1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN PHÂN LOẠI PHẢN ỨNG VÔ CƠ HÓA 10 ĐẦY ĐỦ FILE WORD, POWER POINT VÀ PHIẾU HỌC TẬP

19 147 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,25 MB
File đính kèm Link giao an.rar (161 B)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Là phản ứng hóa học trongđó các chất trao đổi thành phần cấu tạo của chúng cho nhau... Là phản ứng hóa học trongđó nguyên tử của đơn chất thay thế nguyên tử của một nguyên tố khác trong

Trang 1

Phản ứng

Phản ứng

phân hủy

Phản ứng

thế

Trang 2

Là phản ứng hóa học trong

đó chỉ có một chất mới (sản phẩm) được tạo thành từ hai hay nhiều chất ban đầu.

Trang 3

Là phản ứng hóa học trong

đó các chất trao đổi thành phần cấu tạo của chúng cho nhau.

Trang 4

Là phản ứng hóa học trong

đó một chất sinh ra hai hay nhiều chất mới.

Trang 5

Là phản ứng hóa học trong

đó nguyên tử của đơn chất thay thế nguyên tử của một nguyên tố khác trong hợp chất.

Trang 6

Bài 18 PHÂN LOẠI PHẢN ỨNG TRONG HĨA HỌC VƠ CƠ

Trang 7

Thí nghiệm

Thí nghiệm 1: Mg tác dụng O2 không khí.

Dùng kẹp sắt lấy một đoạn dây Mg đốt trên ngọn lửa đèn cồn rồi đưa ra bát sứ chứa cát.

Thí nghiệm 2: Dung dịch CuSO4 tác dụng dung dịch NaOH.

Nhỏ khoảng 2ml dung dịch NaOH vào ống nghiệm chứa dung dịch CuSO4.

Thí nghiệm 3: Zn tác dụng với dung dịch HCl.

Cho một viên kẽm vào ống nghiệm chứa 2ml dung dịch HCl.

Quan sát hiện tượng, viết phương trình hóa học.

Trang 8

Phiếu học tập

Câu 1: Điền thông tin vào bảng sau:

Câu 2: Hoàn thành các phương trình phản ứng sau, xác định số oxi hóa các

nguyên tố (4) CaO + CO2 → (7) Fe + CuSO4 →

(5) KClO3 → (8) AgNO3 + NaCl →

(6) Cu(OH)2→

Câu 3: Lựa chọn các phản ứng ở trên hoàn thành bảng sau:

Câu 4: Dựa vào sự thay đổi số oxi hóa các nguyên tố hãy phân loại phản ứng trong hóa học vô cơ.

t o

Thí nghiệm Hiện tượng Viết PTHH, xác định số oxi hóa các nguyên tố

Loại phản ứng Phương trình Nhận xét sự thay đổi số oxi hóa

Có Không

Phản ứng hóa hợp

Phản ứng phân hủy

Phản ứng thế

Phản ứng trao đổi

t o

Trang 9

PHẢN ỨNG HÓA HỌC

PHẢN ỨNG CÓ SỰ THAY

ĐỔI SỐ OXI HÓA

PHẢN ỨNG KHÔNG CÓ SỰ THAY ĐỔI SỐ OXI HÓA

Phản

ứng

thế

Một số phản ứng hóa hợp

Một số phản ứng phân hủy

Phản ứng trao đổi

Một số phản ứng hóa hợp

Một số phản ứng phân hủy

Trang 10

Câu 1: Cho phản ứng: 2Na + Cl2 → 2NaCl Trong phản ứng này, nguyên tử natri

A bị oxi hóa

B bị khử

C vừa bị oxi hóa, vừa bị khử

D không bị oxi hóa, không bị khử

LUYỆN TẬP

A bị oxi hóa

Trang 11

Câu 2: Cho phản ứng: Zn + CuCl2 → ZnCl2 + Cu Trong phản ứng này, 1 mol ion Cu2+

A đã nhận 1 mol electron

B đã nhận 2 mol electron

C đã nhường 1 mol electron

D đã nhường 2 mol electron

LUYỆN TẬP

B đã nhận 2 mol electron

Trang 12

Câu 3: Dấu hiệu để nhận biết một phản ứng oxi hóa – khử là

A tạo ra chất kết tủa

B tạo ra chất khí

C có sự thay đổi màu sắc của các chất

D có sự thay đổi số oxi hóa của một nguyên tố

LUYỆN TẬP

D có sự thay đổi số oxi hóa của một nguyên tố

Trang 13

Câu 4: Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng nào

không phải là phản ứng oxi hóa – khử

A Fe + 2HCl → FeCl2 + H2↑

B FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S↑

C 2FeCl3 + Cu → 2FeCl2 + CuCl2

D Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu

LUYỆN TẬP

Trang 14

Câu 5: Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng nào

là phản ứng oxi hóa – khử

A 2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2↑

B CaCO3 CaO + CO2

C Na2O + CO2 → Na2CO3

D BaCl2 + CuSO4 → CuCl2 + BaSO4↓

LUYỆN TẬP

0

t



Trang 15

Câu 6: Cho phản ứng:

2NaOH+ Cl2 → NaCl + NaClO + H2O Trong phản ứng này, phân tử clo

A bị oxi hóa

B bị khử

C không bị oxi hóa, không bị khử

D vừa bị oxi hóa, vừa bị khử

LUYỆN TẬP

D vừa bị oxi hóa, vừa bị khử

Trang 16

Câu 7: Cho phản ứng sau:

a) SO3 + H2O → H2SO4

b) CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O

c) C + H2O CO + H2

d) CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O

e) Ca + 2H2O → Ca(OH)2 + H2

f) 2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2

Số phản ứng oxi hóa – khử là

A 3 B 4 C 5 D 6

0

t



0

t



A 3

Trang 17

T H Ế

1

2

3

4

5

6

7

8

9

1 2 3 4 5 6 7 8

9

Câu 1: Tên gọi một phản ứng luôn luôn là

phản ứng oxi hóa – khử? (Gồm 3 chữ cái)

Câu 2: Phản ứng chỉ có một chất mới được

tạo thành từ hai hay nhiều chất ban đầu?

(Gồm 6 chữ cái)

Câu 3: Phản ứng trong đó từ một chất sinh

ra hai hay nhiều chất mới? (Gồm 7 chữ cái)

Câu 4: Một số phản ứng oxi hóa – khử cung

cấp nguồn … cho đời sống, sản xuất?

(Gồm 9 chữ cái)

Câu 5: Sự thay đổi số oxi hóa là … của sự

cho nhận electron giữa các chất phản ứng?

(Gồm 6 chữ cái)

Câu 6: Phản ứng thế … là phản ứng oxi

hóa – khử? (Gồm 8 chữ cái)

Câu 7: Tên một loại phản ứng luôn luôn

không là phản ứng oxi hóa – khử?

(Gồm 7 chữ cái)

Câu 8: Phản ứng thế, phản ứng trao đổi, phản ứng phân

hủy, phản ứng hóa hợp phân loại dựa vào … các chất

tham gia và tạo thành? (Gồm 9 chữ cái)

Câu 9: Phân loại dựa vào sự thay đổi số oxi hóa …

hơn cách phân loại theo thành phần chất trước và

sau phản ứng (Gồm 8 chữ cái)

TRÒ CHƠI Ô CHỮ

Trang 18

Thực hiện sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên một phương trình, ghi rõ điều kiện nếu có):

Hoạt động vận dụng và tìm tòi mở rộng

Cho biết phản ứng nào là phản ứng: Trao đổi, thế, phân hủy, hóa hợp? Phản ứng nào là phản ứng oxi hóa - khử?

Ngày đăng: 30/01/2020, 20:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w