Bài giảng Tin học đại cương - Chương 1: Những vấn đề cơ bản cung cấp cho người đọc các kiến thức: Khái niệm thông tin, xử lý thông tin, biểu diễn thông tin phi số, phân loại máy tính theo kích thước, tính năng,... Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.
Trang 2Gi i thi uớ ệ
v Tin h c là lĩnh v c có ng d ng r ng l n, chuyên ọ ự ứ ụ ộ ớnghiên c u v vi c t đ ng hóa x lý thông tin v i ứ ề ệ ự ộ ử ớ
Trang 3Khái ni m thông tinệ
Trang 4Khái ni m thông tinệ
Trang 5Khái ni m thông tinệ
Trang 6Khái ni m thông tinệ
v Thông tin là s ph n ánh các s v t, hi n tự ả ự ậ ệ ượng c a ủ
th gi i khách quan và các ho t đ ng c a con ngế ớ ạ ộ ủ ười trong đ i s ng xã h i.ờ ố ộ
§ Thông tin là m t thông báo hay m t b n tin nh n ộ ộ ả ậ
được đ làm tăng s hi u bi t c a đ i tể ự ể ế ủ ố ượng
Trang 7v D li u sau khi đữ ệ ược x lý s cho ta thông tin.ử ẽ
§ Nhi t đ c th cho bi t tình tr ng s c kh eệ ộ ơ ể ế ạ ứ ỏ
§ Hóa đ n bán hàng cho bi t doanh thu bán hàng… ơ ế
v Thông tin ch a đ ng ý nghĩa còn d li u là v t ứ ự ữ ệ ậmang thông tin
Trang 8Đ n v đo thông tinơ ị
v D li u l u tr trong máy tính có th đo lữ ệ ư ữ ể ường
được đ l n hay còn g i là dung lộ ớ ọ ượng thông qua các đ n v đo thông tin.ơ ị
§ Đ n v c b n nh t đ đo thông tin là ơ ị ơ ả ấ ể bit (Binary Digit)
§ bit là lượng thông tin nh nh t c a b nh máy ỏ ấ ủ ộ ớtính được dùng đ l u tr m t trong hai kí hi u 0 ể ư ữ ộ ệ
ho c 1 còn g i là bit 0 ho c bit 1.ặ ọ ặ
Trang 9Đ n v đo thông tinơ ị
v M t s đ n v đo thông tin khác:ộ ố ơ ị
Byte 1 byte= 8 bits
KiloByte 1KB = 210 byte = 1024 byteMegaByte 1MB = 210KB
Trang 10Tin h cọ
v Tin h c là ngành khoa h c nghiên c u các phọ ọ ứ ương pháp, công ngh và k thu t nh m t ch c, l u tr ệ ỹ ậ ằ ổ ứ ư ữ
và x lý thông tin m t cách t đ ng v i s tr giúp ử ộ ự ộ ớ ự ợ
c a các thi t b đi n t đ c bi t là máy vi tính. ủ ế ị ệ ử ặ ệ
Trang 12Bi u di n thông tinể ễ
v Thông tin bi u di n trong máy tính g m 2 lo i:ể ễ ồ ạ
§ Thông tin s ố
§ Thông tin phi số
v M i thông tin trong máy tính đ u đọ ề ược mã hóa b i ở
m t chu i các ký t 0 và 1 tộ ỗ ự ương ng v i bit 0 và ứ ớbit 1 đ máy tính có th nh n bi t và x lý.ể ể ậ ế ử
Trang 13§ M i ký hi u là m t ký s (digit), s lỗ ệ ộ ố ố ượng các ký
s trong m t h đ m g i là c s (base) c a h ố ộ ệ ế ọ ơ ố ủ ệ
đ m đó. ế
v M t s h đ m thông d ng:ộ ố ệ ế ụ
Trang 14Bi u di n thông tin sể ễ ố
v Công th c bi u di n s X h đ m c s p:ứ ể ễ ố ở ệ ế ơ ố
Xp = (an1an2 a0a1a2 am)p
= an1.pn1 + an2.pn2 +…+ a0.p0 + a1.p1 +…+ am.pm
v Ví d :ụ
145,310 = 1x102 + 4x101 + 5x100 + 3x101
101112 = 1x24 + 0x23 + 1x22 + 1x21 + 1x20
Trang 15Bi u di n thông tin sể ễ ố
v Chuy n đ i h th p phân sang h nh phân: ể ổ ệ ậ ệ ị
Ví d : 43,687510 = ?2 ụ
§ Đ i v i ph n nguyên:ố ớ ầ
§ Đ i v i ph n th p phân:ố ớ ầ ậ
Ch ươ ng 1: Nh ng v n đ c b n ữ ấ ề ơ ả 15 2/16/16
Trang 17Mã ASCII (s nh phân) ố ị
Trang 18Bi u di n thông tin phi sể ễ ố
v Bi u di n hình nh: ể ễ ả
M i b c nh đ ỗ ứ ả ượ c chia thành nhi u đi m nh g i là Pixel, ề ể ả ọ
m i đi m nh đ ỗ ể ả ượ c mã hóa thành 2 tham s : T a đ và Mã ố ọ ộ màu.
Trang 19Bi u di n thông tin phi sể ễ ố
v Bi u di n âm thanh: ể ễ
M i b n nh c đ ỗ ả ạ ượ c phân tích thành t ng đ n âm, m i đ n ừ ơ ỗ ơ
âm đ ượ c mã hóa thành 2 tham s : Cao đ và Tr ố ộ ườ ng đ ộ
Trang 20Máy tính đi n tệ ử
v Máy tính xu t hi n h u h t m i n i trong đ i ấ ệ ở ầ ế ọ ơ ờ
s ng xã h i c a con ngố ộ ủ ười, h tr con ngỗ ợ ười th c ự
hi n các công vi c m t cách nhanh chóng và t i u. ệ ệ ộ ố ư
§ Máy tính có th để ược thi t k chuyên d ng trong ế ế ụ
vi c t ch c, l u tr và x lý s li u… ệ ổ ứ ư ữ ử ố ệ
§ Ngoài ra có th để ược nhúng trong các thi t b ế ị
đi n t khác nh lò vi sóng, thi t b siêu âm…ệ ử ư ế ị
Trang 21Phân lo i máy tính theo kích thạ ước, tính năng
(2008)
Trang 22Phân lo i máy tính theo kích thạ ước, tính năng
Máy chủ Mainframe IBM system z10 BC đã
có mặt tại ngân hàng VietinBank
4/2012
Trang 23Phân lo i máy tính theo kích thạ ước, tính năng
Trang 24Phân lo i máy tính theo kích thạ ước, tính năng
Personal Computer Laptop DPA
Trang 25Phân lo i máy tính theo kích thạ ước, tính năng
v Máy tính chuyên d ng (Special purpose computer)ụ
Trang 26Phân lo i máy tính theo đ c đi m s d ngạ ặ ể ử ụ
v Máy tính đ bànể
§ Đượ ử ục s d ng nhi u trong gia đình, trề ường h c ọ
và c quan doanh nghi p. ơ ệ
§ Thường đ t c đ nh t i m t v trí trong phòng và ặ ố ị ạ ộ ị
có th đ trên m t bàn, bên c nh ho c dể ể ặ ạ ặ ưới m t ặbàn làm vi c. ệ
§ Có tính n đ nh cao, c u hình m nh, x lý d ổ ị ấ ạ ử ữ
li u v i t c đ nhanh, kh năng x lý các t p tin ệ ớ ố ộ ả ử ậ
đa phương ti n. ệ
Trang 27Phân lo i máy tính theo đ c đi m s d ngạ ặ ể ử ụ
v Máy tính xách tay (laptop)
§ Đượ c thi t k nh g n, t t c các thành ph n tích h p ế ế ỏ ọ ấ ả ầ ợ trong m t đ n v duy nh t. ộ ơ ị ấ
§ Ti n l i, d v n chuy n và kh năng không c n ngu n ệ ợ ễ ậ ể ả ầ ồ
đi n vì s d ng ngu n pin có th đ ệ ử ụ ồ ể ượ ạ ạ c s c l i.
§ C u hình không m nh nh máy tính đ bàn và có ấ ạ ư ểgiá thành cao
Trang 28Phân lo i máy tính theo đ c đi m s d ngạ ặ ể ử ụ
§ Phù h p v i các ng d ng văn phòngợ ớ ứ ụ
nh so n th o, trình chi u văn b n, ư ạ ả ế ả
truy c p Internet đ trao đ i thông tin ậ ể ổ
Trang 29Phân lo i máy tính theo đ c đi m s d ngạ ặ ể ử ụ
v Máy tính b ngả
§ Thi t k nh g n v i kích thế ế ỏ ọ ớ ước màn hình ch 7 ỉinch hay 10 inch, d dàng c m g n trong lòng bàn ễ ầ ọtay.
Trang 30Phân lo i máy tính theo đ c đi m s d ngạ ặ ể ử ụ
v Đi n tho i thông minhệ ạ
§ Thi t b đi n toán di đ ng c m tay, th c hi n và ế ị ệ ộ ầ ự ệ
qu n lý các cu c g i tho i, g i tin nh n tho i, ả ộ ọ ạ ử ắ ạtin nh n văn b n…ắ ả
§ Ch p nh, quay video v i đ s c nét cao, lụ ả ớ ộ ắ ướt web và truy c p email d dàng ậ ễ
§ Màn hình c m ng v i b nh h th ng tích h p ả ứ ớ ộ ớ ệ ố ợ
và h tr th nh đ có th l u tr d li u. ỗ ợ ẻ ớ ể ể ư ữ ữ ệ
§ Có kh năng tích h p và đ ng b ả ợ ồ ộ
Trang 31Phân lo i máy tính theo đ c đi m s d ngạ ặ ể ử ụ
Trang 32Ph n c ng máy tínhầ ứ
v Ph n c ng (Hardware) đầ ứ ược đ nh nghĩa là t t c các ị ấ ảthi t b , linh ki n đi n t đế ị ệ ệ ử ược ch t o vàế ạ
k t n i v i nhau theo m t thi t k đã đ nh trế ố ớ ộ ế ế ị ước đ ể
t o nên m t chi c máy tính đi n t ạ ộ ế ệ ử
v Các thi t b này có th nhìn th y, ch m vào đế ị ể ấ ạ ược và
th c hi n các công vi c v m t v t lý c a máy tính.ự ệ ệ ề ặ ậ ủ
Trang 33Khu v c ngo i vi ự ạ
Trang 34B x lý trung tâm Central Processing Unitộ ử
v B não c a máy tính, x lý các tác v c a máy tính ộ ủ ử ụ ủ
và đi u khi n thi t b ngo i vi.ề ể ế ị ạ
§ Thi t b ngo i vi k t n i v i CPU b ng m t h ế ị ạ ế ố ớ ằ ộ ệ
th ng đố ường d n đi n g i là BUS: BUS d li u, ẫ ệ ọ ữ ệBUS đ a ch và BUS đi u khi n.ị ỉ ề ể
§ G m 3 thành ph n: B đi u khi n; B s h c – ồ ầ ộ ề ể ộ ố ọLogic; B nh trongộ ớ
Trang 35B x lý trung tâmộ ử
v T c đ c a CPU (Hezt) là y u t quan tr ng xácố ộ ủ ế ố ọ
đ nh hi u su t làm vi c t ng th c a máy tính.ị ệ ấ ệ ổ ể ủ
§ Hertz (Hz) là đ n v đo t c đ xung nh p bên ơ ị ố ộ ịtrong máy tính t c là s l n dao đ ng đứ ố ầ ộ ược th c ự
Trang 36B x lý trung tâmộ ử
v B đi u khi n (CU Control Unit)ộ ề ể
§ Có ch c năng thông d ch các l nh c a chứ ị ệ ủ ương trình và đi u khi n ho t đ ng x lý, đề ể ạ ộ ử ược đi u ề
ti t b i xung nh p th i gian c a đ ng h h ế ở ị ờ ủ ồ ồ ệ
th ng. ố
§ CU l y các l nh chấ ệ ương trình và d li u t b ữ ệ ừ ộ
nh , l u vào các thanh ghi r i ra l nh cho ALU ớ ư ồ ệ
x lý chúng. ử
§ CU th c hi n đi u ph i, đi u hòa s trao đ i ự ệ ề ố ề ự ổ
Trang 38B x lý trung tâmộ ử
§ L u tr các chư ữ ương trình h th ng đã đệ ố ược cài
đ t c đ nh khi s n xu t: chặ ố ị ả ấ ương trình ki m tra ểcác thi t b c a máy, chế ị ủ ương trình kh i đ ng, ở ộ
chương trình nh p xu t ậ ấ
§ Khi b t máy, các chậ ương trình s t đ ng đẽ ự ộ ược thi hành
§ D li n ghi trong ROM không b m t đi khi m t ữ ệ ị ấ ấ
đi n ho c t t máy.ệ ặ ắ
Trang 39B x lý trung tâmộ ử
§ L u chư ương trình, d li u, k t qu trung gian ữ ệ ế ảtrong quá trình x lý. ử
§ Có t c đ truy c p nhanh, có th đ c ho c ghi ố ộ ậ ể ọ ặ
d li u lên RAM nh ng khi m t đi n d li u ữ ệ ư ấ ệ ữ ệtrong RAM s b m t. ẽ ị ấ
§ Dung lượng b nh RAM hi n t i thộ ớ ệ ạ ường 24GB, các máy cao c p thì dung lấ ượng có th h n ể ơ16GB.
§ Ta ph i đóng chả ương trình sau khi th c hi n đ ự ệ ể
gi i phóng b nh RAM cho các chả ộ ớ ương trình
Trang 41B nh ngoàiộ ớ
v Ổ đĩa c ng:ứ
§ Là n i l u tr lâu dài h đi u hành, ph n m m ơ ư ữ ệ ề ầ ề
và m i d li u c a máy tính v i dung lọ ữ ệ ủ ớ ượng l n ớ(hi n nay ~ 500GB)ệ
§ G m các đĩa t xoay quanh m t tr c quay, m i ồ ừ ộ ụ ỗđĩa t đừ ược bao ph m t l p t tính bên ngoài đ ủ ộ ớ ừ ểghi thông tin
§ M i m t đĩa có m t t p các vòng tròn g i là các ỗ ặ ộ ậ ọrãnh ghi (track), m i rãnh l i đỗ ạ ược chia
thành các cung (sector), đây là
n i đ u đ c/ghi s đ c và l u trơ ầ ọ ẽ ọ ư ữ
Trang 42B nh ngoàiộ ớ
v Ổ đĩa quang:
§ Được thi t k đ đ c/ghi d li u t đĩa CD–ế ế ể ọ ữ ệ ừCompact Disc ho c đĩa DVD Digital Versatile ặDisc, thường được g i là đĩa CD, đĩa DVD.ọ ổ ổ
§ S d ng thi t b phát ra tia laser chi u vào b ử ụ ế ị ế ề
m t đĩa quang và ph n x l i trên đ u thu sau đó ặ ả ạ ạ ầ
được gi i mã thành tín hi u đ đ c ho c ghi trên ả ệ ể ọ ặđĩa.
§ T c đ đ c ho c ghi d li u: 16X, 24X, 52X… ố ộ ọ ặ ữ ệ
v i X là đ n v đo t c đ đ c d li u c a đĩa, ớ ơ ị ố ộ ọ ữ ệ ủ ổ1X có giá tr là 150 Kbps (đ c 150 Kilobyte d ị ọ ữ
li u trong m t giây).ệ ộ
Trang 43B nh ngoàiộ ớ
v Ổ đĩa USB Flash:
§ Kích thước nh nh , c đ ng, đ tin c y và tu i ỏ ẹ ơ ộ ộ ậ ổ
th cao.ọ
§ S d ng b nh flash v i đ c đi m cho phép ghi ử ụ ộ ớ ớ ặ ể
và đ c d li u nhi u l n v i t c đ nhanh. ọ ữ ệ ề ầ ớ ố ộ
§ Dung lượng ph bi n hi n nay thổ ế ệ ường là 4GB, 8GB, 16GB và nhi u h n n a.ề ơ ữ
§ Đ truy c p d li u trong USB, c n k t n i ể ậ ữ ệ ổ ầ ế ố ổ
v i m t đ u n i USB s d ng chu n typeA v i ớ ộ ầ ố ử ụ ẩ ớ
3
th h chu n giao ti p 1.0, 2.0, 3.0ế ệ ẩ ế
§ Chu n 2.0 đang đẩ ượ ử ục s d ng r ng rãi ộ
v i t c đ cao. Chu n3.0 m i xu t hi n ớ ốCh ng 1: Nh ng v n đ c b nộ ẩ ớ ấ ệ
2/16/16
Trang 44§ Nh g n và s d ng công ngh flash đ ghi d ỏ ọ ử ụ ệ ể ữ
li u, đ ng th i có dung lệ ồ ờ ượng l u tr đa d ng ư ữ ạ2GB, 4GB, 8GB, 16GB đ c bi t có th lên t i ặ ệ ể ớ512GB
§ Máy tính có th đ c/ghi d li u c a thể ọ ữ ệ ủ ẻ
nh t các thi t b s thông qua các đ uớ ừ ế ị ố ầ
Trang 45Thi t b ngo i viế ị ạ
v G m t t c các thi t b dùng đ nh p/xu t d li u ồ ấ ả ế ị ể ậ ấ ữ ệtrong máy tính
§ Thi t b nh p: có kh năng đ a thông tin vào ế ị ậ ả ưtrong máy tính nh chu t, bàn phím, máy quét, ư ộmicro phone, đĩa… ổ
§ Thi t b xu t: có kh năng đ a thông tin t máy ế ị ấ ả ư ừtính ra cho người dùng nh màn hình, máy in, loa, ư đĩa…
ổ
v Có nh ng thi t b có th v a là thi t b nh p v a là ữ ế ị ể ừ ế ị ậ ừthi t b xu t nh màn hình c m ng, đĩa…ế ị ấ ư ả ứ ổ
Trang 46Thi t b ngo i viế ị ạ
§ Là thi t b thông d ng đ đ a thông tin vào RAM ế ị ụ ể ư
dưới d ng mã ASCII, có hai lo i: 64 phím đ i ạ ạ ố
v i máy tính xách tay , 101 phím đ i v i các máy ớ ố ớ
Trang 47Thi t b ngo i viế ị ạ
§ Là thi t b dùng ti n l i trong các ph n m m có ế ị ệ ợ ầ ềgiao di n c a s /menu/bi u tệ ử ố ể ượng, cho phép
người dùng d dàng l a ch n m t đ i tễ ự ọ ộ ố ượng
b ng cách di chuy n con tr chu t t i đ i tằ ể ỏ ộ ớ ố ượng
đó và kích các nút chu t trái ho c chu t ph i.ộ ặ ộ ả
§ Bao g m nhi u lo i: chu t có dây ho c không ồ ề ạ ộ ặdây: chu t có dây s d ng m t viên bi nh đ t ộ ử ụ ộ ỏ ặbên trong, chu t không dây s d ng ánh sáng ộ ử ụquang h c ho c công ngh đi t; ọ ặ ệ ố
§ Chu t ch có 2 phím b m g m nút chu tộ ỉ ấ ồ ộ
trái và nút chu t ph i ho c chu t có thêm ộ ả ặ ộ
Trang 48Thi t b ngo i viế ị ạ
§ Có kh năng ch p l i hình nh trên các tài li u ả ụ ạ ả ệ
gi y r i đ a vào máy tính dấ ồ ư ướ ại d ng s hóa. ố
§ G m ba b ph n chính: Th u kính nh y quang, ồ ộ ậ ấ ạ
c c u đ y gi y và m ch logic đi n t dùng đ ơ ấ ẩ ấ ạ ệ ử ể
bi n đ i ánh sáng ph n x thành hình nh đi n ế ổ ả ạ ả ệ
t ử
§ Có nhi u lo i v i công ngh và ch c năng khác ề ạ ớ ệ ứnhau, có máy quét đen tr ng, có máy quét màu, ắ
Trang 49Thi t b ngo i viế ị ạ
Trang 50Thi t b ngo i viế ị ạ
§ Màn hình CRT màu v c b n g m m t bóng đèn ề ơ ả ồ ộhình l n ch a 3 ng phóng đi n t cho 3 màu c ớ ứ ố ệ ử ơ
b n: đ , xanh lá cây và xanh dả ỏ ương.
§ Ba màu c b n này s t o ra đơ ả ẽ ạ ược m i màu khác ọ
c n hi n th (s c màu c a m i đi m nh ph ầ ể ị ắ ủ ỗ ể ả ụthu c vào đ sáng khác nhau c a 3 màu c b n).ộ ộ ủ ơ ả
Trang 51Thi t b ngo i viế ị ạ
§ Được c u t o b i các l p x p ch ng lên nhau. ấ ạ ở ớ ế ồ
L p dớ ưới cùng là đèn n n, có tác d ng cung c p ề ụ ấánh sáng n n (ánh sáng tr ng); L p kính l c phân ề ắ ớ ọ
c c; L p tinh th l ng đự ớ ể ỏ ược k p ch t gi a hai ẹ ặ ữ
t m thu tinh m ng; L p kính l c phân c c có ấ ỷ ỏ ớ ọ ựquang tr c phân c c ngang. ụ ự
§ Công ngh LCD m i, hi n đ i, giúpệ ớ ệ ạ
ti t ki m đi n h n so v i màn hìnhế Chệương 1: Nh ng v n đ c b nệ ữ ơ ấ ề ơ ảớ 51
2/16/16
Trang 52Thi t b ngo i viế ị ạ
v Máy in Printer
§ Dùng đ đ a thông tin g m các ký t ho c hình ể ư ồ ự ặ
v ra gi y theo t ng dòng. ẽ ấ ừ
§ Máy in nhi t: s d ng s nóng ngu i theo ma ệ ử ụ ự ộ
tr n đi m, làm đ i màu các đi m trên lo i gi y ậ ể ổ ể ạ ấ
đ c bi t t o nên các ký t c n in.ặ ệ ạ ự ầ
§ Máy in phun m c: s d ng đ u in là m t ma tr n ự ử ụ ầ ộ ậcác vòi in r t bé, khi có l nh đi u khi n s phun ấ ệ ề ể ẽ
ra các h t m c li ti t o nên b n in.ạ ự ạ ả
§ Máy in laser: dùng công ngh in tĩnh đi n, t o ệ ệ ạ
Trang 53Thi t b ngo i viế ị ạ
v Thi t b xu t âm thanhế ị ấ
§ Máy tính có th phát ra các ti ng đ ng, âm nh c ể ế ộ ạthông qua vi c k t n i v i b khu ch đ i, b l c ệ ế ố ớ ộ ế ạ ộ ọ
âm thanh, micro
§ Âm thanh trong máy tính chia làm 2 d ng: Midi ạ
và Wave.
§ Midi th hi n âm thanh c a các lo i nh c c đã ể ệ ủ ạ ạ ụ
đượ ốc s hoá theo m t b ng mã đã qui đ nh s n.ộ ả ị ẵ
§ Wave th hi n m i th âm thanh mà ta có th ể ệ ọ ứ ểnghe và t ng h p đổ ợ ược nh : ti ng hát, gi ng nói, ư ế ọ
xe ch y…ạ
§ Vi c g n thêm bo m ch x lý âm thanh (Sound ệ Chắương 1: Nh ng v n đ c b nữ ấ ạề ơ ả ử 53
2/16/16
Trang 54C ch ho t đ ng c a ph n c ng máy tínhơ ế ạ ộ ủ ầ ứ
v Khi máy tính được b t ngu n các l nh trong ROMậ ồ ệBIOS s đẽ ược th c thi nh m th c hi n vi c kh i ự ằ ự ệ ệ ở
đ ng máy tính, ki m tra b nh máy tính và t i h ộ ể ộ ớ ả ệ
đi u hành.ề
§ H đi u hành đệ ề ượ ảc t i lên RAM và chi m m t ế ộ
lượng RAM nh t đ nh trong su t th i gian v n ấ ị ố ờ ậhành h th ng. ệ ố
§ Đ đi u khi n ho t đ ng các thi t b ngo i vi ể ề ể ạ ộ ế ị ạCPU truy n d li u v i chúng, CPU s d ng ề ữ ệ ớ ử ụchung m t BUS d li u cho t t c các b nh và ộ ữ ệ ấ ả ộ ớthi t b ngo i vi. ế ị ạ
Trang 55C ch ho t đ ng c a ph n c ng máy tínhơ ế ạ ộ ủ ầ ứ
v Theo c ch ho t đ ng, có nhi u y u t nh hơ ế ạ ộ ề ế ố ả ưởng
đ n hi u su t c a h th ng: t c đ c a b vi x lý, ế ệ ấ ủ ệ ố ố ộ ủ ộ ử
b nh RAM và các thi t b l u tr ộ ớ ế ị ư ữ
§ N u m t h th ng có b x lý c c nhanh nh ng ế ộ ệ ố ộ ử ự ưkhông có đ RAM ho c h th ng có b nh ủ ặ ệ ố ộ ớRAM m nh nh ng t c đ b x lý y u thì đ u ạ ư ố ộ ộ ử ế ề
có hi u su t làm vi c kém nh nhau. ệ ấ ệ ư
§ Đ tìm ki m m t h th ng máy tính có hi u su t ể ế ộ ệ ố ệ ấ
t ng th t t ta ph i xem xét t i năng l c x lý ổ ể ố ả ớ ự ử
c a CPU và b nh RAM đ ng th i cũng ph i ủ ộ ớ ồ ờ ảxét t i t c đ và kh năng l u tr c a đĩa ớ ố ộ ả ư ữ ủ ổ