Bài giảng "Tin học đại cương - Phần 2: Lập trình bằng ngôn ngữ C++" cung cấp cho người học các kiến thức: Lệnh gán, các lệnh điều kiện. Đây là một tài liệu hữu ích dành cho các bạn sinh viên đang theo học môn Kỹ thuật máy tính dùng làm tài liệu học tập và nghiên cứu.
Trang 1Ph n 2: ầ
L P TRÌNHẬ
B NG NGÔN NG C++ Ằ Ữ
( ti p) ế
Trang 4Ví d 2: ụ
Tính giá tr c a hàm s sau (v i x nh p t ị ủ ố ớ ậ ừ
bàn phím):
x y
Trang 72 5
3
1
x y
x x
y
Trang 8Bài 4 – Các l nh đi u ki n ệ ề ệ
(Còn đ ượ c g i là l nh ọ ệ L a ch n ự ọ hay l nh ệ R ẽ
nhánh)
1. L nh ệ if
2. L nh ệ switch
Trang 9Chú ý: Hàm trên ch xác đ nh khi x ỉ ị ≥ 0
Trang 11D ng t ng quát c a l nh if: ạ ổ ủ ệ
Trang 14Bài t p: ậ
Tính giá tr c a các hàm s sau (v i x nh p t bàn ị ủ ố ớ ậ ừ
phím):
3 )
1 (
1
2
2
1
1
x x
y
x y
Trang 15N u có nhi u đi u ki n c n tho mãn đ ng ế ề ề ệ ầ ả ồ
th i thì chúng ph i đờ ả ược n i v i nhau b i: ố ớ ở
&&
Ví d : ụ if ( (x !=1) && (x>3) )
N u có nhi u đi u ki n, nh ng ch c n ế ề ề ệ ư ỉ ầ
tho mãn m t trong s đó, thì chúng ph i ả ộ ố ả
được n i v i nhau b i: ố ớ ở ||
Trang 16D ng t ng quát c a l nh if: ạ ổ ủ ệ
Trang 19Bài t p ng d ng: ậ ứ ụ
Nh p đi m ba môn h c Toán, Lý, Hoá t ậ ể ọ ừbàn phím. Tính đi m trung bình. In ra màn ểhình k t qu h c t p:ế ả ọ ậ
+ N u Đi m TB ế ể < 5: Lo i y uạ ế
+ N u 5 ế ≤ Đi m TB ể < 7: Lo i tạ rung bình
+ N u 7 ế ≤ Đi m TB ể < 8 : Lo i ạ Khá
Trang 21D ng t ng quát c a l nh switch: ạ ổ ủ ệ
switch (Bi nNguyên ế ) {
case S Nguyên1 ố :
case S Nguyên2 ố :
case S NguyênN ố :
default:
Trang 22Gi i thích: ả
L nh ệ switch so sánh Bi nNguyên ế v i ớ
S Nguyên1 ố , S Nguyên2 ố , ,S NguyênN ố
+ N u ế Bi nNguyên ế b ng v i s nào thì l nh ằ ớ ố ệ
t v trí đó s đừ ị ẽ ược th c hi n.ự ệ
+ N u t t c các s đó đ u khác ế ấ ả ố ề
Bi nNguyên ế thì l nh t i v trí ệ ạ ị default s ẽ
được th c hi n.ự ệ
Trang 25case 2:
cout << "Co 28 hoac 29 ngay " ; break ;
default :
cout << "Du lieu khong hop le";
}
Trang 26Gi i thích: ả
L nh ệ break có tác d ng thoát kh i l nh ụ ỏ ệ
switch
Trang 27Bài t p ng d ng: ậ ứ ụ
Tr ườ ng ĐHTL quy đ nh có 3 m c h c b ng: ị ứ ọ ổ
+ H c b ng 100%: SV có đi m TB t 7.00 đ n 7.99 ọ ổ ể ừ ế + H c b ng 120%: SV có đi m TB t 8.00 đ n 8.99 ọ ổ ể ừ ế + H c b ng 140%: SV có đi m TB t 9.00 đ n 10 ọ ổ ể ừ ế
Vi t hàm tính h c b ng c a sinh viên trong m t ế ọ ổ ủ ộ
h c kì, v i tham s là d (d: đi m TB c a SV) ọ ớ ố ể ủ
(Gi s h c phí trong m t k là 850000) ả ử ọ ộ ỳ
Trang 29EOL