Bài giảng Pháp chứng kỹ thuật số - Bài 5: Điều tra pháp chứng trên hệ điều hành máy tính cung cấp cho người học các kiến thức: Tại sao cần phải điều tra hệ điều hành của máy tính, hệ điều hành Windows, điều tra quá trình hoạt động của Windows,... Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.
Trang 1Bài 5: Đi u tra pháp ch ng trên h ề ứ ệ
đi u hành máy tính ề
Gi ng viên: TS. Đàm Quang H ng H i ả ồ ả
PHÁP CH NG K THU T S Ứ Ỹ Ậ Ố
Trang 2T i sao c n ph i đi u tra h đi u hành ạ ầ ả ề ệ ề
c a máy tính ủ
• H đi u hành là ph n m m ch y trên máy tính, dùng đ ệ ề ầ ề ạ ể
đi u hành, qu n lý các thi t b ph n c ng và các tài ề ả ế ị ầ ứ
nguyên ph n m m trên máy tính.ầ ề
• Các thông tin s d ng máy tính s đử ụ ẽ ược ghi nh n b i h ậ ở ệ
đi u hành và Pháp ch ng viên c n ph i tìm hi u.ề ứ ầ ả ể
• Pháp ch ng viên c n có hi u bi t v các H đi u hành ứ ầ ể ế ề ệ ềtrên máy tính đ khi đi u tra có th tìm ki m các b ng ể ề ể ế ằ
ch ng có liên quan.ứ
• M t s h đi u hành thông d ng cài đ t trên máy tính ộ ố ệ ề ụ ặ
nh : Windows, Linux, Mac OS ư
Trang 3Phân l ai d li u đi n t trên máy tính ọ ữ ệ ệ ử
• D li u đi n t n đ nh ữ ệ ệ ử ổ ị là d li u đi n t s ữ ệ ệ ử ẽ
không b m t đi khi t t thi t b s ch a nó, ví d ị ấ ắ ế ị ố ứ ụ
c a d li u đi n t n đ nh là d li u đ ủ ữ ệ ệ ử ổ ị ữ ệ ượ ư c l u
tr trên đĩa c ng c a máy tính hay trên th nh ữ ổ ứ ủ ẻ ớ USB.
• D li u đi n t không n đ nh ữ ệ ệ ử ổ ị là d li u đi n ữ ệ ệ
t s b m t đi khi t t thi t b s ch a nó, ví d ử ẽ ị ấ ắ ế ị ố ứ ụ
nh d li u trong b nh RAM. Vi c t t ngu n ư ữ ệ ộ ớ ệ ắ ồ máy tính có th s làm m t nên th c hi n memory ể ẽ ấ ự ệ dumb là vi c c n thi t trong nhi u tr ệ ầ ế ề ườ ng h p ợ
Trang 4H đi u hành Windows ệ ề
• Windows là m t h các h đi u hành r t thông ộ ọ ệ ề ấ
d ng trên th gi i ụ ế ớ
Trang 5Các h đi u hành windows ệ ề
Trang 6Đi u tra quá trình ho t đ ng c a Windows ề ạ ộ ủ
• N u Pháp ch ng viên có quy n truy c p vào máy tính c a ế ứ ề ậ ủ
ngườ ịi b tình nghi ho c máy tính quan tâm, Pháp ch ng ặ ứ
viên có th tìm th y thông tin ho t đ ng c a h th ng ể ấ ạ ộ ủ ệ ố
• Trên máy tính cài Windows, Pháp ch ng viên có th ch y ứ ể ạcông c ụ Event Viewer xem quá trình ho t đ ng c a h ạ ộ ủ ệ
đi u hànhề
Trang 7Công c Event Viewer ụ
• Event viewer là m t công c tích h p trong Windows cho ộ ụ ợphép xem l i các s ki n đã x y ra trong h th ng m t ạ ự ệ ả ệ ố ộ
cách chi ti t v i nhi u tham s c th nh : user, time, ế ớ ề ố ụ ể ư
computer, services… M i khi Windows kh i ch y, h ỗ ở ạ ệ
đi u hành s b t đ u ghi l i các ho t đ ng (event) di n ra ề ẽ ắ ầ ạ ạ ộ ễbên trong h th ng.ệ ố
• Các s ki n r i r c đự ệ ờ ạ ượ ọ ạc l c l i thành nh ng s ki n ữ ự ệ
gi ng nhau giúp chúng ta l y đố ấ ược nh ng thông tin c n ữ ầ
thi t m t cách nhanh nh t. Công c này là m t phế ộ ấ ụ ộ ương
ti n hi u qu giúp Pháp ch ng viên khám phá nh ng gì ệ ệ ả ứ ữ
đang x y ra "h u trả ở ậ ường" c a h đi u hành.ủ ệ ề
Trang 8Ch n xem Event theo phân lo i ọ ạ
Trang 9M t s d li u s quan tr ng khi đi u tra ộ ố ữ ệ ố ọ ề trong Microsoft Windows
Trang 10• Khi ng ườ i dùng xóa m t t p tin b ng cách bình ộ ậ ằ
th ườ ng, t p tin b xóa s đ ậ ị ẽ ượ c đ a vào Reclycle ư Bin.
• D li u trong Recycle bin ch a trong th m c ữ ệ ứ ư ụ
$Recycle.Bin trong m i phân vùng NTFS ỗ
Trang 11• Trong quá trình duy t web, các trình duy t c n l u ệ ệ ầ ư các thông tin nh user name, password, cookie, ư
temp file, l ch s duy t web ị ử ệ
• Pháp ch ng viên có th tìm ki m các d li u đã ứ ể ế ữ ệ
đ ượ ư c l u vào file INDEX.DAT b ng ph n m m ằ ầ ề Index.dat Scanner
Trang 12T p tin ch a cookies ậ ứ
• Thông tin cookie trong các t p tin .DAT cung c p ậ ấ các thông tin v th i gian truy c p đ n trang web, ề ờ ậ ế
đ nh danh máy này v i trang web đó. ị ớ
Trang 13• Các file shortcut giúp người dùng truy c p nhanh đ n m t ậ ế ộ
ph n m m, file khác, đ n các trang web và c các c ng ầ ề ế ả ổ ứtrên m ng. ạ
• T các file shortcut, Pháp ch ng viên có th bi t đừ ứ ể ế ược
ho t đ ng thạ ộ ường ngày c a đ i tủ ố ượng, các ph n m m ầ ề
thường hay được dùng, các trang web thường được đ i ố
tượng truy c pậ
Trang 14• Microsoft Windows t o ra các b n sao thu nh c a ạ ả ỏ ủ các file hình nh, đ giúp cho ng ả ể ườ i dùng có th ể xem đ ượ c n i dung c a các hình nh mà không ộ ủ ả
c n m , ti t ki m th i gian đ c và x lý file v i ầ ở ế ệ ờ ọ ử ớ kích th ướ c đ y đ ầ ủ
• Các b n sao thu nh đó g i là thumbnail và l u ả ỏ ọ ư
trong các file THUMBS.DB và t các file ừ
THUMBS.DB,
• Pháp ch ng viên có th bi t đ ứ ể ế ượ c hình nh mà ả
th ườ ng ngày c a đ i t ủ ố ượ ng hay truy c p và qua đó ậ
có th tìm ra các b ng ch ng k thu t s có liên ể ằ ứ ỹ ậ ố quan đ n v án ế ụ
Trang 15Thumbnails
Trang 16• Do m i máy in thỗ ường ch in đỉ ược m i l n 1 file, nên h ỗ ầ ệ
th ng c n có m t hàng đ i cho vi c in n các file, hàng ố ầ ộ ợ ệ ấ
đ i này là Printer spooler. ợ
• Khi người dùng yêu c u in m t file, thông tin in s đầ ộ ẽ ược
đ a vào hàng đ i Printer spooler. N i dung file in đư ợ ộ ược
l u vào file spool.spl, metadata c a file in c n in đư ủ ầ ượ ưc l u vào file shadow.shd.
• Các file trên đượ ưc l u vào
C:\Windows\System32\spool\printers và khi in xong thì các file trên s b xóa. ẽ ị
• Pháp ch ng viên có th ki m tra đứ ể ể ược n i dung c a hàng ộ ủ
đ i cho vi c in n các file đ bi t đ i tợ ệ ấ ể ế ố ượng còn đang s ử
d ng máy in c a mình không.ụ ủ
Trang 18• Registry là m t h th ng thông tin liên quan máy ộ ệ ố tính trong h đi u hành Windows ệ ề
• Registry l u t t c các thông tin v ph n c ng, ư ấ ả ề ầ ứ
ph n m m, nh ng l a ch n c a ng ầ ề ữ ự ọ ủ ườ i dùng
• Pháp ch ng viên ki m tra đ ứ ể ượ c n i dung c a ộ ủ
Registry là yêu c u t t y u đ bi t đ i t ầ ấ ế ể ế ố ượ ng s ử
d ng máy tính c a mình ra sao ụ ủ
• Con ng ườ i có có th nói d i nh ng Registry thì ể ố ư không nói d i ố
Trang 19• Registry là m t c s d li u dùng đ l u tr m i thông ộ ơ ở ữ ệ ể ư ữ ọ
s k thu t c a H đi u hành Windows. ố ỹ ậ ủ ệ ề
• Khi m t ph n c ng ho c ph n m m m i độ ầ ứ ặ ầ ề ớ ược cài đ t ặ
trong Windows, nó s l u tr c u hình vào trong registry.ẽ ư ữ ấ
• Windows đ c các c u hình trong registry và bi t đọ ấ ế ược
trình đi u khi n nào c n đề ể ầ ượ ảc t i, cài đ t nào c n đặ ầ ược
áp d ng, và ngu n l c nào c n đụ ồ ự ầ ược phân b đ thi t b ổ ể ế ị
Trang 20Forensic Registry Editor là ph n m m mã ngu n m đ ầ ề ồ ở ượ c vi t b i ế ở Daniel Gillen trên Linux, Windows cho phép xem và tìm ki m ế
ch ng c s trên các vùng n ch c Registry ứ ớ ố ẩ ứ
Trang 21Ngu n g c c a Registry ồ ố ủ
• Trước khi có Windows Registry: (DOS, Windows 3.x),
thông tin H đi u hành ch a trong các t p tin INI.ệ ề ứ ậ
• SYSTEM.INI T p tin này ki m soát t t c các ph n ậ ể ấ ả ầ
Trang 22Thông tin thu th p t Registry ậ ừ
• C u hình h th ng ấ ệ ố
• Thi t b trên h th ng ế ị ệ ố
• Tên ng ườ i dùng
• Thi t l p cá nhân và Tu ch n cho trình duy t ế ậ ỳ ọ ệ
• Ho t đ ng duy t web ạ ộ ệ
• Các file đ ượ c m ở
• Các ch ươ ng trình đ ượ c th c hi n ự ệ
• Các m t kh u ậ ẩ
Trang 23system.dat C:\Windows File bảo mật lưu trữ
tất cả người dùng.
Tất cả các chương trình cài đặt và thiết lập
Trang 24Tập tin bảo mật chứa thông tin sử dụng mới nhất
Cài đặt ưu tiên của người
sử dụng
Default \Windows\system32\config Các thiết lập hệ thống
chuẩn (System settings) SAM \Windows\system32\config Quản lý tài khoản người
dùng và thiết lập bảo mật Security \Windows\system32\config Thiết lập bảo mật
(Security settings) Software \Windows\system32\config Tất cả các chương trình
cài đặt và các thiết lập System \Windows\system32\config Các thiết lập hệ thống
(System settings)
Trang 26C u trúc c a Registry ấ ủ
• Registry có c u trúc cây, gi ng c u trúc cây th m c trong ấ ố ấ ư ụ
c a s Windows Explorer. ử ổ
• Thông thường có 5 nhánh chính. M i nhánh đỗ ược giao
nhi m v l u gi nh ng thông tin đ c tr ng riêng bi t. ệ ụ ư ữ ữ ặ ư ệ
• Trong các nhánh chính bao g m r t nhi u khoá và cũng ồ ấ ề
được phân ra đ l u gi nh ng thông tin đ c tr ng riêng. ể ư ữ ữ ặ ư
• Các khoá (K.@.y) ch a các giá tr (Value) là n i tr c ti p ứ ị ơ ự ế
l u gi các thông tin, tư ữ ương t nh t p tin là n i tr c ti p ự ư ậ ơ ự ế
l u gi d li u v y.ư ữ ữ ệ ậ
Trang 27N i dung c a Registry ộ ủ
• Root Keys
• HKEY_CLASSES_ROOT (HKCR): L u nh ng thông tin dùng ư ữ
chung cho toàn b h th ng nh ki u t p tin, các menu, các d li u v ộ ệ ố ư ể ậ ữ ệ ề
h th ng th ệ ố ườ ng ch a nh ng liên k t đ n các file th vi n liên k t ứ ữ ế ế ư ệ ế
đ ng .dll. ộ
• HKEY_CURRENT_USER (HKCU): L u nh ng thông tin v ph n ư ữ ề ầ
m m, các l a ch n, các thi t l p c a ng ề ự ọ ế ậ ủ ườ i dùng đang Logon
• HKEY_LOCAL_MACHINE (HKLM): L u nh ng thông tin v h ư ữ ề ệ
th ng, ph n c ng, ph n m m dùng chung cho t t c các ng ố ầ ứ ầ ề ấ ả ườ i dùng.
• HKEY_USERS (HKU): L u nh ng thông tin c a t t c các User, ư ữ ủ ấ ả
m i user là m t khoá v i tên là s ID c a user đó, ch a nh ng thông ỗ ộ ớ ố ủ ứ ữ tin đ c tr ng c a t ng User, nó b tr cho nhánh ặ ư ủ ừ ổ ợ
HKEY_CURRENT_USER.
• HKEY_CURRENT_CONFIG (HKCC): L u thông tin v ph n ư ề ầ
c ng, các thi t b ngo i vi, các trình đi u khi n (drivers) đang dùng. ứ ế ị ạ ề ể
Trang 28Các ki u d li u dùng trong Registry ể ữ ệ
• REG_BINARY: Ki u nh phân 32 BIT ể ị
REG_DWORD: Ki u Double Word cho phép ngể ười dùng
nh p theo c s 16 (HEX) ho c c s 10 (DECIMAL) ậ ơ ố ặ ơ ố
REG_EXPAND_SZ: Ki u chu i m r ng đ c bi t. VD: ể ỗ ở ộ ặ ệ
"%SystemRoot%" thay cho đường d n Windows\System32 ẫ
REG_MULTI_SZ: M t ki u d li u cho phép ngộ ể ữ ệ ười dùng
nh p nhi u chu i, phân bi t b ng phím Enter đ cách ậ ề ỗ ệ ằ ể
dòng.
REG_SZ: Ki u chu i thông thể ỗ ường
Trang 29Đi u tra trong Registry ề
• Các Registry Keys l u th i gian bi n đ i cu i cùng ư ờ ế ổ ố (modified timestamp)
• Các timestamp ph i s a d ả ử ướ ạ i d ng Binary
• Thu th p các thông tin liên quan đ n đ a ch ậ ế ị ỉ
Website
• Thu th p các thông tin liên quan đ n ng ậ ế ườ i dùng –
đ c bi t là các user dùng đ chat trong Yahoo ặ ệ ể
Messenger, ICQ,
Trang 30Các đ a ch Websites ị ỉ
Websites
Trang 31Đi u tra trong Yahoo messenger ề
• Thông tin các phòng chat
• Danh tính ng ườ i dùng thay th ế
• Ng ườ i dùng đăng nh p cu i cùng ậ ố
• M t kh u (có mã hóa) ậ ẩ
• Các liên l c g n đây ạ ầ
• Tên đăng ký hi n trên màn hình ệ
Trang 32Các USB Devices
Trang 33Thông tin liên quan đ n M ng ế ạ
• Các thông tin có th thu th p t Registry liên quan ể ậ ừ
đ n vi c s d ng M ng c a đ i t ế ệ ử ụ ạ ủ ố ượ ng:
• Local groups
• Local users
• Map network drive MRU
• Network Printers
Trang 34Thông tin liên quan đ n Winzip ế
Trang 35Thông tin s d ng cu i c a đ i t ử ụ ố ủ ố ượ ng
• Danh sách các ng d ng và tên t p tin đ ứ ụ ậ ượ c m ở
g n nh t trong Windows ầ ấ
Trang 36Thông tin v th i gian c a h th ng ề ờ ủ ệ ố
• Thông tin nh Timezone trên máy c a đ i t ư ủ ố ượ ng cũng là các thông tin mang l i các đ u m i h u ích ạ ầ ố ữ
Trang 37H đi u hành Linux ệ ề
• Phiên b n h đi u hành Linux 1.0 đ u tiên ả ệ ề ầ
do Linus Torvalds vi t vào năm 1991 t i Đ i h c ế ạ ạ ọ Helsinki t i Ph n Lan. H đi u hành Linux đ ạ ầ ệ ề ượ c phát tri n và tung ra trên th tr ể ị ườ ng d ướ ả i b n
quy n GNU General Public License. ề
• H đi u hành Linux hi n có các nhánh Ubuntu, ệ ề ệ
Fedora, CentOS , và ch y u đ ủ ế ượ c phát tri n b i ể ở
c ng đ ng mã ngu n m trên kh p th gi i ộ ồ ồ ở ắ ế ớ
• Linux hiên s d ng r ng rãi trên các Server và trên ử ụ ộ máy tính cá nhân v i khá nhi u ph n m m ớ ề ầ ề
h tr phong phú ỗ ợ
Trang 38H đi u hành Linux ệ ề
Trang 39H th ng t p tin trong Linux ệ ố ậ
• Các h th ng Linux hi n nay ph n l n s d ng h th ng ệ ố ệ ầ ớ ử ụ ệ ố
t p tin Ext3 k th a t Ext2. (m i nh t Ext4)ậ ế ừ ừ ớ ấ
• Bên c ch Ext, còn có các h th ng Linux khác:ạ ệ ố
• ReiserFS (Namesys): không còn s d ng ph bi nử ụ ổ ế
• XFS (Silicon Graphics ): h th ng HĐH IRIX x lý các ệ ố ử
t p tin r t l n và thông lậ ấ ớ ượng r t cao.ấ
• JFS (IBM): cho h đi u hành AIX ,h t nhân Linuxệ ề ạ .
• YAFFS2 và JFFS2 là h th ng t p tin đệ ố ậ ược thi t k đ s ế ế ể ử
d ng trên flash và l u tr nhúng.ụ ư ữ
39
Trang 40Các thành ph n c a h th ng t p tin ầ ủ ệ ố ậ
• Super Block: là m t c u trúc đ c t o t i v trí b t đ u ộ ấ ượ ạ ạ ị ắ ầ
h th ng t p tin. Nó l u tr thông tin v h th ng t p tin ệ ố ậ ư ữ ề ệ ố ậ
nh : blocksize, free block, th i gian g n k t (mount) cu i ư ờ ắ ế ốcùng c a t p tin.ủ ậ
• Inode (256 byte): L u nh ng thông tin v nh ng t p tin ư ữ ề ữ ậ
và th m c đư ụ ượ ạc t o ra trong h th ng t p tin.ệ ố ậ
• Storageblock: Là vùng l u d li u th c s c a t p tin ư ữ ệ ự ự ủ ậ
và th m c. Nó chia thành nh ng Data Block. M i ư ụ ữ ỗ
block thường ch a 1024 byte. Ngay khi t p tin ch có 1 ứ ậ ỉ
ký t thì cũng ph i c p phát 1 block đ l u nó.ự ả ấ ể ư
40
Trang 41Các lo i t p tin trong Linux ạ ậ
• T p tin d li uậ ữ ệ : Đây là t p tin theo đ nh nghĩa truy n ậ ị ề
th ng, nó là d li u l u tr trên các thi t b l u tr nh ố ữ ệ ư ữ ế ị ư ữ ưđĩa c ng, CDROM,…ứ
• T p tin th m cậ ư ụ : Th m c không ch a d li u, mà ch ư ụ ứ ữ ệ ỉ
ch a các thông tin c a nh ng t p tin và th m c con trong ứ ủ ữ ậ ư ụ
nó. Th m c ch a hai trư ụ ứ ường c a m t t p tin là tên t p tin ủ ộ ậ ậ
và inode number.
41
Trang 44Siêu d li u Metadata ữ ệ
Metadata: là d li u mô t file, nó cho bi t v trí ữ ệ ả ế ị
l u tr các file, kích th ư ữ ướ c file, th i gian đ c và ờ ọ ghi d li u vào file, các thông tin đi u khi n truy ữ ệ ề ể
nh p ậ
• (M)odified: Là th i gian c p nh t các n i dung ờ ậ ậ ộ
c a t p tin ho c th m c đ ủ ậ ặ ư ụ ượ ử c s a đ i ổ
• (A)ccessed: Đ c c p nh t khi các n i dung ượ ậ ậ ộ
c a t p tin ho c th m c đ ủ ậ ặ ư ụ ượ c đ c. ọ
• (C)hanged: M c th i gian khi d li u đ c ố ờ ữ ệ ượ
ch nh s a ỉ ử
• (D)eleted: C p nh t khi t p tin b xóa ậ ậ ậ ị
44
Trang 4545
Trang 46Qu n lý phân vùng trên Linux ả
• M t h th ng Linux có 1 ho c nhi u phân vùng độ ệ ố ặ ề ược
qu n lý b i LVM (Logical volume Manager), đả ở ược xác
đ nh b i l nh fdisk lị ở ệ
• S hi n di n c a 1 phân vùng LVM đự ệ ệ ủ ược xác đ nh b ng ị ằcách ki m ki u phân vùng 8eế ể
46
Trang 47Ti n trình kh i đ ng Linux và d ch v ế ở ộ ị ụ
Hi u v quá trình kh i đ ng c a Linux r t quan tr ng trong ể ề ở ộ ủ ấ ọcông vi c pháp ch ng. Quá trình kh i đ ng đệ ứ ở ộ ược mô t ả
ng n g n qua 4 bắ ọ ước nh sau: ư
• N p b kh i đ ng, t i kernel th m c /bootạ ộ ở ộ ả ở ư ụ
• RAM n p t p tin init.d ch a trình đi u khi n thi t b và ạ ậ ứ ề ể ế ịmodule h th ng t p tin.ệ ố ậ
• Kernel n p h th ng ph n c ng. Sau đó, kernel n p h ạ ệ ố ầ ứ ạ ệ
đi u hành và b t đ u ti n trình /sbin/init.ề ắ ầ ế
• Khi init kh i đ ng, có 2 cách kh i đ ng đ hoàn t t quá ở ộ ở ộ ể ấtrình kh i đ ng: ở ộ System V và BSD
47
Trang 48• Cách kh i đ ng ph bi n nh t c a Linux.ở ộ ổ ế ấ ủ
• K xâm nh p có th t o m t script đ duy trì liên t c ẻ ậ ể ạ ộ ể ụtruy c p vào m t h th ng b xâm nh p. Ta nên xem sét ậ ộ ệ ố ị ậ
c n th n t t c các k ch b n tham gia vào quá trình kh i ẩ ậ ấ ả ị ả ở
đ ng độ ược trong các cu c đi u tra xâm nh p.ộ ề ậ
• VD: Level 3 s cung c p m t môi tr ng giao di n đi u ẽ ấ ộ ườ ệ ềkhi n, trong khi level 5 s xu t ra m t môi trể ẽ ấ ộ ường đ h aồ ọ
• Run level (1,2,3,5): mô t các nhi m v / công c mà ả ệ ụ ụmáy tính s th c hi n. ẽ ự ệ
• Đ c file /etc/inittab đ xác đ nh run levelọ ể ị
48
Trang 49• M i m c runlevel th c s là m t liên k t m m v i m t ỗ ụ ự ự ộ ế ề ớ ộ
k ch b n trong file /etc/init.d, s đị ả ẽ ược b t đ u ho c d ng ắ ầ ặ ừ
l i tùy thu c vào tên c a liên k t. ạ ộ ủ ế
• Liên k t tên b t đ u b ng “S” cho th y th t kh i đ ng ế ắ ầ ằ ấ ứ ự ở ộ
và các liên k t b t đ u v i “K” – kill (k t thúc).ế ắ ầ ớ ế
49