1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bài giảng Tin học đại cương: Phần 3 (Chương 1) - TS.Nguyễn Bá Ngọc

46 110 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 725,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Tin học đại cương: Phần 3 (Chương 1) sẽ giới thiệu tổng quan về ngôn ngữ lập trình C: Lịch sử phát triển ngôn ngữ lập trình C; các phần tử cơ bản của ngôn ngữ C; cấu trúc cơ bản của một chương trình C; biên dịch chương trình viết bằng C;...

Trang 1

IT1110 Tin h c đ i c ọ ạ ươ ng

Ph n III L p trình ầ ậ

Nguy n Bá Ng c ễ ọ

Trang 2

N i dung ph n 3 ộ ầ

 Chương 1: Gi i thi u t ng quan v  ngôn ng  ớ ệ ổ ề ữ

l p trình Cậ

 Chương 2: Ki u d  li u và bi u th c trong Cể ữ ệ ể ứ

 Chương 3: Các c u trúc l p trình trong Cấ ậ

 Chương 4: Con tr  và m ngỏ ả

 Chương 5: Xâu ký tự

 Chương 6: Hàm

 Chương 7: C u trúcấ

Trang 3

Ph n III L p trình ầ ậ

Ch ươ ng 1: T ng quan v  ngôn ng  C ổ ề ữ

Trang 4

N i dung ch ộ ươ ng này

 1.1. L ch s  phát tri n ngôn ng  l p trình Cị ử ể ữ ậ

 1.2. Các ph n t  c  b n c a ngôn ng  Cầ ử ơ ả ủ ữ

 1.3. C u trúc c  b n c a m t chấ ơ ả ủ ộ ương trình C

 1.4. Biên d ch chị ương trình vi t b ng Cế ằ

 1.5. Bài t pậ

Trang 5

 C  d a  trên  n n  các  ngôn  ng   BCPL  ( ự ề ữ Basic  Combined Programming Language) và ngôn ng  B

 Tên là ngôn ng  C nh  là s  ti p n i ngôn ng  B ữ ư ự ế ố ữ

Trang 6

 Th ườ ng đ ượ c s  d ng đ  vi t: ử ụ ể ế

 Các  ch ươ ng  trình  h   th ng  nh   h   đi u  hành  (VD  ệ ố ư ệ ề Unix: 90% vi t b ng C, 10% vi t b ng h p ng ) ế ằ ế ằ ợ ữ

 Các  ch ươ ng  trình  ng  d ng  chuyên  nghi p  có  can  ứ ụ ệ thi p t i d  li u   m c th p nh  x  l ệ ớ ữ ệ ở ứ ấ ư ử ý văn b n, x  lí  ả ử nh…

Trang 7

1.1. L ch s  phát tri n ngôn ng  l p trình Cị ử ể ữ ậ

 1978:  C  đ ượ c  gi i  thi u  trong  phiên  b n  ớ ệ ả đ u  c a  ầ ủ

cu n sách " ố The C programming language" 

 Sau đó, C đ ượ c b ổ  sung thêm nh ng  ữ tính năng và 

kh  năng m i  ả ớ   Đ ng th i t n t i nhi u phiên b n  ồ ờ ồ ạ ề ả

nh ng không t ư ươ ng th í ch nhau.

 Năm  1989,  Vi n  tiêu  chu n  qu c  gia  Hoa  K   ệ ẩ ố ỳ

(American  National  Standards  Institute  ­  ANSI)  đã 

công  b   phiên  b n  chu n  hóa  c a  ngôn  ng   C ố ả ẩ ủ ữ : 

ANSI C hay C chu n ẩ  hay C89 

Trang 8

1.1. L ch s  phát tri n ngôn ng  l p trình Cị ử ể ữ ậ

 T t  c   các  phiên  b n  c a  ngôn  ng   C  hi n  ấ ả ả ủ ữ ệ nay 

đ u  tuân  theo  các  mô  t   đã  đ ề ả ượ c  nêu  ra  trong  ANSI C, s  khác bi t n u có thì ch  y u  ự ệ ế ủ ế ở á  c c th   ư

Trang 9

1.2. Các ph n t  c  b n c a ngôn ng  Cầ ử ơ ả ủ ữ

Trang 11

1.2.1. T p ký t  (ti p) ậ ự ế

Trang 13

1.2.2. T  khóa (keyword) (ti p) ừ ế

Trang 14

1.2.3. Đ nh danh / tên (identifier) ị

 Là m t dãy các kí t  dùng đ  g i tên các đ i ộ ự ể ọ ố

tượng trong chương trình

 Các đ i t ố ượ ng trong ch ươ ng trình g m có bi n,  ồ ế

h ng,  hàm,  ki u  d   li u…  ta  s   làm  quen    ằ ể ữ ệ ẽ ở

nh ng m c ti p theo ữ ụ ế

 Có th  đ ể ượ c đ t tên: ặ

 B i ngôn ng  l p trình (đó chính là các t  ở ữ ậ ừkhóa) 

Ho c do ngặ ườ ậi l p trình đ t.ặ

Trang 15

1.2.3. Đ nh danh / tên (identifier) (ti p)ị ế

 Qui t c đ t tên: ắ ặ

 Ch  đỉ ược g m có: ồ ch  cái ữch  s ữ ố và d u ấ

g ch dạ ưới “_” (underscore).

 B t  đ u  c a  đ nh  danh  ph i  là  ch   cái ắ ầ ủ ị ả ữ

ho c d u g ch dặ ấ ạ ưới, không được b t đ u ắ ầ

đ nh danh b ng ch  s ị ằ ữ ố

 Đ nh  danh  do  ngị ườ ậi  l p  trình  đ t  không ặ

được trùng v i t  khóa.ớ ừ

Trang 16

1.2.3. Đ nh danh / tên (identifier) (ti p)ị ế

 Ví d  đ nh danh/tên h p l :ụ ị ợ ệ

i, x, y, a, b, _function, _MY_CONSTANT, PI, gia_tri_1

 Ví d  v  đ nh danh/tên không h p l :ụ ề ị ợ ệ

Trang 17

1.2.3. Đ nh danh / tên (identifier) (ti p)ị ế

 Cách th c đ t đ nh danh/tên:ứ ặ ị

 H ng s : ch  hoa ằ ố ữ

 Các bi n, hàm hay c u trúc: B ng ch  th ế ấ ằ ữ ườ ng. 

 N u tên g m nhi u t  thì ta nên phân cách các  ế ồ ề ừ

t  b ng d u g ch d ừ ằ ấ ạ ướ i.

Trang 18

1.2.4. Các ki u d  li u ể ữ ệ

 Là m t t p h p các giá tr  mà m t d  li u thu c  ộ ậ ợ ị ộ ữ ệ ộ

ki u d  li u đó có th  nh n đ ể ữ ệ ể ậ ượ c.

 Trên m t ki u d  li u ta xác đ nh m t s  phép  ộ ể ữ ệ ị ộ ố toán đ i v i các d  li u thu c ki u d  li u đó ố ớ ữ ệ ộ ể ữ ệ

Ví  dụ:  Trong  ngôn  ng   C  có  ki u  d   li u ữ ể ữ ệ int. 

M t d  li u thu c ki u d  li u  ộ ữ ệ ộ ể ữ ệ int thì:

 Là m t s  nguyên ( ộ ố integer) 

 Có th  nh n giá tr  t  ­ 32768 (­ 2 ể ậ ị ừ 15 ) đ n 32767 (2 ế 15  ­ 

Trang 19

1.2.4. Các ki u d  li u (ti p) ể ữ ệ ế

 Trên  ki u  d   li u  ể ữ ệ int  ngôn  ng   C  đ nh  nghĩa  các ữ ị phép toán s  h c đ i v i s  nguyên nh  sau:  ố ọ ố ớ ố ư

Trang 20

1.2.5. H ng s  (constant) ằ ố

 Là  đ i  lạ ượng  có  giá  tr   không  đ i  trong ị ổ

chương trình. 

 Đ  giúp chể ương trình d ch nh n bi t h ng ta ị ậ ế ằ

c n  n m  đầ ắ ược  cách  bi u  di n  h ng  trong ể ễ ằ

m t chộ ương trình C

Trang 23

b ng mã ASCII là m t s  nguyên nên có m t ả ộ ố ộ

s  cách bi u di n).ố ể ễ

Trang 24

Bi u di n h ng ký t  ­ Ví d : ể ễ ằ ự ụ

Trang 25

Bi u di n h ng xâu ký t ể ễ ằ ự

 M t  h ng  là  xâu  kí  t   đ ộ ằ ự ượ c  bi u  di n  ể ễ

b i  dãy  các  kí  t   thành  ph n  có  trong  ở ự ầ xâu đó và đ ượ c đ t trong c p d u nháy  ặ ặ ấ kép ("").

 Ví  d :  "Đ i  h c  Bách  Khoa",  "Tin  h c  ụ ạ ọ ọ

đ i c ạ ươ ng", "Nguy n H ng Ph ễ ồ ươ ng",

Trang 26

1.2.6. Bi n (variable) ế

 Là đ i lạ ượng mà giá tr  có th  thay đ i trong ị ể ổ

chương trình

 H ng  và  bi n  đằ ế ược  s   d ng  đ   l u  tr   d  ử ụ ể ư ữ ữ

li u, và ph i thu c m t ki u d  li u nào đó.ệ ả ộ ộ ể ữ ệ

 Tên bi n và h ng đế ằ ược đ t theo quy t c đ t ặ ắ ặtên cho đ nh danh.ị

Trang 27

1.2.7. Hàm (function)

 Còn được g i là chọ ương trình con

 Nh ng đo n chữ ạ ương trình l p đi l p l i nhi u ặ ặ ạ ề

l n    nh ng  ch   khác  nhau ầ ở ữ ỗ   Vi t  thành ếhàm  đ   khi  c n  ch   c n  g i  ra  ch   không ể ầ ỉ ầ ọ ứ

ph i vi t l i toàn b ả ế ạ ộ

 Gi i quy t m t bài toán l n thì chả ế ộ ớ ương trình 

c a  ta  có  th   r t  l n  và  dài ủ ể ấ ớ   Chia  thành các công vi c nh  h n  đệ ỏ ơ ược vi t thành các ếhàm

Trang 28

M t s  hàm toán h c hay dùng trong Cộ ố ọ

Trang 29

M t s  hàm toán h c hay dùng trong C (ti p) ộ ố ọ ế

Trang 30

1.2.8. Câu l nh (statement) ệ

 Di n  t   m t  ho c  m t  nhóm  các  thao  tác ễ ả ộ ặ ộtrong gi i thu t.ả ậ

 Chương trình đượ ạc t o thành t  dãy các câu ừ

l nh.ệ

 Cu i m i câu l nh đ u có d u ch m ph y (;) ố ỗ ệ ề ấ ấ ẩ

đ  đánh d u k t thúc câu l nh.ể ấ ế ệ

Trang 32

 L i mô t , gi i thích v n t t cho m t câu l nh, m t  ờ ả ả ắ ắ ộ ệ ộ

đo n ch ạ ươ ng trình ho c c  ch ặ ả ươ ng trình

 Ch  có tác d ng giúp ch ỉ ụ ươ ng trình vi t ra d  đ c và  ế ễ ọ

Trang 34

1.3. C u trúc c  b n c a m t ch ấ ơ ả ủ ộ ươ ng trình C

G m 6 ph n c ồ ầ ó  th  t  nh  sau: ứ ự ư

Ph n1: Khai b ầ á o t p tiêu đ : #include  ệ ề

Ph n 2: Đ nh nghĩa ki u d  li u m i: typedef    ầ ị ể ữ ệ ớ

Ph n 3: Khai b ầ á o các hàm nguyên m u  ẫ

Ph n 4: Khai b ầ á o các bi n to ế à n c c  ụ

Ph n 5: H ầ à m main() 

Trang 35

1.3. C u trúc c  b n  (ti p) ấ ơ ả ế

 Ph n 1: Khai bầ áo t p tiêu đ :ệ ề

 Thông báo cho ch ươ ng tr ì nh d ch bi t l ị ế à  ch ươ ng  trình có s  d ng nh ng th  vi n n ử ụ ữ ư ệ à o.

 Ví d :  ụ

       #include <stdio.h> // thao tác vào ra       #include <conio.h> // hàm c a DOS ủ

 Ph n 2: Đ nh nghĩa c ầ ị á c ki u d  li u m i ể ữ ệ ớ

 Đ nh nghĩa cị ác ki u d  li u m i (n u c n) ể ữ ệ ớ ế ầdùng cho c  chả ương trình

Trang 36

1.3. C u trúc c  b n  (ti p) ấ ơ ả ế

 Ph n 3: Kầ hai báo các hàm nguyên m u:ẫ

 Giúp  cho  chương  trình  d ch  bi t  đị ế ược 

nh ng  thông  tin  c   b n  c a  cữ ơ ả ủ ác  hàm  s  ử

Trang 37

1.3. C u trúc c  b n  (ti p) ấ ơ ả ế

 Ph n 5:ầ Hàm main( )

 Khi  th c  hi n,  ch ự ệ ươ ng  tr ì nh  s   b t  đ u  b ng  ẽ ắ ầ ằ

vi c th c hi n c ệ ự ệ á c l nh trong h ệ à m main( ).

 Trong  hàm  main(  )  có  th   cể ó  l nh  g i  t i  c ệ ọ ớ á c  hàm khác.

 Ph n 6: N i dung c a cầ ộ ủ ác hàm đã khai báo

 Cài  đ t  (vi t  mã)  cho  c ặ ế á c  hàm  đã  khai  báo  nguyên m u   ph n 3 ẫ ở ầ

Trang 38

Ví d  m t ch ụ ộ ươ ng trình C đ n gi n ơ ả

/* Chuong trinh sau se nhap vao tu ban phim

2 so nguyen va hien thi ra man hinh tong, hieu tich cua 2 so nguyen vua nhap vao */

Trang 39

Ví d  m t chụ ộ ương trình C đ n gi n (ti p)ơ ả ế

// Nhap vao tu ban phim 2 so nguyen

printf("\nNhap vao so nguyen thu nhat: ");

Trang 40

Ví d  m t chụ ộ ương trình C đ n gi n (ti p)ơ ả ế

// Hien thi cac gia tri ra man hinh

printf("\n Tong cua 2 so vua nhap la

Trang 44

1.5. Bài t p (ti p) ậ ế

 Bài t p 3:ậ

Cho bi t bi u di n dế ể ễ ướ ại d ng s  th c d u ố ự ấ

ph y tĩnh c a các h ng s  th c sau:ẩ ủ ằ ố ự

 535.235 E+3

 256.89 E­1

 10.103 E­5

Trang 45

1.5. Bài t p (ti p) ậ ế

 Bài t p 4: Ch y th  hai chậ ạ ử ương trình sau 

xem có chương trình nào có l i không? N u ỗ ế

có l i thì hãy xem trình biên d ch báo là l i ỗ ị ỗ

Ngày đăng: 30/01/2020, 17:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm