1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bài giảng Tin học văn phòng: Bài 12 - Đỗ Oanh Cường

25 91 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 1,51 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Tin học văn phòng: Bài 12 Quản trị dữ liệu do Đỗ Oanh Cường biên soạn với các nội dung chính được trình bày như sau: Khái niệm cơ bản, sắp xếp dữ liệu, lọc dữ liệu, các hàm cơ sở dữ liệu, tổng kết theo nhóm,...

Trang 1

BÀI 12

QUẢN TRỊ DỮ LIỆU

Giảng viên : Đỗ Oanh Cường

Khoa Công nghệ thông tin – ĐH Thủy Lợi Email : cuongdo@tlu.edu.vn

Bài giảng : http://cuongdo.info/2017/09/10/tin-hoc-van-phong

Trang 3

§ Dòng đầu tiên chứa tiêu đề cột

§ Dòng thứ 2 trở đi chứa dữ liệu

Trang 4

§ Add Level: thêm các trường để sắp xếp

§ Delete Level: bỏ các trường ra khỏi danh sách sắp xếp

§ Copy Level: sao chép trường sắp xếp

Trang 5

L C D LI U

§Vùng tiêu chuẩn (criteria):

§ Chứa điều kiện để tìm kiếm, xóa, rút trích

§ Gồm ít nhất 2 dòng:

§ Dòng đầu tiên chứa tiêu đề các cột

§ Dòng còn lại chứa điều kiện

§ Vùng trích dữ liệu:

§ Chứa các bản ghi của vùng dữ liệu thỏa mãn điều kiện củavùng tiêu chuẩn

Trang 7

L C D LI U

§Vùng tiêu chuẩn trực tiếp

§ Dòng đầu: lấy tên trường làm tiêu đề

§ Dòng thứ 2:

§ Ghi các tiêu chuẩn so sánh như >,>=,<,<=

§Các tiêu chuẩn trên cùng hàng (điều kiện và) được thực hiện đồng thời

§Các tiêu chuẩn trên các hàng khác nhau thực hiện không đồng thời

Trang 8

L C D LI U

§Ví dụ

Trang 9

L C D LI U

§Ví dụ

Trang 10

L C D LI U

§Vùng tiêu chuẩn gián tiếp

§ Dòng đầu: lấy tên trường bất kỳ nhưng không trùng với tên trường

§ Dòng thứ 2:

§ Chứa các công thức trả về giá trị TRUE hoặc FALSE

§ Công thức này phải ghi địa chỉ của bản ghi đầu tiên

Trang 11

L C D LI U

§Ví dụ:

Trang 12

L C D LI U

§Lọc nâng cao

§ Vào ribbon Data à chọn Advance

§ List range: chọn vùng dữ liệu

§ Criteria range: chọn vùng tiêu chuẩn

Trang 13

L C D LI U

§Lọc tự động

§ Chọn vùng dữ liệu cần lọc, kể cả dòng tiêu đề

§ Vào ribbon Data à chọn Filter

§ Nhấp chuột vào biểu tượng tam giác ở góc cột tiêu đề đểthêm điều kiện lọc

Trang 14

CÁC HÀM C Ơ S D LI U

§DSUM

§ Cộng các sô ́ trong mô◌̣t trươ◌̀ng (cột) bản ghi trong danh sách hoă◌̣c cơ sơ◌̉ dư◌̃ liê◌̣u khơ◌́p vơ◌́i các điê ̀u kiện xác định

§ Cú pháp: DSUM(database, field, criteria)

§ Database: vùng dữ liệu

§ Field: chı̉ rõ cột dùng đe1 tính trong hàm

§ Criteria: là vùng tiêu chua1 n

Trang 15

=DSUM(A5:E11,"Lơ◌̣i nhuâ◌̣n", A1:F3) Tô◌̉ng lơ◌̣i nhuâ◌̣n cu◌̉a như◌̃ng cây ta◌́o cao tư◌̀ 10 đê◌́n 16 feet va◌̀ tâ◌́t ca◌̉ cây lê (ha◌̀ng 7, 9 va◌̀ 10). ?

Công thư◌́c Mô tả Kê◌́t qua◌̉

=DSUM(A5:E11),"Lơ◌̣i nhuâ◌̣n",A1:A2) Tô◌̉ng lơ◌̣i nhuâ◌̣n tư◌̀ ca◌́c cây ta◌́o (ha◌̀ng 6, 9 va◌̀ 10). $225

=DSUM(A5:E11,"Lơ◌̣i nhuâ◌̣n", A1:F3) Tô◌̉ng lơ◌̣i nhuâ◌̣n cu◌̉a như◌̃ng cây ta◌́o cao tư◌̀ 10 đê◌́n 16 feet va◌̀ tâ◌́t ca◌̉ cây lê (ha◌̀ng 7, 9 va◌̀ 10). $248

Trang 16

CÁC HÀM C Ơ S D LI U

§DAVERAGE

§ Tính trung bình các giá trị trong một trường (cột) trong danh sách hoă◌̣c cơ sơ◌̉ dư◌̃ liê◌̣u khơ◌́p vơ◌́i các điê ̀u kiê◌̣n xác đi◌̣nh

§ Cú pháp: DAVERAGE(database, field, criteria)

§ Database: vùng dữ liệu

§ Field: chı̉ rõ cột dùng đe0 tính trong hàm

§ Criteria: là vùng tiêu chua0 n

Trang 17

Công thư◌́c Mô tả Kê◌́t qua◌̉

=DAVERAGE(A4:E10, "Hoa lơ◌̣i", A1:B2) Hoa lơ◌̣i trung bi◌̀nh cu◌̉a như◌̃ng cây ta◌́o cao trên 10 feet. ?

=DAVERAGE(A4:E10, 3, A4:E10) Tuô◌̉i trung bi◌̀nh cu◌̉a tâ◌́t ca◌̉ ca◌́c cây trong cơ sơ◌̉ dư◌̃ liê◌̣u. ?

Công thư◌́c Mô tả Kê◌́t qua◌̉

=DAVERAGE(A4:E10, "Hoa lơ◌̣i", A1:B2) Hoa lơ◌̣i trung bi◌̀nh cu◌̉a như◌̃ng cây ta◌́o cao trên 10 feet. 12

=DAVERAGE(A4:E10, 3, A4:E10) Tuô◌̉i trung bi◌̀nh cu◌̉a tâ◌́t ca◌̉ ca◌́c cây trong cơ sơ◌̉ dư◌̃ liê◌̣u. 13

Trang 18

CÁC HÀM C Ơ S D LI U

§DCOUNT

§ Đe#m so# ô chứa so# trong một trường (cột) trong danh sách hoă◌̣c

cơ sơ◌̉ dư◌̃ liê◌̣u khơ◌́p vơ◌́i các điê ̀u kiê◌̣n xác đi◌̣nh

Trang 19

CÁC HÀM C Ơ S D LI U

§DGET

§ Trích một giá trị trong một trường (cột) trong danh sách hoă◌̣c cơ sơ◌̉ dư◌̃ liê◌̣u khơ◌́p vơ◌́i các điê ̀u kiê◌̣n xác đi◌̣nh

§ Cú pháp: DGET(database, field, criteria)

§ Database: vùng dữ liệu

§ Field: chı̉ rõ cột dùng đe0 tính trong hàm

§ Criteria: là vùng tiêu chua0 n

Trang 20

Công thư◌́c Mô tả Kê◌́t qua◌̉

=DGET(A5:E11, "Hoa lơ◌̣i", A1:A3) Tra◌̉ vê◌̀ gia◌́ tri◌̣ lô◌̃i #NUM! vi◌̀ co◌́ nhiê◌̀u ba◌̉n ghi cu◌̀ng đa◌́p ư◌́ng ^êu chi◌́ (bâ◌́t ky◌̀ cây ta◌́o hoă◌̣c cây lê na◌̀o). ?

=DGET(A5:E11, "Hoa lơ◌̣i", A1:F3) Tra◌̉ vê◌̀ 10 (hoa lơ◌̣i cu◌̉a cây ta◌́o ơ◌̉ ha◌̀ng 9) vi◌̀ đây la◌̀ ba◌̉n ghi duy nhâ◌́t đa◌́p ư◌́ng ca◌́c điê◌̀u kiê◌̣n trong A1:F3. ?

Trang 21

Công thư◌́c Mô tả Kê◌́t qua◌̉

=DGET(A5:E11, "Hoa lơ◌̣i", A1:A3) Tra◌̉ vê◌̀ gia◌́ tri◌̣ lô◌̃i #NUM! vi◌̀ co◌́ nhiê◌̀u ba◌̉n ghi cu◌̀ng đa◌́p ư◌́ng ^êu chi◌́ (bâ◌́t ky◌̀ cây ta◌́o hoă◌̣c cây lê na◌̀o). #NUM!

=DGET(A5:E11, "Hoa lơ◌̣i", A1:F3) Tra◌̉ vê◌̀ 10 (hoa lơ◌̣i cu◌̉a cây ta◌́o ơ◌̉ ha◌̀ng 9) vi◌̀ đây la◌̀ ba◌̉n ghi duy nhâ◌́t đa◌́p ư◌́ng ca◌́c điê◌̀u kiê◌̣n trong A1:F3. 10

Trang 22

CÁC HÀM C Ơ S D LI U

§DPRODUCT

§ Nhân các giá trị trong một trường (cột) trong danh sách hoă◌̣c cơ sơ◌̉ dư◌̃ liê◌̣u khơ◌́p vơ◌́i các điê ̀u kiê◌̣n xác đi◌̣nh

§ Cú pháp: DPRODUCT(database, field, criteria)

§ Database: vùng dữ liệu

§ Field: chı̉ rõ cột dùng đe0 tính trong hàm

§ Criteria: là vùng tiêu chua0 n

Trang 23

Công thư◌́c Mô tả Kê◌́t qua◌̉

=DPRODUCT(A5:E11, "Hoa lơ◌̣i", A1:F3) Ti◌́ch cu◌̉a hoa lơ◌̣i tư◌̀ như◌̃ng cây ta◌́o cao tư◌̀ 10 đê◌́n 16 feet va◌̀ bâ◌́t ky◌̀ cây lê na◌̀o. $800

Trang 24

§ Vào ribbon Data à chọn Subtotal

§ At each change in: tại mỗi vị trí thay đổicủa trường này sẽ thêm subtotal

§ Use function: chọn hàm để tính toán

§ Add subtotal to: chọn trường cần tínhtoán

Trang 25

THỰC HÀNH

Ngày đăng: 30/01/2020, 19:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w