1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bài giảng Lập bảng tính với excel 2003: Bài 7 - Tổ chức và quản lý Workbook

12 65 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 252,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Lập bảng tính với excel 2003: Bài 7 - Tổ chức và quản lý Workbook sau đây bao gồm những nội dung về tổ chức và quản lý Workbook (cách để đổi tên, chèn, di chuyển, xóa WorkSheet); bảo vệ Workbook (cách lưu Workbook có bảo vệ, bảo vệ các thành phần trong Workbook, lưu Workbook tự động).

Trang 1

   

L p b ng tính v i ậ ả ớ

EXCEL 2003 (B.7)

Trang 2

   

Bài 7

T  CH C VÀ QU N LÝ WORKBOOK  Ổ Ứ Ả

T  CH C VÀ QU N LÝ WORKBOOK  Ổ Ứ Ả

1­  T  ch c và qu n lý Workbook T  ch c và qu n lý Workbook ổ ổ ứ ứ ả ả

2­  B o v  Workbook B o v  Workbook ả ả ệ ệ

Trang 3

   

1­ T  ch c và qu n lý Workbook ổ ứ ả

1­ T  ch c và qu n lý Workbook ổ ứ ả

Làm th  nào đ  ch  đ nh s  Worksheet m c  ế ể ỉ ị ố ặ

Làm th  nào đ  ch  đ nh s  Worksheet m c  ế ể ỉ ị ố ặ

nhiên? 

­ Ch n l nh  ọ ệ Tools/Options

­ Ch n trang l nh  ọ ệ General

­ Ch   đ nh s  Worksheet m c nhiên trong  ỉ ị ố ặ

m c  Sheets in New Workbook

­ Nh n nút  OK.

Trang 4

   

1­ T  ch c và qu n lý Workbook ổ ứ ả

1­ T  ch c và qu n lý Workbook ổ ứ ả

Làm th  nào đ  đ i tên cho WorkSheet? ế ể ổ

Làm th  nào đ  đ i tên cho WorkSheet? ế ể ổ  

­ Ch n Sheet c n đ i tên ọ ầ ổ

­ Ch n l nh  ọ ệ Format/Sheet/Rename

­ Nh p tên m i cho Worksheet ậ ớ

­ Nh n Enter

Trang 5

   

1­ T  ch c và qu n lý Workbook ổ ứ ả

1­ T  ch c và qu n lý Workbook ổ ứ ả

Làm th  nào đ  chèn thêm hay xoá WorkSheet? ế ể

Làm th  nào đ  chèn thêm hay xoá WorkSheet? ế ể  

a­ Chèn thêm WorkSheet  

­  Ch n  WorkSheet    v   trí  c n  chèn  thêm  ọ ở ị ầ Worksheet   phía tr ở ướ c

­  Ch n  l nh  ọ ệ Insert  /  Worksheet  (ho c  nh n  ặ ấ phím Shift+F11).

b­ Xóa Worksheet  

­ Ch n các Worksheet c n xóa ọ ầ

­ Ch n l nh  ọ ệ Edit / Delete Worksheet 

­ Nh n nút OK ấ

Trang 6

   

1­ T  ch c và qu n lý Workbook ổ ứ ả

1­ T  ch c và qu n lý Workbook ổ ứ ả

Làm th  nào đ  d u hay hi n WorkSheet? ế ể ấ ệ

Làm th  nào đ  d u hay hi n WorkSheet? ế ể ấ ệ  

a­ D u Worksheet ấ

­ Ch n các Worksheet c n d u ọ ầ ấ

­ Ch n l nh  ọ ệ Format / Sheet / Hide.

b­ Hi n l i các Worksheet b  d u ệ ạ ị ấ

­ Ch n l nh  ọ ệ Format / Sheet / Unhide

­  Ch n  tên  Worksheet  c n  hi n  l i  và  nh n  ọ ầ ệ ạ ấ OK.

Trang 7

   

1­ T  ch c và qu n lý Workbook ổ ứ ả

1­ T  ch c và qu n lý Workbook ổ ứ ả

Làm th  nào đ  sao chép WorkSheet? ế ể

Làm th  nào đ  sao chép WorkSheet? ế ể  

a­ Sao chép trong cùng Workbook 

­ Ch n các Worksheet c n sao chépọ ầ

­  Nh n  gi   phím  Ctrl  và  kéo  chu t  đ n  v   trí  c n  sao ấ ữ ộ ế ị ầ chép trên Sheet Tab và th  chu t.ả ộ

b­ Sao chép gi a hai WorkBookữ

­ M  hai WorkBook c n sao chépở ầ

­ Ch n l nh ọ ệ Windows / Arrange

­ Ch n m c Tiled và OKọ ụ

­ Ch n các WorkSheet sao chépọ

­  Nh n  gi   phím  Ctrl  và  kéo  chu t  đ n  v   trí  c n copy ấ ữ ộ ế ị ầ trên Sheet Tab c a WorkBook đích và th  chu t.ủ ả ộ

Trang 8

   

1­ T  ch c và qu n lý Workbook ổ ứ ả

1­ T  ch c và qu n lý Workbook ổ ứ ả

Làm th  nào đ  di chuy n WorkSheet? ế ể ể

Làm th  nào đ  di chuy n WorkSheet? ế ể ể  

a­ Di chuy n trong cùng Workbookể  

­ Ch n các Worksheet c n di chuy nọ ầ ể

­ Kéo chu t  đ n v  trí c n di chuy n trên Sheet Tab và ộ ế ị ầ ể

th  chu t.ả ộ

b­ Di chuy n gi a hai WorkBookể ữ

­ M  hai WorkBook c n di chuy nở ầ ể

­ Ch n l nh ọ ệ Windows / Arrange

­ Ch n m c ọ ụ Tiled và OK

­ Ch n các WorkSheet c n di chuy nọ ầ ể

­ Kéo chu t đ n v  trí c n di chuy n trên Sheet Tab c a ộ ế ị ầ ể ủ WorkBook đích và th  chu t.ả ộ

Trang 9

   

2­ B o v  Workbook ả ệ

2­ B o v  Workbook ả ệ

Làm th  nào l ế

Làm th  nào l ế ư ư u Workbook có b o v   u Workbook có b o v   ả ả ệ ệ ?

­ Ch n l nh ọ ệ File / Save As

­ Nh n nút ấ General Options…

­ Ch n các ọ Options

+ Always Create Backup: T o t p tin d  phòng khi l uạ ậ ự ư

+ Password to Open: M t mã ch ng mậ ố ở

+ Password to Modify: M t mã ch ng ghiậ ố

+  Read­Only  Recommended:  Nh c  ngắ ười  s   d ng  ch  ử ụ ỉ

đ nh  thu c  tính  ch   đ c  hay  cho  ghi  khi  m   t p  tin  làm ị ộ ỉ ọ ở ậ

vi c.ệ

Trang 10

   

2­ B o v  Workbook ả ệ

2­ B o v  Workbook ả ệ

Làm th  nào b ế

Làm th  nào b ế ả ả o v  các thành ph n trong  o v  các thành ph n trong  ệ ệ ầ ầ

Workbook?

­ Ch n l nh  ọ ệ Tools / Protection / Protect Workbook

­ Ch n các ọ Options :

+ Password : Đ t Password đ  b o vặ ể ả ệ

+  Structure  :  Không  cho  thay  các  WorkSheet  c a ủ Workbook

+  Windows  :  Không  cho  thay  đ i  kích  thổ ước  hay  di  chuy n c a sể ử ổ

­ Nh n nút ấ OK

Trang 11

   

2­ B o v  Workbook ả ệ

2­ B o v  Workbook ả ệ

Làm th  nào l ế

Làm th  nào l ế ư ư u Workbook t  đ ng  u Workbook t  đ ng  ự ộ ự ộ ?

­ Ch n l nh ọ ệ Tools/Add­In

­ Đánh d u h p ki m tra AutoSave và OKấ ộ ể

­ Ch n l nh ọ ệ Tools/Auto Save

­ Ch n các ọ Options:

+ Automatic  save  every:  t   đ ng  l u  sau  s   phút  đã  ch  ự ộ ư ố ỉ

đ nhị

+  Save  Active  Workbook  only:  ch   l u  Workbook  đang ỉ ư làm vi cệ

+  Save  All  Open  Workbook:  l u  t t  c   Workbook  đang ư ấ ả mở

+ Prompt before Saving: h i ngỏ ườ ử ụi s  d ng trước khi l uư

­ Nh n nút ấ OK

Trang 12

   

TH C HÀNH

    Nh p s  li u và tính toán cho các b ng tính  Nh p s  li u và tính toán cho các b ng tính  ậ ậ ố ệ ố ệ ả ả

12, 13 trong tài li u th c hành  ệ ự

12, 13 trong tài li u th c hành  ệ ự

Ngày đăng: 30/01/2020, 17:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm