Bài giảng Thực hành Quản trị trên máy - Bài 1: Bản tính và đồ thị gồm có những nội dung chính sau: Ôn tập bảng tính Excel, tổng quan về đồ thị, chọn kiểu đồ thị, hoàn thiện đồ thị. Mời các bạn cùng tham khảo để biết thêm các nội dung chi tiết.
Trang 1THƯC HÀNH QUÁẢN TRỊ TRÊN MÁY
Bail
TCA EGE
Trang 4=f 1.2 Tong quan ve do thi
January February March
Peacock
Syme 5 20 điễm của bạn một cách nhanh
| chóng Với đô thị bạn chuyên
Trang 5
Tổng quan Phân này trình bày cách
thức tạo nhanh một đồ thị đơn
giản trong vòng vài giây
Charts transform data Sau đó bạn sẽ thây được
into pictures cách thức dữ liệu trong bảng
tính được chuyên thành hình
ảnh trên đồ thị
Trang 6
— Giả sử bạn đang làm việc với eee ees Dang thong ké so luong tu
Daven 150 190 —- 195 NSN QMO ES MGA = WM aT =| g@ BN =d KSI [EEG
nhân viên bán hàng bán được
s8 trong 3 tháng
Am " na “Uu bán ra của các nhân viên với
| 150 180 195| | ch cô nhau theo twng thang?
Trang 7
1 Chọn vùng dữ liệu để vẽ đô
3 Chon kiéu dé thi: Column >
Clustered Column
@ Peacock
@ Suyama Davolio
January February March
Trang 8Mỗi đôi tượng dữ liệu được
phân biệt bằng màu sắc riêng trong đô thị
Đồi tượng legend, được tạo
ra từ tiêu dé mdi hàng trên bảng tính cho biết màu sắc
tương ứng với dữ liệu mỗi nhân
viên trên bảng tính.
Trang 9= Davolio
Mỗi cột trong đô thị có độ cao tương ứng với giá trị nó biêu dién > cho thay ngay lập tức sự khác biệt vê sản lượng
bán giữa những nhân viên với nhau trong từng thang
Ở bên trái của đồ thi, Excel
tạo thang đo giá trị đễ xác
định độ cao của mỗi cội.
Trang 10A chart on the same
worksheet as the data
Mặc nhiên đô thị được đặt ở
trong trang tính
“Đôi tượng” đô thị có thể di chuyển hoặc biên đổi kích thước của nó Thậm chí ín nó chung với dữ liệu
10
Trang 11Thay đổi dữ liệu của đồ thị
Di chuyền đồ thị
Thay đổi kích thước đô thị
Thay đổi kiểu đồ thị
Hủy bỏ đồ thị
17
Trang 12
'?? Doanh số của mỗi nhân viên
@ February m= March Qua thời gian dé AEN muc
độ phân đâu của mỗi người
Peacock Suyama Davolio
?' Doanh số của các nhân viên
nhân viên
January February March
Trang 13Davolio
Ví dụ đồ thi so sánh giữa các nhân viên với nhau
Trang 14
January February March 5 —a ` Pp
Trang 15
Bạn chọn cách đồ thi của bạn so sánh như thê
nao bang cach chon Chart Tools — Design —>
Data — Switch Row/Column
Trang 16E—=C 1.2.2 Các thao tác trên đồ thị
‘|
Các tiêu đề minh họa ý nghĩa để người xem không
phải suy đoán xem do thi của bạn muôn nói gì
mm
OT _
Trang 17+—=E 1.2.2 Các thao tác trên đồ thị
2|
Í LE |
Chart Tools — Layout —> Labels — Chart Title
— lựa chọn kiêu từ danh sách
nh2.xÏsx - MicrosoftExcel ˆ = Chart Tools
Data Review View Nitro Pro 7 Ũ
Trang 18=E 1.2.2 Các thao tác trên đồ thị
Chart Tools — Layout —> Labels — Axis Titles
— lựa chọn kiêu từ danh sách
Graph2.xlsx - Microsoft Excel ˆ Chart Tools
ormulas Data Review View Nitro Pro 7
Trang 19=E 1.2.2 Các thao tác trên đồ thị
Chart Tools Layouft -> Labels > Legend —>
lựa chọn kiêu từ danh sách
Graph2.xlsx - Microsoft Excel ˆ Chart Tools
ormulas Data Review View Nitro Pro 7
Trang 20
TE 1.2.2 Các thao tác trên đồ thi
Chart Tools — Layout Labels —› Data Labels
— lựa chọn kiêu từ danh sách
Chart Tools — Layout — Labels — Data Table
— lựa chọn kiêu từ danh sách
sx - Microsoft Excel — = Chart Tools
ormulas Data Review View Nitro Pro 7 Format
ai a (
Title y Titles » v Areavy Wall Floor, Rotatio
Trang 21
tet:
F11 Tìm hiéu cac muc:
¢ Titles, Axes, Gridlines;
Legend; Data labels, Data table
2 Tạo đồ thị hình bánh (pie
chart)
21
Trang 22
EEE 1.3 Chọn kiểu đồ thị
£ l8 i
Mỗi đồ thị đều chứa đựng ý
mm bên trong của nó — đó là
=1 muôn gửi đến người xem Vì thế
ee điểm đánh giá chính yêu là
^ thông điệp phải truyền đi hiệu quả
nhat
Các kiêu đồ thi khác nhau có
thé truyền đi các thông điệp khác
nhau của cùng 1 đôi tượng dữ liệu
V22
Trang 234 Nhan OK
23
Trang 26E=F6 1.3.1 Chọn kiểu đồ thị
—" Đồ thị bánh so sánh các
Trang 27
Đô thị đường (Line) — phù hợp biêu diễn xu hướng biên động
theo thời gian như sản lượng,
doanh thu và lợi nhuận
This chart shows the
for each salesperson,
month BẦU month hoanh la tho’ gian
27
Trang 28Crop Yields by Location
Degree of latitude
Scatter — mỗi quan hệ 2 đại lượng
Scatter — phu hop dé thé hiện mỗi quan hệ giữa các giá
trị dữ liệu khoa học hay thông
kê
Thé hiện 2 thang do trong 1 d6 thi qua 2 truc X va Y
28
Trang 29
Lựa chọn Line và Scatter Scatter — so sánh 2 tập sô liệu cùng 1 lúc, một biểu diễn ở trục hoành và một ở trục tung Các giá trị dữ liệu là các điểm nằm rãi
—_ ¬ © Line — luôn luôn chi co 1 tập
First Quarter Sales
29
Trang 30
1coa SN t ng oi
thi cot (Column)
3 Tao dé thi dwong (Line chart)
4 Tạo đô thị hình bánh
30
Trang 31
Một kiểu đô thị phù hợp để biểu diễn 1 phần dữ liệu này nhưng lại không thích hợp cho
Trang 32
Két hop do thi Column va Line
Đô thị bên so sánh doanh thu
line cho doanh thu dự án
32
Trang 33Click chuột phải vào Series
muôn đổi sang kiểu khác
Click muc Change Series Chart Type trên shortcut
Trang 34
Thêm thang đo đề làm rõ giá trị hiền thị
Ở đồ thị bên, column thê hiện
doanh thu (tiên), và line biểu diễn hoa hồng (commission) (theo %
Ở đồ thị sau hoa hồng được biểu diễn rõ hơn nhờ
vào việc thêm 1 trục chứa thang đo cho nó
Ki
Trang 354 3.2 Tạo đô thị kết hợp
Reset to Match Style
rN ^ = Add Data Labels
2 Click chon muc Format
Data Series trén shortcut
menu
—
Series Options Plot Series On
© Primary Axis
3 Click Series Options,
trong Plot Series On
Trang 37Fe 1.4 Hoan thién do thi
it | | —
3/
Trang 38
Quan sát 2 hình bên và
cho biết hình nào hién thị
các giá trị dữ liệu rõ ràng hơn? Tại sao?
Lựu ý: Muôn thêm hay bỏ
đường lưới trước tiên bạn
chọn đồ thi, rồi vào Chart
Tools —> Layout — Axes >
Trang 391.4 Hoàn thiện đô thị
Doc dung gia tri — Data Labels
400
es ¢ D6 thi nao cho thay đúng
giá trị dữ liệu? Tại sao?
¢ D6 thị trên bên trái có dư
Trang 40First Quarter Sales
Teatime Chocolate Biscuits
First Quarter Sales
Doc dung gia tri — Data Labels
@ Peacock Davolio Suyama
Teatime Chocolate Biscuits
@ Peacock ®@ Peacock
Davolio Cases
Davolio Suyama Suyama
Trang 41
Luu_y: Muc Fill Effects
trong lénh Format Plot
Area cho phép thay doi
hiệu ứng màu nên các
đôi tượng trong đồ thị
Trang 422 Thêm Data Labels
2 TÔ màu các vung (Plot) va
Data Series Colors
4 Đôi Font
9 Tao bong (Shadow) cho
đường viên
42