1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bài giảng Phần 2: MS Word - ThS. Nguyễn Đăng Tỵ

20 94 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 741,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Phần 2: MS Word của ThS. Nguyễn Đăng Tỵ gồm có 5 chương trình bày về khởi động và giao diện, nhập văn bản thô, định dạng văn bản, chèn các đối tượng, in văn bản trong MS Word. Đây là bài giảng hữu ích với các bạn quan tâm tới lĩnh vực Tin học văn phòng.

Trang 1

PH N II: MS WORD

ThS. Nguy n Đ ễ ăng Tỵ

Trung tâm Tin h c ọ  

Tr ư ờ ờ ng Đ i h c KHXH & NV ng Đ i h c KHXH & NV ạ ọ ạ ọ

Trang 2

  N I DUNG

CHƯƠ NG 1:  KH I Đ NG VÀ GIAO DI N Ở Ộ Ệ

CHƯƠ NG 2:  NH P VĂN B N THÔ Ậ Ả

CHƯƠ NG 3:  Đ NH D NG VĂN B N Ị Ạ Ả

CHƯƠ NG 4:  CHÈN CÁC Đ I T Ố Ư Ợ NG  

CHƯƠ NG 5:  IN VĂN B N

TÀI LI U THAM KH OỆ Ả

Trang 3

CHƯƠ NG 1: KH I Đ NG VÀ GIAO DI N Ở Ộ Ệ

§1.1 Kh i Đ ng Winword ở ộ

Có nhi u cách kh i ề ở đ ng m t  ng d ng trong môi trộ ộ ứ ụ ư ờng Windows:

Cách 1: \Start\Program Files\Microsoft Office\ Microsoft Word 

Cách 2: \Start\Run\ (vi t vào ế WinWord r i 

Cách 3: B m nút trái chu t vào bi u tấ ộ ể ư ợng W trên thanh Shortcut bar

Cách 4: B m  đúp chu t trái vào bi u tộ ể ư ợng (Icon) Microsoft Word

Cách 5: M   Window Explorer (ho c nh p ặ ắ đúp chu t trái vào bi u ộ ể

tư ng  ợ My Computer); ch n   ọ ổ đĩa và thư m c làm vi c; nh p  ụ ệ ắ đúp  chu t trái vào File v ăn b n Word c n s a.ả ầ ử

Và m t s  cách khác.ộ ố

§1.2 Giao Di n

Sau khi kh i  đ ng, màn hình so n th o vộ ạ ả ăn b n có d ng  nhả ạ ư hình 

trong trang sau:

Trang 4

§ 1.2: (Ti p  ế theo)

Hình 1.2.1 Giao di n màn hình so n th o v ệ ạ ả ăn b n c a Windword ả ủ

Trang 5

§ 1.3: (Ti p  ế theo)

§1.3 Các Thanh Công C  ( Tool bars)

1.3.1. Thanh th c  ự đơn ( Menu)

Đ  th c hi n các ch c nể ự ệ ứ ăng chính (Menu) hay ch c n ăng con (PopUp), 

hãy  nh n  t   h p  phím ấ ổ ợ Alt+phím  đư c  g ch  chân  trong  ch c  ợ ạ ứ

năng)!

File:  Bao g m các ch c nồ ứ ăng v  t p tin nhề ậ ư: T o m i vạ ớ ăn b n ( New 

Document); M   file đã có s n  đ  xem / s a / In (ể ử Open); Ghi file lên  đĩa (Save); Ghi văn b n v i tên khác (ả ớ Save As); Thi t l p kh  gi y, ế ậ ổ ấ

trang in, l  …( Page Setup); In văn b n ( Print)…

Edit: Bao g m các ch c nồ ứ ăng  đ  so n th o vể ạ ả ăn b n nhả ư: Xóa ph n 

văn  b n ả đã  đư c  ợ đánh  d u:  Cut (Ctrl­X);  Chép  văn  b n  vào  b  ả ộ

đ m:  Copy (Ctrl­C); Chép t  b  ừ ộ đ m ra v ăn b n:  Paste (Ctrl­V);  Tìm ki m dãy ch  : ế ữ Find (Ctrl­F); Tìm và thay th  các ch  thành ế ữ

ch  khác:  Replace (Ctrl­H) …

View:  G m  các  ch c  nồ ứ ăng  xem  văn  b n:  hi n/t t  thanh  công  c  ả ệ ắ ụ

(ToolBars);  Ph n  đ u và cu i m i trang (ầ ố ỗ Header & Footer) …

Trang 6

§ 1.3: (Ti p  ế theo)

Insert:  Chèn  thêm  các  đ i  tố ư ợng  vào  văn  b n  nhả ư:  chèn  ký  hi u  

( Symbol ); chèn hình  nh  ( Picture ); chèn ch  ki uữ ể  ( WordArt ); B ng 

( Table ); đánh s  trang ( Page Number) …

Format: Đ nh d ng vị ạ ăn b n, nhả ư: Đ t Font ch  (ặ ữ Font); đi u ch nh các ề ỉ

đo n  ( Paragraph);  đánh  s   hay  ký  hi u ố ệ đ   m c  (ề ụ Bullets & 

Numbering); Chia c t ( Columns); đ nh m c (ị ố Tabs); đ i ch  to/nh  ổ ữ ỏ

(Change Case); vi n ch  (ề ữ Border & Shading) …

Tools: Các công c  h  tr  ki m tra l i chính t  và ng  pháp (ụ ỗ ợ ể ỗ ả ữ Spelling 

& Grammar); thi t l p m t s  thông s  h  th ng (ế ậ ộ ố ố ệ ố Options) …

Table: Các ch c n ăng v  b ng trong về ả ăn b n, bao g m: Thêm b ng, ả ồ ả

c t, dòng ( Insert Table / row / column); Xóa c t / dòng ( Delete row /  column); G p c t (Merge Cells ộ ộ )…

1.3.2.  Thanh  chu n  (Standard)  bao  g m  các  nút  ch c  nồ ứ ăng  đ   th c ể ự

hi n  nhanh  m t  ch c  nệ ộ ứ ăng  mà  không  c n  thông  qua  h   th ng ầ ệ ố

Menu, như t o m i v ạ ớ ăn b n; m  file vả ở ăn b n  đã có; Ghi văn b n 

lên đĩa, In văn b n, và các nút ch c nả ứ ăng so n th o khác …ạ ả

Trang 7

§ 1.3: (Ti p  ế theo)

1.3.3. Thanh đ nh d ng ( ị ạ Formatting ): Bao g m các nút ch c nồ ứ ăng đ nh 

d ng v ăn b n nhả ư: đ t  Font ch ; kích thữ ư ớc ch  ( Size); ki u ch  ể ữ

(Style);  căn  l   ( Alignment);  đánh  s   đ   m c  các ề ụ đo n  ( Bullets & 

Numbering); 

1.3.4.  Thanh  công  c   v   hình ụ ẽ  (Drawing):  Bao  g m  các  nút  ch c  nồ ứ ăng 

cho phép chèn hình  nh ( Picture), ch  ngh  thu t (ữ ệ ậ WordArt), h p 

văn  b n  ( Text  box),  hình  ch   nh t, ữ ậ đo n  th ng,  hình  b u  d c ạ ẳ ầ ụ

(Oval), ho c các hình v  khác (ặ ẽ Autoshapes), 

Và m t s  thanh công c  khác,  ộ ố ụ

Đ   hi n  th   ho c  t t  thanh  công  c ,  hãy  b m  chu t  vào  ch c  nể ể ị ặ ắ ụ ấ ộ ứ ăng 

View, ch n m c ọ ụ Toolbars r i  đánh d u ch n ho c b  ch n thanh ấ ọ ặ ỏ ọ

công c  tụ ương  ng.

Trong s  các thanh công c  k  trên, thanh ố ụ ể Menu luôn luôn đư c hi n  ợ ể

th , không cho phép t t. Tuy nhiên, có th  thay ị ắ ể đ i h  th ng ổ ệ ố Menu  thông qua ch c n ăng \View\Toolbars\Customize.

Trang 8

CHƯƠ NG 2: NH P VĂN B N THÔ Ậ Ả

§2.1 B  Gõ Ti ng Vi t ( ộ ế ệ Keyboard Program)

Đ  nh p ể ậ đư c v ợ ăn b n có d u ti ng Vi t (ả ấ ế ệ nói riêng) hay văn b n có 

ký  t   không  ph i  latin  (ự ả nói  chung  –  như  ti ng  Nga,  ti ng  Trung  ế ế

ho c   r p ặ Ả ậ   ) thì ph i có m t chả ộ ươ ng trinh thư ng trú trong nh   ờ ớ

 RAM  th c  hi n  vi c  nh n  các  c p  phím  gõ  vào  và  chuy n ự ệ ệ ậ ặ ể đ i 

thành (c p ) ký t  tự ương  ng. Ví d , n u gõ vào A và s  1  thì có ứ ụ ế ố

th   đ i thành c p ký t  Á (mã VNI for WIN) và v i ổ ặ ự ớ Font ch  thích 

h p ( VNI­Times) s  hi n th  thành ch  Á.ẽ ể ị ữ

2.1.1. M t s  b ng mã ký t  thông d ng ộ ố ả ự ụ :

M i ký t  (ỗ ự character) đư c mã hóa b ng m t con s  c  th , s   ợ ằ ộ ố ụ ể ố đó g i 

là mã ký t  Ví d , ch  A có mã là 65, B­66, C­67   B ng quy ự ụ ữ ả ư ớ

mã  s   c a  các  ký  t  ố ủ ự đư c  g i  là  b ng  mã  ký  t   Có  nhi u  quy  ợ ọ ả ự ề

ư ớc  mã  khác  nhau  nên  có  nhi u  b ng  mã  khác  nhau.  B ng  quy ề ả ả

ư ớc  mã  như  trên  c a  Microsoft ủ đư c  g i  là  b ng  mã  ASCII  ợ ọ ả

(American Standard Codes for International Interchanges). B ng mã 

ph c v  cho vi c bi u di n và lụ ụ ệ ể ễ ưu tr  v ăn b n.

Trang 9

2.1 B  gõ ti ng Vi t ộ ế ệ : (Ti p theo) ế

  Ch   cái  ti ng  Vi t  có  nhi u  b ng  mã  khác  nhau.  M t  s   b ng  mã ữ ế ệ ề ả ộ ố ả

thông d ng cho ti ng Vi t là:ụ ế ệ

VNI for DOS : M i ký t  chi m 1 bytes.ỗ ự ế

ABC hay TCVN3 : M i ký t  chi m 1 bytes.ỗ ự ế

VNI for WIN : Các ký t  ti ng Vi t có d u chi m 2 bytes.ự ế ệ ấ ế

UNICODE : M i ký t  chi m 2 bytes.ỗ ự ế

2.1.2. Chương trình gõ d u ti ng Vi t VKNT.EXE ấ ế ệ :

Thông  thư ng  ch ờ ươ ng  trình  này  đư c  ợ đ t  trong  thặ ư m c  \Program 

Files\VietKey2000 c a   ủ ổ đĩa cài đ t h  ặ ệ đi u hành. Cho phép gõ d u ề ấ

ti ng Vi t theo 2 cách khác nhau (TELEX và VNI) và ch n l a 1 ế ệ ọ ự

trong nhi u b ng mã lề ả ưu tr  khác nhau,  đ ng th i có công c  h  ồ ờ ụ ỗ

tr  cho phép chuy n ợ ể đ i v ăn b n t  1 b ng mã sang 1 b ng mã ả ừ ả ả

b t k  khác. Mu n gõ ấ ỳ ố đư c v ợ ăn b n ti ng Vi t c n n p chả ế ệ ầ ạ ương  trình này vào b  nh  b i thao tác:ộ ớ ở

\ Start \ Run (gõ vào  \Program Files\VietKey2000\VKNT) r i OK.

Và, ch n cách gõ d u (VNI / TELEX) và b ng mã lọ ấ ả ưu tr

(Hư ng d n s  d ng ch ớ ẫ ử ụ ươ ng trình VietKey)!

Trang 10

2.2 H  th ng Font ch ệ ố ữ : (Ti p theo) ế

§2.2 H  Th ng Font Ch ệ ố ữ

Font là cách hi n th  ký t  trên màn hình hay gi y in. V i m i b ng ể ị ự ấ ớ ỗ ả

mã thì ph i có các Font ch  ả ữ đ  hi n th  tể ể ị ương  ng.

Các Font ch  ti ng Vi t  ng v i b ng mã VNI for DOS có tên b ng ữ ế ệ ứ ớ ả ằ

ti ng Vi t nhế ệ ưHalongThanhHoaVinhAn ho c  VNI­DOS Sample 

Font v.v

Các Font ch  ti ng Vi t  ng v i b ng mã VNI for Windows có tên b t ữ ế ệ ứ ớ ả ắ

đ u b ng ch  “VNI­”. Ví d , ầ ằ ữ ụ VNI­Times, VNI­Duff, VNI_Fato 

Các Font ch  ti ng Vi t  ng v i b ng mã ABC hay TCVN3 có tên b t ữ ế ệ ứ ớ ả ắ

đ u b ng 3 ký t  “.VN”. Ví d , ầ ằ ự ụ .VNTime, .VNTimeH, .VNArial 

Các Font ch  ti ng Vi t  ng v i b ng mã UNICODE là các Font h  ữ ế ệ ứ ớ ả ệ

th ng nhố ư Arial, Microsoft Sans Serif, Times New Roman

§2.3 Cách B  D u Ti ng Vi t ỏ ấ ế ệ

1. Ki u gõ TELEX : dùng ch  cái làm d u cho nguyên âm:ữ ấ

S – s c. F – huy n. R – h i. X – Ngã. J – N ng. AA – Â. AW – Ă,  ắ ề ỏ ặ

Trang 11

2.3 Cách b  d u ti ng Vi t  ỏ ấ ế ệ : (Ti p theo) ế

Ví dụ, Gõ dòng ch :

C ng Hoà Xã H i Ch  Nghĩa Vi t Namộ ộ ủ ệ

Đ c l p – T  do – H nh phúcộ ậ ự ạ

Theo ki u TELEX là:

Coongj Hoaf Xax Hooij Chur Nghiax Vieetj Nam

DDoocj laapj – Twj do – Hanhj phucs

2. Ki u gõ VNI: Dùng s  làm d u:ể ố ấ

1 – S c. 2 – Huy n. 3­ H i. 4 – Ngã. 5 – N ng. 6 – d u nón ch  Â, Ê, Ô. ắ ề ỏ ặ ấ ữ

7 – d u móc ch  ấ ữ ơ  và ư. 8 – d u ch  Ă. 9 – d u g ch ngang ch  Đ ấ ữ ấ ạ ữ

Ví dụ, Gõ dòng ch :

C ng Hoà Xã H i Ch  Nghĩa Vi t Namộ ộ ủ ệ

Đ c l p – T  do – H nh phúcộ ậ ự ạ

Theo ki u VNI là:

Co65ng Hoa2 Xa4 Ho65i Chu3 Nghi4a Vie65t Nam

D9o65c la65p – Tu75 do – Ha5nh phu1c

Hãy ch n các gõ TELEX hay VNI phù h p v i thói quen c a mình.ọ ợ ớ ủ

Trang 12

2.4 Nguyên t c nh p v ắ ậ ăn b n  : (Ti p theo) ế

§2.4 M t S  Nguyên T c Nh p V ộ ố ắ ậ ăn B n

. Nh p v ăn b n t  ả ừ đ u  đ n cu i 1 cách bình thế ố ư ờng(Ví d  1. )

. Không dùng kho ng tr ng   ả ắ ở đ u dòng cũng nhầ ư đ   đ nh c t, ị ộ

N u có d ng c t thì dùng 1 phím tabế ạ ộ

§2.5 M t S  Thao Tác C ộ ố ơ  B n

1. Đánh d u  ch n v ăn b n  (Mark ho c  Select text; quen g i là  “bôi đen”):

Cách 1 (b ng  mouse): Nhanh nhưng đôi khi khó ki m soát ể

. B m  mouse vào v  trí  đ u (ho c cu i) c a ph n vầ ặ ố ủ ầ ăn b n mu n ch n. ả ố ọ

. B m + gi  + kéo (Drag) mouse cho t i v  trí cu i (ho c ấ ữ ớ ị ố ặ đ u tầ ương 

ng) c a ph n v

ứ ủ ầ ăn b n mu n ch n. ả ố ọ

Cách 2: (b ng phím): Ch m nhằ ậ ưng ch c ch n.ắ ắ

. Đ t con tr  màn hình (cursor) vào v  trí ặ ỏ ị đ u (hay cu i) ph n vầ ố ầ ăn b n

. Nh n và gi  phím ấ ữ Shift, đ ng th i s  d ng phím mũi tên ồ ờ ử ụ        đ  

bôi đen ph n v ăn b n mu n ch n.ả ố ọ

2. Chép vào b   đ m  (Copy to clipboard): \Edit\Copy ho c Ctrl­C

Ho c b m vào nút này ặ ấ

Trang 13

CHƯƠNG 3: Đ NH D NG VĂN B N Ị Ạ Ả

§3.1 Đ nh D ng 1 Ph n V ị ạ ầ ăn B n ( đã đư c bôi  ợ đen).

3.1.1. Đ t Font / Size / Style / Màu ch  / Màu n n ặ ữ ề :

Cách 1: B ng Menu: \ Format \ Font \ Font 

Cách 2: Dùng phím nóng ( Hot key):

. Ctrl­] : Tăng kích thư c ch ớ ữ Ctrl­[ : Gi m kích thả ư ớ

ch

. Ctrl­B : In đ m ( Bold) Ctrl­I : In nghiêng (Italic) . Ctrl­U : G ch chân( Underline) Ctrl­+ : In ch  s  (ỉ ố Subscript)  Ctrl­Shift +  : In ph n mũ ( Superscript). Ví d , H 2O, M3…

3.1. 2. Đ i ch  hoa / ch  th ổ ữ ữ ư ờ ng / ch  hoa  đ u t  /  ầ ừ đ u câu :

Cách 1:  B ng Menu:  \ Format \ Change case \ 

Cách 2: Dùng phím nóng:  Shift­F3 đ n khi ế đ t lo i ch  mong mu n.ạ ạ ữ ố

3.1. 3. Đ t v  trí và kho ng cách gi a các ch  cho 1 ph n v ặ ị ả ữ ữ ầ ăn b n :

\ Format \ Font \ Character Spacing \

 Ch n  Position đ   đ t v  trí in vặ ị ăn b n. Có 3 v  trí:ả ị

Normal – Bình thư ng.  ờ Raised – Cao lên. Lowered – Th p xu ngấ ố

Trang 14

3.1.3: (Ti p theo) ế

 Ch n  Spacing đ   đ t kho ng cách gi a các ch  Có 3 giá tr :ặ ả ữ ữ ị

Normal – Bình thư ng.  ờ Expanded – Giãn ra. Condensed – Nén l i.

Trong c  2 trả ư ờng h p v  trí và kho ng cách c n cho bi t s  ợ ị ả ầ ế ố đi m 

c n cao thêm hay th p xu ng và t  l  giãn hay ép ch  b i m c ầ ấ ố ỷ ệ ữ ở ụ

BY

3.1.4. Đóng khung ph n v ăn b n  đã bôi đen:

\ Format \ Borders & Shading \ 

 Ch n  Borders đ  t o vi n cho ph n vể ạ ề ầ ăn b n  đã ch n.

 Ch n  Shading  đ  t o bóng cho ph n vể ạ ầ ăn b n  đã ch n.

 Ch n  Page Borders đ   đ t vi n cho c  trang vặ ề ả ăn b n.

§3.2 Đ nh D ng Cho Các Đo n V ị ạ ạ ăn B n

Đo n ( Paragraph) bao g m nhi u câu và ồ ề đư c k t thúc b i d u xu ng  ợ ế ở ấ ố

dòng

3.2.1. Đ t v  trí b t  ặ ị ắ đ u các dòng v ăn b n c a (các)  ả ủ đo n :

Mũi tên trái phía trên c a thủ ư ớc k  dùng  đ   đ t v  trí b t ặ ị ắ đ u c a ầ ủ

dòng đ u tiên trong (các)  đo n. Mũi tên trái phía dạ ư ới đ   đ t v  trí ặ ị

b t  đ u cho các  đòng ti p theo.ế

Trang 15

3.2.1: (Ti p theo) ế

Mũi tên dư i phía ph i c a th ớ ả ủ ư ớc k  dùng  đ   đ t v  trí cu i c a m i ặ ị ố ủ ỗ

dòng trong (các) đo n. 

Như v y, chi u dài c a các dòng có th  dài ho c ng n h ậ ề ủ ể ặ ắ ơn dòng m c 

đ nh ị đư c  ợ đ t b i các l  cho c  trang.ặ ở ề ả

3.2.2. Căn l  cho v ăn b n c a (các)  ả ủ đo n  ( Alignment ):

Dùng phím nóng: Ctrl­L: vi t th ng l  trái. ế ẳ ề Ctrl­R: Vi t th ng l  ph i.ế ẳ ề ả

Ctrl­E: Vi t vào gi a dòng. ế ữ Ctrl­J: Làm th ng l  2 bên.ẳ ề

3.2.3. Đ t kho ng cách gi a các  ặ ả ữ đo n và gi a các dòng trong  ạ ữ đo n :

\ Format \ Paragraph \ 

Before: S  ch m ố ấ đi m giãn theo chi u cao trể ề ư ớc m i  đo n

After: S  ch m ố ấ đi m giãn theo chi u cao sau m i ể ề ỗ đo n.

Line Spacing: t  l  giãn dòng trong (các) ỷ ệ đo n.

3.2.4. Chia (các) đo n thành các c t ạ ộ : (Ví d  3.)

\ Format \ Columns \ Cho bi t s  c t c n chia và ế ố ộ ầ đánh d u vào m c ấ ụ

Line between” n u mu n có dòng k  chi gi a các c t.ế ố ẻ ữ ộ

Trang 16

3.2.5.: (Ti p theo) ế

3.2.5. In ch   đ u  đo n trên nhi u dòng  ạ ề (Drop Cap):

\ Format \ Drop Caps \ Cho bi t s  dòng c n in và OK.ế ố ầ

3.2.6. Đ t các m c  ặ ố đ nh c t ị ộ   (Tabs):

\  Format  \  Tabs  \ (xác  đ nh  v   trí ị ị đ nh  c t  – ị ộ Position,  lo i  đ nh  c t  – ị ộ

Style; và cách l p  đ y ký t  trầ ự ư ớc d u  đ nh c t ­ ị ộ Leaders)

3.2.7. Đánh s  ho c  ố ặ đ t ký hi u  ặ ệ đ u (m i)  ầ ỗ đo n   (Bullets & Numbering):

\ Format \ Bullets & Numbering \

Ch n  Numbered đ   đánh s  th  t  ố ứ ự đ  m c và ti u ề ụ ể đ  m c.ề ụ

Ch n  Bulleted đ   đánh ký hi u cho các  đo n.

3.2.8. Sao chép đ nh d ng ị ạ    ( Format Painter )

­ Bôi đen 1 ph n v ăn b n  ả đã đư c  ợ đ nh d ng ị ạ

­ B m mouse vào nút ch c n ấ ứ ăng có hình cây ch i v ổ ẽ

­ Bôi “ch i” lên ph n v ổ ầ ăn b n c n  ả ầ đ nh d ng ị ạ

(*) Đ  chép  đ nh d ng cho nhi u ph n v ị ạ ề ầ ăn b n thì nh p  ả ắ đúp chu t vào 

cây ch i v ổ ẽ

Trang 17

CHƯƠ NG 4: CHÈN CÁC Đ I T Ố Ư Ợ NG 

§4.1 Chèn ký hi u / ký t  ệ ự đ c bi t (ặ ệ Symbol)

Ký hi u ( symbol) là các ký t  có cách hi n th  (ự ể ị Font) đ c bi t. Các ký ặ ệ

hi u khoa h c có tên ệ ọ Font là Symbol. Các ký hi u ệ đư c th  hi n  ợ ể ệ

b ng hình  nh là các ằ ả Font ch  nhữ ư Webbdings hay Wingdings

Thao tác chèn ký hi u:

\ Insert \ Symbol.

Ch n  Font ch  thích h p. Ch n 1 ký t  r i nh n nút ữ ợ ọ ự ồ ấ Insert. Thao tác 

này có th  ể đư c l p l i nhi u l n cho  ợ ặ ạ ề ầ đ n khi nh n nút ế ấ Close

§4.2 Chèn b ng ( Table)

\ Table \ Insert \ Table.

Xác đ nh s  c t và s  dòng c a b ng. M t s  thao tác v i b ng:ị ố ộ ố ủ ả ộ ố ớ ả

 Tab : Chuy n sang ô ti p theo. ể ế Shift Tab : Chuy n v  ô trể ề ư ớc

     : Chuy n v  ô trể ề ư ớc : V  ô sau

     : Chuy n lên ô trên : Xu ng ô dố ư ới

\ Table \ Insert \ Rows: Thêm dòng. \ Table \ Insert \ Columns: Thêm c t

\ Table \ Delete \ Rows: Xóa dòng  \ Table \ Delete \ Columns: Xóa c t

Trang 18

4.3 Chèn  nh : (Ti p theo)  ế

§4.3 Chèn hình  nh ( Picture)

\ Insert \ Picture \ ClipArt

Ch n lĩnh v c  nh (ọ ự ả Categoria), ch n  nh r i nh n nút ọ ả ồ ấ Insert ClipArt.

Cách  đ nh  d ng  cho  nh:  Đị ạ ả ư ờng  vi n  ( Color  and  Lines).  Đ   sáng 

(Brightness). Đ  tộ ương ph n ( Contrast). B  c c  nh (ố ụ ả Layout)

§4.4 Chèn ch  ngh  thu t (ữ ệ ậ WordArt)

\ Insert \ Picture \ WordArt

Ch n ki u ọ ể WordArt (WordArt style) \ Vi t vào vế ăn b n (có ch n ả ọ Font và 

kích thư c ch ) ớ ữ

§4.5 Chèn hình v  ( Drawing)

Ch n công c  ọ ụ đ  v  hình trên thanh công c  ể ẽ ụ Drawing. Xác đ nh v  trí ị ị

và kích thư c hình v  trên v ớ ẽ ăn b n. Các công c  v  hình trong ả ụ ẽ

m c  AutoShapes dùng đ  v  các hình có góc c nh khác nhau.ể ẽ ạ

 M c  Draw ch a các thao tác s p x p và bi n ứ ắ ế ế đ i hình v  (xoay / l t ổ ẽ ậ

hình, g p hình…). Đ  thêm vộ ể ăn b n vào hình, hãy nhp chu t ph i ả ộ ả

vào hình (có góc c nh) r i ch n m c ạ ồ ọ ụ Add text

§4.6 Chèn các đ i tố ư ợng khác (Object)

Ngày đăng: 30/01/2020, 18:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm