Mời các bạn cùng tìm hiểu liên kết hệ thống: Thực hiện chương trình; ngắt (Interupt); hoạt động vào-ra; phần mềm máy tính: Dữ liệu và giải thuật; chương trình và ngôn ngữ lập trình;... được trình bày cụ thể trong bộ bài giảng Tin học đại cương: Phần I (Chương 3, Phần 2) do TS.Nguyễn Bá Ngọc biên soạn.
Trang 1IT1110 Tin h c đ i c ọ ạ ươ ng
Ph n I: Tin h c căn b n ầ ọ ả
Chương 3: H th ng máy tínhệ ố
Nguy n Bá Ng c ễ ọ
Trang 4K t n i môđun nh ế ố ớ
Môđun nhớ
đ a ch ị ỉ
d li u ữ ệ
Tín hi u đi u khi n đ c ệ ề ể ọ
Tín hi u đi u khi n ghi ệ ề ể
d li u ho c l nh ữ ệ ặ ệ
Trang 5K t n i môđun vàora ế ố
Môđun vàora
d li u t bên trong ữ ệ ừ
Tín hi u đi u khi n đ c ệ ề ể ọ
d li u đ n TBNV ữ ệ ế
d li u t TBNV ữ ệ ừ
đ a ch ị ỉ
d li u đ n bên trong ữ ệ ế
Các tín hi u đi u khi n TBNV ệ ề ể
Trang 73.2.2. C u trúc bus c b n ấ ơ ả
Bus: t p h p các đ ậ ợ ườ ng k t n i dùng đ ế ố ể
v n chuy n thông tin gi a các môđun c a ậ ể ữ ủ máy tính v i nhau ớ
Trang 8S đ c u trúc bus c b n ơ ồ ấ ơ ả
Trang 9Bus đ a ch ị ỉ
Ch c năng: v n chuy n đ a ch đ xác ứ ậ ể ị ỉ ể
đ nh ngăn nh hay c ng vàora ị ớ ổ
Đ r ng bus đ a ch : xác đ nh dung l ộ ộ ị ỉ ị ượ ng
b nh c c đ i c a h th ng ộ ớ ự ạ ủ ệ ố
N u đ r ng c a bus đ a ch là N bit: ế ộ ộ ủ ị ỉ
AN1, AN2, , A2, A1, A0
có th đánh đ a ch t i đa cho 2 ể ị ỉ ố N ngăn nhớ
Ví d : b x lý Pentium có bus đ a ch 32
Trang 10 Đ r ng bus d li u: xác đ nh s bit d li u ộ ộ ữ ệ ị ố ữ ệ
có th đ ể ượ c trao đ i đ ng th i ổ ồ ờ
M bit: DM1, DM2, , D2, D1, D0
M thường là 8, 16, 32, 64, 128 bit
Ví d : các b x lý Pentium có bus d li u ụ ộ ử ữ ệ
Trang 11Bus đi u khi n ề ể
Ch c năng: v n chuy n các tín hi u đi u ứ ậ ể ệ ề khi n ể
Các lo i tín hi u đi u khi n: ạ ệ ề ể
Các tín hi u phát ra t CPU đ đi u khi n môệ ừ ể ề ểđun nh và môđun vàora.ớ
Các tín hi u t môđun nh hay môđun vàora ệ ừ ớ
g i đ n yêu c u CPU.ử ế ầ
Trang 12Đ c đi m c a c u trúc đ n bus ặ ể ủ ấ ơ
Bus h th ng ch ph c v đ ệ ố ỉ ụ ụ ượ c m t yêu ộ
c u trao đ i d li u t i m t th i đi m ầ ổ ữ ệ ạ ộ ờ ể
Bus h th ng ph i có t c đ b ng t c đ ệ ố ả ố ộ ằ ố ộ bus c a môđun nhanh nh t trong h th ng ủ ấ ệ ố
Bus h th ng ph thu c vào c u trúc bus ệ ố ụ ộ ấ (các tín hi u) c a b x lý ệ ủ ộ ử các môđun
nh và môđun vàora cũng ph thu c vào ớ ụ ộ
b x lý ộ ử
Vì v y c n ph i phân c p bus ậ ầ ả ấ đa bus
Trang 14 PCI bus (Peripheral Component Interconnect):
n i ghép các thi t b ngo i vi có t c đ trao đ i ố ế ị ạ ố ộ ổ
d li u nhanh.ữ ệ
USB (Universal Serial Bus): bus n i ti p đa năng.ố ế
IDE (Integrated Device Electronics): bus k t n i ế ố
v i đĩa c ng ho c đĩa CD, DVDớ ổ ứ ặ ổ
Trang 15Máy tính Pentium 4 dùng chipset 845
Trang 16Các ki u bus ể
Bus dành riêng (Dedicated):
Các đ ườ ng đ a ch và d li u tách r i ị ỉ ữ ệ ờ
Ư u đi m: đi u khi n đ n gi n ể ề ể ơ ả
Nh ượ c đi m: có nhi u đ ể ề ườ ng k t n i ế ố
Bus d n kênh (Multiplexed):ồ
Các đ ườ ng dùng chung cho đ a ch và d li u ị ỉ ữ ệ
Có đ ườ ng đi u khi n đ phân bi t có đ a ch hay có ề ể ể ệ ị ỉ
d li u ữ ệ
Ư u đi m: có ít đ ể ườ ng dây
Nh ượ c đi m: đi u khi n ph c t p h n, hi u năng h n ể ề ể ứ ạ ơ ệ ạ
Trang 17Phân x bus ử
Có nhi u môđun đi u khi n bus nh CPU ề ề ể ư
và b đi u khi n vàora ộ ề ể
Ch cho phép m t môđun đi u khi n bus ỉ ộ ề ể
t i m t th i đi m ạ ộ ờ ể
Phân x bus có th : ử ể
t p trung: có 1 b đi u khi n bus (Bus ậ ộ ề ểController / Arbiter) ho c là 1 ph n c a CPU ặ ầ ủ
Trang 193.3. Ho t đ ng c a máy tính ạ ộ ủ
3.3.1. Th c hi n ch ự ệ ươ ng trình
3.3.2. Ng t ắ
3.3.3. Ho t đ ng vàora ạ ộ
Trang 22Nh n l nh ậ ệ
B t đ u m i chu trình l nh, CPU nh n l nh ắ ầ ỗ ệ ậ ệ
t b nh chính ừ ộ ớ
B đ m ch ộ ế ươ ng trình PC (Program Counter) c a CPU gi đ a ch c a l nh s ủ ữ ị ỉ ủ ệ ẽ
Trang 23Th c hi n l nh ự ệ ệ
B x lý gi i mã l nh đã đ ộ ử ả ệ ượ c nh n và ậ
phát tín hi u đi u khi n th c hi n thao tác ệ ề ể ự ệ
mà l nh yêu c u ệ ầ
Các ki u thao tác c a l nh: ể ủ ệ
Trao đ i d li u gi a CPU và b nh chínhổ ữ ệ ữ ộ ớ
Trao đ i d li u gi a CPU và môđun vàoraổ ữ ệ ữ
X lý d li u: th c hi n các phép toán s h c ử ữ ệ ự ệ ố ọ
ho c phép toán logic v i các d li u.ặ ớ ữ ệ
Trang 243.3.2. Ng t (Interupt) ắ
Khái ni m chung v ng t: Ng t là c ch ệ ề ắ ắ ơ ế cho phép CPU t m d ng ch ạ ừ ươ ng trình đang th c hi n đ chuy n sang th c hi n ự ệ ể ể ự ệ
m t ch ộ ươ ng trình khác, g i là ch ọ ươ ng trình con ph c v ng t ụ ụ ắ
Trang 25Ho t đ ng ng t ạ ộ ắ
Sau khi hoàn thành m i m t l nh, b x lý ki m ỗ ộ ệ ộ ử ểtra tín hi u ng t.ệ ắ
N u không có ng t ế ắ b x lý nh n l nh ti p ộ ử ậ ệ ếtheo c a chủ ương trình hi n t i.ệ ạ
N u có tín hi u ng t:ế ệ ắ
T m d ng ch ạ ừ ươ ng trình đang th c hi n ự ệ
C t ng c nh (các thông tin liên quan đ n ch ấ ữ ả ế ươ ng trình b ng t) ị ắ
Thi t l p PC tr đ n ch ế ậ ỏ ế ươ ng trình con ph c v ng t ụ ụ ắ
Trang 26Ho t đ ng ng t (ti p) ạ ộ ắ ế
Trang 27Chu trình l nh v i ng t ệ ớ ắ
Trang 28X lý v i nhi u tín hi u ng t ử ớ ề ệ ắ
Các ng t v n đang đ i và đ ắ ẫ ợ ượ c ki m tra sau khi ng t ể ắ
đ u tiên đ ầ ượ c x lý xong ử
Các ng t đ ắ ượ c th c hi n tu n t ự ệ ầ ự
X lý ng t u tiênử ắ ư
Các ng t đ ắ ượ c đ nh nghĩa m c u tiên khác nhau ị ứ ư
Ng t có m c u tiên th p h n có th b ng t b i ng t ắ ứ ư ấ ơ ể ị ắ ở ắ
Trang 293.3.3. Ho t đ ng vàora ạ ộ
Ho t đ ng vàora: là ho t đ ng trao đ i d ạ ộ ạ ộ ổ ữ
li u gi a thi t b ngo i vi v i bên trong máy ệ ữ ế ị ạ ớ tính.
Các ki u ho t đ ng vàora: ể ạ ộ
CPU trao đ i d li u v i môđun vàoraổ ữ ệ ớ
Môđun vàora trao đ i d li u tr c ti p v i b ổ ữ ệ ự ế ớ ộ
nh chính.ớ
Trang 30H i đáp ỏ
Trang 323.4. Ph n m m máy tính (Computer ầ ề Software)
Th nào là ế ph n m m máy tínhầ ề ?
"Ph n m m là thu t ng chung cho các b s u t p có ầ ề ậ ữ ộ ư ậ
t ch c ổ ứ d li u ữ ệ và l nh ệ c a máy tính, th ủ ườ ng đ ượ c phân thành hai lo i chính: ph n m m h th ng ạ ầ ề ệ ố ( system software ) cung c p các ch c năng xác đ nh c ấ ứ ị ơ
b n c a máy tính và ph n m m ng d ng ( ả ủ ầ ề ứ ụ application software ) đ ượ c s d ng b i ng ử ụ ở ườ i dùng đ hoàn thành ể
nh ng nhi m v xác đ nh." ữ ệ ụ ị
http://www.openprojects.org/softwaredefinition.htm
"Ph n m m là thu t ng t ng quát cho r t nhi u lo i ầ ề ậ ữ ổ ấ ề ạ
ch ươ ng trình khác nhau đ ượ c s d ng đ thao tác v i ử ụ ể ớ máy tính và các thi t b liên quan." ế ị
http://searchsoa.techtarget.com/sDefinition/0,,sid26_gci213024,00.html
Phân bi t ph n m m (software) v i ph n c ng ệ ầ ề ớ ầ ứ
Trang 333.4.1. D li u và gi i thu t ữ ệ ả ậ
M i bài toán ph i gi i quy t g m 2 ph n: ỗ ả ả ế ồ ầ
Trang 343.4.2. Ch ươ ng trình và ngôn ng l p trình ữ ậ
Thu t toán m i ch ra cách gi i quy t m t bài ậ ớ ỉ ả ế ộtoán theo ki u t duy c a con ngể ư ủ ười. Đ máy có ể
th hi u và ti n hành x lý để ể ế ử ược ta ph i bi n các ả ế
bước thao tác thành các ch th (statement) và ỉ ị
bi u di n trong d ng mà máy tính hi u để ễ ạ ể ược. Quá trình này g i là ọ l p trình ậ Gi i thu t đả ậ ược
bi u di n dế ễ ướ ại d ng m t t p các ch th c a m t ộ ậ ỉ ị ủ ộngôn ng nào đó g i là ữ ọ ch ng trình ươ Ngôn ng ữdùng đ l p trình g i là ể ậ ọ ngôn ng l p trình ữ ậ – ngôn
ng dùng đ trao đ i v i máy tính, máy tính hi u ữ ể ổ ớ ể
và th c thi nhi m v đã ch ra.ự ệ ụ ỉ
Tương t v i d li u, máy tính không th x lý d ự ớ ữ ệ ể ử ữ
li u m t cách hình th c nh trong gi i tích mà nó ệ ộ ứ ư ả
Trang 35Ch ươ ng trình
Ch ươ ng trình = C u trúc d li u + Gi i thu t ấ ữ ệ ả ậ
Program = Data Structure + Algorithm
N. Wirth
Trang 36Ngôn ng l p trình ữ ậ
Có nhi u lo i ngôn ng l p trình. S khác nhau ề ạ ữ ậ ự
gi a các lo i liên quan đ n m c đ ph thu c ữ ạ ế ứ ộ ụ ộ
c a chúng vào ki n trúc và ho t đ ng máy tính, ủ ế ạ ộ
ph thu c vào l p/lĩnh v c ng d ng. Có nhi u ụ ộ ớ ự ứ ụ ềcách phân lo i khác nhau và do đó các ngôn ng ạ ữ
Trang 37Ngôn ng máy ữ
M i lo i máy tính đ u có ngôn ng máy riêng. Đó ỗ ạ ề ữchính là lo i ngôn ng duy nh t đ vi t chạ ữ ấ ể ế ương trình mà máy tính hi u tr c tí p và th c hi n ể ự ế ự ệ
được. Các ch th (l nh) c a ngôn ng này vi t ỉ ị ệ ủ ữ ế
b ng mã nh phân hay mã hecxa. Nó g n ch t ằ ị ắ ặ
v i ki n trúc ph n c ng c a máy và do v y nó ớ ế ầ ứ ủ ậkhai thác được các đ c đi m ph n c ng. Tuy ặ ể ầ ứnhiên, nó l i không hoàn toàn thu n l i cho ngạ ậ ợ ười
l p trình do tính khó nh c a mã, tính thi u c u ậ ớ ủ ế ấtrúc,…Vì th , đ vi t m t ng d ng b ng ngôn ế ể ế ộ ứ ụ ằ
Trang 38H p ng ợ ữ
H p ng cho phép ngợ ữ ườ ậi l p trình s d ng m t ử ụ ộ
s t ti ng Anh vi t t t đ th hi n các câu l nh ố ừ ế ế ắ ể ể ệ ệ
th c hi n. Thí d đ c ng n i dung c a 2 thanh ự ệ ụ ể ộ ộ ủghi AX và BX r i ghi k t qu vào AX, ta có th ồ ế ả ểdùng câu l nh h p ng sau:ệ ợ ữ
ADD AX, BX
M t chộ ương trình h p ng ph i đợ ữ ả ược d ch ra ịngôn ng máy nh chữ ờ ương trình h p d ch trợ ị ước khi máy tính có th th c hi n. ể ự ệ
Trang 39Ngôn ng b c cao ữ ậ
FORTRAN, COBOL, Pascal, C/C++, VB, VC++, Delphi, Java, .NET,
Các ch ươ ng trình vi t trong ngôn ng này, ế ữ
tr ướ c khi đ máy có th th c thi c n ph i ể ể ự ầ ả chuy n đ i sang ngôn ng máy. Quá trình ể ổ ữ chuy n đ i đó g i là quá trình d ch. ể ổ ọ ị
Trang 40Trình di n, biên d ch và ngôn ng ễ ị ữ
l p trình ậ
Trình di n ễ (Interpret): B trình di n, đ c t ng ộ ễ ọ ừ
l nh c a chệ ủ ương trình ngu n, phân tích cú pháp ồ
c a câu l nh đó và n u đúng thì th c hi n. Quá ủ ệ ế ự ệtrình b t đ u t l nh đ u tiên c a chắ ầ ừ ệ ầ ủ ương trình
đ n l nh cu i cùng n u không có l i. ế ệ ố ế ỗ
Biên d ch ị (Compile): Khác v i trình di n, trình ớ ễbiên d ch d ch toàn b chị ị ộ ương trình ngu n sang ồngôn ng đích. V i chữ ớ ương trình đích này, máy
đã có th hi u để ể ược và bi t cách th c thi. Quá ế ựtrình biên d ch s t o ra chị ẽ ạ ương trình đích ch khi ỉ
Trang 41Quy trình gi i quy t m t bài toán trên máy tínhả ế ộ
Xây d ng ự thu t gi i ậ ả So n ạ
th o ả chương trình
Biên
d ch ị
Th c hi n ự ệ Chương trình
k t qu ế ả
4 5
7
6 8
Trang 42Quy trình gi i quy t (ti p) ả ế ế
này là xác đ nh yêu c u ngị ầ ười dùng, người mong
mu n có ph n m m đ s d ng.ố ầ ề ể ử ụ
năng) mà ph n m m c n xây d ng ph i có và ầ ề ầ ự ảcác d li u c n thi t. Qua đó xây d ng các gi i ữ ệ ầ ế ự ảpháp kh thi. Nói m t cách ng n g n, bả ộ ắ ọ ước này tìm hi u h th ng là gì? Và làm gì?ể ệ ố
h th ng, thi t k các mô đun chệ ố ế ế ương trình, thi t ế
k giao ti p, thi t k an toàn,… Nh v y, nhi m ế ế ế ế ư ậ ệ
Trang 43Quy trình gi i quy t (ti p) ả ế ế
đun theo ngôn ng l p trình đã xác đ nh.ữ ậ ị
hi n l i cú pháp trong chệ ỗ ương trình ngu n ồ
Trang 443.4.3. Phân lo i ph n m m máy tính ạ ầ ề
Theo quan đi m s d ng chung:ể ử ụ
đ ng bên trong c a máy tính và cung c p môi tr ộ ủ ấ ườ ng giao ti p gi a ng ế ữ ườ i dùng và máy tính nh m khai thác ằ
hi u qu ph n c ng ph c v cho nhu c u s d ng. ệ ả ầ ứ ụ ụ ầ ử ụ
Lo i ph n m m này đòi h i tính n đ nh, tính an toàn ạ ầ ề ỏ ổ ị cao. Ch ng h n các h đi u hành máy đ n hay h ẳ ạ ệ ề ơ ệ
đi u hành m ng, các ti n ích h th ng,… ề ạ ệ ệ ố
quy t các v n đ ph c v cho các ho t đ ng khác ế ấ ề ụ ụ ạ ộ nhau c a con ng ủ ườ i nh qu n lý, k toán, so n th o ư ả ế ạ ả văn b n, trò ch i…. Nhu c u v ph n m m ng d ng ả ơ ầ ề ầ ề ứ ụ ngày càng tăng và đa d ng. ạ
Trang 45Phân lo i ph n m m máy tính (ti p) ạ ầ ề ế
Theo đ c thù ng d ng và môi tr ặ ứ ụ ườ ng:
Trang 46Virus máy tính ?
Trang 48H i đáp ỏ