1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giải tích 2 lê xuân đại đạo hàm riêng va vi phân sinhvienzone com

128 115 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 128
Dung lượng 1,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lê Xuân Đại BK TPHCM CHƯƠNG 2: ĐẠO HÀM RIÊNG VÀ VI PHÂN TP... Lê Xuân Đại BK TPHCM CHƯƠNG 2: ĐẠO HÀM RIÊNG VÀ VI PHÂN TP... Lê Xuân Đại BK TPHCM CHƯƠNG 2: ĐẠO HÀM RIÊNG VÀ VI PHÂN TP...

Trang 1

CHƯƠNG 2: ĐẠO HÀM RIÊNG VÀ VI PHÂN

TS Lê Xuân Đại

Trường Đại học Bách Khoa TP HCM Khoa Khoa học ứng dụng, bộ môn Toán ứng dụng

TP HCM — 2011

TS Lê Xuân Đại (BK TPHCM) CHƯƠNG 2: ĐẠO HÀM RIÊNG VÀ VI PHÂN TP HCM — 2011 1 / 1

SinhVienZone.com https://fb.com/sinhvienzonevn

SinhVienZone.Com

Trang 2

Đạo hàm riêng Tìm đạo hàm riêng

tại điểm (x0, y0) ∈ G theo biến x Đạo hàm riêng này được ký hiệu là

Trang 3

Đạo hàm riêng Tìm đạo hàm riêng

tại điểm (x0, y0) ∈ G theo biến x Đạo hàm riêng này được ký hiệu là

Trang 4

Đạo hàm riêng Tìm đạo hàm riêng

tại điểm (x0, y0) ∈ G theo biến x Đạo hàm riêng này được ký hiệu là

Trang 5

Đạo hàm riêng Tìm đạo hàm riêng

tại điểm (x0, y0) ∈ G theo biến x Đạo hàm riêng này được ký hiệu là

Trang 6

Đạo hàm riêng Tìm đạo hàm riêng

tại điểm (x0, y0) ∈ G theo biến x Đạo hàm riêng này được ký hiệu là

Trang 7

Cho hàm số f : G ⊂ R2 → R xác định trên tập mở G ⊂ R2 và(x0, y0) ∈ G

Định nghĩa

Số lim

h 1 →0

f (x 0 +h 1 ,y 0 )−f (x 0 ,y 0 )

tại điểm (x0, y0) ∈ G theo biến x Đạo hàm riêng này được ký hiệu là

Trang 8

Định lý

Nếu hàm f (x , y ) xác định trong một ε−lân cận của điểm (x0, y0) có cácđạo hàm riêng fx0, fy0 liên tục tại điểm (x0, y0) thì hàm f (x , y ) khả vi tại(x0, y0)

TS Lê Xuân Đại (BK TPHCM) CHƯƠNG 2: ĐẠO HÀM RIÊNG VÀ VI PHÂN TP HCM — 2011 3 / 1

SinhVienZone.com https://fb.com/sinhvienzonevn

SinhVienZone.Com

Trang 9

Định lý

Nếu hàm f (x , y ) xác định trong một ε−lân cận của điểm (x0, y0) có cácđạo hàm riêng fx0, fy0 liên tục tại điểm (x0, y0) thì hàm f (x , y ) khả vi tại(x0, y0)

TS Lê Xuân Đại (BK TPHCM) CHƯƠNG 2: ĐẠO HÀM RIÊNG VÀ VI PHÂN TP HCM — 2011 3 / 1

SinhVienZone.com https://fb.com/sinhvienzonevn

SinhVienZone.Com

Trang 10

Vi phân Định nghĩa vi phân

f (x0+∆x , y0+∆y )−f (x0, y0) = ∆f (x0, y0) = A1∆x +A2∆y +α1∆x +α2∆y ,

ở đây A1, A2 ∈ R còn α1, α2 → 0 khi ∆x, ∆y → 0

TS Lê Xuân Đại (BK TPHCM) CHƯƠNG 2: ĐẠO HÀM RIÊNG VÀ VI PHÂN TP HCM — 2011 4 / 1

SinhVienZone.com https://fb.com/sinhvienzonevn

SinhVienZone.Com

Trang 11

Cho hàm số f : G ⊂ R2 → R xác định trên tập mở G ⊂ R2 và(x0, y0) ∈ G là 1 điểm cố định Cho x số gia ∆x , y số gia ∆y sao chođiểm (x0+ ∆x , y0+ ∆y ) ∈ G Lập hiệu f (x0+ ∆x , y0+ ∆y ) − f (x0, y0).Hiệu này được gọi là số gia toàn phần của hàm số f (x , y ) tại điểm (x0, y0)

và được kí kiệu là ∆f (x0, y0)

Định nghĩa

Hàm số f (x , y ) được gọi là khả vi tại điểm (x0, y0) ∈ G , nếu như số giatoàn phần của nó f (x0+ ∆x , y0+ ∆y ) − f (x0, y0) tại điểm (x0, y0) đượcbiểu diễn dưới dạng

f (x0+∆x , y0+∆y )−f (x0, y0) = ∆f (x0, y0) = A1∆x +A2∆y +α1∆x +α2∆y ,

ở đây A1, A2 ∈ R còn α1, α2 → 0 khi ∆x, ∆y → 0

TS Lê Xuân Đại (BK TPHCM) CHƯƠNG 2: ĐẠO HÀM RIÊNG VÀ VI PHÂN TP HCM — 2011 4 / 1

SinhVienZone.com https://fb.com/sinhvienzonevn

SinhVienZone.Com

Trang 12

Cho hàm số f : G ⊂ R2 → R xác định trên tập mở G ⊂ R2 và(x0, y0) ∈ G là 1 điểm cố định Cho x số gia ∆x , y số gia ∆y sao chođiểm (x0+ ∆x , y0+ ∆y ) ∈ G Lập hiệu f (x0+ ∆x , y0+ ∆y ) − f (x0, y0).Hiệu này được gọi là số gia toàn phần của hàm số f (x , y ) tại điểm (x0, y0)

và được kí kiệu là ∆f (x0, y0)

Định nghĩa

Hàm số f (x , y ) được gọi là khả vi tại điểm (x0, y0) ∈ G , nếu như số giatoàn phần của nó f (x0+ ∆x , y0+ ∆y ) − f (x0, y0) tại điểm (x0, y0) đượcbiểu diễn dưới dạng

f (x0+∆x , y0+∆y )−f (x0, y0) = ∆f (x0, y0) = A1∆x +A2∆y +α1∆x +α2∆y ,

ở đây A1, A2 ∈ R còn α1, α2 → 0 khi ∆x, ∆y → 0

TS Lê Xuân Đại (BK TPHCM) CHƯƠNG 2: ĐẠO HÀM RIÊNG VÀ VI PHÂN TP HCM — 2011 4 / 1

SinhVienZone.com https://fb.com/sinhvienzonevn

SinhVienZone.Com

Trang 13

Vi phân Định nghĩa vi phân

f (x0+∆x , y0+∆y )−f (x0, y0) = fx0(x0, y0)∆x +fy0(x0, y0)∆y +α1∆x +α2∆y

TS Lê Xuân Đại (BK TPHCM) CHƯƠNG 2: ĐẠO HÀM RIÊNG VÀ VI PHÂN TP HCM — 2011 5 / 1

SinhVienZone.com https://fb.com/sinhvienzonevn

SinhVienZone.Com

Trang 14

f (x0+∆x , y0+∆y )−f (x0, y0) = fx0(x0, y0)∆x +fy0(x0, y0)∆y +α1∆x +α2∆y

TS Lê Xuân Đại (BK TPHCM) CHƯƠNG 2: ĐẠO HÀM RIÊNG VÀ VI PHÂN TP HCM — 2011 5 / 1

SinhVienZone.com https://fb.com/sinhvienzonevn

SinhVienZone.Com

Trang 15

Vi phân Dùng vi phân để tính gần đúng giá trị của biểu thức

Trang 16

Ví dụ

Dùng vi phân để tính gần đúng giá trị của biểu thức p3

1, 022+ 0, 052.Lấy hàm f (x , y ) =p3

Trang 17

Đạo hàm riêng cấp hai là đạo hàm của đạo hàm riêng Với hàm hai biến

Trang 18

Đạo hàm và vi phân cấp cao Đạo hàm riêng cấp cao

2sin(xy )) = −2x sin(xy ) − x2y cos(xy )

TS Lê Xuân Đại (BK TPHCM) CHƯƠNG 2: ĐẠO HÀM RIÊNG VÀ VI PHÂN TP HCM — 2011 8 / 1

SinhVienZone.com https://fb.com/sinhvienzonevn

SinhVienZone.Com

Trang 19

2sin(xy )) = −2x sin(xy ) − x2y cos(xy ).

TS Lê Xuân Đại (BK TPHCM) CHƯƠNG 2: ĐẠO HÀM RIÊNG VÀ VI PHÂN TP HCM — 2011 8 / 1

SinhVienZone.com https://fb.com/sinhvienzonevn

SinhVienZone.Com

Trang 20

Đạo hàm và vi phân của hàm hợp Đạo hàm của hàm hợp

Định lý

Cho hàm số z = f (x , y ) có đạo hàm riêng liên tục trong một miền mở G ,

x = x (t), y = y (t) (t ∈ (a, b)) là các hàm khả vi sao cho (x (t), y (t)) ∈ G Khi đó đạo hàm của hàm số z theo t được tính theo công thức

Trang 21

Đạo hàm và vi phân của hàm hợp Đạo hàm của hàm hợp

Định lý

Cho hàm số z = f (x , y ) có đạo hàm riêng liên tục trong một miền mở G ,

x = x (t), y = y (t) (t ∈ (a, b)) là các hàm khả vi sao cho (x (t), y (t)) ∈ G Khi đó đạo hàm của hàm số z theo t được tính theo công thức

Trang 22

Định lý

Cho hàm số z = f (x , y ) có đạo hàm riêng liên tục trong một miền mở G ,

x = x (t), y = y (t) (t ∈ (a, b)) là các hàm khả vi sao cho (x (t), y (t)) ∈ G Khi đó đạo hàm của hàm số z theo t được tính theo công thức

Trang 23

Đạo hàm và vi phân của hàm hợp Đạo hàm của hàm hợp

Trang 24

Đạo hàm và vi phân của hàm hợp Đạo hàm của hàm hợp

Trang 26

Đạo hàm và vi phân của hàm hợp Đạo hàm của hàm hợp

Trang 27

Đạo hàm và vi phân của hàm hợp Đạo hàm của hàm hợp

Trang 28

Đạo hàm và vi phân của hàm hợp Đạo hàm của hàm hợp

Trang 30

Đạo hàm và vi phân của hàm ẩn Sự tồn tại hàm ẩn và đạo hàm của hàm ẩn

Định lý

Cho hàm F (x , y ) thỏa mãn các điều kiện:

1 xác định và liên tục trong lân cận Bε(x0, y0);

yx0 = −F

0 x

F0 y

(Fy0 6= 0)

TS Lê Xuân Đại (BK TPHCM) CHƯƠNG 2: ĐẠO HÀM RIÊNG VÀ VI PHÂN TP HCM — 2011 12 / 1

SinhVienZone.com https://fb.com/sinhvienzonevn

SinhVienZone.Com

Trang 31

Đạo hàm và vi phân của hàm ẩn Sự tồn tại hàm ẩn và đạo hàm của hàm ẩn

Định lý

Cho hàm F (x , y ) thỏa mãn các điều kiện:

1 xác định và liên tục trong lân cận Bε(x0, y0);

yx0 = −F

0 x

F0 y

(Fy0 6= 0)

TS Lê Xuân Đại (BK TPHCM) CHƯƠNG 2: ĐẠO HÀM RIÊNG VÀ VI PHÂN TP HCM — 2011 12 / 1

SinhVienZone.com https://fb.com/sinhvienzonevn

SinhVienZone.Com

Trang 32

Đạo hàm và vi phân của hàm ẩn Sự tồn tại hàm ẩn và đạo hàm của hàm ẩn

Định lý

Cho hàm F (x , y ) thỏa mãn các điều kiện:

1 xác định và liên tục trong lân cận Bε(x0, y0);

yx0 = −F

0 x

F0 y

(Fy0 6= 0)

TS Lê Xuân Đại (BK TPHCM) CHƯƠNG 2: ĐẠO HÀM RIÊNG VÀ VI PHÂN TP HCM — 2011 12 / 1

SinhVienZone.com https://fb.com/sinhvienzonevn

SinhVienZone.Com

Trang 33

Đạo hàm và vi phân của hàm ẩn Sự tồn tại hàm ẩn và đạo hàm của hàm ẩn

Định lý

Cho hàm F (x , y ) thỏa mãn các điều kiện:

1 xác định và liên tục trong lân cận Bε(x0, y0);

yx0 = −F

0 x

F0 y

(Fy0 6= 0)

TS Lê Xuân Đại (BK TPHCM) CHƯƠNG 2: ĐẠO HÀM RIÊNG VÀ VI PHÂN TP HCM — 2011 12 / 1

SinhVienZone.com https://fb.com/sinhvienzonevn

SinhVienZone.Com

Trang 34

Định lý

Cho hàm F (x , y ) thỏa mãn các điều kiện:

1 xác định và liên tục trong lân cận Bε(x0, y0);

yx0 = −F

0 x

F0 y

(Fy0 6= 0)

TS Lê Xuân Đại (BK TPHCM) CHƯƠNG 2: ĐẠO HÀM RIÊNG VÀ VI PHÂN TP HCM — 2011 12 / 1

SinhVienZone.com https://fb.com/sinhvienzonevn

SinhVienZone.Com

Trang 35

Đạo hàm và vi phân của hàm ẩn Sự tồn tại hàm ẩn và đạo hàm của hàm ẩn

F0 y

= −y cos x + sin(x − y )sin x − sin(x − y ) .

Trang 36

F0 y

= −y cos x + sin(x − y )sin x − sin(x − y ) .

Trang 37

Đạo hàm và vi phân của hàm ẩn Sự tồn tại hàm ẩn và đạo hàm của hàm ẩn

Trang 38

Đạo hàm và vi phân của hàm ẩn Sự tồn tại hàm ẩn và đạo hàm của hàm ẩn

Trang 40

Đạo hàm và vi phân của hàm ẩn Sự tồn tại hàm ẩn và đạo hàm của hàm ẩn

TS Lê Xuân Đại (BK TPHCM) CHƯƠNG 2: ĐẠO HÀM RIÊNG VÀ VI PHÂN TP HCM — 2011 15 / 1

SinhVienZone.com https://fb.com/sinhvienzonevn

SinhVienZone.Com

Trang 41

Đạo hàm và vi phân của hàm ẩn Sự tồn tại hàm ẩn và đạo hàm của hàm ẩn

TS Lê Xuân Đại (BK TPHCM) CHƯƠNG 2: ĐẠO HÀM RIÊNG VÀ VI PHÂN TP HCM — 2011 15 / 1

SinhVienZone.com https://fb.com/sinhvienzonevn

SinhVienZone.Com

Trang 42

Đạo hàm và vi phân của hàm ẩn Sự tồn tại hàm ẩn và đạo hàm của hàm ẩn

TS Lê Xuân Đại (BK TPHCM) CHƯƠNG 2: ĐẠO HÀM RIÊNG VÀ VI PHÂN TP HCM — 2011 15 / 1

SinhVienZone.com https://fb.com/sinhvienzonevn

SinhVienZone.Com

Trang 43

TS Lê Xuân Đại (BK TPHCM) CHƯƠNG 2: ĐẠO HÀM RIÊNG VÀ VI PHÂN TP HCM — 2011 15 / 1

SinhVienZone.com https://fb.com/sinhvienzonevn

SinhVienZone.Com

Trang 44

Đạo hàm và vi phân của hàm ẩn Sự tồn tại hàm ẩn và đạo hàm của hàm ẩn

Trang 45

Đạo hàm và vi phân của hàm ẩn Sự tồn tại hàm ẩn và đạo hàm của hàm ẩn

Trang 46

Đạo hàm và vi phân của hàm ẩn Sự tồn tại hàm ẩn và đạo hàm của hàm ẩn

Trang 48

Đạo hàm và vi phân của hàm ẩn Sự tồn tại hàm ẩn và đạo hàm của hàm ẩn

Trang 50

Rn= O(ρn) với ρ =p(∆x)2+ (∆y )2.

Nếu công thức Taylor khai triển tại điểm (0, 0) thì được gọi là công thứcMaclaurint

Trang 51

Giả sử hàm f (x , y ) có đạo hàm riêng đến cấp (n + 1) trong một miền mởchứa điểm (x0, y0) Khi đó

f (x , y ) = f (x0, y0)+1

1!df (x0, y0)+

12!d

Trang 52

Giả sử hàm f (x , y ) có đạo hàm riêng đến cấp (n + 1) trong một miền mởchứa điểm (x0, y0) Khi đó

f (x , y ) = f (x0, y0)+1

1!df (x0, y0)+

12!d

Trang 53

TS Lê Xuân Đại (BK TPHCM) CHƯƠNG 2: ĐẠO HÀM RIÊNG VÀ VI PHÂN TP HCM — 2011 19 / 1

SinhVienZone.com https://fb.com/sinhvienzonevn

SinhVienZone.Com

Trang 54

TS Lê Xuân Đại (BK TPHCM) CHƯƠNG 2: ĐẠO HÀM RIÊNG VÀ VI PHÂN TP HCM — 2011 19 / 1

SinhVienZone.com https://fb.com/sinhvienzonevn

SinhVienZone.Com

Trang 55

TS Lê Xuân Đại (BK TPHCM) CHƯƠNG 2: ĐẠO HÀM RIÊNG VÀ VI PHÂN TP HCM — 2011 19 / 1

SinhVienZone.com https://fb.com/sinhvienzonevn

SinhVienZone.Com

Trang 56

Công thức Taylor và ứng dụng

Chú ý Tìm khai triển Taylor bằng công thức rất mất thời gian, nên trong

đa số trường hợp ta sử dụng cách sau:

1 Đặt X = x − x0, Y = y − y0

2 Tìm khai triển Maclaurint của hàm f (X , Y ) bằng việc khai triểnMaclaurint của hàm một biến

3 Đổi f (X , Y ) sang f (x , y )

4 Sắp xếp theo thứ tự tăng dần của các bậc của x − x0, y − y0

TS Lê Xuân Đại (BK TPHCM) CHƯƠNG 2: ĐẠO HÀM RIÊNG VÀ VI PHÂN TP HCM — 2011 20 / 1

SinhVienZone.com https://fb.com/sinhvienzonevn

SinhVienZone.Com

Trang 57

Công thức Taylor và ứng dụng

Chú ý Tìm khai triển Taylor bằng công thức rất mất thời gian, nên trong

đa số trường hợp ta sử dụng cách sau:

1 Đặt X = x − x0, Y = y − y0

2 Tìm khai triển Maclaurint của hàm f (X , Y ) bằng việc khai triểnMaclaurint của hàm một biến

3 Đổi f (X , Y ) sang f (x , y )

4 Sắp xếp theo thứ tự tăng dần của các bậc của x − x0, y − y0

TS Lê Xuân Đại (BK TPHCM) CHƯƠNG 2: ĐẠO HÀM RIÊNG VÀ VI PHÂN TP HCM — 2011 20 / 1

SinhVienZone.com https://fb.com/sinhvienzonevn

SinhVienZone.Com

Trang 58

Công thức Taylor và ứng dụng

Chú ý Tìm khai triển Taylor bằng công thức rất mất thời gian, nên trong

đa số trường hợp ta sử dụng cách sau:

1 Đặt X = x − x0, Y = y − y0

2 Tìm khai triển Maclaurint của hàm f (X , Y ) bằng việc khai triểnMaclaurint của hàm một biến

3 Đổi f (X , Y ) sang f (x , y )

4 Sắp xếp theo thứ tự tăng dần của các bậc của x − x0, y − y0

TS Lê Xuân Đại (BK TPHCM) CHƯƠNG 2: ĐẠO HÀM RIÊNG VÀ VI PHÂN TP HCM — 2011 20 / 1

SinhVienZone.com https://fb.com/sinhvienzonevn

SinhVienZone.Com

Trang 59

Chú ý Tìm khai triển Taylor bằng công thức rất mất thời gian, nên trong

đa số trường hợp ta sử dụng cách sau:

1 Đặt X = x − x0, Y = y − y0

2 Tìm khai triển Maclaurint của hàm f (X , Y ) bằng việc khai triểnMaclaurint của hàm một biến

3 Đổi f (X , Y ) sang f (x , y )

4 Sắp xếp theo thứ tự tăng dần của các bậc của x − x0, y − y0

TS Lê Xuân Đại (BK TPHCM) CHƯƠNG 2: ĐẠO HÀM RIÊNG VÀ VI PHÂN TP HCM — 2011 20 / 1

SinhVienZone.com https://fb.com/sinhvienzonevn

SinhVienZone.Com

Trang 60

Chú ý Tìm khai triển Taylor bằng công thức rất mất thời gian, nên trong

đa số trường hợp ta sử dụng cách sau:

1 Đặt X = x − x0, Y = y − y0

2 Tìm khai triển Maclaurint của hàm f (X , Y ) bằng việc khai triểnMaclaurint của hàm một biến

3 Đổi f (X , Y ) sang f (x , y )

4 Sắp xếp theo thứ tự tăng dần của các bậc của x − x0, y − y0

TS Lê Xuân Đại (BK TPHCM) CHƯƠNG 2: ĐẠO HÀM RIÊNG VÀ VI PHÂN TP HCM — 2011 20 / 1

SinhVienZone.com https://fb.com/sinhvienzonevn

SinhVienZone.Com

Trang 61

ta còn có thể dùng khai triển Maclaurint của hàm một biến.

TS Lê Xuân Đại (BK TPHCM) CHƯƠNG 2: ĐẠO HÀM RIÊNG VÀ VI PHÂN TP HCM — 2011 21 / 1

SinhVienZone.com https://fb.com/sinhvienzonevn

SinhVienZone.Com

Trang 62

ta còn có thể dùng khai triển Maclaurint của hàm một biến.

TS Lê Xuân Đại (BK TPHCM) CHƯƠNG 2: ĐẠO HÀM RIÊNG VÀ VI PHÂN TP HCM — 2011 21 / 1

SinhVienZone.com https://fb.com/sinhvienzonevn

SinhVienZone.Com

Trang 63

Khai triển Maclaurint đến số hạng bậc 2 của hàm f (x , y ) = ex cos y

Giải Ngoài phương pháp tính đạo hàm riêng cấp 1, cấp 2 tại điểm (0, 0)

ta còn có thể dùng khai triển Maclaurint của hàm một biến

TS Lê Xuân Đại (BK TPHCM) CHƯƠNG 2: ĐẠO HÀM RIÊNG VÀ VI PHÂN TP HCM — 2011 21 / 1

SinhVienZone.com https://fb.com/sinhvienzonevn

SinhVienZone.Com

Trang 64

ta còn có thể dùng khai triển Maclaurint của hàm một biến.

TS Lê Xuân Đại (BK TPHCM) CHƯƠNG 2: ĐẠO HÀM RIÊNG VÀ VI PHÂN TP HCM — 2011 21 / 1

SinhVienZone.com https://fb.com/sinhvienzonevn

SinhVienZone.Com

Trang 67

Nếu ∆ > 0, A < 0 thì hàm đạt cực đại tại (x i , y i ).

Nếu ∆ < 0 thì hàm không đạt cực trị tại (x i , y i ).

Nếu ∆ = 0 thì ta phải xét bằng định nghĩa ∆f = f (x , y ) − f (x i , y i )

TS Lê Xuân Đại (BK TPHCM) CHƯƠNG 2: ĐẠO HÀM RIÊNG VÀ VI PHÂN TP HCM — 2011 23 / 1

SinhVienZone.com https://fb.com/sinhvienzonevn

SinhVienZone.Com

Trang 68

Cực trị của hàm nhiều biến Cực trị tự do

Tìm cực trị tự do của hàm hai biến f (x , y ) = x3+ 3xy2− 39x − 36y + 1

TS Lê Xuân Đại (BK TPHCM) CHƯƠNG 2: ĐẠO HÀM RIÊNG VÀ VI PHÂN TP HCM — 2011 24 / 1

SinhVienZone.com https://fb.com/sinhvienzonevn

SinhVienZone.Com

Trang 69

Cực trị của hàm nhiều biến Cực trị tự do

Tìm cực trị tự do của hàm hai biến f (x , y ) = x3+ 3xy2− 39x − 36y + 1

TS Lê Xuân Đại (BK TPHCM) CHƯƠNG 2: ĐẠO HÀM RIÊNG VÀ VI PHÂN TP HCM — 2011 24 / 1

SinhVienZone.com https://fb.com/sinhvienzonevn

SinhVienZone.Com

Trang 70

Cực trị của hàm nhiều biến Cực trị tự do

Tìm cực trị tự do của hàm hai biến f (x , y ) = x3+ 3xy2− 39x − 36y + 1

TS Lê Xuân Đại (BK TPHCM) CHƯƠNG 2: ĐẠO HÀM RIÊNG VÀ VI PHÂN TP HCM — 2011 24 / 1

SinhVienZone.com https://fb.com/sinhvienzonevn

SinhVienZone.Com

Trang 71

Tìm cực trị tự do của hàm hai biến f (x , y ) = x3+ 3xy2− 39x − 36y + 1

TS Lê Xuân Đại (BK TPHCM) CHƯƠNG 2: ĐẠO HÀM RIÊNG VÀ VI PHÂN TP HCM — 2011 24 / 1

SinhVienZone.com https://fb.com/sinhvienzonevn

SinhVienZone.Com

Trang 72

Cực trị của hàm nhiều biến Cực trị tự do

Tìm cực trị tự do của hàm hai biến f (x , y ) = x2+ y2− 32 ln xy

TS Lê Xuân Đại (BK TPHCM) CHƯƠNG 2: ĐẠO HÀM RIÊNG VÀ VI PHÂN TP HCM — 2011 25 / 1

SinhVienZone.com https://fb.com/sinhvienzonevn

SinhVienZone.Com

Trang 73

Cực trị của hàm nhiều biến Cực trị tự do

Tìm cực trị tự do của hàm hai biến f (x , y ) = x2+ y2− 32 ln xy

TS Lê Xuân Đại (BK TPHCM) CHƯƠNG 2: ĐẠO HÀM RIÊNG VÀ VI PHÂN TP HCM — 2011 25 / 1

SinhVienZone.com https://fb.com/sinhvienzonevn

SinhVienZone.Com

Trang 74

Cực trị của hàm nhiều biến Cực trị tự do

Tìm cực trị tự do của hàm hai biến f (x , y ) = x2+ y2− 32 ln xy

TS Lê Xuân Đại (BK TPHCM) CHƯƠNG 2: ĐẠO HÀM RIÊNG VÀ VI PHÂN TP HCM — 2011 25 / 1

SinhVienZone.com https://fb.com/sinhvienzonevn

SinhVienZone.Com

Trang 75

Tìm cực trị tự do của hàm hai biến f (x , y ) = x2+ y2− 32 ln xy

TS Lê Xuân Đại (BK TPHCM) CHƯƠNG 2: ĐẠO HÀM RIÊNG VÀ VI PHÂN TP HCM — 2011 25 / 1

SinhVienZone.com https://fb.com/sinhvienzonevn

SinhVienZone.Com

Ngày đăng: 30/01/2020, 22:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm