Chương 7 trình bày về Bài toán điểm hòa vốn. Nội dung cụ thể của chương này gồm có: Phương pháp điểm hòa vốn, bài toán minh họa, vẽ đồ thị điểm hòa vốn,...Mời các bạn cùng tham khảo!
Trang 1Phân tích đi m hòa v n là m t trong ể ố ộ
nh ng n i dung phân tích quan trong ữ ộ ̣ trong vi c xây d ng k ho ch kinh ệ ự ế ạ doanh. Thông qua phân tích đi m hòa ể
v n giúp cho nhà qu n lý gi i quy t v n ố ả ả ế ấ
đ : ề
S n xu t hay bán bao nhiêu s n ph m đ ả ấ ả ẩ ể cân b ng gi a thu nh p và chi phí, nghĩa ằ ữ ậ
là khi đó doanh nghi p đ ệ ượ c hòa v n ố
Trang 27.1. Phương pháp đi m hòa v n:ể ố
Đi m hòa v n là đi m mà t i đó doanh thu cân b ng ể ố ể ạ ằ
v i chi phí s n xu t kinh doanh t ớ ả ấ ươ ng x ng. Hay nói ứ cách khác, đi m hòa v n là đi m mà doanh thu cân ể ố ể
b ng v i ằ ớ bi n phí ế và đ nh phí ị s n xu t kinh doanh ả ấ (SXKD) trong cùng m t th i k ộ ờ ỳ
Ghi chú : Ở đây, chi phí SXKD c a m t doanh ủ ộ nghi p s n xu t đ ệ ả ấ ượ c phân lo i nh sau: ạ ư
Bi n phí ế (CF kh bi n): ả ế
V t t ch y u là chi phí kh bi n, nh nguyên v t li u, ậ ư ủ ế ả ế ư ậ ệ
đi n n ệ ướ c, ph tùng… ụ
Nhân công s n xu t ( ả ấ có th là chi phí c đ nh ho c kh ể ố ị ặ ả
bi n, tùy vào lo i nhân công và các y u t chi phí ế ạ ế ố ).
Chi phí qu ng cáo ả
Chi phí b o d ả ưỡ ng
Lãi vay v n l u đ ng ố ư ộ
Trang 3v i s n lớ ả ượng, và đ nh phí là chi ịphí không thay đ i theo s n lổ ả ượng
ch mang tính tỉ ương đ i. Trong ố
th c t , có nh ng kho n đ nh phí ự ế ữ ả ị
v n bi n đ ng theo s n lẫ ế ộ ả ượng, tuy nhiên vi c bi n đ ng này ệ ế ộkhông l n, do đó đ thu n l i ớ ể ậ ợtrong vi c phân tích, chúng ta xem ệ
Trang 41. Mô hình toán : Đ l p đ ể ậ ượ c mô hình toán, ta ph i ả xác đ nh các d li u c n có, các bi n, hàm m c liêu ị ữ ệ ầ ế ụ
Trang 5r v
Trang 62. Gi i bài toánả : đây ta trình bày hai cách gi i Ở ả
Cách 1: Dùng công th c tính đi m hòa v n: ứ ể ố
=
−
HV
F Q
Trang 8Seek Bước 3 : Nháy OK , k t qu c n tìm hi n th t i ô ế ả ầ ể ị ạ B7
(s n l ả ượ ) và giá tr c a hàm m c tiêu l i nhu n t i ng ị ủ ụ ợ ậ ạ B12 lúc này b ng ằ 0.
Trang 10Hình 7.4 Ch n ki u ọ ể đồ ị th
Trang 11B ướ c 3: Ch n vùng d li u cho ọ ữ ệ đồ ị ồ th , r i nháy
Next
Hình 7.5 Ch n vùng d li u cho ọ ữ ệ đồ ị th
Trang 12B ướ c 4: Thi t l p các tùy ch n cho ế ậ ọ đồ ị th : tên đồ
th , tên các tr c, ị ụ đườ ng k ngang/d c, chú thích,… ẻ ọ
r i nháy ồ Next
Hình 7.6 thi t l p các tùy ch n cho ế ậ ọ đồ ị th
Trang 130 2000000
Điểm hòa vốn
Trang 14T đ th trên, thông tin đừ ồ ị ược cung c p m t cách tr c quan h n ấ ộ ự ơ(s n lả ượng hòa v n, doanh thu ốhòa v n, mi n l i, mi n l …). ố ề ờ ề ỗTrên c s đó và thái đ c a mình ơ ở ộ ủnhà qu n lý s tr l i đả ẽ ả ờ ược m t ộ
s tình hu ng đ t ra đ i v i s n ố ố ặ ố ớ ả
lượng và ra quy t đ nh v s n ế ị ề ả
Trang 15BÀI T PẬ
Nhà máy ch bi n cao su Rubi Clear thu c Công ty ế ế ộ Hoang Dao t i khu công nghi p Tân Phú Trung ạ ệ Huy n C Chi TP. HCM chuyên s n xu t cao su ệ ủ ả ấ thành ph m SVR10 và SVR20 t nguyên li u cao ẩ ừ ệ
su chén và cao su dây thu mua t các ti u đi n cao ừ ể ề
su Bình Ph ướ c và DakLak.
I Tình hình hoạt động trong năm 2002 như sau:
Trang 16Bảng tổng kết tài sản tính đến 31/12/2002: (đvt triệu đồng)
Trang 17Tình hình kinh doanh năm 2002 : (đvt triệu đồng)
Lãi su t V n LĐ/năm ấ ố 12.0%
Lãi su t V n vay dài h n/năm ấ ố ạ 12.5%
T giá ngo i t năm 2002 ỷ ạ ệ 15,400 VNĐ
S n l ả ượ ng cao su thành ph m năm 2002 12,293 t n ẩ ấ
S n l ả ượ ng cao su tiêu th năm 2002 ụ 12,680 t n ấ
Nguyên liêu cao su mua & SX năm 200223,160 t n ấ
D n bình quân VLĐ trong năm 2002 ư ợ 10,650 tri u ệ
nghi p n vay dài h n là 18,900 ệ ợ ạtri u đ ng đã tr lãi vay dài h n ệ ồ ả ạ
là 2,362 tri u đ ng. V n vay dài ệ ồ ố
h n cu i năm 2002 là 12,600 tri u ạ ố ệ
đ ng ch tr v n vào cu i năm ồ ỉ ả ố ố2003
Trang 18Kết quả kinh doanh năm 2002: (đvt triệu đồng)
A Tổng Doanh thu sau thuế 132,000
B Chi phí SXKD trực tiếp (biến phí) 111,477
b1Nguyên liệu chính cao su 102,000
b2NVL phụ 5,200
b3Lương trực tiếp 2,542
b4Điện + Nước SX 1,300
b5Bảo trì máy 435
C Chi phí SXKD gián tiếp (định phí) 11,620
c1Lương gián tiếp 1,260
c2Chi phí quản lý + tiếp thị 5,660 c3Khấu hao TSCĐ 4,700
D Lãi vay 3,643
d1Lãi vay VLĐ 1,280
d2Lãi vay vốn dài hạn 2,363
E Lợi nhuận trước thuế 5,260
F Lợi nhuận sau thuế 3,577
Trang 192 Công ty xây dựng kế hoạch SXKD năm 2003 với các dự tính sau:
Trong năm 2003 d tính thu mua và ch bi n 30,000 ự ế ế
t n cao su nguyên li u v i các thông s v doanh ấ ệ ớ ố ề thu và chi phí đ ch bi n 30,000 t n nguyên li u ể ế ế ấ ệ cao su đ ượ c xây d ng nh sau: ự ư
§ Đ n giá thu mua bình quân qua ơphân tích kh năng tin c y là ả ậtăng 5% so v i năm 2002. ớ
§ T l ch bi n cao su thành ỷ ệ ế ế
ph m/cao su nguyên li u đ t ẩ ệ ạ55%.
§ Doanh thu ước tính năm 2003
được tính t s n lừ ả ượng cao su thành ph m s n xu t đẩ ả ấ ược trong năm 2003 nhân v i đ n giá ớ ơbán bình quân năm 2002
Trang 20Chi phí s n xu t trong năm 2003 đ ả ấ ượ c xây d ng ự
nh sau: ư
§ Bi n phí tăng gi m theo t l t ế ả ỷ ệ ươ ng ng v i kh i ứ ớ ố
l ượ ng nguyên li u ch bi n tăng gi m. Ngoài ra ệ ế ế ả chi phí nguyên li u chính cao su còn tăng thêm 5% ệ
do giá mua tăng.
§ Trong đ nh phí, ngoài ph n kh u hao TSCĐ không ị ầ ấ thay đ i, thì chi phí còn l i s bi n đ ng tăng ổ ạ ẽ ế ộ
gi m 20% so v i m c tăng_gi m c a kh i l ả ớ ứ ả ủ ố ượ ng
ch bi n nguyên li u CS ế ế ệ
Trang 21Lãi vay v n l u đ ng năm 2003 đ ố ư ộ ượ c tính b ng d ằ ư
n bình quân VLĐ năm 2003 nhân v i lãi su t vay ợ ớ ấ
v n l u đ ng năm 2002. D n bình quân VLĐ năm ố ư ộ ư ợ
2003 đ ượ ướ c c tính theo d n bình quân VLĐ năm ư ợ
2002 nhân v i t l cao su nguyên li u cao su ch ớ ỷ ệ ệ ế
bi n năm 2003 so v i 2002 ế ớ
Lãi vay dài h n năm 2003 đ ạ ượ c tính b ng n vay dài ằ ợ
h n cu i năm 2002 nhân v i lãi su t vay dài h n. ạ ố ớ ấ ạ Thu thu nh p là 32% ế ậ
YÊU C UẦ
1. D a vào các s li u năm 2002 hãy tính các yêu ự ố ệ
c u sau: ầ
T B ng TKTS 31/12/2002 hãy ừ ảtính các ch s tài chính: T s ỉ ố ỷ ố
N /T ng Ngu n V n, t s thanh ợ ổ ồ ố ỷ ốtoán, t s thanh toán nhanh. ỷ ố
Trang 22Tính t su t l i nhu n trên v n ỷ ấ ợ ậ ốkinh doanh (ROA) và t su t l i ỷ ấ ợnhu n trên v n ch s h u (ROE) ậ ố ủ ở ữ
c a năm 2002.ủ
2 T k ho ch SXKD năm 2003 hãy tính các yêu ừ ế ạ
c u sau: ầ
V i các s li u d tính trong năm ớ ố ệ ự
2003 v i đ n giá mua bình quân ớ ơtăng 5% so v i năm 2002 và t l ớ ỷ ệ
ch bi n CS thành ph m /CS ế ế ẩnguyên li u là 55%, hãy tính hi u ệ ệ
qu kinh doanh (ROE) c a năm ả ủ
2003, qua đó cho th y hi u qu ấ ệ ảkinh doanh năm 2003 tăng gi m ảbao nhiêu so v i năm 2002.ớ
T k t qu d tính năm 2003, hãy ừ ế ả ựtính v i đ n giá bán 1 t n cao su ớ ơ ấthành ph m (USD) là bao nhiêu ẩthì xí nghi p đ t đi m hòa v n ệ ạ ể ố(l i nhu n = 0) trong trợ ậ ường h p ợcác thông s khác c a năm 2003 ố ủkhông đ i.ổ