1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bài giảng Tin học đại cương: Phần I (Chương 5) - TS.Nguyễn Bá Ngọc

75 94 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 75
Dung lượng 1,76 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cùng tìm hiểu các khái niệm cơ bản; một số hệ điều hành phổ biến; hệ lệnh của hệ điều hành; hệ điều hành Windows được trình bày cụ thể trong Bài giảng Tin học đại cương: Phần I (Chương 5). Hy vọng tài liệu là nguồn thông tin hữu ích cho quá trình học tập và nghiên cứu của các bạn.

Trang 1

IT110 Tin h c đ i c ọ ạ ươ ng

Ph n I: Tin h c căn b n ầ ọ ả

Chương 5: H  đi u hànhệ ề

Nguy n Bá Ng c ễ ọ

Trang 2

N i dung ch ộ ươ ng này

 5.1. Các khái ni m c  b n ệ ơ ả

 5.2. M t s  h  đi u hành ph  bi n ộ ố ệ ề ổ ế

 5.3. H  l nh c a h  đi u hành ệ ệ ủ ệ ề

 5.4. H  đi u hành Windows ệ ề

Trang 3

N i dung ch ộ ươ ng này

 5.1. Các khái ni m c  b n ệ ơ ả

 5.2. M t s  h  đi u hành ph  bi n ộ ố ệ ề ổ ế

 5.3. H  l nh c a h  đi u hành ệ ệ ủ ệ ề

 5.4. H  đi u hành Windows ệ ề

Trang 5

5.1.1. Khái ni m h  đi u hành ệ ệ ề

 H  đi u hành là h  th ng ch ệ ề ệ ố ươ ng trình đ m b o qu n lý  ả ả ả tài nguyên c a h  th ng tính toán và cung c p các d ch v   ủ ệ ố ấ ị ụ cho ng ườ ử ụ i s  d ng. 

 Thông th ườ ng trong các máy tính hi n nay, h  đi u hành  ệ ệ ề

đ ượ c cài đ t trên đĩa ặ

 Nhi m v  c  th  c a h  đi u hành là: ệ ụ ụ ể ủ ệ ề

 Kh i đ ng máy tính, t o môi tr ở ộ ạ ườ ng giao ti p cho ng ế ườ ử ụ i s  d ng.

 T  đ ng đi u khi n và ki m soát ho t đ ng c a các thi t b  (  đĩa,  ự ộ ề ể ể ạ ộ ủ ế ị ổ bàn phím, màn hình, máy in,…).

 Qu n lý vi c c p phát tài nguyên c a máy tính nh  b  x  lý trung  ả ệ ấ ủ ư ộ ử tâm, b  nh , các thi t b  vào ra… ộ ớ ế ị

 Qu n lý các ch ả ươ ng trình đang th c hi n trên máy tính ự ệ

 Th c hi n giao ti p v i ng ự ệ ế ớ ườ ử ụ i s  d ng đ  nh n l nh và th c hi n  ể ậ ệ ự ệ

l nh.  ệ

Trang 6

5.1.1. Khái ni m h  đi u hành ệ ệ ề

 H   đi u  hành  là  ph n  m m  h   th ng,  nên  ph  ệ ề ầ ề ệ ố ụthu c vào c u trúc c a máy tính. M i lo i máy tính ộ ấ ủ ỗ ạ

có h  đi u hành khác nhau. Ví d : ệ ề ụ

 Máy tính l n IBM360 có h  đi u hành là DOS, TOS ớ ệ ề

 Máy tính l n EC­1022 có h  đi u hành là OC­EC ớ ệ ề

 Máy tính cá nhân PC­IBM có h  đi u hành MS­DOS ệ ề

 M ng máy tính có các h  đi u hành m ng NETWARE,  ạ ệ ề ạ UNIX, WINDOWS­NT…

Trang 7

5.1.2. T p (t p tin, file) ệ ệ

 T p  là  t p  h p  d   li u  đệ ậ ợ ữ ệ ược  đ t  tên  và  thặ ường 

được ch a trong các thi t b  l u tr  ứ ế ị ư ữ

 N i dung c a t p có th  là chộ ủ ệ ể ương trình, d  li u, ữ ệvăn b n,  ả

 M i t p tin đỗ ậ ượ ưc l u lên đĩa v i m t tên riêng phân ớ ộ

bi t.  M i  h   đi u  hành  có  qui ệ ỗ ệ ề ước  đ t  tên  khác ặnhau, tên t p tin thậ ường có 2 ph n: ầ

 ph n tên (name): b t bu c ph i có c a m t t p tin ầ ắ ộ ả ủ ộ ậ

 ph n m  r ng (extension): có th  có ho c không.  ầ ở ộ ể ặ

Trang 8

 V i MS­DOS ph n tên có t i đa là 8 ký t , trong m t s   ớ ầ ố ự ộ ố

h  đi u hành Windows cũ gi i h n là 128 ký t   ệ ề ớ ạ ự

 Ph n m  r ng: thầ ở ộ ường dùng 3 ký t  trong các ký ự

Trang 9

Ki u t p ể ệ

 Ta có th  căn c  vào ph n m  r ng đ  xác  ể ứ ầ ở ộ ể

đ nh ki u c a t p:  ị ể ủ ệ

   COM,  EXE  :  Các  file  kh   thi  ch y  tr c  ti p ả ạ ự ế

được trên h  đi u hành windows. ệ ề

  TXT, DOC,    : Các file văn b n. ả

  PAS, BAS,   : Các file chương trình PASCAL, DELPHI, BASIC,   

  WK1, XLS,   : Các file chương trình b ng tính ảLOTUS, EXCEL   

  BMP, GIF, JPG,   : Các file hình  nh. ả

  MP3, DAT, WMA, … : Các file âm thanh, video. 

Trang 10

Kí hi u đ i di n (wildcard) ệ ạ ệ

 Đ   ch   m t  nhóm  các  t p  tin,  ta  có  th   s   d ng ể ỉ ộ ậ ể ử ụhai ký hi u đ i di n: ệ ạ ệ

 D u ? dùng đ  đ i di n cho m t ký t  b t k  trong tên  ấ ể ạ ệ ộ ự ấ ỳ

t p tin t i v  trí nó xu t hi n.  ậ ạ ị ấ ệ

 D u  *  dùng  đ   đ i  di n  cho  m t  chu i  ký  t   b t  k   ấ ể ạ ệ ộ ỗ ự ấ ỳ trong tên t p tin t  v  trí nó xu t hi n.  ậ ừ ị ấ ệ

 Ví d : ụ

 Bai?.doc    Bai1.doc, Bai6.doc, Baiq.doc, … 

 Bai*.doc    Bai.doc, Bai6.doc, Bai12.doc, Bai 

Trang 11

5.1.3. Qu n lý t p c a h  đi u hành ả ệ ủ ệ ề

 C u trúc đĩa tấ ừ

 H  th ng đĩa t  g m nhi u m t (side) g n s  hi u là 0,  ệ ố ừ ồ ề ặ ắ ố ệ 1,…  V   m t  logic  m i  m t  đĩa  có  m t  đ u  ghi/  đ c  ề ặ ỗ ặ ộ ầ ọ (header),  đôi  khi  ng ườ i  ta  còn  đ ng  nh t  2  khái  ni m  ồ ấ ệ này. 

 M i  m t  chia  thành  các  rãnh  (track  ­  các  đ ỗ ặ ườ ng  tròn 

đ ng tâm). Các rãnh đ ồ ượ c đánh s  t  ngoài vào trong  ố ừ

Trang 12

Minh h a ọ

Trang 13

Minh h a ọ

Trang 14

T  ch c ghi thông tin trên đĩa ổ ứ

 Thông tin l u tr  trên đĩa dư ữ ướ ại d ng các t p. M i ệ ỗ

t p  chi m  1  ho c  nhi u  sectors  tu   dung  lệ ế ặ ề ỳ ượng 

t p.ệ

 Đ   thu n  l i  cho  vi c  qu n  lý  t p,  h   đi u  hành ể ậ ợ ệ ả ệ ệ ềcho phép chia đĩa thành các vùng, m i vùng chia ỗthành  các  vùng  con,   M i  vùng  có  1  vùng  con ỗriêng  đ   l u  tr   thông  tin  v   vùng  đó,  vùng  con ể ư ữ ềnày được g i là th  m c (Directory). T p đọ ư ụ ệ ượ ưc l u 

Trang 15

T  ch c ghi thông tin trên đĩa (ti p) ổ ứ ế

WINDOWS

B1.C

GRAPH TPU

BIN EXCEL

WORD

TC TP

GRAPH TPU

BIN

B1.C C:\

Trang 16

Th  m c ư ụ

 Th  m c là n i l u gi  các t p tin theo m t  ư ụ ơ ư ữ ậ ộ

ch  đ  nào đó theo ý ng ủ ề ườ ử ụ i s  d ng. Đây là 

bi n  pháp  giúp  ta  qu n  lý  đ ệ ả ượ c  t p  tin,  d   ậ ễ dàng tìm ki m chúng khi c n truy xu t. Các  ế ầ ấ

t p  tin  có  liên  quan  v i  nhau  có  th   đ ậ ớ ể ượ c 

x p  trong  cùng  m t  th   m c.  Sau  đây  là  ế ộ ư ụ

bi u  t ể ượ ng  c a  th   m c  hay  còn  g i  là  ủ ư ụ ọ

Trang 17

Th  m c (ti p) ư ụ ế

 Trên  m i  đĩa  có  m t  th   m c  chung  g i  là  th  ỗ ộ ư ụ ọ ư

m c  g c.  Th   m c  g c  không  có  tên  riêng  và ụ ố ư ụ ố

được  ký  hi u  là  \  (d u  x   ph i:  backslash).  Dệ ấ ổ ả ưới 

m i th  m c g c có các t p tin tr c thu c và các ỗ ư ụ ố ậ ự ộ

th  m c con. Trong các th  m c con cũng có các ư ụ ư ụ

t p  tin  tr c  thu c  và  th   m c  con  c a  nó.  Th  ậ ự ộ ư ụ ủ ư

m c ch a th  m c con g i là th  m c cha.  ụ ứ ư ụ ọ ư ụ

 Th  m c đang làm vi c g i là th  m c hi n hành.  ư ụ ệ ọ ư ụ ệ

 Tên c a th  m c tuân th  theo cách đ t tên c a ủ ư ụ ủ ặ ủ

t p tin. ậ

Trang 18

Cách xác đ nh tên đ y đ  c a t p ị ầ ủ ủ ệ

 Tên t p đ y đ  g m n i l u tr  t p ­ đ ệ ầ ủ ồ ơ ư ữ ệ ườ ng 

d n  t   g c  đ n  t p  (Path)  và  tên  t p.  ẫ ừ ố ế ệ ệ

Đ ườ ng d n đ ẫ ượ c ch  ra nhánh cây th  m c  ỉ ư ụ

ch a t p, trong đó s  d ng ký hi u “\” ngăn  ứ ệ ử ụ ệ cách tên các th  m c .  ư ụ

 Ví d  : ụ

 C:\TC\BIN\B1.C

Trang 19

File h  th ng ệ ố

 H   đi u  hành  đ ệ ề ượ c  phân  chia  thành  các 

ph n, phù h p v i các ch c năng riêng c a  ầ ợ ớ ứ ủ công  vi c.  Nh ng  ph n  này  đ ệ ữ ầ ượ c  l u  trên  ư đĩa d ướ ạ i d ng các  t p (File) ệ

 Ví d : H  đi u hành MS­DOS g m t p các  ụ ệ ề ồ ậ

t p, trong đó có 3 t p c  b n: ệ ệ ơ ả

 MSDOS.SYS ­ t p lõi c a h  đi u hành.ệ ủ ệ ề

 IO.SYS ­ t p đi u khi n vào ra.ệ ề ể

 COMMAND.COM ­ t p l nh. ệ ệ

Trang 20

N i dung ch ộ ươ ng này

 5.1. Các khái ni m c  b n ệ ơ ả

 5.2. M t s  h  đi u hành ph  bi n ộ ố ệ ề ổ ế

 5.3. H  l nh c a h  đi u hành ệ ệ ủ ệ ề

 5.4. H  đi u hành Windows ệ ề

Trang 21

5.2. M t s  h  đi u hành ộ ố ệ ề

 Hi n nay có nhi u h  đi u hành khác nhau  ệ ề ệ ề

nh   MS­DOS,  UNIX,  LINUX,  Windows  95,  ư Windows 98 , Windows 2000, Windows XP,  Windows  2003,  Windows  VISTA,  Windows 

7,  Windows  8  là  m t  s n  ph m  m i  c a  ộ ả ẩ ớ ủ Microsoft.  M i  h   đi u  hành  có  các  đ c  ỗ ệ ề ặ

tr ng khác nhau, trong m i h  đi u hành có  ư ỗ ệ ề

th  tích h p nhi u hình thái giao ti p ng ể ợ ề ế ườ i­  máy  khác  nhau :  dòng  l nh,  b ng  ch n,  ệ ả ọ

bi u t ể ượ ng,… 

Trang 22

5.2. M t s  h  đi u hành (ti p) ộ ố ệ ề ế

 5.2.1. H  đi u hành MS­DOS ệ ề

 5.2.2. H  đi u hành Windows ệ ề

 5.2.3. H  đi u hành Linux ệ ề

Trang 23

5.2.1. H  đi u hành MS­DOS ệ ề

 Hình th c giao ti p: văn b n ­ text ứ ế ả

 Th c hi n các ch c năng b ng câu l nh ự ệ ứ ằ ệ

[Demo: time, date, dir, editor]

Trang 25

5.2.3. H  đi u hành Linux ệ ề

 Hình th c giao ti p: dòng l nh, đ  h a ứ ế ệ ồ ọ

 Th c  hi n  các  ch c  năng:  câu  l nh,  giao  ự ệ ứ ệ

di n đ  h a ệ ồ ọ

Trang 26

N i dung ch ộ ươ ng này

 5.1. Các khái ni m c  b n ệ ơ ả

 5.2. M t s  h  đi u hành ph  bi n ộ ố ệ ề ổ ế

 5.3. H  l nh c a h  đi u hành ệ ệ ủ ệ ề

 5.4. H  đi u hành Windows ệ ề

Trang 27

5.3. H  l nh c a h  đi u hành ệ ệ ủ ệ ề

 Thao tác v i t p: Sao chép, di chuy n, xoá,  ớ ệ ể

đ i tên , xem n i dung t p  ổ ộ ệ

 Thao tác v i th  m c: t o, xoá, sao chép ớ ư ụ ạ

 Thao  tác  v i  đĩa:  t o  khuôn  (Format),  sao  ớ ạ chép đĩa

[Demo l nh Help, Copy, MkDir] ệ

Trang 28

N i dung ch ộ ươ ng này

 5.1. Các khái ni m c  b n ệ ơ ả

 5.2. M t s  h  đi u hành ph  bi n ộ ố ệ ề ổ ế

 5.3. H  l nh c a h  đi u hành ệ ệ ủ ệ ề

 5.4. H  đi u hành Windows ệ ề

Trang 29

5.4. H  đi u hành Windows ệ ề

 5.4.1. S  ra đ i và phát tri n ự ờ ể

 5.4.2. Kh i đ ng và thoát kh i Windows ở ộ ỏ

 5.4.3. M t s  thu t ng  và thao tác th ộ ố ậ ữ ườ ng 

s  d ng ử ụ

 5.4.4. C u hình Windows (Control Panel) ấ

 5.4.5. Windows Explorer

Trang 31

5.4.1. S  ra đ i và phát tri n (ti p) ự ờ ể ế

Trang 32

5.4.2. Kh i đ ng và thoát kh i Windows XPở ộ ỏ

 Kh i đ ng Windows XP: ở ộ

 T  kh i đ ng khi b t máyự ở ộ ậ

 Người  dùng  ph i  đăng  nh p  (login):  nh p ả ậ ậusername và password vào

 M i ngỗ ười dùng có m t t p h p thông tin thi t ộ ậ ợ ế

l p riêng g i là user profileậ ọ

 Thoát kh i Windows XP: ỏ

Đóng t t c  các c a s , chấ ả ử ổ ương trình đang mở

Trang 33

5.4.3. M t s  thu t ng  và thao tác th ộ ố ậ ữ ườ ng s  d ng ử ụ

 Bi u t ể ượ ng (icon): 

 là các hình v  nh  đ c tr ng cho m t đ i tẽ ỏ ặ ư ộ ố ượng nào  đó  c a  Windows  ho c  c a  các  ng  d ng ủ ặ ủ ứ ụ

ch y trong môi trạ ường Windows. 

 Phía  dưới  bi u  tể ượng  là  tên  bi u  tể ượng.  Tên này mang m t ý nghĩa nh t đ nh, thông thộ ấ ị ường 

nó di n gi i cho ch c năng đễ ả ứ ược gán cho bi u ể

tượng  (ví  d   nó  mang  tên  c a  1  trình  ng ụ ủ ứ

d ng). ụ

Trang 34

Bi u t ể ượ ng

Đây là 

Trang 35

 Các h p giao ti p ộ ế

 Các  thao  tác  trên  m t  c a  s :  di  chuy n  ộ ử ổ ể

c a s , thay đ i kích th ử ổ ổ ướ c c a s , phóng  ử ổ

to,  thu  nh ,  ph c  h i  kích  th ỏ ụ ồ ướ c  c a  s ,  ử ổ chuy n đ i gi a các c a s , đóng c a s   ể ổ ữ ử ổ ử ổ

Trang 36

C a s  (Windows) ử ổ

Trang 37

Khung hi n th   ể ị

(Preview)

Các l p  ớ (tab)

H p ki m tra  ộ ể (checkbox) Nút nh n  ấ

Trang 38

S  d ng chu t trong windows ử ụ ộ

 Chu t  là  thi t  b   không  th   thi u  khi  làm  vi c  trong  môi  ộ ế ị ể ế ệ

tr ườ ng  Windows  XP.  Con  tr   chu t  (mouse  pointer)  cho  ỏ ộ

bi t  v   trí  tác  đ ng  c a  chu t  trên  màn  hình.  Hình  dáng  ế ị ộ ủ ộ

c a con tr  chu t trên màn hình thay đ i theo ch c năng  ủ ỏ ộ ổ ứ

và ch  đ  làm vi c c a  ng d ng. Khi làm vi c v i thi t b   ế ộ ệ ủ ứ ụ ệ ớ ế ị chu t b n th ộ ạ ườ ng s  d ng các thao tác c  b n sau :  ử ụ ơ ả

Point: tr  chu t trên m t ph ng mà không nh n nút nào c  ỏ ộ ặ ẳ ấ ả

Click: nh n nhanh và th  nút chu t trái. Dùng đ  l a ch n thông ấ ả ộ ể ự ọ

s , đ i t ố ố ượ ng ho c câu l nh.  ặ ệ

Double  Click  (D_Click  ):  nh n  nhanh  nút  chu t  trái  hai  l n  liên ấ ộ ầ

Trang 39

Right  Click  (R_Click):  nh n  nhanh  và  th   nút  chu t  ph i.  Dùng ấ ả ộ ả

m  menu t ở ươ ng  ng v i đ i t ứ ớ ố ượ ng đ  ch n các l nh thao tác trên  ể ọ ệ

đ i t ố ượ ng đó. 

Chú ý:  

 Đa s  chu t hi n nay có bánh xe tr ố ộ ệ ượ t ho c nút đ y   gi a dùng  ặ ẩ ở ữ

đ  cu n màn hình làm vi c đ ể ộ ệ ượ c nhanh h n và thu n ti n h n.  ơ ậ ệ ơ

 Trong  Windows  các  thao  tác  đ ượ c  th c  hi n  m c  nhiên  v i  nút  ự ệ ặ ớ chu t trái, vì v y đ  tránh l p l i, khi nói  ộ ậ ể ặ ạ Click (nh n chu t) ho c ấ ộ ặ

D_Click (nh n đúp chu t) thì đ c ng m hi u đó là nút chu t trái. ấ ộ ượ ầ ể ộ Khi nào c n thao tác v i nút chu t ph i s  mô t  rõ ràng.  ầ ớ ộ ả ẽ ả

Trang 40

5.4.4. C u hình Windows (Control Panel)ấ

 Gi i thi u v  Control Panel ớ ệ ề

 Control  Panel  là  m t  chộ ương  trình  cho  phép 

ngườ ử ụi s  d ng xem và ch nh s a các tham s  ỉ ử ố

c a  h   th ng  máy  tính  nh   d ng  hi n  c a  d  ủ ệ ố ư ạ ệ ủ ữ

li u ngày tháng, d  li u s , thi t l p ho c thay ệ ữ ệ ố ế ậ ặ

đ i c u hình cho phù h p v i công vi c ho c s  ổ ấ ợ ớ ệ ặ ởthích c a ngủ ười dùng, cài đ t ph n c ng, ph n ặ ầ ứ ầ

m m. ề

Trang 41

C a s  làm vi c c a Control Panel ử ổ ệ ủ

Trang 42

Cài đ t và lo i b  font ch ặ ạ ỏ ữ

 Đ  cài đ t thêm nh ng Font ch  khác ho c lo i  ể ặ ữ ữ ặ ạ

b  các Font ch , ta ch n chỏ ữ ọ ương trình Fonts

Trang 43

Cài đ t và lo i b  font ch  (ti p) ặ ạ ỏ ữ ế

Lo i b  font ch   ạ ỏ ữ T  c a s  Fonts ừ ử ổ

 Ch n nh ng Font c n lo i bọ ữ ầ ạ ỏ

 Ch n File/ Delete (ho c nh n phím Delete). ọ ặ ấ  

Thêm font ch  m i  ữ ớ T  c a s  Fonts, ch n  ừ ử ổ ọ

l nh  File/Install  New  Font,  xu t  hi n  h p  ệ ấ ệ ộ tho i Add Fonts. Trong h p tho i này  ạ ộ ạ ch  ra  ỉ

n i  ch a  các  Font  ngu n  mu n    thêm  ơ ứ ồ ố

b ng cách ch n tên   đĩa  ằ ọ ổ ch a các t p tin  ứ ậ Font ch , sau đó ch n các tên Font và Click  ữ ọ OK.

Trang 44

Thêm font

Trang 45

Thay đ i d ng hi n màn hình ổ ạ ệ

 Ch n l nh  ọ ệ Start/ Settings/ Control Panel/ Display ho c R_Click trên  màn hình n n (Desktop), ch n Properties. Xu t hi n c a s  Display ề ọ ấ ệ ử ổ Properties v i các thành ph n nh  sau:  ớ ầ ư

Desktop: Ch n  nh n n cho Desktop b ng cách Click ch n các  nh ọ ả ề ằ ọ ả

n n có s n ho c Click vào nút Browse đ  ch n t p tin  nh không có  ề ẵ ặ ể ọ ậ ả trong danh sách nh ng  nh có s n.  ữ ả ẵ  

Screen Saver: xác l p màn hình nghậ ỉ

Settings: Thay đ i ch  đ  màu và  đ  phân gi i c a màn hình. ­ Ch  ổ ế ộ ộ ả ủ ế

đ  màu càng cao thì hình  nh càng đ p và rõ nét. Các ch  đ  màu:  ộ ả ẹ ế ộ 64.000  màu  (16  bits)  ,  16  tri u  màu  (24  bits).  Ch   đ   màu  trên  m i  ệ ế ộ ỗ máy tính có th  khác nhau tùy thu c vào dung l ể ộ ượ ng b  nh  c a card  ộ ớ ủ màn  hình.  Đ   phân  gi i  càng  l n  thì  màn  hình  càng  hi n  th   đ ộ ả ớ ể ị ượ c  nhi u thông tin .  ề

Trang 46

Thay đ i d ng hi n màn hình (ti p) ổ ạ ệ ế

Trang 47

Cài đ t và lo i b  ch ặ ạ ỏ ươ ng trình

 Đ  cài đ t các ch ể ặ ươ ng trình m i ho c lo i b  các ch ớ ặ ạ ỏ ươ ng  trình  không  còn  s   d ng  b n  nh n  đúp  chu t  vào  bi u  ử ụ ạ ấ ộ ể

t ượ ng  Add  or  Remove  Programs  trong  c a  s   Control ử ổ Pane xu t hi n h p tho i và thao tác theo ch  d n  ấ ệ ộ ạ ỉ ẫ

Add or  Remove  Programs

Trang 48

Cài đ t và lo i b  ch ặ ạ ỏ ươ ng trình (ti p) ế

Trang 49

C u hình ngày gi  cho h  th ng ấ ờ ệ ố

 B n  có  th   thay  đ i  ngày  gi   c a  h   th ng  b ng  cách  ạ ể ổ ờ ủ ệ ố ằ D_Click lên bi u t ể ượ ng đ ng h  trên thanh Taskbar ho c  ồ ồ ặ vào Control Panel, ch n nhóm  ọ Date/Time ­ Date & Time: 

thay đ i ngày, tháng, năm, gi , phút, giây.  ổ ờ

Trang 50

Thay đ i thu c tính c a chu tổ ộ ủ ộ

 L nh  Start/  Settings/ ệControl  Panel,  r i  ch n ồ ọ

bi u tể ượng Mouse

L p  Buttons ớ :  thay  đ i  ổ phím  trái  và  phím  chu t  ộ

ph i  (thu n  tay  trái  hay  ả ậ

ph i)  và  t c  đ   nh p  đúp  ả ố ộ ắ chu t.  ộ

L p  Pointers ớ :  cho  phép 

Trang 51

Thay đ i thu c tính c a bàn phím ổ ộ ủ

 L nh  Start/  Settings/ ệ

Control  Panel,  r i ồ

ch n ọ bi u ể tượng Keyboard

Repeat delay: thay đ i 

th i gian tr  cho phím.  ờ ễ

Repeat  rate:  thay  đ i 

t c đ  l p l i khi nh n  ố ộ ặ ạ ấ phím  

Trang 52

Thay đ i thu c tính vùng (Regional Settings)ổ ộ

Trang 53

Currency: Thay đ i đ nh d ng ti n t  ($,VND, ) ổ ị ạ ề ệ  

Time:  Thay đ i đ nh d ng gi  theo ch  đ  12 ổ ị ạ ờ ế ộ

gi  hay 24 gi   ờ ờ  

Trang 54

Cài đ t / lo i b  máy in ặ ạ ỏ

Cài đ t thêm máy in: ặ

 V i m t s  máy in thông d ng Windows đã tích h p s n  ớ ộ ố ụ ợ ẵ

ch ươ ng  trình  đi u  khi n  (driver)  c a  các  máy  in,  tuy  ề ể ủ nhiên cũng có nh ng máy in mà trong Windows ch a có  ữ ư

ch ươ ng trình đi u khi n. Mu n s  d ng nh ng máy in  ề ể ố ử ụ ữ này    ta  c n  ph i  g i  th c  hi n  ch ầ ả ọ ự ệ ươ ng  trình  Printers  and Faxes trong Control Panel.

 Các bước cài đ t máy in: ặ

Ch n l nh Start/ Settings/ Printers and Faxes  ọ ệ

Trang 55

Cài đ t / lo i b  máy in (ti p) ặ ạ ỏ ế

Lo i b  máy in đã cài đ t  ạ ỏ ặ

 Ch n l nh Start/ Settings/ Printers and Faxes ọ ệ

 Click chu t ch n máy in mu n lo i b  ộ ọ ố ạ ỏ

 Nh n phím Delete, sau đó ch n Yesấ ọ

Ngày đăng: 30/01/2020, 18:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm