1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bài giảng Tin học đại cương: Chương 1 - ĐH Đông Phương

31 202 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 1,22 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cùng nắm kiến thức trong chương này thông qua việc tìm hiểu các nội dung sau: Các khái niệm cơ bản, thông tin và biểu diễn thông tin trong máy tính, cấu trúc cơ bản của máy tính, các loại máy tính,...

Trang 1

1

Trang 3

YÊU C U C A MÔN H C Ầ Ủ Ọ

Trang 4

nay.

Trang 5

ü [4]  Hoàng  Đ c  H i,  Nguy n  Đình  Tê;  Giáo  trình  Windows,  ứ ả ễ

Word, Excel; Nhà xu t b n giáo d c ­ Hà n i;  2005 ấ ả ụ ộ

ü [5] Bài gi ng chính ph  đi n t , th y Nguy n Đăng H u, Khoa  ả ủ ệ ử ầ ễ ậ

CNTT, ĐH Ph ươ ng Đông

ü [6] http://ebook.edu.net.vn­ Internet, email

ü [7] http://www.cntt.vn 

Trang 8

I. CÁC KHÁI NI M C  B N Ệ Ơ Ả

2. Máy tính đi n t  (Computer): ệ ử

Ch ng 1 C  B N V   ươ Ơ Ả Ề CÔNG NGH  THÔNG TIN VÀ MÁY TÍNH Ệ

Trang 9

II. THÔNG TIN VÀ BI U DI N THÔNG TIN TRONG MÁY TÍNH Ể Ễ

1. Khái ni m v  thông tin:  ệ ề

B t c  thông báo hay m t tín hi u gì đ u đ ấ ứ ộ ệ ề ượ c coi là m t thông tin. Vi c trao  ộ ệ

đ i hay ti p nh n thông tin theo nghĩa thông th ổ ế ậ ườ ng đ ượ c con ng ườ i trao đ i  ổ theo nhi u cách khác nhau (thính giác, th  giác, kh u giác …) ề ị ứ

2. Bi u di n thông tin trong máy tính ể ễ : 

Do  máy  tính  đ ượ c  ch   t o d a  trên  các  thi t  b   đi n  t  ch   có hai  tr ng  thái  ế ạ ự ế ị ệ ử ỉ ạ đóng và m , t ở ươ ng  ng v i hai s  0 và 1. Nên đ  l u tr  thông tin trong máy,  ứ ớ ố ể ư ữ máy tính dùng h  đ m nh  phân (Binary) t c là h  đ m đ ệ ế ị ứ ệ ế ượ c bi u di n v i hai  ể ễ ớ

ch  s  0 và 1 ữ ố

Trang 11

4.  Bi u  di n  s   trong  máy  tính  và ể ễ ốcách chuy n đ i gi a chúng:ể ổ ữ

üH   nh   phân ệ ị :  Trong  máy  tính, 

Trang 12

a) H  10 sang h  2 ệ ệ :   Th c hi n liên ti p các phép chia cho 2 cho đ n khi th ự ệ ế ế ươ ng 

s  b ng 0. S  nh  phân t ố ằ ố ị ươ ng  ng là các k t qu  c a phép d  chia cho 2 l y t   ứ ế ả ủ ư ấ ừ

Trang 15

e) H  s  10 sang h  16 và ng ệ ố ệ ượ ạ c l i

Cách đ i t  h  10 sang h  16 và ng ổ ừ ệ ệ ượ ạ ươ c l i t ng t  cách đ i t  h  10 sang h   ự ổ ừ ệ ệ

2 và ng ượ ạ c l i ( Sv t  làm) ự

Trang 16

d ng t o ra đi u khi n các ho t  ụ ạ ề ể ạ

đ ng  ph n  c ng  c a  máy  tính  ộ ầ ứ ủ

đ   th c  hi n  các  nhi m  v   ể ự ệ ệ ụ

ph c  t p  theo  yêu  c u  c a  ứ ạ ầ ủ

ng ườ i s  d ng. Ph n m m c a  ử ụ ầ ề ủ máy  tính  đ ượ c  phân  làm  2  lo i:  ạ

Trang 18

th ườ ng dùng trong  các lĩnh v c đ c bi t, ch  y u trong quân s   ự ặ ệ ủ ế ự

và  vũ  tr   Siêu  máy  tính  Deep  Blue  là  m t  trong  nh ng  chi c  ụ ộ ữ ế thu c lo i này.  ộ ạ

Trang 19

3. Máy tính cá nhân PC ( Personal Computer) : Còn g i là máy ọ tính đ  bàn (Desktop) ể  H u h t các máy tính đ c s  d ng trong ầ ế ượ ử ụ các văn phòng, gia đình. 

Trang 20

4. Máy tính xách tay (Laptop) : Máy tính Laptop là tên c a m t ủ ộ

lo i  máy  tính  nh ,  g n  có  th   mang  đi  theo  ng ạ ỏ ọ ể ườ i,  có  th   ch y  ể ạ

b ng pin. M t tên g i khác “Notebooks” ch  m t Laptop nh   ằ ộ ọ ỉ ộ ỏ

Trang 21

li u văn phòng…  nhi u  máy hi n nay  đ ệ ề ệ ượ c tích h p ch c năng  ợ ứ

đi n tho i di đ ng ệ ạ ộ

Trang 22

S1

S  đ  mô t  các b   ph n c  b n trong m t máy tính cá  ơ ồ ả ộ ậ ơ ả ộ

Trang 23

1. Thi t b  nh p ế ị ậ : Là thi t b  có nhi m v  đ a thông tin vào máy tính đ  x  lý ế ị ệ ụ ư ể ử

Ø Các thi t b  nh p thông d ng ế ị ậ ụ :  Chu t, bàn phím, máy quét, webcame ộ

Trang 25

ü Kh i đi u khi n ố ể ể  (Control Unit): Xác đ nh và s p x p các l nh theo  ị ắ ế ệ

th  t  đi u khi n trong b  nh ứ ự ề ể ộ ớ

ü Kh i tính toán ố  (Arthmetic Logical Unit) : Là n i th c hi n h u h t các  ơ ự ệ ầ ế

thao tác tính toán c a toàn b  h  th ng nh : +, ­, *, /, >, <… ủ ộ ệ ố ư

ü Đ ng h ồ ồ (Clock) : Không mang theo nghĩa đ ng h  thông th ồ ồ ườ ng, mà 

là  b   ph n  phát  xung  nh p  nh m  đ ng  b   hoá  s   Ho t  đ ng  c a  ộ ậ ị ằ ồ ộ ự ạ ộ ủ CPU.

ü Thanh ghi (Register):  Là n i l u gi  t m th i các ch  th  t  b  nh   ơ ư ữ ạ ờ ỉ ị ừ ộ ớ

trong  khi  chúng  đ ượ c  x   lý.  T c  đ   truy  xu t  thông  tin  n i  đây  là  ử ố ộ ấ ơ nhanh nh t ấ

< CPU là m t b  ph n quan tr ng nh t trong máy tính, quy đ nh t c đ  c a máy  ộ ộ ậ ọ ấ ị ố ộ ủ

tính.

Trang 26

3. B  nh  máy tính (Thi t b  l u tr ) ộ ớ ế ị ư ữ : Đ c dùng đ  l u tr  thông tin và d  li u. B  ượ ể ư ữ ữ ệ ộ

nh  máy tính đ ớ ượ c chia làm 2 lo i: B  nh  trong và b  nh  ngoài ạ ộ ớ ộ ớ

a)  B   nh   trong  (b   nh   trong  g n  tr c  ti p  vào  bo  m ch  ch ) ộ ớ ộ ớ ắ ự ế ạ ủ :  Là  n i  l u  gi  ơ ư ữ

ch ươ ng trình và x  lý thông tin  ch  y u là d ử ủ ế ướ i d ng nh  phân. Có hai lo i b   ạ ị ạ ộ

nh  trong là RAM và ROM ớ  

Ø RAM (Random Access Memory): Hay B  nh  truy c p ng u nhiên: Là thi t b  ộ ớ ậ ẫ ế ị

l u tr  d  li u t m th i trong quá trình máy tính làm vi c, d  li u s  b  m t vĩnh  ư ữ ữ ệ ạ ờ ệ ữ ệ ẽ ị ấ

vi n khi không còn ngu n đi n cung c p.  ễ ồ ệ ấ

Trang 27

Ø ROM ( R ead  O nly  M emory):  B  nh  ch  đ c (ROM) là m t lo i chíp nh  đ c bi t  ộ ớ ỉ ọ ộ ạ ớ ặ ệ

đ ượ c thi t l p t  khi s n xu t máy, nó l u tr  các ph n m m có th  đ c nh ng  ế ậ ừ ả ấ ư ữ ầ ề ể ọ ư không th  vi t lên đ ể ế ượ c. Thông tin không b  m t khi t t máy ị ấ ắ

Trang 29

4. Thi t b  xu t thông tin ế ị ấ

q  Các thi t b  xu t dùng đ  hi n th  k t qu  x  lý c a máy tính.  ế ị ấ ể ể ị ế ả ử ủ

M t s  thi t b  tiêu bi u bao g m: Màn hình, máy in, máy chi u,  ộ ố ế ị ể ồ ế loa…

Trang 30

hành m i  ọ Ho t đ ng ạ ộ  c  b n c a máy tính và các thi t b  ngo i  ơ ả ủ ế ị ạ

vi. Nó là n n t ng cho các  ng d ng và chu ng trình ch y trên  ề ả ứ ụ ơ ạ

nó. 

ü Đi u khi n vi c ho t đ ng c a MT và các TBNV.  ề ể ệ ạ ộ ủ

ü T  ch c c p phát và thu h i vùng nh ổ ứ ấ ồ ớ

ü Đi u khi n vi c th c thi ch ề ể ệ ự ươ ng trình. 

ü Qu n lý vi c  truy  xu t thông tin ả ệ ấ

Trang 31

ü Microsoft Windows: H  đi u hành đa nhi m ệ ề ệ

ü Ngoài ra còn có các h  đi u hành: Linux, Unix, OS/2 ệ ề

ü Windows 3.x, Windows 95, Windows 98, Windows Me.

ü Windows 2000 Pro, Windows XP, Windows Vista.

ü Windows  NT,  Windows  2000  Server,  Windows  2003  Server: dành riêng cho máy ch  ­ h  đi u hành m ng ủ ệ ề ạ

2.  Ph n  m m  ng  d ng:  ầ ề ứ ụ Là  các  ch ươ ng  trình  đ ượ c  thi t  k   ế ế

nh m ph c v  nhu c u s  d ng c a con ng ằ ụ ụ ầ ử ụ ủ ườ ể i  đ  có th  hoàn  ể thành m t hay nhi u công vi c nào đó.  ộ ề ệ

Ngày đăng: 30/01/2020, 15:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm