Cùng tìm hiểu các khái niệm cơ bản; một số hệ điều hành phổ biến; hệ lệnh của hệ điều hành; hệ điều hành Windows được trình bày cụ thể trong Bài giảng Tin học đại cương: Phần I (Chương 5). Hy vọng tài liệu là nguồn thông tin hữu ích cho quá trình học tập và nghiên cứu của các bạn.
Trang 1IT110 Tin h c đ i c ọ ạ ươ ng
Ph n I: Tin h c căn b n ầ ọ ả
Chương 5: H đi u hànhệ ề
Nguy n Bá Ng c ễ ọ
Trang 2N i dung ch ộ ươ ng này
5.1. Các khái ni m c b n ệ ơ ả
5.2. M t s h đi u hành ph bi n ộ ố ệ ề ổ ế
5.3. H l nh c a h đi u hành ệ ệ ủ ệ ề
5.4. H đi u hành Windows ệ ề
Trang 3N i dung ch ộ ươ ng này
5.1. Các khái ni m c b n ệ ơ ả
5.2. M t s h đi u hành ph bi n ộ ố ệ ề ổ ế
5.3. H l nh c a h đi u hành ệ ệ ủ ệ ề
5.4. H đi u hành Windows ệ ề
Trang 55.1.1. Khái ni m h đi u hành ệ ệ ề
H đi u hành là h th ng ch ệ ề ệ ố ươ ng trình đ m b o qu n lý ả ả ả tài nguyên c a h th ng tính toán và cung c p các d ch v ủ ệ ố ấ ị ụ cho ng ườ ử ụ i s d ng.
Thông th ườ ng trong các máy tính hi n nay, h đi u hành ệ ệ ề
đ ượ c cài đ t trên đĩa ặ
Nhi m v c th c a h đi u hành là: ệ ụ ụ ể ủ ệ ề
Kh i đ ng máy tính, t o môi tr ở ộ ạ ườ ng giao ti p cho ng ế ườ ử ụ i s d ng.
T đ ng đi u khi n và ki m soát ho t đ ng c a các thi t b ( đĩa, ự ộ ề ể ể ạ ộ ủ ế ị ổ bàn phím, màn hình, máy in,…).
Qu n lý vi c c p phát tài nguyên c a máy tính nh b x lý trung ả ệ ấ ủ ư ộ ử tâm, b nh , các thi t b vào ra… ộ ớ ế ị
Qu n lý các ch ả ươ ng trình đang th c hi n trên máy tính ự ệ
Th c hi n giao ti p v i ng ự ệ ế ớ ườ ử ụ i s d ng đ nh n l nh và th c hi n ể ậ ệ ự ệ
l nh. ệ
Trang 65.1.1. Khái ni m h đi u hành ệ ệ ề
H đi u hành là ph n m m h th ng, nên ph ệ ề ầ ề ệ ố ụthu c vào c u trúc c a máy tính. M i lo i máy tính ộ ấ ủ ỗ ạ
có h đi u hành khác nhau. Ví d : ệ ề ụ
Máy tính l n IBM360 có h đi u hành là DOS, TOS ớ ệ ề
Máy tính l n EC1022 có h đi u hành là OCEC ớ ệ ề
Máy tính cá nhân PCIBM có h đi u hành MSDOS ệ ề
M ng máy tính có các h đi u hành m ng NETWARE, ạ ệ ề ạ UNIX, WINDOWSNT…
Trang 75.1.2. T p (t p tin, file) ệ ệ
T p là t p h p d li u đệ ậ ợ ữ ệ ược đ t tên và thặ ường
được ch a trong các thi t b l u tr ứ ế ị ư ữ
N i dung c a t p có th là chộ ủ ệ ể ương trình, d li u, ữ ệvăn b n, ả
M i t p tin đỗ ậ ượ ưc l u lên đĩa v i m t tên riêng phân ớ ộ
bi t. M i h đi u hành có qui ệ ỗ ệ ề ước đ t tên khác ặnhau, tên t p tin thậ ường có 2 ph n: ầ
ph n tên (name): b t bu c ph i có c a m t t p tin ầ ắ ộ ả ủ ộ ậ
ph n m r ng (extension): có th có ho c không. ầ ở ộ ể ặ
Trang 8 V i MSDOS ph n tên có t i đa là 8 ký t , trong m t s ớ ầ ố ự ộ ố
h đi u hành Windows cũ gi i h n là 128 ký t ệ ề ớ ạ ự
Ph n m r ng: thầ ở ộ ường dùng 3 ký t trong các ký ự
Trang 9Ki u t p ể ệ
Ta có th căn c vào ph n m r ng đ xác ể ứ ầ ở ộ ể
đ nh ki u c a t p: ị ể ủ ệ
COM, EXE : Các file kh thi ch y tr c ti p ả ạ ự ế
được trên h đi u hành windows. ệ ề
TXT, DOC, : Các file văn b n. ả
PAS, BAS, : Các file chương trình PASCAL, DELPHI, BASIC,
WK1, XLS, : Các file chương trình b ng tính ảLOTUS, EXCEL
BMP, GIF, JPG, : Các file hình nh. ả
MP3, DAT, WMA, … : Các file âm thanh, video.
Trang 10Kí hi u đ i di n (wildcard) ệ ạ ệ
Đ ch m t nhóm các t p tin, ta có th s d ng ể ỉ ộ ậ ể ử ụhai ký hi u đ i di n: ệ ạ ệ
D u ? dùng đ đ i di n cho m t ký t b t k trong tên ấ ể ạ ệ ộ ự ấ ỳ
t p tin t i v trí nó xu t hi n. ậ ạ ị ấ ệ
D u * dùng đ đ i di n cho m t chu i ký t b t k ấ ể ạ ệ ộ ỗ ự ấ ỳ trong tên t p tin t v trí nó xu t hi n. ậ ừ ị ấ ệ
Ví d : ụ
Bai?.doc Bai1.doc, Bai6.doc, Baiq.doc, …
Bai*.doc Bai.doc, Bai6.doc, Bai12.doc, Bai
Trang 115.1.3. Qu n lý t p c a h đi u hành ả ệ ủ ệ ề
C u trúc đĩa tấ ừ
H th ng đĩa t g m nhi u m t (side) g n s hi u là 0, ệ ố ừ ồ ề ặ ắ ố ệ 1,… V m t logic m i m t đĩa có m t đ u ghi/ đ c ề ặ ỗ ặ ộ ầ ọ (header), đôi khi ng ườ i ta còn đ ng nh t 2 khái ni m ồ ấ ệ này.
M i m t chia thành các rãnh (track các đ ỗ ặ ườ ng tròn
đ ng tâm). Các rãnh đ ồ ượ c đánh s t ngoài vào trong ố ừ
Trang 12Minh h a ọ
Trang 13Minh h a ọ
Trang 14T ch c ghi thông tin trên đĩa ổ ứ
Thông tin l u tr trên đĩa dư ữ ướ ại d ng các t p. M i ệ ỗ
t p chi m 1 ho c nhi u sectors tu dung lệ ế ặ ề ỳ ượng
t p.ệ
Đ thu n l i cho vi c qu n lý t p, h đi u hành ể ậ ợ ệ ả ệ ệ ềcho phép chia đĩa thành các vùng, m i vùng chia ỗthành các vùng con, M i vùng có 1 vùng con ỗriêng đ l u tr thông tin v vùng đó, vùng con ể ư ữ ềnày được g i là th m c (Directory). T p đọ ư ụ ệ ượ ưc l u
Trang 15T ch c ghi thông tin trên đĩa (ti p) ổ ứ ế
WINDOWS
B1.C
GRAPH TPU
BIN EXCEL
WORD
TC TP
GRAPH TPU
BIN
B1.C C:\
Trang 16Th m c ư ụ
Th m c là n i l u gi các t p tin theo m t ư ụ ơ ư ữ ậ ộ
ch đ nào đó theo ý ng ủ ề ườ ử ụ i s d ng. Đây là
bi n pháp giúp ta qu n lý đ ệ ả ượ c t p tin, d ậ ễ dàng tìm ki m chúng khi c n truy xu t. Các ế ầ ấ
t p tin có liên quan v i nhau có th đ ậ ớ ể ượ c
x p trong cùng m t th m c. Sau đây là ế ộ ư ụ
bi u t ể ượ ng c a th m c hay còn g i là ủ ư ụ ọ
Trang 17Th m c (ti p) ư ụ ế
Trên m i đĩa có m t th m c chung g i là th ỗ ộ ư ụ ọ ư
m c g c. Th m c g c không có tên riêng và ụ ố ư ụ ố
được ký hi u là \ (d u x ph i: backslash). Dệ ấ ổ ả ưới
m i th m c g c có các t p tin tr c thu c và các ỗ ư ụ ố ậ ự ộ
th m c con. Trong các th m c con cũng có các ư ụ ư ụ
t p tin tr c thu c và th m c con c a nó. Th ậ ự ộ ư ụ ủ ư
m c ch a th m c con g i là th m c cha. ụ ứ ư ụ ọ ư ụ
Th m c đang làm vi c g i là th m c hi n hành. ư ụ ệ ọ ư ụ ệ
Tên c a th m c tuân th theo cách đ t tên c a ủ ư ụ ủ ặ ủ
t p tin. ậ
Trang 18Cách xác đ nh tên đ y đ c a t p ị ầ ủ ủ ệ
Tên t p đ y đ g m n i l u tr t p đ ệ ầ ủ ồ ơ ư ữ ệ ườ ng
d n t g c đ n t p (Path) và tên t p. ẫ ừ ố ế ệ ệ
Đ ườ ng d n đ ẫ ượ c ch ra nhánh cây th m c ỉ ư ụ
ch a t p, trong đó s d ng ký hi u “\” ngăn ứ ệ ử ụ ệ cách tên các th m c . ư ụ
Ví d : ụ
C:\TC\BIN\B1.C
Trang 19File h th ng ệ ố
H đi u hành đ ệ ề ượ c phân chia thành các
ph n, phù h p v i các ch c năng riêng c a ầ ợ ớ ứ ủ công vi c. Nh ng ph n này đ ệ ữ ầ ượ c l u trên ư đĩa d ướ ạ i d ng các t p (File) ệ
Ví d : H đi u hành MSDOS g m t p các ụ ệ ề ồ ậ
t p, trong đó có 3 t p c b n: ệ ệ ơ ả
MSDOS.SYS t p lõi c a h đi u hành.ệ ủ ệ ề
IO.SYS t p đi u khi n vào ra.ệ ề ể
COMMAND.COM t p l nh. ệ ệ
Trang 20N i dung ch ộ ươ ng này
5.1. Các khái ni m c b n ệ ơ ả
5.2. M t s h đi u hành ph bi n ộ ố ệ ề ổ ế
5.3. H l nh c a h đi u hành ệ ệ ủ ệ ề
5.4. H đi u hành Windows ệ ề
Trang 215.2. M t s h đi u hành ộ ố ệ ề
Hi n nay có nhi u h đi u hành khác nhau ệ ề ệ ề
nh MSDOS, UNIX, LINUX, Windows 95, ư Windows 98 , Windows 2000, Windows XP, Windows 2003, Windows VISTA, Windows
7, Windows 8 là m t s n ph m m i c a ộ ả ẩ ớ ủ Microsoft. M i h đi u hành có các đ c ỗ ệ ề ặ
tr ng khác nhau, trong m i h đi u hành có ư ỗ ệ ề
th tích h p nhi u hình thái giao ti p ng ể ợ ề ế ườ i máy khác nhau : dòng l nh, b ng ch n, ệ ả ọ
bi u t ể ượ ng,…
Trang 225.2. M t s h đi u hành (ti p) ộ ố ệ ề ế
5.2.1. H đi u hành MSDOS ệ ề
5.2.2. H đi u hành Windows ệ ề
5.2.3. H đi u hành Linux ệ ề
Trang 235.2.1. H đi u hành MSDOS ệ ề
Hình th c giao ti p: văn b n text ứ ế ả
Th c hi n các ch c năng b ng câu l nh ự ệ ứ ằ ệ
[Demo: time, date, dir, editor]
Trang 255.2.3. H đi u hành Linux ệ ề
Hình th c giao ti p: dòng l nh, đ h a ứ ế ệ ồ ọ
Th c hi n các ch c năng: câu l nh, giao ự ệ ứ ệ
di n đ h a ệ ồ ọ
Trang 26N i dung ch ộ ươ ng này
5.1. Các khái ni m c b n ệ ơ ả
5.2. M t s h đi u hành ph bi n ộ ố ệ ề ổ ế
5.3. H l nh c a h đi u hành ệ ệ ủ ệ ề
5.4. H đi u hành Windows ệ ề
Trang 275.3. H l nh c a h đi u hành ệ ệ ủ ệ ề
Thao tác v i t p: Sao chép, di chuy n, xoá, ớ ệ ể
đ i tên , xem n i dung t p ổ ộ ệ
Thao tác v i th m c: t o, xoá, sao chép ớ ư ụ ạ
Thao tác v i đĩa: t o khuôn (Format), sao ớ ạ chép đĩa
[Demo l nh Help, Copy, MkDir] ệ
Trang 28N i dung ch ộ ươ ng này
5.1. Các khái ni m c b n ệ ơ ả
5.2. M t s h đi u hành ph bi n ộ ố ệ ề ổ ế
5.3. H l nh c a h đi u hành ệ ệ ủ ệ ề
5.4. H đi u hành Windows ệ ề
Trang 295.4. H đi u hành Windows ệ ề
5.4.1. S ra đ i và phát tri n ự ờ ể
5.4.2. Kh i đ ng và thoát kh i Windows ở ộ ỏ
5.4.3. M t s thu t ng và thao tác th ộ ố ậ ữ ườ ng
s d ng ử ụ
5.4.4. C u hình Windows (Control Panel) ấ
5.4.5. Windows Explorer
Trang 315.4.1. S ra đ i và phát tri n (ti p) ự ờ ể ế
Trang 325.4.2. Kh i đ ng và thoát kh i Windows XPở ộ ỏ
Kh i đ ng Windows XP: ở ộ
T kh i đ ng khi b t máyự ở ộ ậ
Người dùng ph i đăng nh p (login): nh p ả ậ ậusername và password vào
M i ngỗ ười dùng có m t t p h p thông tin thi t ộ ậ ợ ế
l p riêng g i là user profileậ ọ
Thoát kh i Windows XP: ỏ
Đóng t t c các c a s , chấ ả ử ổ ương trình đang mở
Trang 335.4.3. M t s thu t ng và thao tác th ộ ố ậ ữ ườ ng s d ng ử ụ
Bi u t ể ượ ng (icon):
là các hình v nh đ c tr ng cho m t đ i tẽ ỏ ặ ư ộ ố ượng nào đó c a Windows ho c c a các ng d ng ủ ặ ủ ứ ụ
ch y trong môi trạ ường Windows.
Phía dưới bi u tể ượng là tên bi u tể ượng. Tên này mang m t ý nghĩa nh t đ nh, thông thộ ấ ị ường
nó di n gi i cho ch c năng đễ ả ứ ược gán cho bi u ể
tượng (ví d nó mang tên c a 1 trình ng ụ ủ ứ
d ng). ụ
Trang 34Bi u t ể ượ ng
Đây là
Trang 35 Các h p giao ti p ộ ế
Các thao tác trên m t c a s : di chuy n ộ ử ổ ể
c a s , thay đ i kích th ử ổ ổ ướ c c a s , phóng ử ổ
to, thu nh , ph c h i kích th ỏ ụ ồ ướ c c a s , ử ổ chuy n đ i gi a các c a s , đóng c a s ể ổ ữ ử ổ ử ổ
Trang 36C a s (Windows) ử ổ
Trang 37Khung hi n th ể ị
(Preview)
Các l p ớ (tab)
H p ki m tra ộ ể (checkbox) Nút nh n ấ
Trang 38S d ng chu t trong windows ử ụ ộ
Chu t là thi t b không th thi u khi làm vi c trong môi ộ ế ị ể ế ệ
tr ườ ng Windows XP. Con tr chu t (mouse pointer) cho ỏ ộ
bi t v trí tác đ ng c a chu t trên màn hình. Hình dáng ế ị ộ ủ ộ
c a con tr chu t trên màn hình thay đ i theo ch c năng ủ ỏ ộ ổ ứ
và ch đ làm vi c c a ng d ng. Khi làm vi c v i thi t b ế ộ ệ ủ ứ ụ ệ ớ ế ị chu t b n th ộ ạ ườ ng s d ng các thao tác c b n sau : ử ụ ơ ả
Point: tr chu t trên m t ph ng mà không nh n nút nào c ỏ ộ ặ ẳ ấ ả
Click: nh n nhanh và th nút chu t trái. Dùng đ l a ch n thông ấ ả ộ ể ự ọ
s , đ i t ố ố ượ ng ho c câu l nh. ặ ệ
Double Click (D_Click ): nh n nhanh nút chu t trái hai l n liên ấ ộ ầ
Trang 39 Right Click (R_Click): nh n nhanh và th nút chu t ph i. Dùng ấ ả ộ ả
m menu t ở ươ ng ng v i đ i t ứ ớ ố ượ ng đ ch n các l nh thao tác trên ể ọ ệ
đ i t ố ượ ng đó.
Chú ý:
Đa s chu t hi n nay có bánh xe tr ố ộ ệ ượ t ho c nút đ y gi a dùng ặ ẩ ở ữ
đ cu n màn hình làm vi c đ ể ộ ệ ượ c nhanh h n và thu n ti n h n. ơ ậ ệ ơ
Trong Windows các thao tác đ ượ c th c hi n m c nhiên v i nút ự ệ ặ ớ chu t trái, vì v y đ tránh l p l i, khi nói ộ ậ ể ặ ạ Click (nh n chu t) ho c ấ ộ ặ
D_Click (nh n đúp chu t) thì đ c ng m hi u đó là nút chu t trái. ấ ộ ượ ầ ể ộ Khi nào c n thao tác v i nút chu t ph i s mô t rõ ràng. ầ ớ ộ ả ẽ ả
Trang 405.4.4. C u hình Windows (Control Panel)ấ
Gi i thi u v Control Panel ớ ệ ề
Control Panel là m t chộ ương trình cho phép
ngườ ử ụi s d ng xem và ch nh s a các tham s ỉ ử ố
c a h th ng máy tính nh d ng hi n c a d ủ ệ ố ư ạ ệ ủ ữ
li u ngày tháng, d li u s , thi t l p ho c thay ệ ữ ệ ố ế ậ ặ
đ i c u hình cho phù h p v i công vi c ho c s ổ ấ ợ ớ ệ ặ ởthích c a ngủ ười dùng, cài đ t ph n c ng, ph n ặ ầ ứ ầ
m m. ề
Trang 41C a s làm vi c c a Control Panel ử ổ ệ ủ
Trang 42Cài đ t và lo i b font ch ặ ạ ỏ ữ
Đ cài đ t thêm nh ng Font ch khác ho c lo i ể ặ ữ ữ ặ ạ
b các Font ch , ta ch n chỏ ữ ọ ương trình Fonts
Trang 43Cài đ t và lo i b font ch (ti p) ặ ạ ỏ ữ ế
Lo i b font ch ạ ỏ ữ T c a s Fonts ừ ử ổ
Ch n nh ng Font c n lo i bọ ữ ầ ạ ỏ
Ch n File/ Delete (ho c nh n phím Delete). ọ ặ ấ
Thêm font ch m i ữ ớ T c a s Fonts, ch n ừ ử ổ ọ
l nh File/Install New Font, xu t hi n h p ệ ấ ệ ộ tho i Add Fonts. Trong h p tho i này ạ ộ ạ ch ra ỉ
n i ch a các Font ngu n mu n thêm ơ ứ ồ ố
b ng cách ch n tên đĩa ằ ọ ổ ch a các t p tin ứ ậ Font ch , sau đó ch n các tên Font và Click ữ ọ OK.
Trang 44Thêm font
Trang 45Thay đ i d ng hi n màn hình ổ ạ ệ
Ch n l nh ọ ệ Start/ Settings/ Control Panel/ Display ho cặ R_Click trên màn hình n n (Desktop), ch n Properties. Xu t hi n c a s Display ề ọ ấ ệ ử ổ Properties v i các thành ph n nh sau: ớ ầ ư
Desktop: Ch n nh n n cho Desktop b ng cách Click ch n các nh ọ ả ề ằ ọ ả
n n có s n ho c Click vào nút Browse đ ch n t p tin nh không có ề ẵ ặ ể ọ ậ ả trong danh sách nh ng nh có s n. ữ ả ẵ
Screen Saver: xác l p màn hình nghậ ỉ
Settings: Thay đ i ch đ màu và đ phân gi i c a màn hình. Ch ổ ế ộ ộ ả ủ ế
đ màu càng cao thì hình nh càng đ p và rõ nét. Các ch đ màu: ộ ả ẹ ế ộ 64.000 màu (16 bits) , 16 tri u màu (24 bits). Ch đ màu trên m i ệ ế ộ ỗ máy tính có th khác nhau tùy thu c vào dung l ể ộ ượ ng b nh c a card ộ ớ ủ màn hình. Đ phân gi i càng l n thì màn hình càng hi n th đ ộ ả ớ ể ị ượ c nhi u thông tin . ề
Trang 46Thay đ i d ng hi n màn hình (ti p) ổ ạ ệ ế
Trang 47Cài đ t và lo i b ch ặ ạ ỏ ươ ng trình
Đ cài đ t các ch ể ặ ươ ng trình m i ho c lo i b các ch ớ ặ ạ ỏ ươ ng trình không còn s d ng b n nh n đúp chu t vào bi u ử ụ ạ ấ ộ ể
t ượ ng Add or Remove Programs trong c a s Control ử ổ Pane xu t hi n h p tho i và thao tác theo ch d n ấ ệ ộ ạ ỉ ẫ
Add or Remove Programs
Trang 48Cài đ t và lo i b ch ặ ạ ỏ ươ ng trình (ti p) ế
Trang 49C u hình ngày gi cho h th ng ấ ờ ệ ố
B n có th thay đ i ngày gi c a h th ng b ng cách ạ ể ổ ờ ủ ệ ố ằ D_Click lên bi u t ể ượ ng đ ng h trên thanh Taskbar ho c ồ ồ ặ vào Control Panel, ch n nhóm ọ Date/Time Date & Time:
thay đ i ngày, tháng, năm, gi , phút, giây. ổ ờ
Trang 50Thay đ i thu c tính c a chu tổ ộ ủ ộ
L nh Start/ Settings/ ệControl Panel, r i ch n ồ ọ
bi u tể ượng Mouse
L p Buttons ớ : thay đ i ổ phím trái và phím chu t ộ
ph i (thu n tay trái hay ả ậ
ph i) và t c đ nh p đúp ả ố ộ ắ chu t. ộ
L p Pointers ớ : cho phép
Trang 51Thay đ i thu c tính c a bàn phím ổ ộ ủ
L nh Start/ Settings/ ệ
Control Panel, r i ồ
ch n ọ bi u ể tượng Keyboard
Repeat delay: thay đ i ổ
th i gian tr cho phím. ờ ễ
Repeat rate: thay đ i ổ
t c đ l p l i khi nh n ố ộ ặ ạ ấ phím
Trang 52Thay đ i thu c tính vùng (Regional Settings)ổ ộ
Trang 53Currency: Thay đ i đ nh d ng ti n t ($,VND, ) ổ ị ạ ề ệ
Time: Thay đ i đ nh d ng gi theo ch đ 12 ổ ị ạ ờ ế ộ
gi hay 24 gi ờ ờ
Trang 54Cài đ t / lo i b máy in ặ ạ ỏ
Cài đ t thêm máy in: ặ
V i m t s máy in thông d ng Windows đã tích h p s n ớ ộ ố ụ ợ ẵ
ch ươ ng trình đi u khi n (driver) c a các máy in, tuy ề ể ủ nhiên cũng có nh ng máy in mà trong Windows ch a có ữ ư
ch ươ ng trình đi u khi n. Mu n s d ng nh ng máy in ề ể ố ử ụ ữ này ta c n ph i g i th c hi n ch ầ ả ọ ự ệ ươ ng trình Printers and Faxes trong Control Panel.
Các bước cài đ t máy in: ặ
Ch n l nh Start/ Settings/ Printers and Faxes ọ ệ
Trang 55Cài đ t / lo i b máy in (ti p) ặ ạ ỏ ế
Lo i b máy in đã cài đ t ạ ỏ ặ
Ch n l nh Start/ Settings/ Printers and Faxes ọ ệ
Click chu t ch n máy in mu n lo i b ộ ọ ố ạ ỏ
Nh n phím Delete, sau đó ch n Yesấ ọ