1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bài giảng Tin học đại cương: Chương 5 - ĐH Tài chính-Marketing

23 127 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 702,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau khi kết thúc chương 5, sinh viên có thể nắm bắt được các vấn đề sau: Giao diện bảng tính Excel2010, cấu trúc bảng tính, các thao tác cơ bản trên bảng tính, các hàm cơ bản thông dụng trong Excel, tổng quan về MS Excel 2010.

Trang 1

Chương 5

SỬ DỤNG BẢNG TÍNH

• Các thao tác cơ bản trên bảng tính

• Các hàm cơ bản thông dụng trong Excel

• Tổng quan về MS Excel 2010

Trang 2

MS Excel được sử dụng rộng rãi, phục vụ tính toán thông

dụng, bằng các công thức và cách tính toán,… người sử

dụng không cần xây dựng các chương trình

5.1 Tổng quan về MS Excel2010

Trang 5

- Hiển thị: nút Office Button  Excel Option  Poppular

chọn Show Developer Tab in the Ribbon

Thanh Sheet Tab: chứa các thao tác trên sheet

Thanh công thức: dùng nhập công thức

Trang 6

Thao tác với Worksheet

Right click tại Sheet tab

CHƯƠNG 5: SỬ DỤNG BẢNG TÍNH

MS EXCEL

5.3 Các thao tác cơ bản

Trang 7

Thao tác với vùng (Range)

 Quy ước đặt tên vùng

Trang 8

Tạo/ Sửa / Xóa chú thích cho ô

Trang 9

• Thay đổi font chữ mặc định

• Thay đổi dạng thức dữ kiện kiểu số, ngày giờ

Trang 10

Địa chỉ (Address)

 Địa chỉ tương đối

 Địa chỉ tuyệt đối

 Địa chỉ hỗn hợp

5.4 Một số hàm cơ bản

 Dữ kiện kiểu chuỗi (Text)

 Dữ kiện kiểu số (Number)

 Dữ kiện kiểu luận lý (Logic)

 Dữ kiện kiểu ngày (Date), giờ (Time)

Các kiểu dữ liệu trong MS.Excel

5.4 Một số hàm cơ bản (tt)

CHƯƠNG 5: SỬ DỤNG BẢNG TÍNH

MS EXCEL

Trang 11

 Giới thiệu

- Hàm dùng để xử lý một tác vụ riêng biệt

- Hàm được phân thành 2 nhóm:

 Hàm thư viện (Library Functions)

 Hàm do người sử dụng định nghĩa (User’s defined)

5.4 Một số hàm cơ bản (tt)

 Hàm thư viện (Library Functions): chia làm 10 nhóm:

1 Date & Time Function

2 Math & Trig Function

3 Lookup & Reference Function

Trang 12

=tên hàm(đối số 1, đối số 2, …, đối số n)

Cú pháp tổng quát của hàm

5.4 Một số hàm cơ bản (tt)

Nhóm hàm xử lý chuỗi (Text Function)

=LEFT(text, [num_char])

Hàm RIGHT =RIGHT(text, [num_char])

Hàm MID =MID( text, start_num, num_char)

Hàm LEFT

5.4 Một số hàm cơ bản (tt)

CHƯƠNG 5: SỬ DỤNG BẢNG TÍNH

MS EXCEL

Trang 14

Hàm ABS =ABS(number)

Hàm MOD =MOD(number, divisor)

Hàm INT =INT(number)

Nhóm hàm toán học và lượng giác

(Math & Trig Function)

5.4 Một số hàm cơ bản (tt)

Hàm ROUND = ROUND(number, num_digits)

Hàm PRODUCT =PRODUCT(number1, number2, …)

Hàm SQRT =SQRT(number)

Nhóm hàm toán học và lượng giác

(Math & Trig Function) (tt)

5.4 Một số hàm cơ bản (tt)

CHƯƠNG 5: SỬ DỤNG BẢNG TÍNH

MS EXCEL

Trang 15

Hàm SUMIF =SUMIF(range, criteria, sum_range)

Nhóm hàm toán học và lượng giác

(Math & Trig Function) (tt)

5.4 Một số hàm cơ bản (tt)

Hàm AVERAGE = AVERAGE(number1, number2, …)

Hàm MIN = MIN(number1, number2, …)

Hàm MAX = MAX(number1, number2, …)

Nhóm hàm thống kê (Statistical function)

5.4 Một số hàm cơ bản (tt)

CHƯƠNG 5: SỬ DỤNG BẢNG TÍNH

MS EXCEL

Trang 16

Hàm COUNT = COUNT(value1, value2, …)

Hàm COUNTA = COUNTA(value1, value2, …)

Hàm COUNTBLANK = COUNTBLANK(range)

Nhóm hàm thống kê (Statistical function) (tt)

5.4 Một số hàm cơ bản (tt)

Hàm COUNTIF = COUNTIF (range, criteria)

Hàm RANK = RANK (number, ref, order)

Nhóm hàm thống kê (Statistical function) (tt)

5.4 Một số hàm cơ bản (tt)

CHƯƠNG 5: SỬ DỤNG BẢNG TÍNH

MS EXCEL

Trang 17

Hàm NOW = NOW()

Hàm TODAY = TODAY()

Hàm DATE = DATE(year, month, day)

Nhóm hàm ngày, giờ (Date & Time Function)

Trang 19

Hàm IF

= IF(logical_test, value_if_true, value_if_false)

Nhóm hàm luận lý (Logical Function) (tt)

5.4 Một số hàm cơ bản (tt)

Xác lập khu vực in

Chọn vùng muốn in  chọn thẻ Page Layout  nhóm

Page Setup Print Area  Set Print Area

Chỉnh trang in

Chọn thẻ Page Layout Nhóm Page Setup nhấn nút

 Hiện hộp thọai Page Setup

5.5 In ấn

CHƯƠNG 5: SỬ DỤNG BẢNG TÍNH

MS EXCEL

Trang 20

Hộp thoại Page Setup

5.5 In ấn (tt)

Thẻ Page

kích thước trang in,

chiều giấy, tỷ lệ in,

Hộp thoại Page Setup

5.5 In ấn (tt)

CHƯƠNG 5: SỬ DỤNG BẢNG TÍNH

MS EXCEL

Thẻ Margins

canh lề trang in, vị trí

bảng trong trang in

Trang 21

Hộp thoại Page Setup

Trang 22

5.5 In ấn (tt)

Nút Office button  Print

5.6 Điểm mới của MS Excel 2010

CHƯƠNG 5: SỬ DỤNG BẢNG TÍNH

MS EXCEL

- Bổ sung một số tính năng thông tin chi tiết chỉnh sửa,tác

giả, …chức năng Permission bảo vệ tài liệu cá nhân

- Tạo giao diện Ribbon tùy biến: File Option Customize

Trang 23

Hỏi đáp

Ngày đăng: 30/01/2020, 13:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w