Bài giảng Tin học cơ sở: Chương 6 - Lưu trữ và thiết bị lưu trữ tập trung làm rõ phương tiện lưu trữ và thiết bị lưu trữ; đĩa mềm, đĩa cứng, đĩa quang, băng từ, thẻ nhớ. Với các bạn chuyên ngành Công nghệ thông tin thì đây là tài liệu hữu ích.
Trang 3Lưu trữ (storage)
liệu, chỉ thị và thông tin
Trang 4Lưu trữ (storage)
Lưu trữ và bộ nhớ
Khi làm việc với tập tin, đọc nó từ lưu trữ vào bộ nhớ
Khi kết thúc, ghi tập tin từ
Trang 6Lưu trữ (storage)
Phương tiện lưu trữ và thiết bị lưu trữ
storage medium
vật liệu dùng để lưu
trữ
storage device
Phần cứng ghi và đọc
dữ liệu từ phương tiện
lưu trữ
Trang 7nhớ input
writing
Quá trình chuyển các phần tử từ bộ nhớ vào phương tiện lưu trữ output
Trang 8Lưu trữ (storage)
Memory (RAM)
Trang 9KB
MB
TB GB
Trang 1480 tracks per side X 18 sectors per track X 2 sides per disk X
512 bytes per sector = 1,474,560 bytes
Trang 16Dấu chống ghi
Trang 17Đĩa dung lượng lớn
Trang 18Đĩa dung lượng lớn
Sao lưu (backup)
dữ liệu phòng khi dữ
liệu gốc mất đi
Trang 20Step 2
3: đầu đọc xác định vị trí của dữ liệu được yêu cầu
Trang 22Đĩa cứng
Rơi đầu từ (head crash)
đến hỏng đĩa và đầu từ
đang chạy
hair read/write head
dust
smoke platter
Trang 23hard disk disk cache
processor
hard disk disk cache
first request for data —
first request for data —
to disk cache
Trang 26Đĩa cứng
RAID
được tổ chức để sao lưu và truy xuất
mirroring
(RAID Level 1)
striping
Mirroring: mỗi bản sao cho một đĩa
Striping: lưu trữ dữ liệu đồng thời trên nhiều đĩa
Trang 27Đĩa cứng
Quản lý đĩa trong
Windows
System
Trang 30Bỏ đĩa vào, nhãn nằm trên
Nhấn nút để đóng tray lại
Trang 313: tia sáng phản chiếu lại
2: tia sáng gặp pit sẽ lan
tỏa ra, gặp land sẽ phản
chiếu lại laser diode
Compact disc label
Compact disc label
laser diode
laser diode
Step 1
Compact disc label
laser diode
laser diode
Đĩa quang
Đọc dữ liệu trên đĩa CD
Step 2
Compact disc label
laser diode
laser diode
pit land
Step 3
Compact disc label
laser diode
laser diode
sensing diode
sensing diode
pit land
Trang 35 Đĩa quang dùng kỹ thuật
laser tương tự đĩa nhạc
CD
đổi nội dung
Trang 3640X
40 X 150 KB per second = 6,000 KB per second = 6 MB per second
CD-ROM
Tốc độ ổ đĩa CD-ROM
75X
75 X 150 KB per second = 11,250 KB per second = 12.25 MB per second
Trang 37CD-R và CD-RW
CD-R (compact disc-recordable)
Trang 39Step 5: nghe nhạc trên máy tính
hoặc máy nghe nhạc
Step 2b: nhạc trên Internet
Step 3a: cho đĩa audio CD vào ổ
Trang 40mục đích trên DVD: dữ liệu,
phần mềm
Trang 41DVD-ROM lưu trữ dữ liệu
Trang 43Băng từ (tape)
Truy xuất tuần tự và truy xuất trực tiếp
Truy xuất tuần tự
(random access)
Trang 44Network Storage Internet backup Network Storage
CD-ROM jukeboxes
Internet backup
tape library
Network Storage
CD-ROM jukeboxes
Trang 45PC Card
Trang 46Memory Card
Digital cameras, handheld computers, music players, video cameras
Memory Card
Digital cameras, handheld computers, photo printers, cellular telephones
Trang 47Thiết bị lưu trữ nhỏ
smart card
trong một con chip trên
thẻ tín dụng
smart card
Trang 48Lưu trữ dữ liệu như hình ảnh,
văn bản, phim ảnh
Thiết bị lưu trữ nhỏ
Các loại smart card
Intelligent smart card
có vi xử lý, xuất, nhập,
lưu trữ
Memory card chỉ dùng
Thông tin về sức khỏe, lịch sử
bệnh
Thông tin thống kê về thị
trường…
Trang 49tử ứng với số tiền mặt thực tế trong
tài khoản
Khi thanh toán bằng tiền điện tử, tiền mặt sẽ được rút ra từ tài khoản tương ứng
Phải có máy đọc thẻ để dùng
Trang 50Lưu trữ cho người dùng ở nhà
Home 3.5-inch HD floppy
Trang 521 GB PC Card hard disk
Internet hard drive