1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bài giảng Nhập môn Tin học: Chương 1 - Ngô Quang Thạch

36 87 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 881,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Nhập môn Tin học: Chương 1 trình bày các nội dung sau: Giới thiệu, một số lưu đồ cơ bản, lưu đồ thuật toán mẫu, cấu trúc của một chương trình pascal, các kiểu dữ liệu cơ bản,... Đây là tài liệu học tập và giảng dạy dành cho sinh viên ngành tham khảo.

Trang 1

NGÔ QUANG TH CH Ạ

ngoquangthach@yahoo.com

Trang 2

trong Pascal để vận dụng vào các bài tập

cụ thể

quy trình sử dụng trong Internet

Trang 3

KI M TRA Ể

v Đ  thi k t thúc h c ph n g m 03 câu thu c ề ế ọ ầ ồ ộ

Trang 4

N I DUNG Ộ

Ch ươ ng trình con

D  li u có c u trúc ki u m ng ữ ệ ấ ể ả

D  li u có c u trúc ki u chu i ữ ệ ấ ể ỗ

Trang 6

GI I THI U Ớ Ệ

v Ch ươ ng trình là t p h p dãy các l nh  ậ ợ ệ

đi u khi n máy tính th c hi n ề ể ự ệ

v Có th  nói m t ch ể ộ ươ ng trình là m t cách  ộ

di n t  thu t toán trong m t ngôn ng   ễ ả ậ ộ ữ

chính xác đ  máy có th  hi u đ ể ể ể ượ c.

v Các b ướ c c  b n khi l p m t ch ơ ả ậ ộ ươ ng 

trình Pascal

F9), nếu có lỗi thì phải sửa lỗi.

Ctrl-F9).

Trang 7

M T S  L U Đ  C  B N Ộ Ố Ư Ồ Ơ Ả

A

Một phép kiểm tra B, tùy thuộc vào

trạng thái của B là đúng hay sai để

Trang 8

L u đ  thu t toán m u ư ồ ậ ẫ

v Gi i phả ương trình b c nh t ax + b = 0.ậ ấ

Nh p  ậ a,b

Trang 9

• Nếu a>c đúng ->Max =a

• Ngược lại Max=c

§ Sai (b>=a)

• Nếu b>c đúng ->Max=b

• Ngược lại Max=c

Trang 10

GI I THI U  Ớ Ệ

v C u Trúc C a M t Ch ấ ủ ộ ươ ng Trình Pascal 

§ Phần khai báo

• PROGRAM <Tên chương trình>;

• USES <Tên Unit>[,<Tên Unit>];

• LABEL <Tên nhãn>[,<Tên nhãn>];

       Readln(SoNguyen); {Ch  nh p li u}  ờ ậ ệ        Writeln(‘Binh phuong cua no la:’,  SoNguyen*SoNguyen); {K t xu t}  ế ấ

End.

Trang 11

§ Khai báo Kiểu:

TYPE <Tên kiểu> = <Kiểu>;

Ví dụ : TYPE NguyenDuong = 1 MaxInt;

§ Khai báo Biến:

VAR <Tên biến>[<, Tên biến>]: <Kiểu>;

Ví dụ: VAR x,y: Integer;

X, Y: Real;

I, J: NguyenDuong; {Đã định nghĩa trước}

Trang 12

Các ki u d  li u c  b n ể ữ ệ ơ ả

11.  Extended  10 byte  3.4E­4932 1.1E+4932 

Trang 13

Readln; 

Trang 22

th a thì th c  ỏ ự

hi n ệ

Trang 26

C U TRÚC L P Ấ Ặ

C U TRÚC L P Ấ Ặ

Câu lệnh FOR

Câu lệnh WHILE

Câu lệnh REPEAT

Trang 28

{Lặp }

K t thúc ế

Trang 29

  Write( ‘Nh p vào m t s : ’); Readln(n); ậ ộ ố

  Wrtieln( ‘Dưới đây là dãy s  t  1 đ n s  b n ố ừ ế ố ạ

Trang 31

v Ví d : Tính ti n g i ngân hàng. Lãi su t hàng ụ ề ở ấ

ban đ u là 1000000 (1 tri u), c  sau m i ầ ệ ứ ỗ

tháng ti n lãi đề ược g p vào v n và tr  thành ộ ố ở

v n m i đ  tính cho tháng sau. H i sau bao ố ớ ể ỏlâu người đó được 1 t  đ ng?ỷ ồ

Trang 34

v Vi t ch ế ươ ng trình nh p đi m môn tin h c  ậ ể ọ

và in đi m trung bình c a c  l p ể ủ ả ớ

Writeln('+Tong so ca lop co = ',hs,' hoc  sinh');

Writeln('+Diem trung binh cua mon Tin=  ',tb:5:2,' diem');

Writeln;

Writeln(' Bam phim <Enter> de ket  thuc');

Readln End.

Trang 35

biệt: x1,2 = (-b±SQRT(Delta))/(2*a)

Trang 36

Thank You !

Ngày đăng: 30/01/2020, 18:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm