Bài giảng Thực hành Quản trị trên máy - Bài 3: Điều tra, xử lý số liệu trình bày những nội dung chính sau: Quy trình nghiên cứu, chọn mẫu, phân tổ và bảng phân bổ tần số, đặc trưng số của dữ liệu,... Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1Bài 3 – Đi u tra, x lý s li u ề ử ố ệ
Th i l ờ ượ ng: 12/6/6
Trang 2n Cái m i, “cái ch a bi t” đ ớ ư ế ượ c ki m ch ng khoa h c ể ứ ọ
n Thay đ i, c i t o th gi i ổ ả ạ ế ớ
Trang 3h c, tính ph bi n qu c ọ ổ ế ố
tế, áp d ng cho các nhà ụ NC
Trang 4n Phát tri n t duy ng ể ư ườ i NC m t cách h th ng theo ộ ệ ố
h ướ ng gi i quy t v n đ ả ế ấ ề
n Tăng c ườ ng năng l c gi i quy t v n đ và đ a ra quy t ự ả ế ấ ề ư ế
Trang 5T o v t m u ạ ậ ẫ (prototype)
T o công ngh ạ ệ
SX thử quy mô nhỏ
3.1.1.2 Phân lo i ạ
Trang 6n Nhà NC “tách bi t” ệ
n Khái quát hóa: đ nhân ể
r ng ộ
Quantitative research v/s Qualitative research
3.1.1.3 Nghiên c u đ nh l ứ ị ượ ng và đ nh tính ị
Trang 8M c đích ụ : mô t các đ c tr ng (kh năng, ý ki n, thái đ , ả ặ ư ả ế ộ
ki n th c …) c a các phân t t ng th phân b theo các ế ứ ủ ử ổ ể ổ
bi n (tu i, dân t c …) ế ổ ộ
Đ c đi m ặ ể
1. Thông tin đ ượ c thu th p ậ t m t ừ ộ nhóm đ khái quát hóa ể
t ng th ( ổ ể khách th kh o sát ể ả ).
2. PP thu th p thông tin chính là qua vi c ậ ệ đ t câu h i ặ ỏ (tr c ự
ti p ho c gián ti p ế ặ ế ); k t qu tr l i các câu h i c a ế ả ả ờ ỏ ủ
nh ng thành viên trong nhóm t o thành ữ ạ d li u c a NC ữ ệ ủ
3. Khác v i th ng kê, thông tin th ớ ố ườ ng đ ượ c thu th p t m t ậ ừ ộ
m u ẫ
V n đ ấ ề: S rõ ràng c a các câu h i, tính trung th c c a ự ủ ỏ ự ủ
ng ườ i cung c p thông tin và t l thu h i ấ ỷ ệ ồ
NC khảo sát (Survey Research)
Trang 113.1.2.1 Hi n tr ngệ ạ
n Đi u mà ngề ười ta không th a mãn, khó khăn, ỏ
“th i s ờ ự” c n thay đ iầ ỗ
n Nên b t đ u t ắ ầ ừ câu h i ỏ
Phát hiện vấn đề phát sinh trong thực tiển
Yêu c u: ầ Phát bi u v các v n đ trong th c ti n ho t đ ng c a nhà tr ể ề ấ ề ự ể ạ ộ ủ ườ ng.
G i ý: ợ PPDH, hi u qu d y h c, thái đ , hành vi ng ệ ả ạ ọ ộ ườ ọ i h c …
• Vì sao k t qu thi h c ph n “…” th p?ế ả ọ ầ ấ
• Phương pháp “…” có “hi u qu ” không?ệ ả
• T i sao SV không h ng thú làm bài nhà?ạ ứ ở
• T i sao SV ăn quà trong l pạ ớ
• …
Trang 15n X p h ng các nguyên nhânế ạ
n Ch n nguyên nhân tác đ ngọ ộ
n Giá tr ị đem l i ạ
n Kh thi ả ngu n l c, th m quy n ồ ự ẩ ề
n …
Lựa chọn một nguyên nhân muốn tác động
3.1.2.1 Hi n tr ng ệ ạ
Trang 173.1.2.2 Gi i pháp thay thả ế
V n đ đó đã đ c gi i quy t m t n i khác ho c ấ ề ượ ả ế ở ộ ơ ặ
đã có gi i pháp cho v n đ t ng t hay ch a? ả ấ ề ươ ự ư
Thông tin c n thu th pầ ậ
n N i dung bàn lu n các v n đ t ộ ậ ấ ề ươ ng t ự
n Cách th c hi n gi i pháp cho v n đ ự ệ ả ấ ề
n B i c nh th c hi n gi i pháp ố ả ự ệ ả
n Cách đánh giá hi u qu c a gi i pháp ệ ả ủ ả
n Các s li u và d li u có liên quan ố ệ ữ ệ
n H n ch c a gi i pháp ạ ế ủ ả
Ph ươ ng pháp: nghiên c u tài li uứ ệ
Ngu n ồ : các công trình NC g n đây có liên quanầ
Tìm hiểu lịch sử vấn đề nghiên cứu
Trang 18Ngu n đ xu tồ ề ấ
n Lý thuy t: ế mô hình, đi u ch nh t các mô hình khác ề ỉ ừ
n Kinh nghi m: ệ các gi i pháp đã đ ả ượ c tri n khai thành ể công n i khác ở ơ
n Sánh t o: ạ b n thân nhà NC nghĩ ra ả
n Các ho t đ ng và trình t ti n hành nghiên c uạ ộ ự ế ứ
n D ki n l ch và th i gian th c hi nự ế ị ờ ự ệ
Mô tả giải pháp thay thế để giải quyết vấn đề.
Checklist: gi i pháp thay th có th c ti n không? ả ế ự ễ
2.3 Mô tả quy trình và khung thời gian thực hiện giải pháp thay thế.
3.1.2.2 Gi i pháp thay th ả ế
Trang 19Yêu c u: ầ
n Th hi n rõ n i dung NC, đ i t ể ệ ộ ố ượ ng NC, ph m vi NC. ạ
Đ i v i đ tài “th c nghi m” c n nêu rõ v tác đ ng ố ớ ề ự ệ ầ ề ộ
th c hi n ự ệ
n KHÔNG nên quá 20 t ừ ph m vi NC ạ
n Có th vi t d ể ế ướ ạ i d ng câu h i/ câu kh ng đ nh ỏ ẳ ị
Xây dựng tên đề tài
3.1.2.3 V n đ nghiên c u ấ ề ứ
Trang 20M i đ tài thỗ ề ường g m t 1 đ n 3 câu h i NC. Đáp ồ ừ ế ỏ
án c a chúng là m c tiêu và là k t qu NC.ủ ụ ế ả
“nghiên c u đ ứ ượ c” có th thu th p d li u đ ể ậ ữ ệ ểtìm ra đáp án Yêu c uầ
n Không đ a ra đánh giá v giá tr ư ề ị: quan đi m đúng/ ể sai, phù h p/ không phù h p ợ ợ
n Kh năng ki m ch ng b ng d li u ả ể ứ ằ ữ ệ : d li u nào ữ ệ
c n thu th p và vi c thu th p có kh thi không? ầ ậ ệ ậ ả
Xác định câu hỏi nghiên cứu
3.1.2.3 V n đ nghiên c u ấ ề ứ
Trang 21V n đ nghiên c u “ấ ề ứ t t ố ”
n Kh thi ả th i gian, công s c và kinh phí … ờ ứ
n Rõ ràng ch ra chính xác cái gì s đ ỉ ẽ ượ c NC
n Quan tr ng ọ s c n thi t, c p bách ph i NC ự ầ ế ấ ả
n Đ o đ c ạ ứ vi c NC không nh h ệ ả ưở ng hay t n h i đ n ổ ạ ế con ng ườ i (th ch t và tinh th n), t nhiên hay môi ể ấ ầ ự
tr ườ ng xã h i ộ
Xác định câu hỏi nghiên cứu
3.1.2.3 V n đ nghiên c u ấ ề ứ
Trang 23M u báo cáo ẫ
1. Đ tài nghiên c u là: _ ề ứ
2. Câu h i nghiên c u là: _ ỏ ứ
3. Các thu t ng quan tr ng c n đ ậ ữ ọ ầ ượ c làm r : ỏ
H ướ ng gi i quy t: ả ế
7. Các v n đ nãy sinh v đ m b o bí m t (n u có) ấ ề ề ả ả ậ ế
H ướ ng gi i quy t: ả ế
2 Đề tài nghiên cứu
Trang 24Gi thuy t NC là câu tr l i gi đ nh cho câu h i NC và s ả ế ả ờ ả ị ỏ ẽ
đ ượ c ch ng minh b ng d li u ứ ằ ữ ệ
Bi n s ế ố: khái ni m ám ch s bi n đ i trong m t l p v t ệ ỉ ự ế ổ ộ ớ ậ
Trang 25Giả thuyết không có nghĩa
(Ho)
Có sự khác biệt giữa các nhóm
Một nhóm có kết quả tốt hơn nhóm kia
Trang 26M u báo cáo ẫ
1. Câu h i NC là ỏ
2. B n có d đ nh s d ng gi thuy t NC không? ạ ự ị ử ụ ả ế Có Không
3. N u không, lý do c a b n là gì ế ủ ạ
4. N u có thì gi thuy t c a b n là gì _ ế ả ế ủ ạ
5. Gi thuy t đ c p đ n m i quan h gi a t i thi u 2 bi n ả ế ề ậ ế ố ệ ữ ố ể ế
là _ và _
6. Các bi n c th c a NC là ế ụ ể ủ
a. Ph thu c: ụ ộ
b. Đ c l p _ ộ ậ
7. Bi n ph thu c là ế ụ ộ bi n ph m trù ế ạ đ nh l ị ượ ng
Bi n đ c l p là ế ộ ậ bi n ph m trù ế ạ đ nh l ị ượ ng
8. Các bi n ngoài có kh năng nh h ế ả ả ưở ng đ n k t qu NC bao g m ế ế ả ồ
a.
b.
3 Giả thuyết nghiên cứu
Trang 27M u báo cáo ẫ
1. Câu h i c a gi thuy t NC là _ ỏ ủ ả ế
2. Các tham kh o ch y u đ ả ủ ế ượ c s d ng là: ử ụ
3. C s d li u đ ơ ở ữ ệ ượ c dùng đ tìm ki m là: ể ế
4. T khóa tìm ki m (descriptors) đ ừ ế ượ c dùng là:
5. K t qu tìm ki m ế ả ế
S Hi U # MÔ T K T QU TÌM Ki M Ố Ệ Ả Ế Ả Ế
_ _ _
5. Các b ng in k t qu tìm ki m (đính kèm) ả ế ả ế
6. Các t a sách, bài báo … đ ự ượ c đ c ọ
4 Tham khảo tài liệu
Trang 28M i lo i hình NC yêu c u Pp thi t k riêng.ỗ ạ ầ ế ế
Trình t NC kh o sát (Survey Research)ự ả
n Xác đ nh đ tài/ Đ nh nghĩa v n đ (Khung 13)ị ề ị ấ ề
n Thi t k NC (Khung 4)ế ế
n Nh n d ng đ i t ậ ạ ố ượ ng nghiên c u (target population) ứ
n Ch n ph ọ ươ ng pháp thu th p d li u ậ ữ ệ
Trang 29Đ i tố ượng NC Khách th NCể
n Unit of analysis mô t “ ả What”, “Whom” đ c NC. ượ
n Unit of analysis v/s unit of observation
n Có th là cá nhân, nhóm XH, s n ph m xã h i (tài ể ả ẩ ộ
li u, bài hát,…) ho c các m i quan h xã h i v.v… ệ ặ ố ệ ộ
Ví d : “Thu nh p BQ c a h gia đình là $40.000”ụ ậ ủ ộ
n Thu nh p là ậ bi nế đượ c kh o sát ả
n Đ n v phân tích là “Ng ơ ị ườ i” có thu nh p ậ h gia ộ đình
Nhận dạng đối tượng NC (unit of analysis)
3.1.2.4 Thi t k nghiên c u ế ế ứ
Trang 31n Đi u tra m u v/s th ng kê (Census)ề ẫ ố
Trang 32M u báo cáo ẫ
1. Nhóm m u d đ nh (ch th tham gia váo ho t đ ng NC) ẫ ự ị ủ ể ạ ộ bao g m (ghi rõ ai và s l ồ ố ượ ng)
Trang 34Hình th c câu h i ứ ỏ
n Câu h i “ ỏ đóng” (nhi u l a ch n) – d th c hi n, tính ề ự ọ ễ ự ệ
đi m, phân tích ể
n C n đ m b o tính “đ y đ ”, “lo i tr nhau” ầ ả ả ầ ủ ạ ừ
n Câu h i “ ỏ mở” – d vi t, khó phân tích và khó khăn khi ễ ế
Trang 35M i d li u thu th p (câu h i) s đỗ ữ ệ ậ ỏ ẽ ược đo b ng ằthang đo thích h pợ
Trang 37Đo l ườ ng Ph ươ ng pháp – Công c ụ
1. Ki n th c ế ứ Bài ki m tra thông th ể ườ ng ho c các bài ặ
ki m tra đ ể ượ c thi t k riêng . ế ế
2. Hành vi/
kĩ năng
Thi t k thang x p h ng ho c b ng ki m ế ế ế ạ ặ ả ể quan sát
3. Thái độ Thi t k thang thái đ ế ế ộ
Đ i v i m t s đ tài có th s d ng các s n ố ớ ộ ố ề ể ử ụ ả
ph m/k t qu NC đã có (các báo cáo, các sáng ẩ ế ả
ki n KN, các tài li u khác đế ệ ược công b …)ố
Phương pháp, công cụ thu thập dữ liệu
3.1.2.4 Thi t k nghiên c u ế ế ứ
Trang 38Thang x p h ng ế ạ Rating scales
B ng ki m quan sát ả ể Observation Checklists
Tương tự thang đo thái độ
nhưng tập trung vào hành vi/kỹ
năng có thể quan sát được.
Liệt kê theo trình tự các hành vi/
kỹ năng cụ thể Câu hỏi hai lựa chọn: Y/N
Công c đo ụ Ví dụ
1 Thang
x p h ng ế ạ
T n su t m n sách trong th vi n nhà tr ng ầ ấ ượ ư ệ ườ
c a HS đó trong 1 tháng v a qua th nào? ủ ừ ế
R t th ấ ườ ng xuyên Th ườ ng xuyên
Th nh tho ng ỉ ả Hi m khi ế
Trang 39Có th nh h ể ả ưở ng đ n hành ế
vi ng ườ ượ i đ c quan sát,
gi m đ giá tr c a d li u ả ộ ị ủ ữ ệ
Trang 40B ng câu h i thả ỏ ường t 8 đ n 12 câuừ ế
M i câu h i g m:ỗ ỏ ồ
n M t m nh đ mô t / đánh giá liên quan đ n đ i ộ ệ ề ả ế ố
tượng được đo thái độ
n Thang đo ph bi n: Likert v i 5 m c đổ ế ớ ứ ộ
Trang 42n Tôn tr ng quy n s h u trí tu ọ ề ở ữ ệ
Thang đo – Lưu ý khi xây dựng thang đo
3.1.2.4 Thi t k nghiên c u ế ế ứ
Trang 43n Khi đi u ch nh ho c xây d ng m t thang đo ề ỉ ặ ự ộ
m i, c n th nghi m các thang đo.ớ ầ ử ệ
n S lố ượng m u th không c n nhi u (10 đ n 20)ẫ ử ầ ề ế
n M u th ph i tẫ ử ả ương đương v i nhóm NC.ớ
n M c đích đánh giá câu h i có d hi u và có ý ụ ỏ ễ ể
nghĩa v i nhóm NC hay không.ớ
Giá tr ị thang đo
Thang đo – Thử nghiệm
3.1.2.4 Thi t k nghiên c u ế ế ứ
Trang 44M u báo cáo ẫ
1. Câu h i hay gi thuy t NC là _ ỏ ả ế
2. Lo i công c d đ nh dùng đ đo l ạ ụ ự ị ể ườ ng giá tr các bi n là ị ế
_
3. D đ nh s d ng công c đo ự ị ử ụ ụ có s n/ ẵ t o m i ạ ớ
4. N u t o m i công c , hãy cho 2 ví d v lo i câu h i ho c công vi c ế ạ ớ ụ ụ ề ạ ỏ ặ ệ yêu c u ng ầ ườ ấ i c p thông tin th c hi n ự ệ
7. Bi n ph thu c trong NC là _ ế ụ ộ
Phân lo i ạ bi n ph m trù, ế ạ đ nh l ị ượ ng
Thang đo danh nghĩa, th t , ứ ự kho ng, ả t s ỷ ố
6 Công cụ
Trang 451. Thu th p d li uậ ữ ệ
2. Đ tin c y và đ giá trộ ậ ộ ị
3. Ki m ch ng đ tin c y c a d li u.ể ứ ộ ậ ủ ữ ệ
4. Ki m ch ng đ giá tr c a d li uể ứ ộ ị ủ ữ ệ
Nội dung
3.1.2.5 Đo l ườ ng và thu th p d li u ậ ữ ệ
Trang 46n Ki m tra danh sách m uể ẫ
n In b ng câu h i ả ỏ Gi y/ WebPage (tr c tuy n)ấ ự ế
n Chuy n b ng câu h i đ n t ng cá nhânể ả ỏ ế ừ
n Ch d n r ràng, đ y đ ỉ ẫ ỏ ầ ủ
n Đ m b o danh sách m u đã ch n. ả ả ẫ ọ
n Nêu rõ yêu c u tr l i, th i h n, đ a ch hoàn tr (n u ầ ả ờ ờ ạ ị ỉ ả ế gián ti p b ng ph ế ằ ươ ng ti n th tín) ệ ư
n G i phi u câu h i l n 2 và l n 3 cho nh ng ử ế ỏ ầ ầ ữ
người ch a tr l i phi uư ả ờ ế
Trang 47Hàng (ng ườ i cung c p thông tin n danh) ấ ẩ gán ID
C t (câu h i): 1 l a ch n ộ ỏ ự ọ 1 bi n, n l a ch n ế ự ọ n bi n ế
S hóa d li u “phi s ” ố ữ ệ ố Tài li u: B ng mã hóa ệ ả
Th t c t/ hàng không ứ ự ộ
quan tr ng; NÊN theo ọ
th t nh p li u ứ ự ậ ệ
Thu thập dữ liệu – Mã hóa dữ liệu
3.1.2.5 Đo l ườ ng và thu th p d li u ậ ữ ệ
Trang 48n Đ giá tr ộ ị “ph n ánh xác th c” đ i tả ự ố ượng NC.
n Đ tin c y ộ ậ “tính th ng nh t, nh t quán” gi a ố ấ ấ ữ
các l n đo khác nhau và tính n đ nh c a d ầ ổ ị ủ ữ
li u thu th p đệ ậ ược
Đ tin c y và đ giá tr ph n ánh ch t lộ ậ ộ ị ả ấ ượng d ữ
li uệ
Độ tin cậy (reliability) và độ giá trị (validity)
3.1.2.5 Đo l ườ ng và thu th p d li u ậ ữ ệ
Trang 49n Giá tr công c ị ụ (instruments validity) “hi u l c” ệ ự
n Giá tr n i t i (internal validity) ị ộ ạ d li u ph n ánh ữ ệ ả
“đúng” trung th c ki n th c/hành vi/thái đ c n đo ự ế ứ ộ ầ
n Giá tr ngo i h ị ạ ướ ng (external validity) kh năng “khái ả
quát hóa” (generalization)
Độ tin cậy (reliability) và độ giá trị (validity)
V n đ nghiên c u ấ ề ứ Thái đ c a h c sinh v i môn Toán có s ti n ộ ủ ọ ớ ự ế
tri n không? ể Các m nh đ trong ệ ề
thang đo
1 Tôi thích làm bài t p v nhà ậ ề
2 Môn Toán r t thú v ấ ị
3 Tôi thích h c ti ng Anh ọ ế
4 Tôi b t đ u làm bài t p khoa h c t nhiên ắ ầ ậ ọ ự
ngay l p t c ậ ứ
? Gi á trị
3.1.2.5 Đo l ườ ng và thu th p d li u ậ ữ ệ
Trang 50Ki m ch ng đ giá tr ể ứ ộ ị
n Đ giá tr n i dung ộ ị ộ chuyên gia
n Đ giá tr đ ng quy ộ ị ồ t ươ ng quan v i “chu n” hi n t i ớ ẩ ệ ạ
n Đ giá tr d báo ộ ị ự t ươ ng quan v i “chu n” t ớ ẩ ươ ng lai
Kiểm chứng độ giá trị (validity) và độ tin cậy (reliability)
3.1.2.5 Đo l ườ ng và thu th p d li u ậ ữ ệ
Trang 511. Chia các đi m s thành 2 ph n ch n l :ể ố ầ ẵ ẻ
n Câu h i l : Câu 1,3,5,7,9 ỏ ẻ
n Câu h i ch n: Câu 2,4,6,8,10 ỏ ẵ
3. 2. Đánh giá tính nh t quán c a d li uấ ủ ữ ệ
rSB 0,7
Kiểm chứng độ tin cậy (reliability) – chia đôi dữ liệu
3.1.2.5 Đo l ườ ng và thu th p d li u ậ ữ ệ
Trang 52rhh = 0.92 = CORREL (M2:M16, N2:N16) RSB = 2 * rhh / (1 + rhh) = 0.96
Kiểm chứng độ tin cậy (reliability) – chia đôi dữ liệu
3.1.2.5 Đo l ườ ng và thu th p d li u ậ ữ ệ
Trang 533. So sánh d li u ữ ệ (Inferential Statistics)
n Phép ki m ch ng Ttest, Phép ki m ch ng Khi bình ể ứ ể ứ
ph ươ ng 2 (chi square) và M c đ nh h ứ ộ ả ưở ng (ES)
4. Liên h d li u ệ ữ ệ :
n H s t ệ ố ươ ng quan Pearson (r).
Nội dung
3.1.2.6 Phân tích d li u ữ ệ
Trang 54Tổ chức và mô tả dữ liệu – Crosstable & Descriptive Statistics
3.1.2.6 Phân tích d li u ữ ệ
Trang 55Đánh giá m c đ nh h ứ ộ ả ưở ng (ES)
c a tác đ ng đ ủ ộ ượ c th c hi n ự ệ
d Phép ki m ch ng ể ứ
Khi bình ph ng ươ 2
Xem xét s khác bi t có ý nghĩa v ự ệ ề
k t qu c a các mi n d li u r i r c ế ả ủ ề ữ ệ ờ ạ
So sánh dữ liệu – Inferential Statistics
3.1.2.6 Phân tích d li u ữ ệ
Trang 56V i:ớ
n Array 1. Array 2 là dãy đi m th 1 và 2 ể ứ
n Type 1 Gi thuy t đ nh h ả ế ị ướ ng
2 Gi thuy t không đ nh h ả ế ị ướ ng
n Type 1 Ttest theo c p/ph thu c ặ ụ ộ
2 Bi n đ u (đ l ch chu n b ng nhau) ế ề ộ ệ ẩ ằ
3 Bi n không đ u (90% tr ế ề ườ ng h p là 3) ợ
So sánh DL – a Kiểm chứng t-test độc lập/ phụ thuộc (theo cặp)
3.1.2.6 Phân tích d li u ữ ệ
Trang 57n Phép ki m ch ng ể ứ ttest đ c l p ộ ậ chênh l ch ệ
gi a giá tr trung bình c a hai nhómữ ị ủ khác nhau có kh năng x y ra ng u nhiên hay ả ả ẫkhông
n Phép ki m ch ng ể ứ ttest ph thu c ụ ộ so sánh giá
tr trung bình gi a hai nhóm ị ữ có liên quan
(th c t là cùng m t nhóm).ự ế ộTrong ki m ch ng ttest ngể ứ ười ta tính p – xác xu t ấ
Trang 59Chênh l ch giá tr TB (SMD) ệ ị chênh l ch do tác đ ng ệ ộ mang l i có ý nghĩa hay không ( nh h ạ ả ưở ng l n hay nh ) ớ ỏ
K t lu n m c đ nh h ế ậ ứ ộ ả ưở ng theo b ng tiêu chí Cohen ả
So sánh dữ liệu – b Mức độ ảnh hưởng (ES)
Giá tr TB nhóm th c nghi m – Giá tr TB nhóm đ i ch ng ị ự ệ ị ố ứ
Trang 60Đ xem xét m i liên h gi a 2 d li u c a cùng ể ố ệ ữ ữ ệ ủ
m t nhóm ộ s d ng h s tử ụ ệ ố ương quan Pearson (r)
Liên hệ dữ liệu – Hệ số tương quan Pearson
Giá tr r ị M c đ t ứ ộ ươ ng quan
Trang 61Đ trình bày v i các nhà ch c trách, t ch c tài tr ể ớ ứ ổ ứ ợ