1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bài giảng Tin học căn bản: Phần 1 Chương 2 - KS. Lê Thanh Trúc

16 137 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 549,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dưới đây là bài giảng Tin học căn bản: Phần 1 Chương 2 do KS. Lê Thanh Trúc biên soạn. Mời các bạn tham khảo bài giảng để hiểu rõ hơn về cấu trúc tổng quát của máy tính điện tử (cấu trúc tổng quát của máy tính điện tử; các thiết bị phần cứng trong máy tính điện tử; khái niệm phần mềm trong máy tính điện tử).

Trang 1

CH ƯƠ NG II:

 M c tiêu bài h c ụ ọ

 N m đắ ược c u trúc t ng quát c a máy tính đi n t ấ ổ ủ ệ ử

 N m đắ ược các thi t b  ph n c ng trong máy tính đi n t ế ị ầ ứ ệ ử

 Hi u để ược khái ni m ph n m m trong máy tính đi n t ệ ầ ề ệ ử

Trang 2

C U TRÚC T NG QUÁT C A  Ấ Ổ Ủ

MTĐT

 Tùy theo m c đích s  d ng mà m i máy tính có th  có hình  ụ ử ụ ỗ ể

d ng và c u trúc khác nhau ạ ấ

 MTĐT là m t h  x  lý thông tin t  đ ng g m 2 ph n chính: ộ ệ ử ự ộ ồ ầ

 Ph n c ng ầ ứ

 Ph n m m ầ ề

Trang 3

I: PH N C NG (HARDWARE) Ầ Ứ

 G m 3 ph n chính: b  nh , b  x  lý trung ồ ầ ộ ớ ộ ử ương, các thi t b  nh p ế ị ậ

xu t.ấ

Thi t b   ế ị

Nh p  ậ

(Input)

B  x  lý trung  ộ ử ươ ng CPU (Central Processing Unit)

Kh i đi u khi n  ố ề ể

CU (Control  Unit)

Kh i làm tính  ố ALU (Arithmetic  Logic Unit) Các thanh ghi (Registers)

Thi t b   ế ị

Xu t  ấ (Output)

B  nh  trong (ROM + RAM) ộ ớ

B  nh  ngoài (đĩa c ng, đĩa m m, đĩa  ộ ớ ứ ề

CD)

Hình 2.1: C u trúc ph n c ng máy tính ấ ầ ứ

Trang 4

1. B  nh ộ ớ :

   

 Là thi t b  l u tr  thông tin trong quá trình máy tính x  lý.ế ị ư ữ ử

 Bao g m b  nh  trong và b  nh  ngoàiồ ộ ớ ộ ớ

 B  nh  trong: g m ROM và RAMộ ớ ồ

 ROM (Read Only Memory): b  nh  ch  đ c.ộ ớ ỉ ọ

 Dùng đ  l u tr  các chể ư ữ ương trình h  th ng, chệ ố ương trình 

đi u khi n vi c nh p xu t c  s  (ROM_BIOS).ề ể ệ ậ ấ ơ ở

 Thông tin ghi trên ROM không th  thay đ i.ể ổ

 D  li u không b  m t đi ngay c  khi không có đi n.ữ ệ ị ấ ả ệ

Trang 5

 RAM (Random Access Memory): b  nh  truy su t ng u nhiênộ ớ ấ ẫ

 L u tr  d  ki n và chư ữ ữ ệ ương trình trong quá trình thao tác và tính 

toán

 Thông tin m t đi khi m t đi n ho c t t máy.ấ ấ ệ ặ ắ

 Dung lượng RAM kho ng 128MB, 256MB, 512MB,…ả

 B  nh  ngoài:ộ ớ

 Là thi t b  l u tr  thông tin v i dung lế ị ư ữ ớ ượng l n.ớ

 Thông tin không b  m t khi không có đi n.ị ấ ệ

 Có th  c t gi  và di chuy n đ c l p v i máy tính.ể ấ ữ ể ộ ậ ớ

 Các lo i b  nh  ngoài ph  bi n nh :ạ ộ ớ ổ ế ư

B  nh  (tt) ộ ớ

Trang 6

 Các lo i b  nh  ngoài ph  bi n nh :ạ ộ ớ ổ ế ư

 Đĩa m m (Floppy disk): dung lề ượng 1.44MB

 Đĩa  c ng  (Hard  disk  ­  HDD):  dung  lứ ượng  ph   bi n  20GB,  30GB, ổ ế

40GB, 60GB, …

 Đĩa  quang  (Compact  disk):  g m  CD  (dung  lồ ượng  kho ng  700MB), ả

DVD (dung lượng kho ng 4.7GB)ả

 Th  nh , USB.ẻ ớ

B  nh  (tt) ộ ớ

Drive

Hình 2.2: M t s  lo i b  nh  ngoài ộ ố ạ ộ ớ

Trang 7

 Ch  huy các ho t đ ng c a máy tính theo l nhỉ ạ ộ ủ ệ

 Th c hi n t t c  các phép tínhự ệ ấ ả

 Có  3  b   ph n  chính:  kh i  đi u  khi n,  kh i  tính  toán  s   h c  và ộ ậ ố ề ể ố ố ọ

logic và m t s  thanh ghi.ộ ố

 Kh i đi u khi n (CU: Control Unit)ố ề ể

 Là trung tâm đi u hành máy tínhề

 Có nhi m v  gi i mã các l nh, t o tín hi u đi u khi n các ệ ụ ả ệ ạ ệ ề ể

b   ph n  khác  theo  yêu  c u  con  ngộ ậ ầ ười  ho c  chặ ương  trình  cài đ t.ặ

2. Đ n v  x  lý trung  ơ ị ử ươ ng:

Trang 8

 Kh i  tính  toán  s   h c  và  logic  (ALU:  Arithmetic­Logic  Unit):  bao ố ố ọ

g m các thi t b  th c hi n các phép tínhồ ế ị ự ệ

 Phép tính s  h c: +, ­, *, /, …ố ọ

 Phép toán logic: and, or, not, xor

 Phép tính quan h  (so sánh): >, <, =, >=, ệ

 M t s  thanh ghi (Registers)ộ ố

 Được g n ch t vào CPU b ng các m ch đi n t ắ ặ ằ ạ ệ ử

 Làm nhi m v  b  nh  trung gian.ệ ụ ộ ớ

 Tăng t c đ  trao đ i thông tin trong máy tính.ố ộ ổ

 Ngoài ra CPU còn được g n v i m t đ ng h  (b  t o xung nh p). T n s  ắ ớ ộ ồ ồ ộ ạ ị ầ ố

đ ng h  càng cao thì t c đ  x  lý thông tin càng nhanh.ồ ồ ố ộ ử

 Thường thì đ ng h  đồ ồ ược g n ph i phù h p v i c u hình máy.ắ ả ợ ớ ấ

Đ n v  x  lý trung  ơ ị ử ươ ng (tt)

Trang 9

 Các thi t b  nh p: g m bàn phím, chu t, máy quét hình, webcame.ế ị ậ ồ ộ

 Bàn phím:

 Là thi t b  nh p chu n, dùng đ  nh p d  li u và câu l nh.ế ị ậ ẩ ể ậ ữ ệ ệ

 Thông thường bàn phím có 104 phím, chia làm 3 nhóm:

 Nhóm phím đánh máy: g m các phím ch , phím s , phím ồ ữ ố các ký t  đ c bi t (~, ! ,@ ,# ,$ ,%, …).ự ặ ệ

 Nhóm phím ch c năng: g m các phím F1 đ n F12, các ứ ồ ế phím , ,  nhóm phím Insert, home, delete, end …

 Nhóm  phím  s :  NumLock,  CapLock,  ScrollLock,  nhím ố phím s ố

 Máy  quét  hình  (Scanner):  dùng  đ   nh p  văn  b n  hay  hình  v , ể ậ ả ẽ

hình ch p vào máy tính, đụ ược máy tính l u gi  dư ữ ướ ại d ng  nh.ả

3. Ca c thiê t bi nhâp xuâ t: ́ ́ ̣ ̣ ́

Trang 10

 Các thi t b  xu t: màn hình, máy in, máy chi uế ị ấ ế

 Màn hình:

 Là thi t b  xu t chu n, dùng đ  th  hi n thông itn cho ngế ị ấ ẩ ể ể ệ ười 

s  d ng xem.ử ụ

 Thông tin được th  hi n ra màn hình b ng phể ệ ằ ương pháp ánh 

x  b  nh : đ c liên t c b  nh  và hi n th  b t k  thông tin ạ ộ ớ ọ ụ ộ ớ ể ị ấ ỳ nào có trong vùng nh  ra màn hình).ớ

 Máy in: dùng đ  xu t thông tin ra gi yể ấ ấ .

 Máy chi u: ch c năng tế ứ ương t  màn hình, thự ường đ oc s  d ng ự ử ụ

thay cho màn hình trong các bu i báo cáo, thuy t trình, …ổ ế

Ca c thiê t bi nhâp xuâ t (tt) ́ ́ ̣ ̣ ́

Trang 11

Ca c thiê t bi nhâp xuâ t (tt) ́ ́ ̣ ̣ ́

m

Màn hình (Monitor/Screen)

K  máy tính (Computer case) ệ  đĩa (Drive)

Ổ Con chu t (Mouse) ộ Bàn phím (Keyboard)

Bàn phím (Keyboard)  Chu t (Mouse)       Máy quét (Scanner)       Máy in (Printer) ộ

Các b  ph n c a m t máy tính và các thi t b  ngo i vi ộ ậ ủ ộ ế ị ạ

Trang 12

II: PH N M M (SOFTWARE) Ầ Ề

 Khái ni m.ệ

 Phân lo i ph n m mạ ầ ề

 Ph n m m h  th ng.ầ ề ệ ố

 Ph n m m  ng d ng.ầ ề ứ ụ

Trang 13

1. Khái ni m: ệ

 T p h p các l nh, ch  th  đi n t  (chậ ợ ệ ỉ ị ệ ử ương trình) ra l nh cho máy ệ

tính th c hi n công vi c theo yêu c u con ngự ệ ệ ầ ười

 Khác  v i  ph n  c ng,  ph n  m m  không  th   th y  cũng  nh   s  ớ ầ ứ ầ ề ể ấ ư ờ

đ ng đụ ược

 Ph n m m đầ ề ược ví nh  ph n h n c a máy tính, còn ph n c ng ư ầ ồ ủ ầ ứ

được xem nh  là ph n xác c a máy tính.ư ầ ủ

Trang 14

2. Phân lo i ạ

 Có 2 lo i ph n m mạ ầ ề

 Ph n m m h  th ng (System Software)ầ ề ệ ố

 Là b  các câu l nh đ  ch  d n ph n c ng máy tính và các ph n ộ ệ ể ỉ ẫ ầ ứ ầ

m m  ng d ng làm vi c v i nhau.ề ứ ụ ệ ớ

 Ph n m m h  th ng ph  bi n hi n nay nh :ầ ề ệ ố ổ ế ệ ư

 H  đi u hành MS­DOS, LINUX và WINDOWS.ệ ề

 H   đi u  hành  m ng  Novell  Netware,  Unix,  Window ệ ề ạ NT/2000/2003,…

es

Trang 15

2. Phân lo i ạ

 Ph n m m  ng d ng (Application Software)ầ ề ứ ụ

 Là các chương trình được vi t ra nh m đáp  ng nhu c u  ng d ng ế ằ ứ ầ ứ ụ

c  th  nào đó c a ngụ ể ủ ườ ử ụi s  d ng

 Ph n  m m  đáp  ng  nhu  c u  so n  th o  văn  b n:  Microsoft  (Ms) ầ ề ứ ầ ạ ả ả Office (MS Word, Excel, PowerPoint,…), Note pad, …

 Ph n m m thi t k  đ  h a: Photoshop, Flash, Corel, …ầ ề ế ế ồ ọ

 Ph n m m l p trình: Pascal, C, C++, VS Basic, …ầ ề ậ

 Ph n m m phân tích x  lý s  li u.ầ ề ử ố ệ

 Games, …

es

Trang 16

Ba i tâp: ̀ ̣

1. Phân biêt RAM, ROM ̣

2. Ca c phâ n c ng MT ́ ̀ ư ́

3. Phân loai bô nh ́ ̣ ̣ ơ

4. Kê tên ca c thiê t bi ngoai vi  ̉ ́ ́ ̣ ̣

Ngày đăng: 30/01/2020, 16:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w