Bài giảng Tin học đại cương - Phần 2: Lập trình bằng ngôn ngữ C++ cung cấp cho người học các kiến thức: Khái niệm về lập trình, lập trình bằng C++, cấu trúc của chương trình C++. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.
Trang 1Ph n 2: ầ
B NG NGÔN NG C++ Ằ Ữ
Trang 4Bài 1 – Khái ni m v l p trình ệ ề ậ
L p trình là gì?ậ
Ngôn ng l p trìnhữ ậ
H c L p trình đ làm gì?ọ ậ ể
Trang 8Bài 2 L p trình b ng C++ ậ ằ
Ví d 1:ụ
DAI HOC THUY LOI
Trang 11Gi i thích: ả
Là n i ch a các l nh:ơ ứ ệ
main() {
các l nh ệ
}
Trang 12Gi i thích: ả
Dòng 5:
cout << "DAI HOC THUY LOI";Đây là l nh hi n d li u ra màn hìnhệ ệ ữ ệ
Trang 13Cách ch y ch ạ ươ ng trình:
+
Bước 2: So n th o n i dung chạ ả ộ ương trình
Bước 3: Ch y chạ ương trình
(tr ướ c khi ch y c n c t file vào đĩa) ạ ầ ấ ổ
Trang 16C u trúc c a ch ấ ủ ươ ng trình C++
các l nh ệ return 0;
Có th s d ng các c u trúc đ n gi n sau ể ử ụ ấ ơ ả
đây:
Trang 17Ví d 2: ụ
L p trình nh p m t s nguyên N t bàn ậ ậ ộ ố ừ
phím r i tính bình phồ ương c a nó (Nủ 2 = N
* N)
Trang 19M t vài ki u d li u:ộ ể ữ ệ
S nguyên: ố int S th c: ố ự float, double
Trang 21Gi i thích: ả
Dòng 7:
cin >> N;
L nh này d ng chệ ừ ương trình đ nh p m t ể ậ ộgiá tr t bàn phím, r i c t vào bi n Nị ừ ồ ấ ế
D ng t ng quát:ạ ổ
cin >> Bi n1 >> Bi n2 >> ;ế ế
Trang 25M t s hàm trong C++ ộ ố
) log(
) (
10 log
)
(x
abs x
)
(x
sqrt x
) ,
( a x pow
xa
) cos(
. .
Trang 262
3 cos sin
1
2
3 0 1
2 2
x
x y
x e
y
x x
y
x
Trang 27Bài t p: ậ
Tính giá tr các hàm sau đây (v i x nh p t ị ớ ậ ừ
bàn phím):
x y
x y
x x
x y
3
3
log
6
5 4
Trang 28G i ý: ợ
a
b b
x x
a
a a
ln
ln log
1
Trang 29EOL
Trang 30Bài t p ng d ng 1: ậ ứ ụ
Tính đi n tr tệ ở ương đương c a ba đi n ủ ệ
tr m c song song dở ắ ưới đây:
1 1
1 1
(R , R , R nh p t bàn phím) ậ ừ
Trang 31cout << "Nhap dien tro R1 = " ; cin >> R1 ;
cout << "Nhap dien tro R2 = " ; cin >> R2 ;
cout << "Nhap dien tro R3 = " ; cin >> R3 ;
cout << "Dien tro tuong duong R = " ;
cout << 1 / ( 1/R1 + 1/R2 + 1/R3 ) ;
Trang 32Bài t p ng d ng 2: ậ ứ ụ
Tính c t n ộ ướ c trên đ p tràn đ nh r ng theo công ậ ỉ ộ
th c: ứ
3 2
2g
mB
Q H
Q: L u l ư ượ ng qua đ p (m ậ 3 /s)
m: H s l u l ệ ố ư ượ ng B: Chi u r ng tràn ề ộ
(m)
Trang 33cout << "Nhap luu luong Q = " ; cin >> Q ;
cout << "Nhap he so luu luong m = " ; cin >> m ;
cout << "Nhap chieu rong tran B = " ; cin >> B ;
cout << "Cot nuoc H = " ;
Trang 34x y
Trang 35Bai t p: ậ
Tính giá tr hàm s sau đây (v i x nh p t bàn ị ố ớ ậ ừ
phím):
1 log
log log
log
5
3 5
2 5
5
x
x x
x y
Trang 36Bài t p: ậ
Tính giá tr hàm sị ố sau đây (v i x nh p t ớ ậ ừ
bàn phím):
2 2
2
) 1 2
cos (sin
1
1 2
cos
sin
x x
x x
y
Trang 37Nh n xét: ậ
1 2
cos
1 2
cos sin
)
(
2 x f
x f
y
Trang 40C u trúc c a ch ấ ủ ươ ng trình C++
các l nh ệ return 0;
Trang 411 cos
cos
1 sin
sin
y y
x x
Z
Trang 42G i ý: ợ
1 )
( t t 2 t f
Vi t hàm ế f(t) v i:ớ
) (cos
)
(sin
2 y f
x
f Z
Trang 43cout << "Nhap x = " ; cin >> x ;
cout << "Nhap y = " ; cin >> y ;
Trang 45
cout << "Nhap R1 = " ; cin >> R1 ;
cout << "Dien tich hinh tron 1 = " << S(R1) << endl ;
cout << "Dien tich hinh tron 2 = " << S(2*R1) <<endl;
Trang 46B môn K thu t máy tính – Khoa ộ ỹ ậ
Trang 48Bài t p ng d ng 1 ậ ứ ụ
Vi t hàm tính c t n ế ộ ướ c trên đ p tràn đ nh r ng ậ ỉ ộ
theo công th c: ứ
3 2
2g
mB
Q H
Trang 50Bài t p ng d ng 2 ậ ứ ụ
Vi t hàm tính Chi u r ng đáy kênh theo công ế ề ộ
th c: ứ
i h
Trang 51cout << "Nhap luu luong Q = " ; cin >> Q ;
cout << "Nhap cot nuoc h = " ; cin >> h ;
cout << "Chieu rong day kenh b = " << b ( Q, h ) << endl;
Trang 52y
Trang 54EOL