1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bài giảng Mô đun 02: Sử dụng máy tính cơ bản (IU02)

30 190 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 1,39 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nội dung Bài giảng Mô đun 02 trình bày đến người học những vấn đề liên quan đến Sử dụng máy tính cơ bản (IU02), cụ thể như: Các vấn đề khởi đầu, cách tổ chức quản lý thông tin trong máy của Windows, thao tác với cửa sổ, làm việc với màn hình nền desktop, quản lý tệp tin và thư mục với my computer, sử dụng thùng rác,...

Trang 1

S  D NG MÁY TÍNH C  B N Ử Ụ Ơ Ả  (IU02)

Trang 2

Start/  Turn  off  computer  (ho c ặ

Shutdown)/  Turn  off  (Shutdown)/ 

Ok 

Trang 3

MÔ ĐUN 02

S  D NG MÁY TÍNH C  B N Ử Ụ Ơ Ả

Trang 4

2.  Cách  t   ch c  qu n  lý  thông  tin  trong  máy  c a  ổ ứ ả ủ

Windows  

a) T p tin (File):

 Là t p h p các thông tin có cùng b n ch t và đậ ợ ả ấ ượ ưc l u tr  nh  ữ ư

m t đ n v  l u tr  d  li u trên các v t mang thông tin (đĩa t , băng ộ ơ ị ư ữ ữ ệ ậ ừ

Trang 6

c) Đ ườ ng d n (Path)

Là m t dãy liên ti p các đ i tộ ế ố ượng c n truy c p và gi a ầ ậ ữchúng cách nhau b i d u “\ “. Tên đ u tiên trong đở ấ ầ ường d n là tên ẫ đĩa, tên cu i cùng là đ i t ng c n truy c p. 

MÔ ĐUN 02

S  D NG MÁY TÍNH C  B N Ử Ụ Ơ Ả

Trang 7

 C a  s   Runử ổ :  Nh p  tên  c a  ng  d ng  c n  ậ ủ ứ ụ ầ

ch y.  Nh n  OK.  Ví  d :  winword,  Excel,  ạ ấ ụ

notepad, mspaint.

3. Thao tác v i c a s ớ ử ổ

MÔ ĐUN 02

S  D NG MÁY TÍNH C  B N Ử Ụ Ơ Ả

Trang 8

b. Di chuy n gi a các  ng d ng ể ữ ứ ụ

 Kích chu t vào tiêu đ  c a s  trên thanh tác v  (Taskbar)ộ ề ử ổ ụ

 Dùng t  h p phím Alt + Tab.ổ ợ

MÔ ĐUN 02

S  D NG MÁY TÍNH C  B N Ử Ụ Ơ Ả

Trang 9

c. Thu nh  c a s   ng d ng ỏ ử ổ ứ ụ

 Nh n nút _ (Minimize) trên thanh tiêu đ  c a c a s ấ ề ủ ử ổ

 Ho c kích ph i trên tiêu đ  c a s  Ch n Minimize.ặ ả ề ử ổ ọ

 Windows + D: thu nh  t t c  các c a s ỏ ấ ả ử ổ

MÔ ĐUN 02

S  D NG MÁY TÍNH C  B N Ử Ụ Ơ Ả

Trang 12

4. LÀM VI C V I MÀN HÌNH N N DESKTOP Ệ Ớ Ề

MÔ ĐUN 02

S  D NG MÁY TÍNH C  B N Ử Ụ Ơ Ả

Trang 13

My Computers: Quản lý các ổ đĩa.

My Networks Place: Truy cập tài nguyên trên

mạng nội bộ

Recycle Bin: Thùng rác

Internet Explorer: Truy cập Internet.

Thanh tác vụ (Taskbar): quản lý các cửa sổ.

Start Menu: Chứa các menu liên kết đến các ứng

dụng, các tiện ích khác của HĐH…

MÔ ĐUN 02

S  D NG MÁY TÍNH C  B N Ử Ụ Ơ Ả

Trang 15

2) Tùy bi n Start Menuế

2) Tùy bi n Start Menuế

 Click ph i trên Taskbar. Ch n ả ọ Properties

 Show small icon in Start Menu:  hi n th  các bi u t ng ể ị ể ượ

d ng nh  nh t trên Start Menu.ạ ỏ ấ

MÔ ĐUN 02

S  D NG MÁY TÍNH C  B N Ử Ụ Ơ Ả

Trang 16

c. S  d ng Taskbar ử ụ

c. S  d ng Taskbar ử ụ

 Taskbar dùng để quản lý các cửa sổ (ứng dụng) đang hoạt

động trên máy

 Taskbar có thể nằm ở 4 biên của màn hình Desktop

 Kích thước của Taskbar có thể thay đổi bởi người sử dụng

MÔ ĐUN 02

S  D NG MÁY TÍNH C  B N Ử Ụ Ơ Ả

Trang 18

e. S p x p các bi u t ắ ế ể ượ ng trên Desktop

e. S p x p các bi u t ắ ế ể ượ ng trên Desktop

 Kích phải tại vị trí trống trên Desktop

 Chọn Arrange Icons

 Auto Range: Sắp xếp tự động

 By Name: Sắp theo tên

 By Type: Theo kiểu tập tin, thư mục

 By Size: Theo dung lượng của biểu tượng

 By Date: Sắp theo ngày tạo lập

MÔ ĐUN 02

S  D NG MÁY TÍNH C  B N Ử Ụ Ơ Ả

Trang 19

5. QU N LÝ T P TIN VÀ TH  M C V I  Ả Ệ Ư Ụ Ớ

5. QU N LÝ T P TIN VÀ TH  M C V I  Ả Ệ Ư Ụ Ớ

MY COMPUTER

MÔ ĐUN 02

S  D NG MÁY TÍNH C  B N Ử Ụ Ơ Ả

Trang 20

5.1 Kh i đ ngở ộ  

Nh n đúp vào bi u tấ ể ượng My Computer trên màn hình Desktop

MÔ ĐUN 02

S  D NG MÁY TÍNH C  B N Ử Ụ Ơ Ả

Trang 21

5.2 Làm việc với tệp tin và thư mục

a) Tạo mới tập tin (NEW):

 Chọn nơi lưu tập tin (đĩa, thư

mục)

 Kích phải chuột tại vị trí trống

 Chọn New – Kích chọn 1 kiểu

tập tin trong danh sách

 Đặt tên cho tập tin (không

được trùng tên với tập tin đã

có)

MÔ ĐUN 02

S  D NG MÁY TÍNH C  B N Ử Ụ Ơ Ả

Trang 23

c) Đổi tên (Rename)

Trang 24

Lưu ý: Để xóa hẳn đối

tượng khỏi mà không cho

vào trong thùng rác thi

nhấn giữ phím Shift khi

xóa

MÔ ĐUN 02

S  D NG MÁY TÍNH C  B N Ử Ụ Ơ Ả

Trang 25

e) Sao chép (Copy) và di chuyển (Move)

Trang 26

f) Chọn các đối tượng

 Ch n  nhi u  đ i  tọ ề ố ượng  g n ầ

nhau: Nh n gi  Shift + phím ấ ữ

mũi  tên  (Ho c  Kích  gi  ặ ữ

Trang 27

g) Xem thuộc tính của tệp tin,

Trang 28

6. S  d ng thùng rác ( ử ụ Recycle Bin)

MÔ ĐUN 02

S  D NG MÁY TÍNH C  B N Ử Ụ Ơ Ả

Trang 29

a Khái niệm : Recycle Bin

dùng để chứa các tập tin thư mục

bị xóa

b Khôi phục các tập tin, thư

mục bị xóa :

 Nhấn đúp vào biểu tượng

Recycle Bin trên màn hình

Ngày đăng: 30/01/2020, 17:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm