Bài giảng Pháp chứng kỹ thuật số - Bài 1: Giới thiệu ngành Pháp chứng kỹ thuật số cung cấp cho người học các định nghĩa về pháp chứng và Pháp chứng kỹ thuật số, nghề pháp chứng số - pháp chứng viên,... Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.
Trang 1Bài 1: Gi i thi u ngành Pháp ch ng k ớ ệ ứ ỹ thu t s ậ ố
Gi ng viên: TS. Đàm Quang H ng H i ả ồ ả
Trang 2Pháp ch ng là gì? ứ
• Pháp ch ng – là m t ngành khoa h c, nó s d ng ứ ộ ọ ử ụ
nh ng thành t u khoa h c trong lĩnh v c y h c, ữ ự ọ ự ọ
sinh h c, hoá h c, v t lí h c, tin h c đ đáp ng ọ ọ ậ ọ ọ ể ứ
nh ng yêu c u c a pháp lu t trong ho t đ ng t ữ ầ ủ ậ ạ ộ ố
t ng hình s và dân s thông qua ho t đ ng đi u ụ ự ự ạ ộ ề tra và giám đ nh khi đ ị ượ c các c quan tr ng c u. ơ ư ầ
• Pháp ch ng k thu t s là đi u tra, tìm ki m và ứ ỹ ậ ố ề ế
phân tích thông tin trên h th ng máy tính đ tìm ệ ố ể
ki m các b ng ch ng s ế ằ ứ ố
Trang 5Pháp ch ng k thu t s Digital Forensics ứ ỹ ậ ố
Trang 6Các b ng ch ng s có th có m i n i ằ ứ ố ể ở ọ ơ
Trang 7T i sao l i c n Pháp ch ng k thu t s ạ ạ ầ ứ ỹ ậ ố
• Hi n nay vi c s d ng máy tính đã tr nên r t ệ ệ ử ụ ở ấ
• Xác đ nh, khai thác các tài li u ch ng c máy tính đị ệ ứ ứ ược
l u tr ho c còn l u v t.ư ữ ặ ư ế
• B ng ch ng k thu t s có th đằ ứ ỹ ậ ố ể ượ ử ục s d ng đ phân ểtích t i ph m máy tính và trên M ng.ộ ạ ạ
Trang 8Tìm ki m các b ng ch ng s ế ằ ứ ố
• B ng ch ng s (Digital Evidence) là m i thông tin ằ ứ ố ọ
có giá tr pháp lý đ ị ượ ư c l u tr , đ ữ ượ c truy n d n ề ẫ
trong d ng th c s và có giá tr pháp lý tr ạ ứ ố ị ướ c tòa
ph c l i làm b ng ch ng ụ ạ ằ ứ
Trang 9D li u s và b ng ch ng s ữ ệ ố ằ ứ ố
• D li u s thu đ ữ ệ ố ượ ừ c t các đĩa trên máy tính ổ
ho c t các thi t b l u tr khác ch a th là b ng ặ ừ ế ị ư ữ ư ể ằ
ch ng s ứ ố
• Đ có đ ể ượ c b ng ch ng, Pháp ch ng viên ph i ằ ứ ứ ả
th c hi n quá trình kh o sát và phân tích d li u ự ệ ả ữ ệ ban đ u. ầ
• N u tìm đ ế ượ c d li u, Pháp ch ng viên ph i “ráp” ữ ệ ứ ả chúng l i v i nhau đ đ a ra đ ạ ớ ể ư ượ c b ng ch ng s ằ ứ ố
Trang 10Truy tìm b ng ch ng s ằ ứ ố
Trang 11án bi t đ ế ượ c b ng ch ng t i ph m r t d dàng có ằ ứ ộ ạ ấ ễ
th b thay đ i, b xóa ho c b phá h ng ể ị ổ ị ặ ị ỏ
Trang 12B o v các b ng ch ng s ả ệ ằ ứ ố
• M t v đi u tra và v x án có th m t t i hàng ộ ụ ề ụ ử ể ấ ớ năm, n u không có tài li u xác th c, b ng ch ng ế ệ ự ằ ứ
th m chí còn không đ ậ ượ c ch p nh n. ấ ậ
Trang 13N u m t Pháp ch ng viên không th ki m soát ế ộ ứ ể ể
toàn b h th ng máy tính, b ng ch ng h tìm đ ộ ệ ố ằ ứ ọ ượ c
s không đ ẽ ượ c công nh n ậ
B o v các ả ệ
b ng ch ng ằ ứ
số
Trang 14Công ngh trong pháp ch ng s ệ ứ ố
• Đ m b o tính toàn v n c a h th ng máy tính; ả ả ẹ ủ ệ ố
Ph i t p trung vào vi c ng phó v i các hành vi ả ậ ệ ứ ớ
ph m t i công ngh cao ạ ộ ệ
• C n thi t ph i phát tri n các công c giúp vi c ầ ế ả ể ụ ệ
đi u tra b ng ch ng trong máy tính mà không làm ề ằ ứ
nh h ng t i thông tin.
• Các nhà l p trình viên tri n khai các ph ậ ể ươ ng pháp
và công c phù h p khi ph i truy h i thông tin t ụ ợ ả ồ ừ
m t máy tính ộ
• Phát tri n các ph ể ươ ng pháp lu n trong ậ
lĩnh v c Pháp ch ng s ự ứ ố
Trang 15Công ngh pháp ệ
ch ng s ứ ố
Trang 16Ngh Pháp ch ng s Pháp ch ng viên ề ứ ố ứ
Trang 17M t s v n đ v ộ ố ấ ề ề
quy ch khi đi u ế ề
tra
• L nh c a Tòa án c n ch rõ n i Pháp ch ng viên ệ ủ ầ ỉ ơ ứ
đ ượ c phép tìm ki m và lo i b ng ch ng mà h có ế ạ ằ ứ ọ
th tìm. ể
• Pháp ch ng viên ph i có l nh c a Tòa án m i ứ ả ệ ủ ớ
đ ượ c tìm ki m thông tin trên m t máy tính tình ế ộ
nghi.
• Pháp ch ng viên ch đ ứ ỉ ượ c làm theo l nh và tìm ệ
ki m nh ng gì mà h cho r ng đáng nghi ng ế ữ ọ ằ ờ
Trang 18Các công ngh s trong Tòa án ệ ố
Trang 19Tòa án Hoa K v i b ng ch ng s ỳ ớ ằ ứ ố
• Hi n nay, vi c làm gi m o d li u máy tính là ệ ệ ả ạ ữ ệ
đi u có th và r t đ n gi n ề ể ấ ơ ả
• Các tòa án Hoa K hi n không hoàn toàn lo i b ỳ ệ ạ ỏ các b ng ch ng s thu đ ằ ứ ố ượ ừ c t máy tính và m ng. ạ
• Thông th ườ ng, các tòa án Hoa K yêu c u ch ng ỳ ầ ứ minh nh ng b ng ch ng này là gi tr ữ ằ ứ ả ướ c khi lo i ạ
b chúng ỏ
Trang 20Các yêu c u c a đi u tra ầ ủ ề
• Pháp ch ng viên ki m soát h th ng máy tính đ ứ ể ệ ố ể
ch c ch n r ng thi t b và d li u đ ắ ắ ằ ế ị ữ ệ ượ c an toàn
• Pháp ch ng viên c n ph i n m quy n b o m t đ ứ ầ ả ắ ề ả ậ ể không có m t cá nhân nào có th truy c p máy tính ộ ể ậ
và thi t b l u tr đang đ ế ị ư ữ ượ c ki m tra. ể
• N u h th ng máy tính có k t n i v i Internet, ế ệ ố ế ố ớ
Pháp ch ng viên ph i ki m soát đ ứ ả ể ượ c vi c k t n i ệ ế ố này.
• Chú ý: B n nguyên g c c n đ ả ố ầ ượ c b o qu n và ả ả
không đ ượ c đ ng đ n ộ ế
Trang 22Nhi m v c a các Pháp ch ng viên ệ ụ ủ ứ
• Pháp ch ng viên tìm ki m t t c các file có trong ứ ế ấ ả
h th ng máy tính, bao g m các file đã đ ệ ố ồ ượ c mã
hóa, đ ượ c b o v b ng m t kh u, đ ả ệ ằ ậ ẩ ượ ẩ c n ho c ặ
b xóa nh ng có th khôi ph c. ị ư ể ụ
• Pháp ch ng viên nên sao chép l i t t c các file ứ ạ ấ ả
c a h th ng, bao g m các fiel có trong đĩa c a ủ ệ ố ồ ổ ủ máy tính hay file t các c ng c m ngoài. ừ ổ ứ ắ
• Pháp ch ng viên ch nên làm vi c v i các b n copy ứ ỉ ệ ớ ả
c a các file khi tìm ki m b ng ch ng b i khi truy ủ ế ằ ứ ở
c p các file có th thay đ i. ậ ể ổ
Trang 23Chú ý khi làm vi c v i d li u ệ ớ ữ ệ
• Khôi ph c l i càng nhi u thông tin b xóa càng t t ụ ạ ề ị ố
b ng cách s d ng các ng d ng có th tìm ki m ằ ử ụ ứ ụ ể ế
và truy h i d li u b xóa ồ ữ ệ ị
• Tìm ki m thông tin c a t t c các file n ế ủ ấ ả ẩ
• Gi i mã và truy c p các file đ ả ậ ượ c b o v ả ệ
• Phân tích các khu v c đ c bi t trên đĩa máy tính, ự ặ ệ ổ bao g m các ph n th ồ ầ ườ ng khó có th ti p c n ể ế ậ
Trang 24Đ m b o tính toàn v n ả ả ẹ
• Ghi l i t t c các b ạ ấ ả ướ ủ c c a quá trình, dùng đ ể
cung c p b ng ch ng r ng công vi c đi u tra có ấ ằ ứ ằ ệ ề
b o v thông tin c a h th ng máy tính mà không ả ệ ủ ệ ố làm thay đ i ho c làm h ng chúng. ổ ặ ỏ
• Các tài li u xác th c này không ch bao g m các ệ ự ỉ ồ
file và d li u đ ữ ệ ượ c khôi ph c t h th ng mà còn ụ ừ ệ ố bao g m c b n v c a h th ng và n i các file ồ ả ả ẽ ủ ệ ố ơ
đ ượ c mã hóa ho c đ ặ ượ ẩ c n.
Trang 25• Chuyên gia pháp ch ng k thu t s Pháp ch ng viên ứ ỹ ậ ố ứ
ho t đ ng trong lĩnh v c đi u tra máy tính, nghiên c u ạ ộ ự ề ứ
đi u tra các website và các thi t b di đ ng nh ề ế ị ộ ư
Smastphone tìm b ng ch ng c a các v l a đ o, tham ằ ứ ủ ụ ừ ảnhũng …
Trang 26Th nào là ngh nghi p ế ề ệ
• Ngh nghi p là m t t p th nh ng con ngề ệ ộ ậ ể ữ ười th c hi n ự ệcông vi c c a h theo nh ng lu t l đã đệ ủ ọ ữ ậ ệ ược thi t l p đ ế ậ ể
c ng c nh ng tiêu chu n nào đó v a nh m b o v t t ủ ố ữ ẩ ừ ằ ả ệ ố
h n nh ng thành viên c a nó v a đ ph c v công chúng ơ ữ ủ ừ ể ụ ụ
t t h n.ố ơ
• Ngh nghi p đòi h i có m t lo i công vi c th c hi n b i ề ệ ỏ ộ ạ ệ ự ệ ở
ch m t lo i l c lỉ ộ ạ ự ượng lao đ ng có k năng làm vi c đ c ộ ỹ ệ ặthù, chuyên nghi p hay còn đệ ược g i là lao đ ng chuyên ọ ộnghi p.ệ
• Lao đ ng chuyên nghi p ho t đ ng trong môi trộ ệ ạ ộ ường làm
vi c chuyên nghi p phù h p chuyên môn (th c hi n các ệ ệ ợ ự ệcông vi c đúng chuyên môn). Các lao đ ng chuyên nghi p ệ ộ ệ
đã được đào t o nh m đáp ng đạ ằ ứ ược được vi c th c hi n ệ ự ệcác công vi c, th c hi n các công vi c chuyên môn.ệ ự ệ ệ
Trang 27Ch n ngh nghi p ọ ề ệ
Trang 28Yêu c u ngh nghi p Pháp ch ng k thu t s ầ ề ệ ứ ỹ ậ ố
B t pháp Hoa K ban hành tài li u ngh nghi p dành ộ ư ỳ ệ ề ệcho ngh Pháp ch ng k thu t s : "Searching and Seizing ề ứ ỹ ậ ốComputers and Obtaining Electronic Evidence in Criminal Investigations”. N i dung bao g mộ ồ
• Tìm ki m b ng ch ng máy tính khi không có l nh c a ế ằ ứ ệ ủtòa
• Tìm ki m b ng ch ng máy tính khi có l nh c a tòa.ế ằ ứ ệ ủ
• Đ o lu t l u tr truy n thông ạ ậ ư ữ ề
• Giám sát đi n t trong truy n thông m ngệ ử ề ạ
• V n đ b ng ch ngấ ề ằ ứ
Trang 29theo quy đ nh c a chính ph ị ủ ủ
• Pháp ch ng k thu t s dân s liên quan đ n vi c đi u ứ ỹ ậ ố ự ế ệ ềtra trong các công ty, c quan chính ph không th c thi ơ ủ ự
pháp lu t, các cá nhân. ậ
• Pháp ch ng k thu t s dân s thứ ỹ ậ ố ự ường được th c hi n ự ệ
trong v án dân s , còn m t v án hình s thụ ự ộ ụ ự ường được
đi u tra b i các c quan công quy n.ề ở ơ ề
Trang 30• C c Đi u tra Liên bang (FBI Federal Bureau of ụ ề
Investigation) là c quan tr c thu c B T pháp Hoa K ơ ự ộ ộ ư ỳ
có nhi m v th c hi n đi u tra t i ph m c p đ liên ệ ụ ự ệ ề ộ ạ ở ấ ộ
bang và tình báo n i đ a.ộ ị
• Đ i phân tích s c và đi u tra máy tính (CART ộ ự ố ề
Computer Analysis Response Team) thu c FBI độ ược thành
l p vào năm 1984 đ x lý s lậ ể ử ố ượng ngày càng tăng c a ủcác trường h p liên quan đ n b ng ch ng k thu t s ợ ế ằ ứ ỹ ậ ố
• CART hi n có g n 500 chuyên gia pháp ch ng s chuyên ệ ầ ứ ốnghi p làm vi c t i tr s FBI, trong 56 văn phòng các ệ ệ ạ ụ ở
khu v c và trong các phòng thí nghi m pháp ch ng ự ệ ứ
trên Hoa K ỳ
Trang 31Pháp ch ng k thu t s trong FBI ứ ỹ ậ ố
Trang 32C c C nh sát phòng ch ng t i ph m s d ng công ngh caoụ ả ố ộ ạ ử ụ ệ
• C c C nh sát phòng ch ng t i ph m s d ng công ngh cao là c ụ ả ố ộ ạ ử ụ ệ ơ quan chuyên trách trong B Công an th c hi n nhi m v đ u tranh ộ ự ệ ệ ụ ấ phòng, ch ng t i ph m s d ng công ngh cao: C c C nh sát ố ộ ạ ử ụ ệ ụ ả
phòng ch ng t i ph m s d ng công ngh cao, B Công An ố ộ ạ ử ụ ệ ộ
• C c C nh sát phòng ch ng t i ph m s d ng công ngh cao đã ti n ụ ả ố ộ ạ ử ụ ệ ế hành đi u tra, x lý g n hàng ngàn v vi c liên quan đ n t i ph m ề ử ầ ụ ệ ế ộ ạ
s d ng công ngh cao. Yêu c u: ử ụ ệ ầ
• Cán b đi u tra có trình đ v k thu t, công ngh thông tin l i ộ ề ộ ề ỹ ậ ệ ạ
v a n m v ng nghi p v đi u tra, ừ ắ ữ ệ ụ ề
• Có các thi t b kĩ thu t hi n đ i, thi t b công ngh cao và luôn ế ị ậ ệ ạ ế ị ệ
đ ượ ậ c c p nh t t c th i v thông tin công ngh ph n m m. ậ ứ ờ ề ệ ầ ề
• C c chu n b xây d ng Trung tâm ph c h i d li u và ch ng c ụ ẩ ị ự ụ ồ ữ ệ ứ ứ
đi n t mang t m c qu c gia ệ ử ầ ỡ ố
Trang 33C c C nh sát phòng ch ng t i ph m s d ng công ngh caoụ ả ố ộ ạ ử ụ ệ
• Thay m t C nh sát ặ ả Liên bang Australia,
C c C nh sát Phòng ụ ả
ch ng T i ph m ố ộ ạ công ngh cao. ệ
Trang 34Trung tâm ng c u kh n c p Máy tính Vi t Nam Ứ ứ ẩ ấ ệ
(Vietnam Computer Emergency Response Team
Trang 35Nhi m v c a Trung tâm ng c u kh n ệ ụ ủ Ứ ứ ẩ
• VNCERT có trách nhi m đi u ph i các ho t đ ng ng ệ ề ố ạ ộ ứ
c u s c máy tính trong toàn qu c, c nh báo k p th i các ứ ự ố ố ả ị ờ
v n đ v an toàn m ng máy tínhấ ề ề ạ
• VNCERT có trách nhi m xây d ng, ph i h p xây d ng ệ ự ố ợ ựcác tiêu chu n k thu t v an toàn m ng máy tính, ẩ ỹ ậ ề ạ
Trang 36Trung tâm ng c u kh n c p Máy tính Vi t Nam Ứ ứ ẩ ấ ệ
Trung tâm giám sát an ninh mạng quốc gia của VNCERT
Trang 37Pháp ch ng k thu t s dân s trong công ty ứ ỹ ậ ố ự
• Pháp ch ng k thu t s trong công ty thứ ỹ ậ ố ường đi u tra ề
nh ng v n đ liên quan đ n máy tính t i công ty, đi u tra ữ ấ ề ế ạ ề
nh ng vi ph m chính sách công ty và gi i quy t tranh ữ ạ ả ế
ch p ki n t ng. ấ ệ ụ
• Doanh nghi p thệ ường t p trung vào vi c đ m b o ho t ậ ệ ả ả ạ
đ ng bình thộ ường và làm cho l i nhu n, ngợ ậ ười đi u tra ề
c n tìm ra và ngăn ch n các vi ph m trong lĩnh v c máy ầ ặ ạ ựtính và gi m thi u thi t h i cho doanh nghi p b i các k ả ể ệ ạ ệ ở ẻ
t n công.ấ
• T i ph m máy tính c a công ty có th liên quan đ n eộ ạ ủ ể ế
mail qu y r i, gi m o d li u, gi i tính và phân bi t đ i ấ ố ả ạ ữ ệ ớ ệ ố
x tu i, tham ô, phá ho i, gián đi p công ngh p, trong đó ử ổ ạ ệ ệ
có vi c bán thông tin công ty nh y c m ho c bí m t ệ ạ ả ặ ậ
cho m t đ i th c nh tranh.ộ ố ủ ạ
Trang 38Pháp ch ng k thu t s dân s v i cá ứ ỹ ậ ố ự ớ
nhân
• Pháp ch ng k thu t s v i cá nhân thứ ỹ ậ ố ớ ường đi u tra ề
nh ng v n đ liên quan đ n máy tính, d u v t s liên ữ ấ ề ế ấ ế ố
quan đ n các cá nhân và các v n đ tranh ch p dân s ế ấ ề ấ ự
• Hi n nay s tin t c và các hình th c t i ph m trên m ng ệ ố ặ ứ ộ ạ ạ
s không ng ng tăng lên, ví d kho ng 70% ngẽ ừ ụ ả ười dùng Internet Singapore t ng ít nh t m t l n là n n nhân c a ở ừ ấ ộ ầ ạ ủtin t c, b đánh c p tài kho n và thông tin cá nhân. ặ ị ắ ả
• Người đi u tra tìm các b ng ch ng s trên máy tính tính, ề ằ ứ ốthi t b di đ ng, trên m ng … có liên quan đ n các v l a ế ị ộ ạ ế ụ ừ
đ o, đánh c p tài kho n hay là nh ng v n đ cá nhân nh ả ắ ả ữ ấ ề ưngo i tình. ạ
Trang 39Ngh thám t t ề ử ư
• Thám t t là Pháp ch ng viên theo dõi, giám sát, xác minh ử ư ứcác v vi c m t cách đ c l p theo yêu c u. Thám t t có ụ ệ ộ ộ ậ ầ ử ư
th là m t công ty t nhân ho c là m t ngể ộ ư ặ ộ ười ho t đ ng ạ ộ
đ c l p.ộ ậ
• Đây là m t ngh ho t đ ng đúng khuôn kh pháp lu t, ộ ề ạ ộ ổ ậ
b o đ m quy n c a công dân (đ c bi t là quy n bí m t ả ả ề ủ ặ ệ ề ậ
đ i t ), cung c p các d ch v đi u tra, thu th p các thông ờ ư ấ ị ụ ề ậtin và được nh n thù lao hay phí t n.ậ ổ
• Thám t t có th cung c p các thông tin h u ích cho các ử ư ể ấ ữdoanh nghi p khi h c n n m b t thông tin v s n ph m, ệ ọ ầ ắ ắ ề ả ẩ
v th trề ị ường hay v đ i tác làm ăn vv. ề ố
• Thám t t có th s d ng công c pháp ch ng s đ tìm ử ư ể ử ụ ụ ứ ố ể
ki m và đi u tra các b ng ch ng trên máy tính ế ề ằ ứ
hay trên m ng ạ
Trang 40Các ch ng ch ngh nghi p ứ ỉ ề ệ
Trang 41M t s văn b n pháp lu t liên quan đ n Pháp ch ng ộ ố ả ậ ế ứ
• Thông t c a B Thông tin và Truy n thông: Quy ư ủ ộ ề
đ nh v đi u ph i các ho t đ ng ng c u s c ị ề ề ố ạ ộ ứ ứ ự ố
m ng Internet Vi t Nam ạ ệ
• Quy t c đ o đ c ngh An toàn thông tin c a Hi p ắ ạ ứ ề ủ ệ
h i VNISA ộ
Trang 42• Qu n lý nhà nả ước v an toàn thông tin; quy n và nghĩa ề ề
v c a t ch c, cá nhân tham gia ho t đ ng ụ ủ ổ ứ ạ ộ
an toàn thông tin
Trang 43Ngh đ nh c a chính ph ị ị ủ ủ
• Ngh đ nh: Quy đ nh v phòng, ch ng t i ph m và vi ị ị ị ề ố ộ ạ
ph m pháp lu t khác có s d ng công ngh cao. ạ ậ ử ụ ệ
Trang 44Thông t c a B Thông tin và Truy n thông ư ủ ộ ề
• Thông t : Quy đ nh v đi u ph i các ho t đ ng ng c u ư ị ề ề ố ạ ộ ứ ứ
s c m ng Internet Vi t Nam.ự ố ạ ệ
S : 27/2011/TTBTTTT, ngày 4 tháng 10 năm 2011ố
• Thông t quy đ nh v m ng lư ị ề ạ ướ ứi ng c u s c , đi u ứ ự ố ề
ph i các ho t đ ng ng c u s c m ng Internet; trách ố ạ ộ ứ ứ ự ố ạ
nhi m c a các t ch c, cá nhân có liên quan t i ho t đ ng ệ ủ ổ ứ ớ ạ ộ
ng c u s c m ng Internet t i Vi t Nam
Trang 45Quy t c đ o đ c ngh An toàn thông tin ắ ạ ứ ề
• Hi p h i VNISA đã ch trì xây b quy t c đ o đ c ngh An toàn ệ ộ ủ ộ ắ ạ ứ ề thông tin và đ a ra phiên b n 1.0 c a b quy t c đ o đ c ngh An ư ả ủ ộ ắ ạ ứ ề toàn thông tin.
• B quy t c đ o đ c ngh An toàn thông tin là t p h p các chu n ộ ắ ạ ứ ề ậ ợ ẩ
m c hành vi, cách c x và ng x đ ự ư ử ứ ử ượ c quy đ nh cho ngh nghi p ị ề ệ
an toàn thông tin nh m b o v và tăng c ằ ả ệ ườ ng vai trò, tính tin c y, ậ
ni m t hào c a ngh nghi p an toàn thông tin trong xã h i ề ự ủ ề ệ ộ
• B n qui t c đ o đ c ngh An toàn thông tin (ATTT) có m c tiêu ả ắ ạ ứ ề ụ
nh m h ằ ướ ng d n các t ch c, cá nhân hành ngh cung c p d ch v ẫ ổ ứ ề ấ ị ụ ATTT m t cách chính tr c, tr ng danh d và tin c y ộ ự ọ ự ậ
Trang 46Đ o đ c v i ngh Pháp ch ng k thu t ạ ứ ớ ề ứ ỹ ậ
số
• Đ o đ c đang là nh ng ki n th c nh nh ng tiêu chu n, ạ ứ ữ ế ứ ư ữ ẩ
nh ng quy t c, nh ng đ nh hữ ắ ữ ị ướng cho các c x đư ử ược
ch p nh n b i luân lý hay xã h i, ví d nh : s trung ấ ậ ở ộ ụ ư ự
th c, s tin c y, hay hành đ ng vì s ti n b xã h i.ự ự ậ ộ ự ế ộ ộ
• Đ o đ c đạ ứ ược có th t ng k t nh "nh ng quy t c c a ể ổ ế ư ữ ắ ủtính trung th c”, Đ o đ c là c s cho s trung th c trong ự ạ ứ ơ ở ự ựkinh doanh và tính nhà ngh trong k thu t.ề ỹ ậ
• T i Hoa K , DFCB (Digital Forensics Certification Board) ạ ỳ
có ra b n quy t c đ o đ c và chu n m c trong x lý công ả ắ ạ ứ ẩ ự ử
vi c cho ngh Pháp ch ng k thu t s ệ ề ứ ỹ ậ ố