Bài giảng Pháp chứng kỹ thuật số - Bài 7: Điều tra lưu lượng trên Mạng máy tính bao gồm các nội dung: Điều tra lưu lượng Mạng, hoạt động của mạng Internet, tấn công từ chối dịch vụ, tấn công từ chối dịch vụ, điều tra lưu lượng mạng,... Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1Bài 7: Đi u tra l u l ề ư ượ ng trên M ng ạ máy tính
Gi ng viên: TS. Đàm Quang H ng H i ả ồ ả
PHÁP CH NG K THU T S Ứ Ỹ Ậ Ố
Trang 2Đi u tra l u l ề ư ượ ng M ng ạ
• Phân tích thông kê l u lư ượng ngày càng tr nên ởquan tr ng trong phân tích pháp ch ng. ọ ứ
• S d ng k thu t pháp ch ng d a trên máy o ử ụ ỹ ậ ứ ự ả
m u, s cho phép đi u tra d a trên các quá trình ẫ ẽ ề ựhành đ ng có tộ ương quan v i l u lớ ư ượng gói tin
được ghi l i.ạ
• Ngoài vi c dùng đ giám sát và c i thi n hi u ệ ể ả ệ ệ
su t, thông tin l u lấ ư ượng còn là các ch ng c s ứ ớ ốtrong pháp ch ng.ứ
Trang 3Ho t đ ng c a m ng Internet ạ ộ ủ ạ
3
Trang 4Ví d m t m ng máy tính doanh nghi p ụ ộ ạ ệ
Trang 5T n công t ch i d ch v ấ ừ ố ị ụ
• T n công t ch i d ch v gây ra vi c ng ng ho t ấ ừ ố ị ụ ệ ừ ạ
đ ng các d ch v , ch ộ ị ụ ươ ng trình ho c ngăn ch n ặ ặ
ng ườ i khác s d ng d ch v ho c ch ử ụ ị ụ ặ ươ ng trình.
• T n công t ch i d ch v có th đ ấ ừ ố ị ụ ể ượ c th c hi n t i ự ệ ạ
l p m ng b ng cách g i m t cách có tính toán các gói ớ ạ ằ ử ộ tin và ph n m m đ c h i làm cho các k t n i m ng ầ ề ộ ạ ế ố ạ
Trang 6T n công t ch i d ch v ấ ừ ố ị ụ
Trang 7Ghi nh n t n công M ng c a NORSE ậ ấ ạ ủ
7
Trang 8Đi u tra l u l ề ư ượ ng m ng ạ
• Đ nh danh và phân lo i nh ng lo i t n công nh ị ạ ữ ạ ấ ưDos, DDos, virus, worm theo th i gian th c d a ờ ự ựvào nh ng s hành vi thay đ i b t thữ ự ổ ấ ường trong
m ng.ạ
Trang 9Phân tích l u l ư ượ ng t n công DDoS ấ
9
Trang 10Các thông tin l u l ư ượ ng pháp ch ng ứ
• M t b n ghi l u lộ ả ư ượng bao g m đ a ch IP ngu n ồ ị ỉ ồ
và đích, c ng ngu n và đích (n u có), giao th c, ổ ồ ế ứngày, gi và s lờ ố ượng d li u truy n đi trong m i ữ ệ ề ỗdòng
• B n ghi l u lả ư ượng là m t t p h p thông tin v ộ ậ ợ ề
m t dòng l u lộ ư ượng.
• H th ng x lý ệ ố ử
b n ghi l u lả ư ượng
Trang 11Ví d báo cáo l u l ụ ư ượ ng
11
Trang 12Th ng kê b n ghi l u l ố ả ư ượ ng
Trang 13C m bi n (sensor) ả ế
• Ghi b ng thi t b trên m ng: ằ ế ị ạ M t s thi t b nh ộ ố ế ị ưCISCO Router, Switch, Firewall đã có h tr vi c ỗ ợ ệ
t o ra và ghi d li u m ng.ạ ữ ệ ạ
• Cài đ t thi t b đ c l p: ặ ế ị ộ ậ Tri n khai server ghi b ng ể ằ
ph n m m x lý b t c n i nào trên m ng mà ầ ề ử ở ấ ứ ơ ạ
có th b t thông tin l u lể ắ ư ượng
• Giao th c trao đ i thông tin l u lứ ổ ư ượng: NetFlow,
IPFIX, sFlow
13
Trang 14Ph n m m c m bi n ầ ề ả ế
• Máy ch : dùng đ đ c các gói tin t giao di n m ng ho c gói ủ ể ọ ừ ệ ạ ặ
b t t file. Các công c ng ắ ừ ụ ườ i dùng: s d ng đ thu th p, phân ử ụ ể ậ
ph i, x lí và phân tích d li u. Có th xu t l u l ố ử ữ ệ ể ấ ư ượ ng d li u ữ ệ
đ u ra đ nh d ng nén Argus, các t p tin đi qua m ng thông qua ầ ở ị ạ ậ ạ UDP.
Trang 15Các y u t c n xem xét khi đ t c m bi n ế ố ầ ặ ả ế
15
Trang 16Đi u ch nh môi tr ề ỉ ườ ng
• T n d ng trang thi t b hi n có: ậ ụ ế ị ệ Thay đ i c u hình ổ ấ
các thi t b , đ m b o r ng các ch c năng m ng không ế ị ả ả ằ ứ ạ
b nh h ị ả ưở ng x u và cũng nh b thu th p các b n ấ ư ộ ậ ả
ghi l u l ư ượ ng s v a đ ẽ ừ ủ
• Nâng c p thi t b m ng: ấ ế ị ạ Tùy thu c vào lo i thi t b ộ ạ ế ị
m ng, quá trình chuy n đ i này có th đ n gi n ho c ạ ể ổ ể ơ ả ặ
có th yêu c u c u hình l i nhi u h n ể ầ ấ ạ ề ơ
• B sung các ph n m m c m bi n: ổ ầ ề ả ế B c m bi n đ c ộ ả ế ộ
l p (nh Argus ho c Softflowd), Pháp ch ng viên có ậ ư ặ ứ
th l a ch n đ thay th m t nhánh m ng và g i d ể ự ọ ể ế ộ ạ ử ữ
li u đ n b c m bi n đ c l p đ thu th p b n ghi ệ ế ộ ả ế ộ ậ ể ậ ả
l u l ư ượ ng.
Trang 1717
Trang 18Ví d NetFlow ụ
Trang 19S d ng giao th c NetFlow ử ụ ứ
• Nh n bi t đậ ế ược d u hi u hay nguy c c a nh ng ấ ệ ơ ủ ữ
cu c t n công t ch i d ch v (DoS), Vi c phát tán ộ ấ ừ ố ị ụ ệvirus
• Phân tích các ng d ng m i và nh hứ ụ ớ ả ưởng c a ủ
chúng lên h th ng m ng: nh n d ng các ng ệ ố ạ ậ ạ ứ
d ng m ng m i nh Voice, Video …ụ ạ ớ ư
• Phát hi n đệ ược các s c b t thự ố ấ ường liên quan
đ n đế ường truy nề
• Gi m s quá t i c a l u lả ự ả ủ ư ượng WAN, Phân chia
băng thông h p lí cho t ng lo i d ch v m ng khác ợ ừ ạ ị ụ ạnhau
19
Trang 20Ho t đ ng c a Netflow ạ ộ ủ
• NetFlow ho t đ ng b ng cách t o ra m t NetFlow ạ ộ ằ ạ ộcache trong đó ch a thông tin v t t c các ứ ề ấ ả
lu ng(flow) đang ho t đ ng.ồ ạ ộ
• NetFlow cache được xây d ng b ng cách x lý ự ằ ử
packet trong lu ng thông qua m t đồ ộ ường chuy n ể
m ch chu n. ạ ẩ
• Trong 1 lu ng, NetFlow ghi l i các packet đ u tiên ồ ạ ầ
và nó s d ng l i records này cho các packet khác ử ụ ạtrong lu ng đó cho đ n khi lu ng đó k t thúc. ồ ế ồ ế
• Các records s đẽ ượ ưc l u trong Netflow Cache
Trang 21Ho t đ ng NetFlow cache ạ ộ
21
Trang 22NetFlow cache
Trang 23• M i m t record trong NetFlow cache ch a các ỗ ộ ứ
trường thu c tính. M i b n ghi lu ng độ ỗ ả ồ ượ ạc t o ra
b ng cách so sánh ằ
• NetFlow cache liên t c c p nh p các b n ghi t ụ ậ ậ ả ừ
Router, SW nó s tìm trong cache nh ng lu ng đã ẽ ữ ồ
k t thúc và nh ng lu ng này s đế ữ ồ ẽ ược g i ra ử
NetFlow collector server.Lu ng s k t thúc khi ồ ẽ ế
giao ti p m ng k t thúc.ế ạ ế
23
Trang 24Thu th p d li u l u l ậ ữ ệ ư ượ ng NetFlow
Trang 25• Có kho ng t 3050 lu ng đả ừ ồ ược đóng gói và g i ử
dướ ại d ng UDP t i NetFlow collector server.ớ
• Ph n m m NetFlow collector có th t o ra các báo ầ ề ể ạcáo l u lư ượng t c s d li u.ừ ơ ở ữ ệ
25
Trang 26Ví d báo cáo l u l ụ ư ượ ng
Trang 27• NetFlow là m t giao th c nhúng vào trong ph n ộ ứ ầ
m m Cisco IOS trên router và switch. ề
• Cisco IOS NetFlow cho phép các thi t b m ng ế ị ạ
được chuy n ti p l u lể ế ư ượng truy c p đ t ng h p ậ ể ổ ợ
d li u v l u lữ ệ ề ư ượng giao thông qua chúng
• Cisco IOS NetFlow cho phép người qu n tr m ng ả ị ạ
có đ y đ các công c đ bi t đầ ủ ụ ể ế ược th i gian, đ a ờ ị
đi m,đ i tể ố ượng cũng nh cách th c l u thông c a ư ứ ư ủ
l u lư ượng m ng.ạ
27
Trang 28Router1(config)#ip flowcache timeout active 1
Router1(config)#ip flowcache timeout inactive 15
Router1(config)#snmpserver ifindex persist
Trang 29Xem thông tin l u l ư ượ ng trên Router
29
Trang 30Mô hình các NetFlow colectors
Trang 31Giao th c IPFIX (IP Flow Information ứ
Export)
• Là m t phát tri n t NetFlow đ ộ ể ừ ượ c đ a ra trong RFC ư
5101 d a trên NetFlow v9 ự
• X lí các báo cáo l u l ử ư ượ ng hai chi u, đ gi m s d ề ể ả ự ư
th a d li u khi báo cáo v dòng d li u v i các ừ ữ ệ ề ữ ệ ớ thu c tính t ộ ươ ng t , cung c p kh năng t ự ấ ả ươ ng tác t t ố
h n ơ
• Các d li u b n ghi l u l ữ ệ ả ư ượ ng mà IPFIX h tr đ ỗ ợ ượ c
m r ng thông qua d li u m u. Các h th ng thu ở ộ ữ ệ ẫ ệ ố
th p g i đ nh nghĩa m u các d li u đ ậ ử ị ẫ ữ ệ ượ c xu t ra, và ấ Sensor sau đó s d ng m u đ xây d ng các gói xu t ử ụ ẫ ể ự ấ
d li u b n ghi l u l ữ ệ ả ư ượ ng g i l i khi l u l ử ạ ư ượ ng h t ế
Trang 32S đ ho t đ ng c a IPFIX ơ ồ ạ ộ ủ
Trang 33Giao th c sFlow ứ
• sFlow được phát tri n b i InMon công b b i ể ở ố ởIETF RFC vào năm 2001
• Th ng kê l y m u gói tin và không h tr vi c ghi ố ấ ẫ ỗ ợ ệ
l i và x lí thông tin v các gói d li u duy nh t, ạ ử ề ữ ệ ấcân b ng t t v i các m ng r t l n, v i thông ằ ố ớ ạ ấ ớ ớ
lượng cao
• T p trung vào th ng kê nên ph n bên dậ ố ầ ướ ủi c a gói tin không đượ ấc l y m u và không đẫ ược ghi l i nên ạkhông th phân tích. ể
33
Trang 34sFlow
Trang 35Ph n m m thu th p l u l ầ ề ậ ư ượ ng (Reporting Collector) SiLK
SiLK (System for Internet Level Knowledge):
• Là ph n m m mã ngu n m c a nhóm Network ầ ề ồ ở ủSituational Awareness (NetSA) t i CERT g m 2 b ạ ồ ộcông c : ụ
35
Trang 36NetFlow Reporting Collector cài SiLK
Trang 37Các công c trong ph n m m SiLK ụ ầ ề
37
Trang 38Ph n m m thu th p l u l ầ ề ậ ư ượ ng (Reporting
Collector ) Nfcapd/Nfdump/NfSen
• B công c ộ ụ Nfcapd, Nfdump , NfSen bao g m các công ồ
c cho vi c thu th p, hi n th , và phân tích d li u ụ ệ ậ ể ị ữ ệ
• Nfcapd là daemon trong Linux đ ượ c phát tri n tích ể
h p v i ợ ớ nfdump đ b t các gói tin NetFlow ể ắ
• Nfdump đ c các file ghi ọ Nfcapd và x lý thông tin, ử
nfdump cho phép m r ng tùy bi n các t p tin d li u ở ộ ế ậ ữ ệ
đ ượ ư c l u tr trên đĩa ữ
• NfSen “Netflow Sensor”: cung c p m t giao di n web ấ ộ ệ cho nfdump. Nó là m t công c mã ngu n m đ ộ ụ ồ ở ượ c
vi t b ng Perl và PHP, đ ế ằ ượ c thi t k đ ch y trên ế ế ể ạ
Linux và Unix.
Trang 39NetFlow Reporting Collector cài Nfcapd và Nfdump
39
Trang 40Ki n trúc m ng và thu th p l u l ế ạ ậ ư ượ ng
Các y u t c n đế ố ầ ược xem xét:
Trang 41K thu t phân tích trong đi u tra ỹ ậ ề
• Là các k thu t ch n l c giúp Pháp ch ng viên có ỹ ậ ọ ọ ứ
th xác đ nh nhanh chóng m c tiên khi bi t gi m ể ị ụ ế ả
kh i lố ượng thông tin ph i đả ược phân tích.
• Nh ng k thu t phân tích cũng s gia tăng t l ữ ỹ ậ ẽ ỉ ệ
phát hi n các cu c t n công c n thi t đ duy trì ệ ộ ấ ầ ế ể
m t s hi n di n liên t c trong quá trình thu th p ộ ự ệ ệ ụ ậthông tin
Trang 42Các k thu t phân tích b n ghi l u l ỹ ậ ả ư ượ ng
• L c thông tin: Lo i b các chi ti t không liên quan và ọ ạ ỏ ế xác đ nh các s ki n, máy ch , c ng, và các ho t đ ng ị ự ệ ủ ổ ạ ộ
c n quan tâm ầ
• Đ nh h ị ướ ng th ng kê (baseline): Đ nh h ố ị ướ ng th ng kê ố
l u l ư ượ ng nh : đ nh h ư ị ướ ng m ng (network baseline), ạ
đ nh h ị ướ ng máy ch (Host baselines) ủ
• Thông tin đen "dirty values" : H th ng quét danh sách ệ ố các Thông tin đen nh các đ a ch IP, Port, ngày, gi ư ị ỉ ờ
truy c p và tìm ki m b n ghi l u l ậ ế ả ư ượ ng d li u đ ữ ệ ể
ch n ra các m c có liên quan ọ ụ
• Mô hình phân tích: Đ a ch IP, C ng, Giao th c và c , ị ỉ ổ ứ ờ
Đ nh h ị ướ ng, Kh i l ố ượ ng d li u đ ữ ệ ượ c truy n ề
Trang 43Công c phân tích l u l ụ ư ượ ng NfSen
43
Trang 44Công c phân tích l u l ụ ư ượ ng Flowtools
• Flowtools: phân tích b n ghi l u lả ư ượng
• Bao g m nhi u công c có ích cho vi c phân tích ồ ề ụ ệpháp ch ng nh thu th p b n xu t l u lứ ư ậ ả ấ ư ượng d ữ
li u, l u tr , x lý, g i.ệ ư ữ ử ử
Trang 45Công c phân tích l u l ụ ư ượ ng FlowTraq
• FlowTraq: h tr m t lo t r t nhi u đ nh d ng đ u ỗ ợ ộ ạ ấ ề ị ạ ầ vào, bao g m c NetFlowv9, IPFIX, Jflow. Nó cũng có ồ ả
th sniff l u l ể ư ượ ng truy c p tr c ti p và t o ra các ậ ự ế ạ
b n ghi l u l ả ư ượ ng.
• Sau khi thu th p, FlowTraq cho phép ng ậ ườ i dùng l c, ọ tìm ki m, s p x p, và các báo cáo d a trên h s l u ế ắ ế ự ồ ơ ư
l ượ ng. FlowTraq h tr nhi u h đi u hành ỗ ợ ề ệ ề
45
Trang 46Công c phân tích l u l ụ ư ượ ng EtherApe
• EtherApe: đ c d li u gói tin tr c ti p t giao ọ ữ ệ ự ế ừ
di n m ng ho c t p tin pcap.ệ ạ ặ ậ
Trang 47H t bài 7 ế