Chương 2 - Hệ soạn thảo văn bản (MS Word 2010). Nội dung trình bày trong chương 2 gồm: Các thao tác cơ bản trong MS Word 2010, định dạng văn bản, chèn các đối tượng vào văn bản. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1Tin học nhóm ngành Nông-Lâm-Ngư & Môi trường
Bộ môn HTTT -Khoa CNTT-Đại học Vinh-
Trang 2Chương 2:
Hệ soạn thảo văn bản
(MS Word 2010)
Trang 5 Khởi động MS Word bằng các cách sau:
Trang 6 Kết thúc làm việc MS Word:
Click chuột vào nút Close
Alt+F4
Các thao tác cơ bản
Trang 7 Các phím di chuyển
o Bốn phím mũi tên
o Phím Home: chuyển con trỏ soạn thảo về đầu dòng
o Phím End: chuyển con trỏ soạn thảo về cuối dòng
o Phím PgUp: di chuyển con trỏ soạn thảo lên một
trang màn hình
o Phím PgDn:di chuyển con trỏ soạn thảo xuống một
trang màn hình
Các phím hỗ trợ soạn thảo
Trang 8 Các phím xóa kí tự
o Phím Delete: xóa kí tự nằm bên phải con trỏ
o Phím Backspace: xóa kí tự nằm bên trái con trỏ
Phím Enter
o Sau khi bấm phím Enter con trỏ nhập sẽ xuống
dòng và tạo ra một đoạn văn mới (paragraph)
o Muốn chuyển con trỏ sang trang mới ta nhấn
Ctrl + Enter
Các phím hỗ trợ soạn thảo
Trang 9 Gõ Tiếng Việt với UniKey
Soạn thảo Tiếng Việt
Trang 10 Kiểu gõ thông dụng: Telex, VNI, VIQR
Để viết hoa chữ cái ấn phím Caps Lock
Kiểu gõ Telex
Kiểu gõ Tiếng Việt
huyền sắc ngã nặng hỏi xóa dấu â ô ê ư ơ đ ă
Trang 11 Tạo mới 1 tài liệu
Các thao tác với tệp văn bản
Trang 12 Lưu văn bản thành một file khác chọn Save As
Các thao tác với tệp văn bản
Trang 13Hộp thoại Save as
Trang 14 Lựa chọn một khối văn bản
Khối văn bản là một phần văn bản được lựa chọn
(màu nền của khối văn bản có màu xanh nhạt)
Dùng chuột:
o Nháy chuột vào vị trí đầu khối, rê chuột đến vị trí cuối khối
o Nháy chuột vào vị trí đầu khối, giữ phím Shift và đưa con
trỏ chuột đến vị trí cuối rồi nháy nút trái chuột
o Chọn 1 dòng: Nháy chuột vào khoảng trống bên trái dòng
o Chọn một số dòng: rê chuột ở khoảng trống bên trái các
dòng
Các thao tác với khối văn bản
Trang 15 Dùng bàn phím:
o Đưa con trỏ nhập vào đầu khối, giữ phím Shift, bấm
các phím mũi tên để đến vị trí cuối khối;
o Nhấn tổ hợp phím Ctrl + A để chọn toàn bộ văn bản
Các thao tác với khối văn bản
Hủy đánh dấu khối: Nháy chuột vào một điểm ngoài khối
Xóa khối: Nhấn phím Delete
Trang 16o Click chuột phải chọn Cut hoặc Ctrl + X
o Đưa con trỏ đến vị trí di chuyển
o Ctrl + V, Click chuột phải chọn Paste
Các thao tác với khối văn bản
Trang 18 Chọn kiểu chữ, cỡ chữ, dáng chữ
o Chọn kí tự (hoặc nhóm kí tự) cần định dạng
o Vào thẻ Home, lựa chọn các yếu tố định dạng
về Font bao gồm các yếu tố như cỡ chữ, màu
chữ, kiểu chữ, dáng chữ,…
Định dạng văn bản
Trang 19Hộp thoại Font
Trang 20 Định dạng căn lề, dãn dòng
o Chọn đoạn văn bản cần định dạng
o Vào thẻ Home, chọn lớp Paragraph, ở đây ta có
thể lựa chọn các thao định dạng như căn lề, dãn dòng văn bản,
Định dạng đoạn văn bản (Paragraph)
Trang 21Hộp thoại Paragrah
Trang 22 Sử dụng hộp thoại Borders and Shading
Tạo khung, màu nền cho đoạn văn bản
Chọn Page Border để Tạo khung cho trang Văn bản
Trang 23 Chọn cỡ giấy và đặt lề
o Vào thẻ Page Layout, chọn lớp Page Setup, ta có
thể lựa chọn các yếu tố như lề, hướng in, cỡ giấy, Hoặc nhấn nút mở rộng để hiện thị hộp
thoại Page Setup
o Apply to: chọn áp dụng cho đối tượng nào:
• Whole document (toàn bộ tài liệu),
• Selected text (áp dụng cho các vùng được chọn)
Định dạng trang và in ấn
Trang 24 Chỉnh lề:
o Top: lề trên, thông thường là 2.5 cm
o Bottom : lề dưới, thông thường là 2.5 cm
o Right: lề phải, thông thường là 2.5 cm
o Left: lề trái, thông thường là 3.5 cm
o Gutter: khoảng cách chừa lề cho việc đóng tài liệu,
Trang 25 Mở hộp thoại Page Setup, chọn Margins:
o Chọn cỡ giấy A4
o Hướng in: Landscape
o Đánh dấu mục 2 pages per sheet
o Top: 2cm Bottom: 2.5 cm Outside: 1.9 cm
Inside: 1.99 cm Gutter: 0 cm Header: 1.2 cm Footer: 1.5 cm
o Gutter position: chọn Left
o Apply to: Whole document
In hai trang trên một tờ giấy
Trang 26 Vào thẻ Insert, tại lớp Header & Footer, nhấn nút
Header để gõ tiêu đề đầu trang, Footer để gõ tiêu
đề cuối trang
Close, để trở về chế độ soạn thảo bình thường
Để kích hoạt chế độ sửa đổi tiêu đề, Click đúp vào phần ghi tiêu đề
Đặt tiêu đề đầu trang, cuối trang
Trang 27 Vào thẻ Insert, tại lớp Header & Footer, nhấn nút
Page Numbers, chọn cách đánh
ví dụ: Top of Page (ở đầu trang), Bottom of Page (ở cuối trang),
Đánh số trang
Trang 28 Chọn Print, chọn máy in và xem trước trang in
In văn bản
Trang 30 Tạo và thao tác bảng biểu
Chèn k{ tự đặc biệt, công thức toán học, hình học
Chèn chữ nghệ thuật
Chèn hình ảnh, biểu đồ, hình khối, Clip Art,
Chèn các đối tượng vào văn bản
Trang 31 Tạo một bảng mới
o Chọn vị trí cần đặt bảng
o Vào thẻ Insert, tại lớp Table nhấn vào nút
Table, để tạo bảng đầy đủ chọn Inert tables,
xuất hiện hộp thoại:
• Number of columns: nhập số cột vào
• Number of rows: nhập số hàng vào
• Fixed column width: nhập chiều rộng mỗi cột
(nếu để Auto, chiều rộng mỗi cột tùy thuộc vào số lượng cột và chiều rộng trang in)
• Autofit to Contents: tự động điều chỉnh độ rộng
cột theo lượng văn bản gõ vào
Tạo bảng biểu
Trang 32 Đánh dấu các thành phần trong bảng
o Chọn 1 ô: di con chuột đến mép trái ô đó cho đến khi
thấy mũi tên màu đen xuất hiện thì nháy chuột
o Chọn 1 hàng: Rê chuột từ ô đầu đến ô cuối dòng
o Chọn 1 cột: di con trỏ chuột lên mép trên của bảng đến
khi thấy mũi tên đen trỏ xuống thì nháy chuột
o Chọn nhiều ô trong bảng theo một vùng chữ nhật: đưa
con trỏ nhập vào ô đầu tiên, rê chuột đến ô cuối; hoặc nháy chuột vào ô đầu tiên, bấm shift cùng các phím mũi tên
o Muốn chọn toàn bộ bảng nhấn vào mũi tên bốn hướng
Thao tác với bảng biểu
Trang 33 Nhấn chuột vào ô, hàng, cột cần thao tác, chọn thẻ
Layout, tại lớp Rows and Columns, có các lựa chọn:
Insert Above: chèn hàng trên hàng được chọn
Insert Below: chèn hàng dưới hàng được chọn
Insert Left: chèn cột sang bên trái cột được chọn
Insert Right: chèn cột sang bên phải cột được chọn
Chèn thêm ô, hàng, cột vào bảng
Trang 34 Nhấn chuột vào ô, hàng, cột cần thao tác, chọn
thẻ Layout, tại lớp Rows and Columns, nhấn vào nút Delete
có các lựa chọn:
Delete Cells: Xóa ô được chọn
Delete Rows: Xóa hàng được chọn
Delete Columns: Xóa cột được chọn
Delete Table: Xóa bảng
Xóa các ô, hàng, cột trong bảng
Trang 36 Tách 1 ô thành nhiều ô nhỏ
o Chọn ô cần tách
o Chọn thẻ Layout, tại lớp Merge, nhấn Split Cells
o Hoặc: Click chuột phải, chọn Split Cells, xuất hiện
hộp thoại
• Number of columns: số phần chia theo chiều dọc
• Number of rows: số phần chia theo chiều ngang
• Merge cells before split: trong trường hợp chọn
nhiều ô, Word sẽ gộp các ô thành 1 ô trước khi chia nhỏ
Gộp tách các ô trong bảng
Trang 37 Chọn ô, hàng, cột cần thực hiện thao tác
Trang 38 Dùng chuột:
o Di chuyển con trỏ chuột đến biên phải cột cho
tới khi con trỏ chuột có dạng mũi tên hai chiều
o Rê chuột để thay đổi chiều rộng cột
Dùng menu:
o Chọn cột cần thay đổi
o Chọn thẻ Layout, tại lớp Table, nhấn vào nút
Properties> Column
o Trong mục Preferred width chọn chiều rộng cột
o Nháy vào các Previous column và Next column
để xem và thay đổi độ rộng các cột khác
Thay đổi chiều rộng cột
Trang 39 Dùng chuột:
o Di chuyển con trỏ chuột đến cạnh dưới của
hàng cho tới khi con trỏ chuột có dạng mũi tên hai chiều
o Rê chuột để thay đổi độ cao hàng
Dùng menu:
o Chọn cột cần thay đổi
o Chọn thẻ Layout, tại lớp Table, nhấn nút
Properties, chọn Row, chọn mục Specify height
thay đổi chiều cao hàng
o Nháy vào các nút Previous row và Next row để
xem và thay đổi chiều cao các hàng khác
Thay đổi độ cao hàng
Trang 40 Thay đổi hướng viết văn bản trong các ô
o Lựa chọn các ô, nháy phải chuột trên các ô đã chọn
o Nhấn nút phải chuột Text Direction
o Lựa chọn 1 trong 3 hướng theo mẫu
Dóng văn bản trong ô
o Chọn các ô cần thực hiện thao tác
o Nháy phải chuột vào 1 trong các ô đã chọn
o Chọn Cell Alignment: lựa chọn cách dóng theo các
tùy chọn mẫu
Thao tác với bảng biểu
Trang 41 Di chuyển bảng và thay đổi kích thước bảng
o Đưa con trỏ chuột vào bên trong bảng
o Nháy vào nút trên trái (mũi tên bốn hướng) và
kéo để có thể di chuyển bảng đi nơi khác
o Nháy vào nút dưới phải và kéo sẽ thay đổi kích
thước bảng
Thao tác với bảng biểu
Trang 42 Chọn các hàng (cột) cần sắp xếp Nếu sắp xếp toàn bộ bảng thì chỉ cần đưa con trỏ vào 1 ô bất kì trong bảng
Chọn thẻ Layout, tại lớp Data, chọn Sort, hộp thoại xuất hiện:
o Chọn khóa sắp xếp trong hộp Sort By và Then By
o Chọn sắp xếp theo kiểu dữ liệu nào
o Chọn sắp xếp theo thứ tự nào: Ascending,
Descending
Sắp xếp dữ liệu trên bảng
Trang 43 Cách đánh địa chỉ trong bảng
Tính toán trong bảng
Trang 44 Cách 1:
o Đưa con trỏ đến ô cần lấy kết quả
o Chọn thẻ Layout, lớp Data, chọn Formula, hộp thoại
xuất hiện:
o Chọn hàm cần tính: Sum: tính tổng; Average: tính
trung bình cộng…
o Chọn tham số cho hàm: Left: các ô bên trái, Right:
các ô bên phải, Above: các ô ở trên
VD:
o Tính tổng các ô bên trái = Sum(Left)
o Tính tổng các ô ở trên = Sum(Above)
Tính toán trong bảng
Trang 45o Ấn Shift + F9 để sửa công thức
o Ấn F9 để tự cập nhật lại công thức khi có 1 giá
trị thay đổi
Tính toán trong bảng
Trang 46 Tạo chữ cái lớn đầu dòng
o Chọn chữ cái hoặc đoạn văn bản cần tạo chữ cái
lớn đầu dòng
o Vào thẻ Insert, chọn lớp Text, chọn Drop Cap,
chọn Drop cap Options, xuất hiện hộp thoại
o Chọn các tuz chọn, xong nhấn OK
Để hủy bỏ hiệu ứng này, mục Position, chọn None
Chèn các ký tự đặc biệt
Trang 47 Đánh dấu khối văn bản có các đoạn cần đánh thêm dấu tự động
Vào thẻ Home, chọn lớp Paragraph
Trang 48 Chọn đoạn VB cần chia cột
Vào thẻ Page Layout, tại lớp Page setup, chọn
Columns, có thể chọn More columns, xuất hiện hộp thoại Columns
o Chọn các thông số trong hộp thoại (số cột, độ
rộng của các cột, …)
Chú ý: Nếu muốn có đường kẻ phân cách các cột thì
đánh dấu mục Line Between
Định số cột cho văn bản
Trang 49 Đưa con trỏ chuột tới vị trí cần chèn
Chọn thẻ Insert, tại lớp Symbols, chọn Symbols,
Xuất hiện hộp thoại Symbol lựa chọn kí tự muốn chèn, hoặc vào More Symbols, xuất hiện hộp thoại
Insert (Enter)
Một số Font thường dùng: Symbol, Windings
Chèn ký tự đặc biệt
Trang 50 Đưa con trỏ về vị trí cần đánh công thức vào
Chọn thẻ Insert, tại lớp Symbols, chọn Equations,
chọn cấu trúc công thức tại lớp Structures và các kí hiệu đặc biệt tại Symbols
Để kết thúc việc đánh công thức ta đưa con trỏ ra ngoài khung và nháy màn hình soạn thảo trở về bình thường
Đánh công thức toán học
Trang 52 Chọn thẻ Insert, tại lớp Text chọn Textbox
Đánh văn bản vào trong Textbox
Định dạng Textbox:
o Vào thẻ Format,
o Chọn các yếu tố định dạng như: Text Box styles,
Shadow Effects,…
Chèn Textbox
Trang 53 Đưa con trỏ tới vị trí cần chèn
Chọn thẻ Insert, tại lớp Text chọn WordArt, chọn
mẫu văn bản, chọn Font chữ, kích cỡ chữ, kiểu hiển
thị chữ và đánh dòng chữ ta muốn chèn, chọn OK
Chèn chữ nghệ thuật
Trang 54 Chèn ảnh vào văn bản
o Đưa con trỏ tới vị trí cần chèn ảnh
o Chọn thẻ Insert, tại lớp Illustrations chọn
Picture (Clip Art), xuất hiện hộp thoại, chọn ảnh cần chèn, nhấn Insert
Chèn AutoShapes làm tương tự
Chèn các đồ họa
Trang 55 Thay đổi kích thước đối tượng:
o Chọn đối tượng
o Nháy và kéo các nút để co giãn đối tượng
o Nhả chuột
Viết chữ vào trong một hình vẽ:
o Nháy nút phải chuột lên hình vẽ
o Chọn Add Text
o Nhập văn bản
Định dạng đối tượng: Vào thẻ Format, chọn các yếu tố
định dạng tại các lớp như: Text Box styles, Shadow Effects,…
Thao tác với đối tượng