n + 1

2n2− 5 Câu 13:

P

n=1

(−1)n n + 1

n − n.

Câu 14:

P

n=1

(−1)n (−1)n−√n Câu 15:

P

n=1

sin n n

abc

SinhVienZone.Com

Ngày đăng: 30/01/2020, 22:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm