Tham khảo Đề thi lý thuyết bảng C1 môn Tin học tỉnh Kiên Giang năm 2015 - Mã đề 210 dành cho các bạn đang chuẩn bị cho thi lý thuyết bảng C1, với đề thi này các em sẽ được làm quen với cấu trúc đề thi và củng cố lại kiến thức căn bản nhất.
Trang 1H I THI TIN H C TRỘ Ọ Ẻ
T NH KIÊN GIANGỈ
NĂM 2015
(Đ thi có 0 ề 5 trang)
Đ THI LÝ THUY T – B NG C1Ề Ế Ả
Ngày thi: 23/5/2015
Th i gian làm bài: 30 phút; (30 câu tr c nghi m) ờ ắ ệ
H , tên thí sinh: S báo danh: ọ ố Mã đ thiề
210 Thí sinh ch n ý tr l i đúng nh t trong m i câu và tô vào PHI U TR L I TR C NGHI M:ọ ả ờ ấ ỗ Ế Ả Ờ Ắ Ệ
(Ví d : câu 1 đúng ý A thì tô nh hình ụ ư )
Câu 1: Khi ch y chạ ương trình:
Procedure KK(a: integer);
Begin
Repeat
a:=2*a;
Until a>17;
Writeln(a);
End;
Begin
KK(3);
End
K t qu in ra là:ế ả
Câu 2: Xét đo n chạ ương trình:
If x=0 then y:=0
Else if x<0 then y := sqrt (sqrt (x))
Else y := sqrt (sqrt (x));
Kh ng đ nh nào sau đây là đúng?ẳ ị
A. Đo n ch ng trình trên tính ạ ươ y 2 x B. Đo n ch ng trình trên tính ạ ươ y 2 x
C. Đo n ch ng trình trên tính ạ ươ y 4 x D. Đo n ch ng trình trên tính ạ ươ y 4 x
Câu 3: Cho khai báo bi n và khai báo tiêu đ c a th t c TT:ế ề ủ ủ ụ
Var x,y:Integer; St:String;
Procedure TT(Var a: integer; b: String);
L nh g i th t c nào sau đây đúng:ệ ọ ủ ụ
A. TT(x,St); B. TT(x+1,St); C. y:=TT(St,x); D. TT(10,St);
Câu 4: Trong nh ng bi u di n dữ ể ễ ưới đây, bi u di n nào là t khóa trong Pascal?ể ễ ừ
Câu 5: Khi ch y chạ ương trình:
Var St: String;
i.L: Integer;
Begin
St:='Tin hoc khong chuyen'; L:=Length(St);
For i:=1 to L do
if (St[i]>='a') and (St[i]<='z') Then St[i]:=Upcase(St[i]);
Write(St);
Cách tô mã đề
Trang 2Chương trình in ra:
A. TIN HOC KHONG CHUYEN B. Tin H c Không Chuyênọ
C. Tin h c không chuyênọ D. Tin h c không chuyênọ
Câu 6: Trong Microsoft Access, quan h m t m t đệ ộ ộ ượ ạc t o ra khi:
A. M t trong hai b ng có m t tr ng là khóa chínhộ ả ộ ườ
B. Hai tr ng trong hai b ng ph i có cùng ki u b ng ghiườ ả ả ể ả
C. Hai tr ng trong hai b ng có cùng ki u d li uườ ả ể ữ ệ
D. Hai tr ng trong hai b ng đ u là khóa chínhườ ả ề
Câu 7: Xét bi u th c lôgic: (n div 1000 > 0) and (n div 10000 = 0). Kh ng đ nh nào sau đây là đúng?ể ứ ẳ ị
A. Ki m tra xem n có l n h n 10 000 hay khôngể ớ ơ
B. Ki m tra xem n có b n ch s có nghĩa hay khôngể ố ữ ố
C. Ki m tra n có chia h t cho 10 000 hay khôngể ế
D. Ki m tra n có nh h n 10 000 hay khôngể ỏ ơ
Câu 8: Phát bi u nào trong các phát bi u sau đây là sai?ể ể
Trong câu l nh l pệ ặ whiledo
A. Câu l nh sau ệ do có th s không đ c th c hi n m t l n nàoể ẽ ượ ự ệ ộ ầ
B. Câu l nh sau ệ do s đ c th c hi n ít nh t m t l nẽ ượ ự ệ ấ ộ ầ
C. Câu l nh sau ệ do không đ c phép là m t câu l nh whiledoượ ộ ệ
D. Câu l nh sau ệ do s đ c th c hi n ít nh t hai l nẽ ượ ự ệ ấ ầ
Câu 9: Trong MS Excel, công th c =Sum(tre,12,4,2014) s cho k t qu là:ứ ẽ ế ả
Câu 10: Trong MS Word, mu n đánh ch s dố ỉ ố ưới (Subscript) ta dùng t h p phím:ổ ợ
A. Shift + Ctrl + = B. Ctrl +U C. Shift + = D. Ctrl + =
Câu 11: Trong Pascal em bi t nh ng phép toán nào có th dùng đ x lí xâu?ế ữ ể ể ử
A. Phép toán (+) B. Phép toán (+,*) và các phép toán quan hệ
C. Phép toán (+) và các phép toán quan hệ D. Các phép toán quan hệ
Câu 12: Cho đo n chạ ương trình
var i,n:byte;
M:array[1 100] of integer;
a:longint;
begin
write('Nhap so phan tu cua day: ');readln(n);
for i:=1 to n do
begin
write('M[',i,']'); readln(M[i]);
end;
a:=0;
for i:=1 to n do
if M[i] mod 2 =1 then
a:=a+M[i];
write(a);
readln
end
Đo n chạ ương trình trên dùng đ :ể
A. Tính t ng các s ch n c a Mổ ố ẵ ủ B. Tính t ng các s l c a Mổ ố ẻ ủ
Trang 3C. Nh p, tính t ng các s l c a Mậ ổ ố ẻ ủ D. Tính t ng các s c a Mổ ố ủ
Câu 13: Khi ch y chạ ương trình:
Var x,y: Real;
Function F(x,y: Real): Real;
Begin
F:=x;
if x<y Then F:=y;
End;
Begin
x:=10; y:=15;
Write(F(x,y):0:0);
End
K t qu in ra là:ế ả
Câu 14: Trên trang web có th liên k t đ n các fileể ế ế
C. htm và đ a ch emailị ỉ D. T t c các file b t k đâuấ ả ở ấ ỳ
Câu 15: Các th đã đ c c a h p th Inbox trong Outlook l u đâuư ọ ủ ộ ư ư ở
A. Trong đĩa c ng máy c c b có h p thứ ụ ộ ộ ư B. Trong máy ch g n nh tủ ầ ấ
C. Trong máy có k t n i modemế ố D. Trong máy ch ng i g iủ ườ ở
Câu 16: Mu n tr n nhi u ô thành 1 ô c a Table trong MS Word s d ng l nh:ố ộ ề ủ ử ụ ệ
A. Table\Edit cells B. Table\Insert cells C. Table\Merge cells D. Table\Delete cells
Câu 17: Cho a, b, c là đ dài ba c nh c a m t tam giác, bi u th c quan h nào sau đây cho k t quộ ạ ủ ộ ể ứ ệ ế ả true?
A. a + b > c B. b c > a C. a b > c D. a c b
Câu 18: Trong MS Excel, công th c =Count(1,2,a,b,5) s cho k t qu là:ứ ẽ ế ả
Câu 19: Mu n xoá m t dòng Table trong MS Word :ố ộ ở
A. Ch n c t c n xóa, ch n l nh Table\ Delete Rowsọ ộ ầ ọ ệ
B. Ch n dòng c n xóa, ch n l nh Table\ Delete Columnsọ ầ ọ ệ
C. Ch n dòng c n xóa, ch n l nh Table\ Delete Rowsọ ầ ọ ệ
D. Ch n c t c n xóa, ch n l nh Table\ Delete Cellsọ ộ ầ ọ ệ
Câu 20: Trong Microsoft Access, m t c s d li u qu n lí h c sinh có trộ ơ ở ữ ệ ả ọ ường l u năm sinh vàư
m t trộ ường l u tu i, cho bi t c s d li u vi ph m tính ch t nào khi thi t k ư ổ ế ơ ở ữ ệ ạ ấ ế ế
A. Tính nh t quánấ B. Tính d th aư ừ C. Tính toàn v nẹ D. Tính đ c l pộ ậ
Câu 21: Ch n câu s p x p đ n v thông tin theo trình t t nh đ n l n.ọ ắ ế ơ ị ự ừ ỏ ế ớ
A. Bit Byte Kb Mb Gb Tb B. Tb Byte Bit Mb Kb Gb
C. Bit Byte Mb Kb GbTb D. Bit Byte Gb Tb Mb Kb
Câu 22: Cho khai báo tiêu đ c a m t hàm:ề ủ ộ
Function F(k: integer): String;
Begin
if k Mod 2=0 Then F:='Chan' Else F:='Le';
End;
Mu n gán X:=F(5); thì bi n X ph i khai báo ki u gì?ố ế ả ể
A. Var X: Real; B. Var X: Char; C. Var X: Integer; D. Var X: String;
Trang 4Câu 23: T h p phím t t dùng đ sao chép trong Windows làổ ợ ắ ể :
A. Ctrl+C – Ctrl +V B. Ctrl+X – Ctrl+V C. Ctrl+C – Ctrl +X D. Ctrl+V – Ctrl+C
Câu 24: Xét bi u th c lôgíc: (m mod 100 < 10) and (m div 100 > 0). ể ứ V i giá tr nào c a m dớ ị ủ ưới đây
bi u th c trên cho giá tr ể ứ ịtrue?
Câu 25: Cho chương trình
Var n,i,so, a,max,tam:integer;
Procedure swap(var x,y:real);
var tam:real;
begin
tam:=x;
x:=y;
y:=tam;
end;
Begin
Write('Nhap n: ');Readln(n);
Write('nhap so:');Readln(max);
Write('nhap so: ');Readln(a);
if a > Max then swap(Max,a)
For i:= 3 to n do
Begin
Write('Nhap so: ');Readln(so);
if (so>a) and (so<max) then a:=so;
if so>max then
Begin
a:=max;
Max:=so;
End;
End;
Write(a);
Readln
End
Chương trình trên dùng để
A. Tìm s l n nh tố ớ ấ B. Tìm s l n nhìố ớ C. Tìm s l n h n maxố ớ ơ D. Tìm s nh nh tố ỏ ấ
Câu 26: Font ch đ xem trang web c n có t iữ ể ầ ạ
A. Có trên trang web B. Máy ch c a phòng máyủ ủ
Câu 27: Đ s p x p d li u trên trang b ng tính MS Excel ta dùng l nh:ể ắ ế ữ ệ ả ệ
A. Format\Sort… B. Data\Filter… C. Data\Sort… D. Format\Filter…
Câu 28: Trong MS Word đ t o hoa th , s th t đ u đo n t đ ng:ể ạ ị ố ứ ự ầ ạ ự ộ
A. Format \ Bullets and Numbering… B. Format\ Drop Cap…
C. Format \ Border and Shading… D. Insert \ Bullets and Numbering…
Câu 29: Trong MS Excel, công th c =Date(2014,12,4) s cho k t qu là:ứ ẽ ế ả
Câu 30: Nh ng ngành nào sau đây c n s d ng internetữ ầ ử ụ
C. Th ng m iươ ạ D. T t c các ngành nêu ra trong câu nàyấ ả
Trang 5 H T Ế