1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bài giảng Tin học đại cương: Chương 1 – Học viện ngân hàng (Khoa Hệ thống thông tin quản lý)

68 108 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 68
Dung lượng 1,48 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Tin học đại cương - Chương 1: Những vấn đề cơ bản cung cấp cho người đọc các kiến thức: Khái niệm thông tin, xử lý thông tin, biểu diễn thông tin phi số, phân loại máy tính theo kích thước, tính năng,... Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.

Trang 2

Gi i thi uớ ệ

v Tin h c là lĩnh v c có  ng d ng r ng l n, chuyên ọ ự ứ ụ ộ ớnghiên c u v  vi c t  đ ng hóa x  lý thông tin v i ứ ề ệ ự ộ ử ớ

Trang 3

Khái ni m thông tin

Trang 4

Khái ni m thông tin

Trang 5

Khái ni m thông tin

Trang 6

Khái ni m thông tin

v Thông tin là s  ph n ánh các s  v t, hi n tự ả ự ậ ệ ượng c a ủ

th  gi i khách quan và các ho t đ ng c a con ngế ớ ạ ộ ủ ười trong đ i s ng xã h i.ờ ố ộ

§ Thông tin là m t thông báo hay m t b n tin nh n ộ ộ ả ậ

được  đ   làm  tăng  s   hi u  bi t  c a  đ i  tể ự ể ế ủ ố ượng 

Trang 7

v D  li u sau khi đữ ệ ược x  lý s  cho ta thông tin.ử ẽ

§ Nhi t đ  c  th  cho bi t tình tr ng s c kh eệ ộ ơ ể ế ạ ứ ỏ

§ Hóa đ n bán hàng cho bi t doanh thu bán hàng… ơ ế

v Thông  tin  ch a  đ ng  ý  nghĩa  còn  d   li u  là  v t ứ ự ữ ệ ậmang thông tin

Trang 8

Đ n v  đo thông tinơ ị

v D   li u  l u  tr   trong  máy  tính  có  th   đo  lữ ệ ư ữ ể ường 

được  đ   l n hay còn g i là dung lộ ớ ọ ượng thông  qua các đ n v  đo thông tin.ơ ị

§ Đ n v  c  b n nh t đ  đo thông tin là ơ ị ơ ả ấ ể bit (Binary Digit)

§ bit là lượng thông tin nh  nh t c a b  nh  máy ỏ ấ ủ ộ ớtính được dùng đ  l u tr  m t trong hai kí hi u 0 ể ư ữ ộ ệ

ho c 1 còn g i là bit 0 ho c bit 1.ặ ọ ặ

Trang 9

Đ n v  đo thông tinơ ị

v M t s  đ n v  đo thông tin khác:ộ ố ơ ị

Byte  1 byte=  8 bits

KiloByte  1KB =  210 byte = 1024 byteMegaByte 1MB = 210KB

Trang 10

Tin h c

v Tin h c là ngành khoa h c nghiên c u các phọ ọ ứ ương pháp, công ngh  và k  thu t nh m t  ch c, l u tr  ệ ỹ ậ ằ ổ ứ ư ữ

và x  lý thông tin m t cách t  đ ng v i s  tr  giúp ử ộ ự ộ ớ ự ợ

c a các thi t b  đi n t  đ c bi t là máy vi tính. ủ ế ị ệ ử ặ ệ

Trang 12

Bi u di n thông tinể ễ

v Thông tin bi u di n trong máy tính g m 2 lo i:ể ễ ồ ạ

§ Thông tin s  ố

§ Thông tin phi số

v M i thông tin trong máy tính đ u đọ ề ược mã hóa b i ở

m t chu i các ký t  0 và 1 tộ ỗ ự ương  ng v i bit 0 và ứ ớbit 1 đ  máy tính có th  nh n bi t và x  lý.ể ể ậ ế ử

Trang 13

§ M i ký hi u là m t ký s  (digit), s  lỗ ệ ộ ố ố ượng các ký 

s  trong m t h  đ m g i là c  s  (base) c a h  ố ộ ệ ế ọ ơ ố ủ ệ

đ m đó. ế

v M t s  h  đ m thông d ng:ộ ố ệ ế ụ

Trang 14

Bi u di n thông tin sể ễ ố

v Công th c bi u di n s  X   h  đ m c  s  p:ứ ể ễ ố ở ệ ế ơ ố

Xp = (an­1an­2 a0a­1a­2 a­m)p

     = an­1.pn­1 + an­2.pn­2 +…+ a0.p0 + a­1.p­1 +…+ a­m.p­m

v Ví d :ụ

145,310  = 1x102 + 4x101 + 5x100 + 3x10­1

101112 = 1x24 + 0x23 + 1x22 + 1x21 + 1x20

Trang 15

Bi u di n thông tin sể ễ ố

v Chuy n đ i h  th p phân sang h  nh  phân: ể ổ ệ ậ ệ ị

 Ví d : 43,687510 = ?2 ụ

§ Đ i v i ph n nguyên:ố ớ ầ

§ Đ i v i ph n th p phân:ố ớ ầ ậ

Ch ươ ng 1: Nh ng v n đ  c  b n ữ ấ ề ơ ả 15 2/16/16

Trang 17

Mã ASCII (s  nh  phân) ố ị

Trang 18

Bi u di n thông tin phi sể ễ ố

v Bi u di n hình  nh: ể ễ ả

M i b c  nh đ ỗ ứ ả ượ c chia thành nhi u đi m  nh g i là Pixel,  ề ể ả ọ

m i đi m  nh đ ỗ ể ả ượ c mã hóa thành 2 tham s : T a đ  và Mã  ố ọ ộ màu.

Trang 19

Bi u di n thông tin phi sể ễ ố

v Bi u di n âm thanh: ể ễ

M i b n nh c đ ỗ ả ạ ượ c phân tích thành t ng đ n âm, m i đ n  ừ ơ ỗ ơ

âm đ ượ c mã hóa thành 2 tham s : Cao đ  và Tr ố ộ ườ ng đ ộ

Trang 20

Máy tính đi n tệ ử

v Máy  tính  xu t  hi n    h u  h t  m i  n i  trong  đ i ấ ệ ở ầ ế ọ ơ ờ

s ng xã h i c a con ngố ộ ủ ười, h  tr  con ngỗ ợ ười th c ự

hi n các công vi c m t cách nhanh chóng và t i  u. ệ ệ ộ ố ư

§ Máy tính có th  để ược thi t k  chuyên d ng trong ế ế ụ

vi c t  ch c, l u tr  và x  lý s  li u… ệ ổ ứ ư ữ ử ố ệ

§ Ngoài  ra  có  th   để ược  nhúng  trong  các  thi t  b  ế ị

đi n t  khác nh  lò vi sóng, thi t b  siêu âm…ệ ử ư ế ị

Trang 21

Phân lo i máy tính theo kích thạ ước, tính năng

(2008)

Trang 22

Phân lo i máy tính theo kích thạ ước, tính năng

Máy chủ Mainframe IBM system z10 BC đã

có mặt tại ngân hàng VietinBank

4/2012

Trang 23

Phân lo i máy tính theo kích thạ ước, tính năng

Trang 24

Phân lo i máy tính theo kích thạ ước, tính năng

Personal Computer Laptop DPA

Trang 25

Phân lo i máy tính theo kích thạ ước, tính năng

v Máy tính chuyên d ng (Special purpose computer)ụ

Trang 26

Phân lo i máy tính theo đ c đi m s  d ngạ ặ ể ử ụ

v Máy tính đ  bànể

§ Đượ ử ục s  d ng nhi u trong gia đình, trề ường h c ọ

và c  quan doanh nghi p. ơ ệ

§ Thường đ t c  đ nh t i m t v  trí trong phòng và ặ ố ị ạ ộ ị

có th  đ  trên m t bàn, bên c nh ho c dể ể ặ ạ ặ ưới m t ặbàn làm vi c. ệ

§ Có tính  n đ nh cao, c u hình m nh, x  lý d  ổ ị ấ ạ ử ữ

li u v i t c đ  nhanh, kh  năng x  lý các t p tin ệ ớ ố ộ ả ử ậ

đa phương ti n. ệ

Trang 27

Phân lo i máy tính theo đ c đi m s  d ngạ ặ ể ử ụ

v Máy tính xách tay (laptop)

§ Đượ c thi t k  nh  g n, t t c  các thành ph n tích h p  ế ế ỏ ọ ấ ả ầ ợ trong m t đ n v  duy nh t.  ộ ơ ị ấ

§ Ti n l i, d  v n chuy n và kh  năng không c n ngu n     ệ ợ ễ ậ ể ả ầ ồ

đi n vì s  d ng ngu n pin có th  đ ệ ử ụ ồ ể ượ ạ ạ c s c l i.

§ C u hình không m nh nh  máy tính đ  bàn và có ấ ạ ư ểgiá thành cao

Trang 28

Phân lo i máy tính theo đ c đi m s  d ngạ ặ ể ử ụ

§ Phù h p v i các  ng d ng văn phòngợ ớ ứ ụ

    nh  so n th o, trình chi u văn b n, ư ạ ả ế ả

    truy c p Internet đ  trao đ i thông tin  ậ ể ổ

Trang 29

Phân lo i máy tính theo đ c đi m s  d ngạ ặ ể ử ụ

v Máy tính b ngả

§ Thi t k  nh  g n v i kích thế ế ỏ ọ ớ ước màn hình ch  7 ỉinch hay 10 inch, d  dàng c m g n trong lòng bàn ễ ầ ọtay. 

Trang 30

Phân lo i máy tính theo đ c đi m s  d ngạ ặ ể ử ụ

v Đi n tho i thông minhệ ạ

§ Thi t b  đi n toán di đ ng c m tay, th c hi n và ế ị ệ ộ ầ ự ệ

qu n  lý  các  cu c  g i  tho i,  g i  tin  nh n  tho i, ả ộ ọ ạ ử ắ ạtin nh n văn b n…ắ ả

§ Ch p  nh,  quay  video  v i  đ   s c  nét  cao,  lụ ả ớ ộ ắ ướt web và truy c p email d  dàng  ậ ễ

§ Màn hình c m  ng v i b  nh  h  th ng tích h p ả ứ ớ ộ ớ ệ ố ợ

và h  tr  th  nh  đ  có th  l u tr  d  li u. ỗ ợ ẻ ớ ể ể ư ữ ữ ệ

§ Có kh  năng tích h p và đ ng b  ả ợ ồ ộ

Trang 31

Phân lo i máy tính theo đ c đi m s  d ngạ ặ ể ử ụ

Trang 32

Ph n c ng máy tínhầ ứ

v Ph n c ng (Hardware) đầ ứ ược đ nh nghĩa là t t c  các ị ấ ảthi t  b ,  linh  ki n  đi n  t   đế ị ệ ệ ử ược  ch   t o  vàế ạ

k t n i v i nhau theo m t thi t k  đã đ nh trế ố ớ ộ ế ế ị ước đ  ể

t o nên m t chi c máy tính đi n t  ạ ộ ế ệ ử

v Các thi t b  này có th  nhìn th y, ch m vào đế ị ể ấ ạ ược và 

th c hi n các công vi c v  m t v t lý c a máy tính.ự ệ ệ ề ặ ậ ủ

Trang 33

Khu v c ngo i vi ự ạ

Trang 34

B  x  lý trung tâm ­ Central Processing Unitộ ử

v B  não c a máy tính, x  lý các tác v  c a máy tính ộ ủ ử ụ ủ

và đi u khi n thi t b  ngo i vi.ề ể ế ị ạ

§ Thi t b  ngo i vi k t n i v i CPU b ng m t h  ế ị ạ ế ố ớ ằ ộ ệ

th ng đố ường d n đi n g i là BUS: BUS d  li u, ẫ ệ ọ ữ ệBUS đ a ch  và BUS đi u khi n.ị ỉ ề ể

§ G m 3 thành ph n: B  đi u khi n; B  s  h c – ồ ầ ộ ề ể ộ ố ọLogic; B  nh  trongộ ớ

Trang 35

B  x  lý trung tâmộ ử

v T c  đ   c a  CPU  (Hezt)  là  y u  t   quan  tr ng  xácố ộ ủ ế ố ọ

đ nh hi u su t làm vi c t ng th  c a máy tính.ị ệ ấ ệ ổ ể ủ

§ Hertz  (Hz)  là  đ n  v   đo  t c  đ   xung  nh p  bên ơ ị ố ộ ịtrong máy tính t c là s  l n dao đ ng đứ ố ầ ộ ược th c ự

Trang 36

B  x  lý trung tâmộ ử

v B  đi u khi n (CU­ Control Unit)ộ ề ể

§ Có  ch c  năng  thông  d ch  các  l nh  c a  chứ ị ệ ủ ương trình và đi u khi n ho t đ ng x  lý, đề ể ạ ộ ử ược đi u ề

ti t  b i  xung  nh p  th i  gian  c a  đ ng  h   h  ế ở ị ờ ủ ồ ồ ệ

th ng. ố

§ CU l y các l nh chấ ệ ương trình và d  li u t  b  ữ ệ ừ ộ

nh , l u vào các thanh ghi r i ra l nh cho ALU ớ ư ồ ệ

x  lý chúng. ử

§ CU  th c  hi n  đi u  ph i,  đi u  hòa  s   trao  đ i ự ệ ề ố ề ự ổ

Trang 38

B  x  lý trung tâmộ ử

§ L u  tr  các chư ữ ương trình h   th ng  đã  đệ ố ược cài 

đ t c  đ nh khi s n xu t: chặ ố ị ả ấ ương trình ki m tra ểcác  thi t  b   c a  máy,  chế ị ủ ương  trình  kh i  đ ng, ở ộ

chương trình nh p xu t  ậ ấ

§ Khi b t máy, các chậ ương trình s  t  đ ng đẽ ự ộ ược thi hành

§ D  li n ghi trong ROM không b  m t đi khi m t ữ ệ ị ấ ấ

đi n ho c t t máy.ệ ặ ắ

Trang 39

B  x  lý trung tâmộ ử

§ L u  chư ương  trình,  d   li u,  k t  qu   trung  gian ữ ệ ế ảtrong quá trình x  lý. ử

§ Có  t c  đ   truy  c p  nhanh,  có  th   đ c  ho c  ghi ố ộ ậ ể ọ ặ

d   li u  lên  RAM  nh ng  khi  m t  đi n  d   li u ữ ệ ư ấ ệ ữ ệtrong RAM s  b  m t. ẽ ị ấ

§ Dung  lượng  b   nh   RAM  hi n  t i  thộ ớ ệ ạ ường  2­4GB, các máy cao c p thì dung lấ ượng có th  h n ể ơ16GB. 

§ Ta ph i đóng chả ương trình sau khi th c hi n đ  ự ệ ể

gi i  phóng  b   nh   RAM  cho  các  chả ộ ớ ương  trình 

Trang 41

B  nh  ngoàiộ ớ

v Ổ đĩa c ng:ứ

§ Là n i l u tr  lâu dài h  đi u hành, ph n m m ơ ư ữ ệ ề ầ ề

và m i d  li u c a máy tính v i dung lọ ữ ệ ủ ớ ượng l n ớ(hi n nay ~ 500GB)ệ

§ G m  các  đĩa  t   xoay  quanh  m t  tr c quay, m i ồ ừ ộ ụ ỗđĩa t  đừ ược bao ph  m t l p t  tính bên ngoài đ  ủ ộ ớ ừ ểghi thông tin

§ M i m t đĩa có m t t p các vòng tròn g i là các ỗ ặ ộ ậ ọrãnh ghi (track), m i rãnh l i đỗ ạ ược chia 

     thành các cung (sector), đây là 

     n i đ u đ c/ghi s  đ c và l u trơ ầ ọ ẽ ọ ư ữ

Trang 42

B  nh  ngoàiộ ớ

v Ổ đĩa quang:

§ Được  thi t  k   đ   đ c/ghi  d   li u  t   đĩa  CD–ế ế ể ọ ữ ệ ừCompact  Disc  ho c  đĩa  DVD  ­  Digital  Versatile ặDisc, thường được g i là   đĩa CD,   đĩa DVD.ọ ổ ổ

§ S   d ng  thi t  b   phát  ra  tia  laser  chi u  vào  b  ử ụ ế ị ế ề

m t đĩa quang và ph n x  l i trên đ u thu sau đó ặ ả ạ ạ ầ

được gi i mã thành tín hi u đ  đ c ho c ghi trên ả ệ ể ọ ặđĩa. 

§ T c đ  đ c ho c ghi d  li u: 16X, 24X, 52X… ố ộ ọ ặ ữ ệ

v i X là đ n v  đo t c đ  đ c d  li u c a   đĩa, ớ ơ ị ố ộ ọ ữ ệ ủ ổ1X  có  giá  tr   là  150  Kbps  (đ c  150  Kilobyte  d  ị ọ ữ

li u trong m t giây).ệ ộ

Trang 43

B  nh  ngoàiộ ớ

v Ổ đĩa USB Flash:

§ Kích thước nh  nh , c  đ ng, đ  tin c y và tu i ỏ ẹ ơ ộ ộ ậ ổ

th  cao.ọ

§ S  d ng b  nh  flash v i đ c đi m cho phép ghi ử ụ ộ ớ ớ ặ ể

và đ c d  li u nhi u l n v i t c đ  nhanh. ọ ữ ệ ề ầ ớ ố ộ

§ Dung  lượng  ph   bi n  hi n  nay  thổ ế ệ ường  là  4GB, 8GB, 16GB  và nhi u h n n a.ề ơ ữ

§ Đ  truy c p d  li u trong   USB, c n k t n i   ể ậ ữ ệ ổ ầ ế ố ổ

v i m t đ u n i USB s  d ng chu n type­A v i ớ ộ ầ ố ử ụ ẩ ớ

    th  h  chu n giao ti p 1.0, 2.0, 3.0ế ệ ẩ ế

§ Chu n 2.0 đang đẩ ượ ử ục s  d ng r ng rãi ộ

     v i t c đ  cao. Chu n3.0 m i xu t hi n ớ ốCh ng 1: Nh ng v n đ  c  b nộ ẩ ớ ấ ệ

2/16/16

Trang 44

§ Nh  g n và s  d ng công ngh  flash đ  ghi d  ỏ ọ ử ụ ệ ể ữ

li u,  đ ng  th i  có  dung  lệ ồ ờ ượng  l u  tr   đa  d ng ư ữ ạ2GB, 4GB, 8GB, 16GB  đ c bi t có th  lên t i ặ ệ ể ớ512GB

§ Máy tính có th  đ c/ghi d  li u c a thể ọ ữ ệ ủ ẻ

    nh  t  các thi t b  s  thông qua các đ uớ ừ ế ị ố ầ

Trang 45

Thi t b  ngo i viế ị ạ

v G m t t c  các thi t b  dùng đ  nh p/xu t d  li u ồ ấ ả ế ị ể ậ ấ ữ ệtrong máy tính

§ Thi t  b   nh p:  có  kh   năng  đ a  thông  tin  vào ế ị ậ ả ưtrong  máy  tính  nh   chu t,  bàn  phím,  máy  quét, ư ộmicro phone,   đĩa… ổ

§ Thi t b  xu t: có kh  năng đ a thông tin t  máy ế ị ấ ả ư ừtính ra cho người dùng nh  màn hình, máy in, loa, ư đĩa… 

v Có nh ng thi t b  có th  v a là thi t b  nh p v a là ữ ế ị ể ừ ế ị ậ ừthi t b  xu t nh  màn hình c m  ng,   đĩa…ế ị ấ ư ả ứ ổ

Trang 46

Thi t b  ngo i viế ị ạ

§ Là thi t b  thông d ng đ  đ a thông tin vào RAM ế ị ụ ể ư

dưới  d ng  mã  ASCII,  có  hai  lo i:  64  phím  đ i ạ ạ ố

v i máy tính xách tay , 101 phím đ i v i các máy ớ ố ớ

Trang 47

Thi t b  ngo i viế ị ạ

§ Là thi t b  dùng ti n l i trong các ph n m m có ế ị ệ ợ ầ ềgiao  di n  c a  s /menu/bi u  tệ ử ố ể ượng,  cho  phép 

người  dùng  d   dàng  l a  ch n  m t  đ i  tễ ự ọ ộ ố ượng 

b ng cách di chuy n con tr  chu t t i đ i tằ ể ỏ ộ ớ ố ượng 

đó và kích các nút chu t trái ho c chu t ph i.ộ ặ ộ ả

§ Bao  g m  nhi u  lo i:  chu t  có  dây  ho c  không ồ ề ạ ộ ặdây:  chu t  có  dây  s   d ng  m t  viên  bi  nh   đ t ộ ử ụ ộ ỏ ặbên  trong,  chu t  không  dây  s   d ng  ánh  sáng ộ ử ụquang h c ho c công ngh  đi­ t; ọ ặ ệ ố

§ Chu t ch  có 2 phím b m g m nút chu tộ ỉ ấ ồ ộ

    trái và nút chu t ph i ho c chu t có thêm ộ ả ặ ộ

Trang 48

Thi t b  ngo i viế ị ạ

§ Có kh  năng ch p l i hình  nh trên các tài li u ả ụ ạ ả ệ

gi y r i đ a vào máy tính dấ ồ ư ướ ại d ng s  hóa. ố

§ G m ba b  ph n chính: Th u kính nh y quang, ồ ộ ậ ấ ạ

c  c u đ y gi y và m ch logic đi n t  dùng đ  ơ ấ ẩ ấ ạ ệ ử ể

bi n đ i ánh sáng ph n x  thành hình  nh đi n ế ổ ả ạ ả ệ

t ử

§ Có nhi u lo i v i công ngh  và ch c năng khác ề ạ ớ ệ ứnhau,  có  máy  quét  đen  tr ng,  có  máy  quét  màu, ắ

Trang 49

Thi t b  ngo i viế ị ạ

Trang 50

Thi t b  ngo i viế ị ạ

§ Màn hình CRT màu v  c  b n g m m t bóng đèn ề ơ ả ồ ộhình l n ch a 3  ng phóng đi n t  cho 3 màu c  ớ ứ ố ệ ử ơ

b n: đ , xanh lá cây và xanh dả ỏ ương. 

§ Ba màu c  b n này s  t o ra đơ ả ẽ ạ ược m i màu khác ọ

c n  hi n  th   (s c  màu  c a  m i  đi m  nh  ph  ầ ể ị ắ ủ ỗ ể ả ụthu c vào đ  sáng khác nhau c a 3 màu c  b n).ộ ộ ủ ơ ả

Trang 51

Thi t b  ngo i viế ị ạ

§ Được  c u  t o  b i  các  l p  x p  ch ng  lên  nhau. ấ ạ ở ớ ế ồ

L p dớ ưới cùng là đèn n n, có tác d ng cung c p ề ụ ấánh sáng n n (ánh sáng tr ng); L p kính l c phân ề ắ ớ ọ

c c;  L p  tinh  th   l ng  đự ớ ể ỏ ược  k p  ch t  gi a  hai ẹ ặ ữ

t m  thu   tinh  m ng;  L p  kính  l c  phân  c c  có ấ ỷ ỏ ớ ọ ựquang tr c phân c c ngang. ụ ự

§ Công ngh  LCD m i, hi n đ i, giúpệ ớ ệ ạ

    ti t ki m đi n h n so v i màn hìnhế Chệương 1: Nh ng v n đ  c  b nệ ữ ơ ấ ề ơ ảớ 51

2/16/16

Trang 52

Thi t b  ngo i viế ị ạ

v Máy in ­ Printer

§ Dùng đ  đ a thông tin g m các ký t  ho c hình ể ư ồ ự ặ

v  ra gi y theo t ng dòng. ẽ ấ ừ

§ Máy  in  nhi t:  s   d ng  s   nóng  ngu i  theo  ma ệ ử ụ ự ộ

tr n đi m, làm đ i màu các đi m trên lo i gi y ậ ể ổ ể ạ ấ

đ c bi t t o nên các ký t  c n in.ặ ệ ạ ự ầ

§ Máy in phun m c: s  d ng đ u in là m t ma tr n ự ử ụ ầ ộ ậcác vòi in r t bé, khi có l nh đi u khi n s  phun ấ ệ ề ể ẽ

ra các h t m c li ti t o nên b n in.ạ ự ạ ả

§ Máy  in  laser:  dùng  công  ngh   in  tĩnh  đi n,  t o ệ ệ ạ

Trang 53

Thi t b  ngo i viế ị ạ

v Thi t b  xu t âm thanhế ị ấ

§ Máy tính có th  phát ra các ti ng đ ng, âm nh c ể ế ộ ạthông qua vi c k t n i v i b  khu ch đ i, b  l c ệ ế ố ớ ộ ế ạ ộ ọ

âm thanh, micro

§  Âm thanh trong máy tính chia làm 2 d ng: Midi ạ

và Wave. 

§ Midi th  hi n âm thanh c a các lo i nh c c  đã ể ệ ủ ạ ạ ụ

đượ ốc s  hoá theo m t b ng mã đã qui đ nh s n.ộ ả ị ẵ

§ Wave  th   hi n  m i  th   âm  thanh  mà  ta  có  th  ể ệ ọ ứ ểnghe và t ng h p đổ ợ ược nh : ti ng hát, gi ng nói, ư ế ọ

xe ch y…ạ

§ Vi c g n thêm bo m ch x  lý âm thanh (Sound ệ Chắương 1: Nh ng v n đ  c  b nữ ấ ạề ơ ả ử 53

2/16/16

Trang 54

C  ch  ho t đ ng c a ph n c ng máy tínhơ ế ạ ộ ủ ầ ứ

v Khi máy tính được b t ngu n các l nh trong ROM­ậ ồ ệBIOS  s   đẽ ược  th c  thi  nh m  th c  hi n  vi c  kh i ự ằ ự ệ ệ ở

đ ng máy tính, ki m tra b  nh  máy tính và t i h  ộ ể ộ ớ ả ệ

đi u hành.ề

§ H  đi u hành đệ ề ượ ảc t i lên RAM và chi m m t ế ộ

lượng  RAM  nh t  đ nh  trong  su t  th i  gian  v n ấ ị ố ờ ậhành h  th ng. ệ ố

§ Đ   đi u  khi n  ho t  đ ng  các  thi t  b   ngo i  vi ể ề ể ạ ộ ế ị ạCPU  truy n  d   li u  v i  chúng,  CPU  s   d ng ề ữ ệ ớ ử ụchung m t BUS d  li u cho t t c  các b  nh  và ộ ữ ệ ấ ả ộ ớthi t b  ngo i vi. ế ị ạ

Trang 55

C  ch  ho t đ ng c a ph n c ng máy tínhơ ế ạ ộ ủ ầ ứ

v Theo c  ch  ho t đ ng, có nhi u y u t   nh hơ ế ạ ộ ề ế ố ả ưởng 

đ n hi u su t c a h  th ng: t c đ  c a b  vi x  lý, ế ệ ấ ủ ệ ố ố ộ ủ ộ ử

b  nh  RAM và các thi t b  l u tr  ộ ớ ế ị ư ữ

§ N u m t h  th ng có b  x  lý c c nhanh nh ng ế ộ ệ ố ộ ử ự ưkhông  có  đ   RAM  ho c  h   th ng  có  b   nh  ủ ặ ệ ố ộ ớRAM m nh nh ng t c đ  b  x  lý y u thì đ u ạ ư ố ộ ộ ử ế ề

có hi u su t làm vi c kém nh  nhau. ệ ấ ệ ư

§ Đ  tìm ki m m t h  th ng máy tính có hi u su t ể ế ộ ệ ố ệ ấ

t ng  th   t t  ta  ph i  xem  xét  t i  năng  l c  x   lý ổ ể ố ả ớ ự ử

c a  CPU  và  b   nh   RAM  đ ng  th i  cũng  ph i ủ ộ ớ ồ ờ ảxét  t i  t c  đ   và  kh   năng  l u  tr   c a    đĩa ớ ố ộ ả ư ữ ủ ổ

Ngày đăng: 30/01/2020, 14:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w