1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bài giảng Tin học văn phòng: Bài 9+10 - Đỗ Oanh Cường

56 51 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 56
Dung lượng 2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Tin học văn phòng: Bài 9+10 Các hàm trong excel do Đỗ Oanh Cường biên soạn với các nội dung chính được trình bày như sau: Các hàm toán học, các hàm logic, các hàm ký tự, các hàm xử lý ngày tháng, các hàm tìm kiếm,...

Trang 1

BÀI 9+10 CÁC HÀM TRONG EXCEL

Môn : Tin học văn phòng

Giảng viên : Đỗ Oanh Cường

Khoa Công nghệ thông tin – ĐH Thủy Lợi Email : cuongdo@tlu.edu.vn

Bài giảng : http://cuongdo.info/2017/09/10/tin-hoc-van-phong/

Trang 3

CÁC KIỂU ĐỊA CHỈ

• Địa chỉ tương đối:

– <têncột><tênhàng> : địa chỉ này thay đổi khi copy công thức sang ô khác

– Ví dụ: A2, C4 …

• Địa chỉ tuyệt đối:

– $<têncột>$<tênhàng>: địa chỉ này không bị thay đổi khi copy công thức – Ví dụ: $A$2, $C$4

• Địa chỉ hỗn hợp:

– Đánh địa chỉ tuyệt đối theo hàng hoặc theo cột:

– Ví dụ: A$1,$C2

Trang 4

CÁC KIỂU ĐỊA CHỈ

• Tham chiếu đến địa chỉ Sheet khác:

– <tên sheet>!<địa chỉ ô>

– Ví dụ: Sheet1!A2, ‘Sheet Moi’!B2…

• Tham chiếu đến địa chỉ WorkBook khác:

– [<tên workbook>]<tên sheet >!<tên địa chỉ ô>

– Ví dụ: [Bai2.xlsx]Sheet2!A$2

– Địa chỉ hỗn hợp:

– Đánh địa chỉ tuyệt đối theo hàng hoặc theo cột: – Ví dụ: A$1,$C2

Trang 5

HÀM TOÁN HỌC

• Hàm được lập trình có sẵn nhằm thực hiện

chức năng nào đó mà toán tử đơn giản

không thực hiện được

• Cú pháp của hàm:

= tenham(đối số… )

– Tên hàm viết liền, có thể viết hoa hoặc thường

– Đối số có thể là giá trị, địa chỉ ô hoặc một dãy ô

Trang 6

CÁCH DÙNG HÀM

• Cách 1: gõ trực tiếp tên hàm vào ô cần tính

– Gõ dấu =, sau đó gõ tên hàm

Trang 7

CÁCH DÙNG HÀM

• Cách 3:

– Nhấn chọn các function trên menu

Trang 9

• Number : là cosin của một góc Giá trị từ -1 đến 1.

Công thức Mô tả Kết quả

=ACOS(-0.5) Arccosin của -0,5 theo

đơn vị radian, 2*pi/3 2,094395102

=ACOS(-0.5)*180/PI() Arccosin của -0,5 theo

đơn vị độ 120

0.5))

=DEGREES(ACOS(-Arccosin của -0,5 theo đơn vị độ 120

Trang 10

– Là hàm trả về giá trị arctang của một số Góc được

trả về tính bằng radian phạm vi từ -pi/2 đến pi/2

Trang 14

• number : số thực dương mà cần tính lôgarit

• [base]: cơ số của lôgarit

Trang 16

Công thức Mô tả Kết quả

=MOD(3, 2) Số dư của 3/2 1

=MOD(-3, 2) Số dư của -3/2 Dấu sẽ giống như dấu của số chia 1

=MOD(3, -2) Số dư của 3/-2 Dấu giống với dấu của số chia -1

=MOD(-3, -2) Số dư của -3/-2 Dấu giống với dấu của số chia -1

Trang 17

Công thức Mô tả Kết quả

=CEILING(2.5, 1) Làm tròn 2,5 lên đến bội số gần nhất của 1 3

=CEILING(-2.5, -2) Làm tròn -2,5 lên đến bội số gần nhất của -2 -4

=CEILING(-2.5, 2) Làm tròn -2,5 lên đến bội số gần nhất của 2 ?

=CEILING(1.5, 0.1) Làm tròn 1,5 lên đến bội số gần nhất của 0,1 ?

Công thức Mô tả Kết quả

=CEILING(2.5, 1) Làm tròn 2,5 lên đến bội số gần nhất của 1 3

=CEILING(-2.5, -2) Làm tròn -2,5 lên đến bội số gần nhất của -2 -4

=CEILING(-2.5, 2) Làm tròn -2,5 lên đến bội số gần nhất của 2 -2

=CEILING(1.5, 0.1) Làm tròn 1,5 lên đến bội số gần nhất của 0,1 1,5

Trang 18

Công thức Mô tả Kết quả

=FLOOR(3.7,2) Làm tròn 3,7 xuống đến bội số gần nhất của 2 2

=FLOOR(-2.5,-2) Làm tròn -2,5 xuống đến bội số gần nhất của -2 -2

=FLOOR(2.5,-2) Trả về lỗi, vì 2,5 và -2 trái dấu #NUM!

=FLOOR(1.58,0.1) Làm tròn 1,58 xuống đến bội số gần nhất của 0,1 1,5

=FLOOR(0.234,0.01) Làm tròn 0,234 xuống đến bội số gần nhất của

0,01 0,23

Trang 19

Công thức Mô tả Kết quả

=EVEN(1.5) Làm tròn 1,5 tới số nguyên chẵn gần

=EVEN(3) Làm tròn 3 tới số nguyên chẵn gần nhất 4

=EVEN(2) Làm tròn 2 tới số nguyên chẵn gần nhất 2

=EVEN(-1) Làm tròn -1 tới số nguyên chẵn gần nhất -2

Trang 20

Công thức Mô tả Kết quả

=ODD(1,5) Làm tròn 1,5 lên đến số nguyên lẻ gần nhất ?

=ODD(3) Làm tròn 3 lên đến số nguyên lẻ gần nhất ?

=ODD(2) Làm tròn 2 lên đến số nguyên lẻ gần nhất ?

=ODD(-1) Làm tròn -1 lên đến số nguyên lẻ gần nhất ?

=ODD(-2) Làm tròn -2 lên (ra xa số 0) đến số nguyên lẻ gần

Công thức Mô tả Kết quả

=ODD(1,5) Làm tròn 1,5 lên đến số nguyên lẻ gần nhất 3

=ODD(3) Làm tròn 3 lên đến số nguyên lẻ gần nhất 3

=ODD(2) Làm tròn 2 lên đến số nguyên lẻ gần nhất 3

=ODD(-1) Làm tròn -1 lên đến số nguyên lẻ gần nhất -1

=ODD(-2) Làm tròn -2 lên (ra xa số 0) đến số nguyên lẻ gần

Trang 21

HÀM TOÁN HỌC

• INT

– Là hàm trả về số được làm tròn đến số nguyên gần nhất – Cú pháp: INT(number)

Trang 22

HÀM TOÁN HỌC

• ROUND

Trang 25

HÀM TOÁN HỌC

• RANK

– Là hàm trả về thứ hạng của một số trong danh sách các số Thứ hạng của số là kích thước của nó trong tương quan với các giá trị khác trong danh sách.

– Cú pháp: RANK(number,ref,[order])

Ngược lại là theo thứ tự tăng dần

Trang 26

HÀM TOÁN HỌC

• COUNT

– Hàm đếm số ô chứa số và các số trong danh sách các đối số.

– Cú pháp: COUNT(value1, [value2], )

Công thức Mô tả Kết quả

=COUNT(A2:A7) Đếm số ô chứa số trong các

ô từ A2 tới A7 3

=COUNT(A5:A7) Đếm số ô chứa số trong cácô từ A5 tới A7. 2

=COUNT(A2:A7,2) Đếm số ô chứa số trong các

ô từ A2 tới A7 và giá trị 2 4

Trang 27

Số ô có chứa táo trong các ô từ A2 tới

=COUNTIF(A2:A5,A 4)

Số ô có chứa đào trong các ô từ A2 tới

=COUNTIF(A2:A5,A 3)+COUNTIF(A2:A5, A2)

Số ô có chứa cam và táo trong các ô

Số ô có chứa táo trong các ô từ A2 tới

=COUNTIF(A2:A5,A 4)

Số ô có chứa đào trong các ô từ A2 tới

=COUNTIF(A2:A5,A 3)+COUNTIF(A2:A5, A2)

Số ô có chứa cam và táo trong các ô

Trang 28

– Hàm tính tổng các giá trị trong phạm vi đáp ứng tiêu chí xác định.

– Cú pháp: SUMIF(range, criteria, [sum_range])

hàm xác định

Trang 30

Công thức Mô tả Kết quả

=SUMIF(A2:A5,">160000",B2:B5) Tổng tiền hoa hồng cho các giá

=SUMIF(A2:A5,">" & C2,B2:B5) Tổng tiền hoa hồng cho các giá

trị tài sản lớn hơn giá trị tại C2 ?

Công thức Mô tả Kết quả

=SUMIF(A2:A5,">160000",B2:B5) Tổng tiền hoa hồng cho các giá

=SUMIF(A2:A5,">" & C2,B2:B5) Tổng tiền hoa hồng cho các giá

trị tài sản lớn hơn giá trị tại C2 $ 49.000,00

Trang 31

HÀM TOÁN HỌC

• SUMIFS

– Hàm tính tổng các ô trong phạm vi đáp ứng nhiều tiêu chí.

– Cú pháp: SUMIFS(sum_range, criteria_range1, criteria1,

[criteria_range2, criteria2], )

Trang 32

=SUMIFS(A2:A9, B2:B9,

"=A*", C2:C9, 1)

Cộng tổng số sản phẩm bán được bắt đầu bằng chữ "A" và do Người bán hàng 1 bán 15

=SUMIFS(A2:A9, B2:B9,

"<>Chuối", C2:C9, 1)

Cộng tổng số sản phẩm (không bao gồm Chuối) do Người bán hàng 1 bán 30

Trang 35

HÀM LOGIC

• IF

– Hàm IF trả về một giá trị nếu điều kiện chỉ rõ định trị là TRUE, trả về một

giá trị khác nếu điều kiện đó định trị là FALSE.

– Cú pháp: IF(logical_test, [value_if_true], [value_if_false])

TRUE hoặc FALSE

Trang 36

Kiểm tra xem chi phí thực tế trong hàng 2

có lớn hơn chi phí dự kiến hay không Trả

về "Vượt Dự toán" vì kết quả của phép thử này là True

Vượt Dự toán

=IF(A3>B3,"Vượt Dự

toán","OK")

Kiểm tra xem chi phí thực tế trong hàng 3

có lớn hơn chi phí dự kiến hay không Trả

về "OK" vì kết quả của phép thử này là False

OK

Trang 37

HÀM LOGIC

• Ví dụ Điểm

459078Công thức Mô tả Kết quả

=IF(A2>89,"A",IF(A2>79,"B",

IF(A2>69,"C",IF(A2>59,"D","F"))))

Dùng các điều kiện IF lồng để gán điểm bằng chữ vào điểm số trong ô A2

?

=IF(A3>89,"A",IF(A3>79,"B",

IF(A3>69,"C",IF(A3>59,"D","F"))))

Dùng các điều kiện IF lồng để gán điểm bằng chữ vào điểm số trong ô A3

?

=IF(A4>89,"A",IF(A4>79,"B",

IF(A4>69,"C",IF(A4>59,"D","F"))))

Dùng các điều kiện IF lồng để gán điểm bằng chữ vào điểm số trong ô A4

F

=IF(A3>89,"A",IF(A3>79,"B",

IF(A3>69,"C",IF(A3>59,"D","F"))))

Dùng các điều kiện IF lồng để gán điểm bằng chữ vào điểm số trong ô A3

A

=IF(A4>89,"A",IF(A4>79,"B",

IF(A4>69,"C",IF(A4>59,"D","F"))))

Dùng các điều kiện IF lồng để gán điểm bằng chữ vào điểm số trong ô A4

C

Trang 38

Công thức Mô tả Kết quả

=AND(TRUE, TRUE) Tất cả các đối số là TRUE TRUE

=AND(TRUE, FALSE) Một đối số là FALSE FALSE

=AND(2+2=4, 2+3=5) Tất cả các đối số đều

định trị là TRUE TRUE

Trang 39

Công thức Mô tả Kết quả

=OR(TRUE) Một đối số là TRUE TRUE

=OR(1+1=1,2+2=5) Tất cả các đối số đều định

trị là FALSE FALSE

=OR(TRUE,FALSE,TRUE) Ít nhất một đối số là TRUE TRUE

Trang 40

Công thức Mô tả Kết quả

=NOT(FALSE) Nghịch đảo của FALSE TRUE

=NOT(1+1=2)

Nghịch đảo của phương trình được định trị là TRUE

FALSE

Trang 41

HÀM KÝ TỰ

• LOWER

– Chuyển đổi chữ hoa trong chuỗi văn bản thành chữ thường – Cú pháp: LOWER(text)

• Ví dụ: LOWER("Đại học Thủy Lợi") =“đại học thủy lợi”

• UPPER

– Chuyển đổi văn bản thành chữ hoa.

– Cú pháp: UPPER(text)

• Ví dụ: UPPER("Đại học Thủy Lợi") =“ĐẠI HỌC THỦY LỢI”

Trang 42

– Cú pháp: MID(text, start_num, num_chars)

Trang 44

HÀM KÝ TỰ

• FIND, SEARCH

– Định vị một chuỗi văn bản nằm trong chuỗi văn bản thứ hai và trả về số của vị trí bắt đầu.

– Cú pháp: FIND(find_text, within_text, [start_num])

Dữ liệu

Miriam McGovern

Công thức Mô tả Kết

quả

=FIND("M",A2) Vị trí của chữ "M" thứ nhất trong ô A2 ?

=FIND("m",A2) Vị trí của chữ "M" thứ nhất trong ô A2 ?

=FIND("M",A2,3) Vị trí của chữ "M" thứ nhất trong ô A2,

bắt đầu từ ký tự thứ ba ?

Công thức Mô tả Kết

quả

=FIND("M",A2) Vị trí của chữ "M" thứ nhất trong ô A2 1

=FIND("m",A2) Vị trí của chữ "M" thứ nhất trong ô A2 6

=FIND("M",A2,3) Vị trí của chữ "M" thứ nhất trong ô A2,

bắt đầu từ ký tự thứ ba 8

Trang 45

HÀM KÝ TỰ

Dữ liệu

Sứ Cách điện #124-TD45-87Cuộn dây Đồng #12-671-6772Biến Trở #116010

Công thức Mô tả (Kết quả) Kết quả

=MID(A2,1,FIND("

#",A2,1)-1)

Trích văn bản từ vị trí 1 tới vị trí "#" trong ô A2 (Sứ Cách điện)

?

=MID(A3,1,FIND("-",A3,1)-1)

Trích văn bản từ vị trí 1 tới vị trí "#" trong ô A3 (Cuộn dây Đồng)

?

=MID(A4,1,FIND("

0",A4,1)-1)

Trích văn bản từ vị trí 1 tới vị trí "#" trong ô A4 (Biến Trở) ?

Trang 46

HÀM KÝ TỰ

• REPLACE

– Thay thế một phần của chuỗi văn bản, dựa vào số ký tự do bạn chỉ định, bằng một chuỗi văn bản khác.

– Cú pháp: REPLACE(old_text, start_num, num_chars, new_text)

bản mới

Trang 47

HÀM KÝ TỰ

Dữ liệu

abcdefghijk2009

123456Công thức Mô tả (Kết quả) Kết quả

=REPLACE(A2,6,5,"*")

Thay thế năm ký tự trong abcdefghijk bằng một ký tự * duy nhất, bắt đầu tại ký tự thứ sáu (f)

@456

Trang 52

HÀM TÌM KIẾM

• LOOKUP

– Hàm LOOKUP trả về một giá trị từ một phạm vi gồm một cột hoặc một

hàng, hoặc từ một mảng.

– Cú pháp: LOOKUP(lookup_value, lookup_vector, [result_vector])

cột

cột

Các giá trị trong lookup_vector phải được xếp theo thứ tự tăng dần: ,

-2, -1, 0, 1, 2, , A-Z, FALSE, TRUE; nếu không, hàm LOOKUP có thể

trả về giá trị không chính xác

Trang 53

HÀM TÌM KIẾM

• LOOKUP

– Hàm LOOKUP trả về một giá trị từ một phạm vi gồm một cột hoặc một

hàng, hoặc từ một mảng.

– Cú pháp: LOOKUP(lookup_value, lookup_vector, [result_vector])

cột

cột

Các giá trị trong lookup_vector phải được xếp theo thứ tự tăng dần: ,

-2, -1, 0, 1, 2, , A-Z, FALSE, TRUE; nếu không, hàm LOOKUP có thể

trả về giá trị không chính xác

Trang 54

HÀM TÌM KIẾM

Frequency Màu4,14 màu đỏ4,19 màu cam5,17 màu vàng5,77 màu xanh lá cây6,39 màu xanh lam

Tra cứu 5,75 trong cột A, khớp với giá trị nhỏ nhất gần

=LOOKUP(7.66, A2:A6,

B2:B6)

Tra cứu 7,66 trong cột A, khớp với giá trị nhỏ nhất gần

Trang 55

HÀM TÌM KIẾM

• VLOOKUP

– hàm VLOOKUP để tìm cột đầu tiên của một phạm vi ô, sau đó trả về một

giá trị từ bất kỳ ô nào trên cùng hàng của phạm vi.

– Cú pháp: VLOOKUP(lookup_value, table_array, col_index_num,

[range_lookup])

phạm ví.

phải được trả về từ đó

chính xác hoặc tương đối được trả về.

Trang 56

THỰC HÀNH

Ngày đăng: 30/01/2020, 16:21

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm