Bài giảng Pháp chứng kỹ thuật số - Bài 8: Điều tra tội phạm trên Internet - Pháp chứng số trên Internet gồm các nội dung: Điều tra tội phạm trên Internet - Pháp chứng số trên Internet, tấn công vào máy người dùng, lỗ hổng Zero Day... Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.
Trang 1Bài 8: Đi u tra t i ph m trên Internet Pháp ề ộ ạ
ch ng s trên Internet ứ ố
Gi ng viên: TS. Đàm Quang H ng H i ả ồ ả
PHÁP CH NG K THU T S Ứ Ỹ Ậ Ố
Trang 2T i ph m trên Internet tôi ph m công ngh ộ ạ ạ ệ
• T i ph m công ngh cao th c hi n độ ạ ệ ự ệ ược nh ng hành vi ữ
ph m t i mà t i ph m truy n th ng không th làm đạ ộ ộ ạ ề ố ể ược,
nh t i ph m ng i Vi t Nam nh ng có th tr m c p ư ộ ạ ồ ở ệ ư ể ộ ắ
được ti n c a m t ngề ủ ộ ười nào đó đang nở ước ngoài
• Không c n dùng chìa khóa v n năng, t i ph m công ngh ầ ạ ộ ạ ệcao v n có th xâm nh p đẫ ể ậ ược vào "kho ti n" c a ngề ủ ười khác đ chi m đo t. ể ế ạ
Trang 3T n công vào máy ng ấ ườ i dùng
Trang 4Hành vi c a t i ph m công ngh cao ủ ộ ạ ệ
• Hành vi c a t i ph m công ngh cao khác nhi u ủ ộ ạ ệ ề
so v i t i ph m c đi n, nh : t n công trái phép ớ ộ ạ ổ ể ư ấ vào website đ l y đi nh ng thông tin bí m t, thay ể ấ ữ ậ vào đó nh ng thông tin gi ữ ả
• T i ph m công ngh cao có th phá ho i website ộ ạ ệ ể ạ
b ng virút, làm gi th tín d ng, l y c p tài kho n ằ ả ẻ ụ ấ ắ ả
cá nhân…
• Đ i t ố ượ ng ph m t i cũng khác v i t i ph m ạ ộ ớ ộ ạ
truy n th ng, nh t thi t ph i có hi u bi t v công ề ố ấ ế ả ể ế ề ngh thông tin thì m i th c hi n đ ệ ớ ự ệ ượ c hành vi
ph m t i. ạ ộ
Trang 5L a đ o Công ngh cao ừ ả ệ
• Đ i tố ượng l a đ o l p ra m t trang web, l y đ a ch gi ừ ả ậ ộ ấ ị ỉ ả ở
M r i nh p tên tu i c a nh ng ngỹ ồ ậ ổ ủ ữ ười tham gia vào m ng ạ
lưới cùng v i s ti n h đã góp. ớ ố ề ọ
• Đ i tố ượng l a đ o m máy tính cho nh ng ngừ ả ở ữ ười tham
gia xem, h t n m t nhìn th y tên mình, s ti n c a mình ọ ậ ắ ấ ố ề ủtrên màn hình thì vui và tin là mình đang kinh doanh tài
chính v i t p đoàn M th t mà không bi t r ng vi c ớ ậ ở ỹ ậ ế ằ ệ
t o ra m t trang web là vô cùng đ n gi n.ạ ộ ơ ả
• M t nguyên nhân n a đó là do m c lãi su t mà b n l a ộ ữ ứ ấ ọ ừ
đ o đ a ra quá h p d n, quá cao so v i t t c các hình ả ư ấ ẫ ớ ấ ả
th c huy đ ng ti n g i h p pháp khác.ứ ộ ề ử ợ
• S thi u hi u bi t cũng là m t nguyên nhân khi n nhi u ự ế ể ế ộ ế ề
ngườ ị ắ ừi b m c l a
Trang 6T i ph m công ngh cao và L h ng ộ ạ ệ ỗ ổ
• L h ng (bug) là các đi m y u trong ph n m m ỗ ổ ể ế ầ ề cho phép k t n công phá ho i s toàn v n, đ ẻ ấ ạ ự ẹ ộ
s n sàng ho c b o m t c a ph n m m ho c d ẵ ặ ả ậ ủ ầ ề ặ ữ
li u do ph n m m x lý. ệ ầ ề ử
• M t s l h ng nguy hi m nh t cho phép k t n ộ ố ỗ ổ ể ấ ẻ ấ công khai thác h th ng b xâm ph m b ng cách ệ ố ị ạ ằ khi n h th ng ch y các mã đ c h i mà ng ế ệ ố ạ ộ ạ ườ i dùng không h bi t ề ế
• Th gi i đã b rúng đ ng b i s hoành hành c a ế ớ ị ộ ở ự ủ Flame và Duqu, nh ng virus đánh c p thông tin ữ ắ
m t c a các h th ng đi n toán ậ ủ ệ ố ệ
Trang 7L h ng Zero Day ỗ ổ
đ i d li u ổ ữ ệ
Trang 8T n công vào các l h ng b o m t ấ ỗ ổ ả ậ
• Hi n nay các l h ng b o m t đ ệ ỗ ổ ả ậ ượ c phát hi n ệ càng nhi u trong các h đi u hành, các máy ch ề ệ ề ủ cung c p d ch v ho c các ph n m m khác, các ấ ị ụ ặ ầ ề hãng s n xu t luôn c p nh t các ph n m m vá l i ả ấ ậ ậ ầ ề ỗ
c a mình. ủ
• Nh ng thông tin có th ăn c p nh tên, m t kh u ữ ể ắ ư ậ ẩ
c a ng ủ ườ ử ụ i s d ng, các thông tin m t chuy n qua ậ ể
m ng. ạ
• Ng ườ i dùng c n thi t c p nh t thông tin và nâng ầ ế ậ ậ
c p phiên b n cũ ấ ả
Trang 9Ví d : t n công Java Zeroday CVE20131493 ụ ấ
Trang 10Xem xét File log l u tr trên máy tính ư ữ
• Các file log máy tính là nh ng d li u đi n t ữ ữ ệ ệ ử
ho c k thu t s đ u có th xem v i m t ph n ặ ỹ ậ ố ầ ể ớ ộ ầ
m m b ng tính ho c ph n m m x lý văn b n ề ả ặ ầ ề ử ả
Trang 11Ví d : File Log v i ph n m m HijacThis ụ ớ ầ ề
Trang 12S d ng trên ph n m m ch ng Virus ử ụ ầ ề ố
• Thông th ườ ng các máy tính có cài ph n m m ầ ề
ch ng Virus đ u có ghi l i quá trình ngăn ch n ố ề ạ ặ Virus
• Ph n m m ch ng Virus có th b t đ u di t c a ầ ề ố ể ắ ầ ệ ủ
ph n m m đ c h i tr ầ ề ộ ạ ướ c khi nó có c h i đ t i ơ ộ ể ả
v và cài đ t ề ặ
• Pháp ch ng viên có th xem xét các thông tin này ứ ể cùng v i các thông tin truy c p Web đ tìm đ ớ ậ ể ượ c ngu n g c Virus ồ ố
Trang 13Ph n m m ch ng Virus ầ ề ố
Trang 14Mã đ c Malware ộ
• Thu t ng " Malware " bao hàm t t c các lo i ậ ữ ấ ả ạ
ph n m m đ ầ ề ượ c thi t k đ làm h i máy tính ế ế ể ạ
ho c m ng máy tính ặ ạ
• Ph n m m đ c h i có th đ ầ ề ộ ạ ể ượ c cài đ t trên máy ặ
mà ng ườ i dùng không hay bi t, th ế ườ ng thông qua các liên k t l a đ o ho c n i dung t i xu ng đ ế ừ ả ặ ộ ả ố ượ c đăng nh là n i dung th ư ộ ườ ng dùng.
14
Trang 15Malware
Trang 17• Virus là ph n m m đ c h i đ c g n vào ch ng ầ ề ộ ạ ượ ắ ươ trình khác đ th c thi m t nhi m v không mong ể ự ộ ệ ụ
mu n trên máy tính c a ng ố ủ ườ i dùng.
• Worm th c thi mã (code) tùy ý và cài đ t b n sao ự ặ ả
c a nó vào máy tính b nhi m đ sau đó lây nhi m ủ ị ễ ể ễ vào các máy khác.
• Trojan horse không gi ng nh worm ho c virus. ố ư ặ
Nó đ ượ c vi t ra trông gi ng nh là 1 ch ế ố ư ươ ng trình nào đó, nh ng th c ch t nó là công c dùng đ t n ư ự ấ ụ ể ấ công
17
Trang 18Virus, Worm, Trojan
Trang 19Botnets, Keylogger, Ph n m m gián đi p ầ ề ệ
ch ng". ứ
Trang 20L ch s phát tri n c a Malware ị ử ể ủ
• Kh i đ u l ch s phát tri n c a mình, nh ng Malware th ở ầ ị ử ể ủ ữ ế
h đ u tiên lây nhi m gi a các máy tính b ng vi c lây ệ ầ ễ ữ ằ ệ
nhi m vào vùng MBR c a các đĩa m m dùng đ kh i ễ ủ ề ể ở
đ ng máy tính ho c trao đ i d li u. ộ ặ ổ ữ ệ
• Các thi t b l u tr d li u hi n đ i h n nh USB, CD, ế ị ư ữ ữ ệ ệ ạ ơ ưMalware cũng phát tri n theo s phát tri n c a công ngh ể ự ể ủ ệ
• Ngày nay, không ch lây nhi m qua các thi t b l u tr v t ỉ ễ ế ị ư ữ ậ
lý mà Malware còn có th lây nhi m gi a các h th ng ể ễ ữ ệ ố
thông qua các k t n i m ng m t các t đ ng.ế ố ạ ộ ự ộ
• Các công c Forensic và Malware Analysic đụ ượ ử ục s d ng
đ ể phân tích cách th c lây nhi m, payload, hành vi c a ứ ễ ủchúng đ có th đ a ra các cách gi i quy t, ể ể ư ả ế
ngăn ch n chúngặ
Trang 21Ví d ho t đ ng Malware ụ ạ ộ
Trang 23Ví d : Virus Rookit t n công vào b ng danh ụ ấ ả
sách hàm h th ng ệ ố
Volatility.
Trang 24B ng SSDT ả (System
Service
Dispatch
Table)
Trang 25K thu t hooking vào SSDT c a Rookit ỹ ậ ủ
Trang 26Công c Volatility ụ
• Volatility: b công c đi u tra trên b nh ộ ụ ề ộ ớ Volatility có th đi u tra các ho t đ ng c a ể ề ạ ộ ủ process k c process c a rookit ể ả ủ
Trang 27Ph n m m ch ng Virus s d ng SSDT ầ ề ố ử ụ
hooking
• SSDT hooking cũng là m t ph ộ ươ ng pháp ph bi n ổ ế
đ ượ ử ụ c s d ng b i m t s ph n m m ch ng Virus ở ộ ố ầ ề ố
đ thi t l p các h n ch truy c p các tài nguyên ể ế ậ ạ ế ậ
h th ng. ệ ố
• Các s n ph m ch ng virus th ả ẩ ố ườ ng móc vào SSDT
đ quét các ch ể ươ ng trình đang ch y ạ
• Các s n ph m ch ng Virus th ả ẩ ố ườ ng hooking b ng ằ cách thay đ i đ a ch đ ổ ị ỉ ượ ư c l u tr trong hàm SSDT ữ Native, và tr đ a ch đ n các hàm ch ng Virus ỏ ị ỉ ế ố
Trang 28C ch t đ ng c p nh t Malware ơ ế ự ộ ậ ậ
28
• Đ có th t n t i trong ‘môi trể ể ồ ạ ường’ hi n đ i, Malware ệ ạ
c n ph i thích ng đầ ả ứ ược v i ‘môi trớ ường’.
• Trong nh ng năm cu i th p niên 1990, các Malware phát ữ ố ậtri n v i t c đ nhanh chóng nh để ớ ố ộ ờ ược thi t k v i kh ế ế ớ ảnăng t c p nh t thông qua m ng, cho phép k t n công ự ậ ậ ạ ẻ ấ
có th thay đ i Malware v phể ổ ề ương th c lây nhi m, ứ ễ
payload, hành vi m t cách nhanh chóng.ộ
• Các th h Malware đ u tiên có th t c p nh t nh ế ệ ầ ể ự ậ ậ ư
W95/Babylonia trên giao th c HTTP. Các Malware hi n ứ ệ
đ i h n đạ ơ ược trang b các c ch xác th c, ch ký đi n ị ơ ế ự ữ ệ
t , mã hóa b n c p nh t b ng các thu t toán mã hóa RSA ử ả ậ ậ ằ ậ
128 bit (W95/Hybris), s d ng các giao th c ph bi n nh ử ụ ứ ổ ế ưHTTP, P2P,
Trang 29tinh vi đ đ i phó l i các k thu t phân tích l u lể ố ạ ỹ ậ ư ượng.
• Nh ng Malware đ u tiên có hành vi tữ ầ ương đ i ‘đ ng ố ồ
nh t’ nh s d ng duy nh t ho c các port, giao th c ch ấ ư ử ụ ấ ặ ứ ỉ
đ nh nên khi b phát hi n thì d dàng b ngăn ch n b i ị ị ệ ễ ị ặ ở
antivirus, IDS
• Ví d : W32/Blaster có th b phát hi n b i nh ng l u ụ ể ị ệ ở ữ ư
lượng b t thấ ường trên các port TCP 135, TCP 444, TCP 69 UDP 69. W32/Witty s d ng source port UDP 4000 đ ử ụ ểtrao đ i d li uổ ữ ệ
Trang 30• Đ tránh vi c b phát hi n và ngăn ch n m t cách ể ệ ị ệ ặ ộ
d dàng nh v y, các Malware hi n đ i đ ễ ư ậ ệ ạ ượ c thi t ế
k tinh vi h n v cách th c ho t đ ng và lây ế ơ ề ứ ạ ộ
Trang 31• Các Malware m i đ thích ng và t n t i đớ ể ứ ồ ạ ượ ầc c n
ph i che gi u hành đ ng c a mình k h n. M t trong ả ấ ộ ủ ỹ ơ ộ
nh ng k thu t dùng đ che d u là tr n l n các hành ữ ỹ ậ ể ấ ộ ẫ
đ ng b t h p pháp c a mình vào nh ng hành đ ng h p ộ ấ ợ ủ ữ ộ ợpháp nh m che m t đằ ắ ược các b c m bi n, antivirus,…ộ ả ế
• Ví d : H u h t các công ty, t ch c đ u không th khóa ụ ầ ế ổ ứ ề ểtoàn b l u lộ ư ượng c a giao th c HTTP/HTTPS. L i d ng ủ ứ ợ ụ
đ c đi m này, các m ng Botnet HTTPBased lây nhi m ặ ể ạ ễ
r ng rãi thông qua k t n i HTTP/HTTPS.ộ ế ố
31
Trang 32Root.
32
Trang 33• Vào tháng 1/2010, Google kh i đ u vi c thông báo r ng ở ầ ệ ằ
các victim có ngu n g c t Trung Qu c đang th c hi n ồ ố ừ ố ự ệ
chi n d ch ăn c p các thông tin nh y c m ‘có ch đích’ t ế ị ắ ạ ả ủ ừcác t ch c tài chính, các công ty công ngh và các t ch c ổ ứ ệ ổ ứnghiên c u t i M nh Symantec, Adobe, Northrup, ứ ạ ỹ ư
• Thường khai thác k t h p cùng lúc nhi u l i zeroday ế ợ ề ỗ
cùng v i k thu t cuttingedge t n công vào các m c tiêu ớ ỹ ậ ấ ụ
c n t n công và không lây lan m nh ra bên ngoàiầ ấ ạ
33
Trang 34th c t n công m ng s d ng k thu t cao) s là ứ ấ ạ ử ụ ỹ ậ ẽ
th thách l n cho các nhà b o m t trong th i gian ử ớ ả ậ ờ
t i ớ
34
Trang 36Cách th c lây nhi m ứ ễ
36
Ví dụ : Tấn công bằng thư rác của blog
Trang 37• Payload: t n công l u l ấ ư ượ ng c a m t virus có th ủ ộ ể
đ ượ ử ụ c s d ng đ h y ch c năng c a máy tính và ể ủ ứ ủ phá h y d li u. ủ ữ ệ
• Các ho t đ ng c a m ng và bi u hi n c a ạ ộ ủ ạ ể ệ ủ
malware sau khi lây nhi m thay đ i liên t c, tùy ễ ổ ụ thu c vào m c đích k t n công, môi tr ộ ụ ẻ ấ ườ ng và các y u t khác ế ố
• Các xu h ướ ng xâm nh p h th ng g m : Spam, ậ ệ ố ồ DoS, spyware, keylogging.
37
Trang 38• Các h th ng Botnet hi n đ i s d ng các Malware tinh vi ệ ố ệ ạ ử ụ
h n khi xây d ng h th ng đ tránh né s phát hi n c a ơ ự ệ ố ể ự ệ ủcác c m bi n, Antivirus, ả ế
38
Trang 39• H th ng Botnet đ n gi n ệ ố ơ ả
39
Trang 40Ch ng c s v ho t đ ng c a Botnet ứ ớ ố ề ạ ộ ủ
Trang 41H th ng ch huy và đi u khi n phân tán ệ ố ỉ ề ể
Đ ượ c xây d ng nh m thay th các h th ng đi u ự ằ ế ệ ố ề khi n t p trung truy n th ng ể ậ ề ố
• Khó khăn khi qu n lý s lả ố ượng l n các máy tính b lây ớ ịnhi m trong m ng. ễ ạ
Trang 42H th ng ch huy và đi u khi n phân tán ệ ố ỉ ề ể
42
Trang 43H th ng ch huy và đi u khi n phân tán ệ ố ỉ ề ể
43
Trang 44Ví d : c u trúc gói tin đi u khi n Botnet ụ ấ ề ể
Trang 45Kênh yêu c u và đi u khi n C&C ầ ề ể
• Kênh yêu c u và đi u khi n (Commandand ầ ề ể Control) cho phép đi u khi n t n công t xa ề ể ấ ừ
• Các hình th c lây nhi m qua C&C ph bi n ứ ễ ổ ế
Trang 46Kênh CommandandControl t i Server ớ
Trang 47Đi u tra mã đ c ề ộ
• Pháp ch ng viên c n tìm các thông tin b ng ch ng, ứ ầ ằ ứ
b ng cách nào mà m t th ph m, m t hacker có ằ ộ ủ ạ ộ
th giành quy n truy c p vào m t m ng máy tính. ể ề ậ ộ ạ
• Mã đ c g i email l a đ o , thông qua vi c s d ng k ộ ử ừ ả ệ ử ụ ỹthu t đ thu hút ho c kích thích George ngậ ể ặ ười dùng
đ n m t trang web có cài đ t mã đ c h i trong n n.ế ộ ặ ộ ạ ề
• Email l a đ o đôi khi trong khi thuy t ph c ngừ ả ế ụ ườ
dùng cung c p cho ID ngân hàng và m t kh u, thông tin ấ ậ ẩtài kho n. ả
• Phương pháp Email l a đ o r t hi u qu n u tìm ừ ả ấ ệ ả ế
ki m m t t p h p các khách hàng nh khách hàng c a ế ộ ậ ợ ư ủ
m t ngân hàng chung.ộ
Trang 48Ví d : đi u tra ho t đ ng Botnet s d ng Honeypot ụ ề ạ ộ ử ụ
• Honeypot: m t h th ng tài nguyên thông tin độ ệ ố ược xây
d ng v i m c đích gi d ng đánh l a nh ng k s d ng ự ớ ụ ả ạ ừ ữ ẻ ử ụ
và xâm nh p không h p pháp, thu hút s chú ý c a chúng, ậ ợ ự ủngăn không cho chúng ti p xúc v i h th ng th t.ế ớ ệ ố ậ
Trang 49Phân lo i Honeypot ạ
• Honeypot tương tác th p: mô ph ng gi các d ch v , ng ấ ỏ ả ị ụ ứ
d ng, h đi u hành. M c đ r i ro th p, d tri n khai, ụ ệ ề ứ ộ ủ ấ ễ ể
b o dả ưỡng nh ng gi i h n v d ch v ư ớ ạ ề ị ụ
• Honeypot tương tác cao: là các d ch v , ng d ng, h đi u ị ụ ứ ụ ệ ềhành th t. M c đ thu th p thông tin cao, r i ro cao, t n ậ ứ ộ ậ ủ ố
th i gian v n hành và b o dờ ậ ả ưỡng
Trang 50• Các b ng ch ng tĩnh sau đó đã đằ ứ ược biên so n và s d ng ạ ử ụ
đ ch y m t ph ng trên m t máy an toàn.ể ạ ộ ỏ ộ
• Các Pháp ch ng viên có th sao chép l i nghiên c u này ứ ể ạ ứ
và so sánh k t qu trong vi c phát tri n ki n th c trong ế ả ệ ể ế ứlĩnh v c này c a đi u tra pháp ch ng.ự ủ ề ứ
Trang 51Phân tích IRC BOT khi s d ng CWSandbox ử ụ
Trang 52Phân tích IRC BOT khi s d ng CWSandbox ử ụ
• Trong t.h p này, b ng cách t o ra m t t p tin th c thi c a ợ ằ ạ ộ ậ ự ủWindows có tên a.bat t i th m c g c c a Windows. Và ạ ư ụ ố ủsau đó, có hành đ ng đáng ng là ch y hàng lo t các ộ ờ ạ ạ
hướng d n dòng l nh.ẫ ệ
vVí d , các Process # 2 (ID: 24), Process # 3 (ID: 1572), ụQuy trình # 5 (ID: 816), và quá trình # 6 (ID: 1964) th c ự
Trang 53N i dung th c thi trên máy nhi m ộ ự ễ
Trang 54Các giá tr registry b thay đ i b i botnet ị ị ổ ở
Trang 55và less skillful.
• Pháp ch ng viên ph i c n g t b nh ng suy nghĩ c ng ứ ả ầ ạ ỏ ữ ứ
nh c khi làm công vi c này, c n ph i suy nghĩ sáng t o, ắ ệ ầ ả ạ
n m b t tr ắ ắ ướ c đ ượ c các h ướ ng hành đ ng c a Malware đ ộ ủ ể
th c hi n t t công vi c ự ệ ố ệ
55
Trang 56Phát tri n c a Malware và Network forensics ể ủ
• V i h n 2 th p k quan sát s phát tri n c a Malware, ta ớ ơ ậ ỷ ự ể ủ
có th kh ng đ nh r ng trong tể ẳ ị ằ ương lai Malware v n s ẫ ẽ
ti p t c phát tri n.ế ụ ể
• Nh truy n th ng, các Malware v n c n ph i ti p t c lây ư ề ố ẫ ầ ả ế ụnhi m lên các h th ng m i, c n ph i giao ti p đễ ệ ố ớ ầ ả ế ược v i ớcác Server đi u khi n ề ể
• Trong t ươ ng lai Malware có th đ ể ượ c thi t k nhi u ph ế ế ề ươ ng
th c giao ti p khác nhau có nhi u u đi m h n ph c v cho quá ứ ế ề ư ể ơ ụ ụ trình giao ti p, truy n d li u và t ế ề ữ ệ ươ ng tác v i con ng ớ ườ i.
• Các công c Forensic đụ ược phát tri n hể ướng đ n các thi t ế ế
b di đ ng khi s lị ộ ố ượng thi t b di đ ng đang ngày càng ế ị ộtăng nhanh
56
Trang 57Đi u tra ngu n g c Malware t Website ề ồ ố ừ
• Mã đ c có th phát tán t Website h p pháp đã b ộ ể ừ ợ ị hacker t n công và n m quy n ki m soát, thay vì ấ ắ ề ể phá ho i, k x u l i l i d ng chúng gieo Malware ạ ẻ ấ ạ ợ ụ
• Hacker thay đ i mã ngu n đ đ a và các object là ổ ồ ể ư các Malware.
• Ng ườ i dùng khi truy c p Website s download các ậ ẽ Malware v máy tính c a mình ề ủ
Trang 58Ví d : Malware t website c a yahoo ụ ừ ủ
Trang 59Công c phân tích Website Fiddler ụ
• Fiddler được phát tri n b i Microsoft trong cu c chi n ể ở ộ ế
ch ng thông tin rác t các website v i th m nh là kh ố ừ ớ ế ạ ảnăng phân tích Web. Fiddler là công c xác đ nh v trí và ụ ị ị
s a l i Proxy HTTP, l u tr b n ghi t t c l u lử ỗ ư ữ ả ấ ả ư ượng
HTTP gi a máy tính và Internetữ
• T t c các trang web truy c p, t i v ph n m m và ấ ả ậ ả ề ầ ề
chuy n hể ướng được ghi l i trong m t b n ghi phiên. ạ ộ ả
• Fiddler có các công c đ gi i thích và l y thông tin trong ụ ể ả ấnhi u cách khác nhau. Pháp ch ng viên có th dùng ề ứ ể
Fiddler tìm xem các trang web nào th c hi n nh ng công ự ệ ữ
vi c gì và có th phát hi n vi c cài malware…ệ ể ệ ệ