Chương 2 hướng dẫn người học những kiến thức cơ bản khi bắt đầu với Coreldraw. Nội dung chính trong chương này gồm có: Những thao tác cơ bản, công cụ hỗ trợ đo đạc và vẽ, xem trên màn hình, thao tác cơ bản trong đối tượng. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1KHOA K THU T CÔNG NGHỸ Ậ Ệ
TRƯỜNG TC KINH T K THU T B C THĂNG LONGẾ Ỹ Ậ Ắ
CH ƯƠ NG 2: B T Đ U V I CORELDRAW Ắ Ầ Ớ
MÔN: CORELDRAW
Trang 3I. Nh ng thao tác c b n ữ ơ ả
1 Các l nh làm vi c v i t p ệ ệ ớ ệ
2 Các l nh liên quan đ n clipboard ệ ế
3 Thi t l p trang ế ậ
Trang 51.1. M m t t p tin m i ở ộ ệ ớ
• Cách 1: Vào Menu File / New.
• Cách 2: n t h p phím Ấ ổ ợ Ctrl + N.
• Cách 3: Nháy chu t vào bi u tộ ể ượng New trên thanh
công c chu n Standard .ụ ẩ
• Cách 4: Sau khi kh i đ ng Corel Draw xu t hi n ở ộ ấ ệ
h p tho i Welcome to Corel Draw: ộ ạ
N u ch n New graphic: T o m t t p tin m iế ọ ạ ộ ệ ớ
N u ch n Template: S d ng các m u có s n. ế ọ ử ụ ẫ ẵNgoài ra đ s d ng các m u có s n ta có th vào ể ử ụ ẫ ẵ ểFile / New from Template
Trang 61.2. M 1 t p tin đã có ở ệ
• Cách 1: Vào File / Open ( ho c n t h p ặ ấ ổ ợ phím Ctrl+O ho c nháy chu t vào bi u t ặ ộ ể ượ ng Open trên thanh công c chu n Standard). ụ ẩ
Xu t hi n h p tho i Open. Ch n t p tin c n ấ ệ ộ ạ ọ ệ ầ
Trang 71.3. L u m t t p tin trong Corel Draw ư ộ ệ
• Ch n menu File / Save( Ctrl+S ho c nháy ọ ặ chu t vào bi u t ộ ể ượ ng Save trên thanh công
c chu n Standard) ụ ẩ
• Sau khi th c hi n m t trong các cách trên s ự ệ ộ ẽ
xu t hi n h p tho i Save Drawing: ấ ệ ộ ạ
Tìm và chọn thư mục chứa tệp tin cần lưu trong hộp Save in
Nhập tên tệp cho file sẽ lưu ở hộp nhập File name.
Chọn các kiểu của tệp trong hộp Save as type.
Thông thường các tệp được lưu với phần mở rộng
là CDR
Trang 81.4. Đóng t p tin và thoát kh i chệ ỏ ương trình CorelDraw
Trang 91.4. Đóng t p tin và thoát kh i chệ ỏ ương trình CorelDraw
b. Thoát kh i chỏ ương trình CorelDraw
• Click ch n ọ File/ Exit
• N u ch a l u các File đang đế ư ư ược m thì CorelDraw ở
s xu t hi n h p tho i nh c ta l u l i:ẽ ấ ệ ộ ạ ắ ư ạ
+ Ch n ọ Yes đ l u nh ng thay đ i t ng t p tin đang ể ư ữ ổ ổ ậ
m và sau đoa thoát kh i chở ỏ ương trình ng d ng.ứ ụ
+ Ch n ọ No đ thoát kh i ch ng trình mà không l u ể ỏ ươ ưcác thay đ i.ổ
+ Ch n ọ Cancel đ đóng h p tho i và ti p t c làm ể ộ ạ ế ụ
vi c v i b n v c a mình. ệ ớ ả ẽ ủ
Trang 101.5. Nh p t p tin (Import ) ậ ệ
• Trong Corel Draw ta có th nh p vào b n v hi n hành các ể ậ ả ẽ ệ clip art, các hình nh đ ho , các nh Bitmap, văn b n…đ ả ồ ạ ả ả ể
x lý. Mu n th c hi n đ ử ố ự ệ ượ c đi u đó ta làm nh sau: ề ư
• Vào Menu File / Import (Ctrl+I ho c nháy chu t vào bi u ặ ộ ể
t ượ ng Import trên thanh công c chu n Standard), khi đó ụ ẩ
h p tho i Import s xu t hi n ộ ạ ẽ ấ ệ
• Ch n File mu n nh p (k t h p nh n Shift ho c Ctrl đ có ọ ố ậ ế ợ ấ ặ ể
th ch n đ ể ọ ượ c nhi u t p) ề ệ
• Nháy chu t vào nút Preview đ xem trộ ể ước n i dung c a t p ộ ủ ệ
c n nh p. ầ ậ
• Xác l p ki u c a File trong h p ậ ể ủ ộ File of Type.
• Nháy chu t vào nút Import ộ
Trang 111.6. Xu t m t t p tin(Export) ấ ộ ệ
• M b n v c n xu t ở ả ẽ ầ ấ
• Vào File / Export (Ctrl+E ho c nháy chu t ặ ộ
vào bi u t ể ượ ng Export trên thanh công c ụ chu n Standard), khi đó s xu t hi n h p ẩ ẽ ấ ệ ộ tho i Export ạ
Chọn thư mục chứa File xuất trong hộp thoại Save
in.
Đặt tên File xuất trong hộp thoại File name.
Chọn 1 định dạng cho File xuất trong hộp thoại
Save as Type
• Nháy chu t vào Export ộ
Trang 122. Các l nh liên quan đ n clipboard ệ ế
• Clipboard là vùng t m có kh năng l u ạ ả ư
gi nh ng đ i t ữ ữ ố ượ ng đ ượ c sao chép
Trang 132.1. L nh Copy và l nh Cut ệ ệ
• L nh Copy: ệ
• Khi m t đ i tộ ố ượng được sao chép vào Clipboard,
n i dung cũ c a clipboard độ ủ ược h y b Đ th c ủ ỏ ể ự
hi n l nh copy, b n ch n m t ho c nhi u đ i ệ ệ ạ ọ ộ ặ ề ố
tượng c n copy, sau đó th c hi n 1 trong 3 thao tác ầ ự ệsau:
Chọn menu edit -> copy
Nhấn vào nút Copy trên toolbar
Sử dụng tổ hợp phím Ctrl + C
• Sau khi thao tác, đ i tố ượng v n còn nguyên trên hình ẫ
v , m t phiên b n c a nó đẽ ộ ả ủ ược l u l i trong ư ạClipboard
Trang 14• Sau khi thao tác, đ i t ố ượ ng đ ượ c chuy n vào ể
Clipboard (có nghĩa là nó đã b xóa đi kh i ị ỏ
b n v ) ả ẽ
Trang 16d ng Metafile đó là d ng nh vect ( thích h p v i ạ ạ ả ơ ợ ớCorelDraw) và h u h t d li u l u b ng đ nh d ng ầ ế ữ ệ ư ằ ị ạnày.
Trang 173. Thi t l p trang ế ậ
Đ xem thu c tính và thi t l p th hi n c a trang v , ể ộ ế ậ ể ệ ủ ẽ
ch n File > Document Setup > Page Setup, h p ọ ộtho i Options m ra.ạ ở
Trang 183. Thi t l p trang ế ậ
M c Size: ụ
• Bi u tể ượng Portrait và Landscape cho phép ch n ọ
hướng c a trang đ ng hay ngangủ ứ
Trang 193. Thi t l p trang ế ậ
• Book: chia trang thành hai ph n b ng nhau theo chi u ầ ằ ề
d c. M i ph n là m t trang riêng bi t đ ọ ỗ ầ ộ ệ ượ c in thành hai trang
• Booklet: tương t nh ki u Book nh ng khi in các trang ự ư ể ư
đ ượ c ghép gáy l i v i nhau đ có th đóng thành cu n ạ ớ ể ể ố sách
• Tent Card: chia thành hai ph n b ng nhau theo chi u ầ ằ ề ngang.
• Side Fold Card: chia trang thành b n ph n theo chi u ố ầ ề ngang l n chi u d c. Sau khi in s đ ẫ ề ọ ẽ ượ c g p theo chi u ấ ề ngang tr ướ ồ ế c r i đ n chi u d c ề ọ
• Top Fold Card: gi ng nh ki u Side Fold Card nh ng ố ư ể ư
g p theo chi u d c tr ấ ề ọ ướ ồ ế c r i đ n chi u ngang ề
Trang 221. S d ng th ử ụ ướ c (Ruler)
• H th ng th ệ ố ướ c trong Corel Draw g m ồ
2 thanh th ướ c: th ướ c d c và th ọ ướ c ngang. M c đ nh th ặ ị ướ c d c đ ọ ượ c neo ở bên trái, th ướ c ngang đ ượ c neo phía ở trên. G c to đ (0,0) c a th ố ạ ộ ủ ướ c đ ượ c
đ t góc d ặ ở ướ i bên trái trang v hi n ẽ ệ hành
Trang 231. S d ng th ử ụ ướ c (Ruler)
B t, t t s hi n th th ậ ắ ự ể ị ướ c :
• Đ t t ho c m s hi n th c a th ể ắ ặ ở ự ệ ị ủ ướ c
ta có th th c hi n 1 trong 2 cách sau: ể ự ệ
• Ch n menu ọ View / Rulers.
• Trong c a s v , nháy chu t ph i vào ủ ổ ẽ ộ ả
vùng tr ng, xu t hi n m t menu trên đó ố ấ ệ ộ
ta ch n ọ View / Rulers
Trang 241. S d ng th ử ụ ướ c (Ruler)
Di chuy n th ể ướ c (thay đ i v trí c a th ổ ị ủ ướ c):
• Đ thay đ i v trí c a t ng th ể ổ ị ủ ừ ướ c ta đ a tr ư ỏ
chu t vào thanh th ộ ướ c, nh n Shift và rê chu t ấ ộ
đ n v trí m i c a th ế ị ớ ủ ướ c.
• Đ thay đ i đ ng th i v trí c a c 2 th ể ổ ồ ờ ị ủ ả ướ c
ta đ a tr chu t vào đi m giao c a 2 thanh ư ỏ ộ ể ủ
th ướ c, nh n Shift và rê chu t đ n v trí m i ấ ộ ế ị ớ
c a 2 th ủ ướ c.
Trang 251. S d ng th ử ụ ướ c (Ruler)
T o tu bi n cho th ạ ỳ ế ướ c
• Đ t o tu bi n cho thể ạ ỳ ế ước ta th c hi n nh sau:ự ệ ư
• Vào View / Grid and Ruler Setup, xu t hi n h p ấ ệ ộtho i Options.ạ
• Ch n ọ Rulers trong c u trúc cây bên trái.ấ
• Trong h p tho i Option:ộ ạ
• Xác l p đ n v đo cho thậ ơ ị ước d c, thọ ước ngang trong
ph n Units.ầ
• Thay đ i g c to đ c a thổ ố ạ ộ ủ ước trong ph n origin.ầ
• Xác đ nh s v ch chia trên thị ố ạ ước trong h p Tick ộ
Division
Trang 262. S d ng l ử ụ ướ i (Grid)
• L ướ i ( Grid) là nh ng đ ng k ngang ữ ườ ẻ
và d c không th hi n khi in. L ọ ể ệ ướ i th c ự
hi n vi c canh hàng cho nh ng đ i ệ ệ ữ ố
t ượ ng theo đ chia c a th ộ ủ ướ c
Trang 282. S d ng l ử ụ ướ i (Grid)
Thi t l p thu c tính cho l ế ậ ộ ướ i:
• Ch n menu l nh ọ ệ View / Grid and Ruler Setup.
• H p tho i ộ ạ Options hi n th , b n click ch n m c ể ị ạ ọ ụ
Grid và thi t l p l i các thu c tính sau theo công ế ậ ạ ộ
vi c c a b n: ệ ủ ạ
• Frequency: thi t l p s l ng đ ng l i xu t ế ậ ố ượ ườ ướ ấ
hi n theo chi u ngang trong ô ệ ề Horizontal và theo
chi u d c trong ô ề ọ Vertical theo m t kho ng cách ộ ả
cho trước.
Trang 292. S d ng l ử ụ ướ i (Grid)
Thi t l p thu c tính cho l ế ậ ộ ướ i:
• Show Grid: hi n th hay không hi n th l i. ể ị ể ị ướ
• Show Grid as lines: ch n l i là nh ng đ ng k ọ ướ ữ ườ ẻ
• Show Grid as dots: ch n l i là nh ng đi m liên ti p ọ ướ ữ ể ế nhau.
• Snap to Grids: b t hay t t ch đ b t dính vào l i. ậ ắ ế ộ ắ ướ
B n có th ch n tùy ch n này b ng menu l nh ạ ể ọ ọ ằ ệ View / Snap to Grids
• Ho c ch n bi u tặ ọ ể ượng Snap To Grids trên thanh thu c ộ tính ( Property Bar)
• Ho c nh n t h p phím ặ ấ ổ ộ Ctrl + Y. Khi tùy ch n này ọ
đ ượ c ch n, di chuy n đ i t ọ ể ố ượ ng s b t dính vào đ ẽ ắ ườ ng
l ướ i hay nh ng nút giao nhau c a l ữ ủ ướ i.
Trang 303. Làm vi c v i đ ệ ớ ườ ng gióng
• Trong CorelDRAW nh ng đ ữ ườ ng gióng
( Guidelines) s giúp b n đ nh chính xác ẽ ạ ị
v trí c a nh ng đ i t ị ủ ữ ố ượ ng trong lúc v ẽ
Đ th hi n nh ng đ ể ể ệ ữ ườ ng gióng b n ạ
th c hi n: Ch n menu l nh ự ệ ọ ệ View / Guidelines.
Trang 313. Làm vi c v i đ ệ ớ ườ ng gióng
Th c hi n t o đ ự ệ ạ ườ ng gióng:
• Ch n menu l nh ọ ệ View / Guidelines đ hi n th hay ể ể ịkhông hi n th để ị ường gióng. B n c n ph i ch n ạ ầ ả ọ
hi n th luôn thể ị ước đo.
• Ch n công c ọ ụ Pick Tool trên thanh ToolBox.
• Di chuy n chu t lênể ộ thanh thước đo ngang và
nh n gi chu t đ ng th i kéo xu ng. M t đấ ữ ộ ồ ờ ố ộ ường
th ng nét đ t xu t hi n kèm theo con tr chu t, kéo ẳ ứ ấ ệ ỏ ộ
đ n v trí c n đ t đế ị ầ ặ ường gióng và th chu t ra. ả ộ
Đường gióng ngang được xác đ nh t i v trí b n th ị ạ ị ạ ảchu t. ộ
Trang 323. Làm vi c v i đ ệ ớ ườ ng gióng
• T ươ ng t nh v y, b n đ t đ ự ư ậ ạ ặ ườ ng
gióng d c b ng cách click chu t lên ọ ằ ộ
th ướ c đo d c và nh n gi kéo chu t ọ ấ ữ ộ
Di chuy n đ ể ườ ng gióng:
• Đ di chuy n đ ể ể ườ ng gióng, b n ạ click chu t lên đ ộ ườ ng gióng và đ ng th i ồ ờ
nh n gi chu t kéo ấ ữ ộ đ di chuy n ể ể
Trang 333. Làm vi c v i đ ệ ớ ườ ng gióng
Xóa đ ườ ng gióng:
• Đ xoá đ ể ườ ng gióng, b n th c hi n: ạ ự ệ
• Click ch n đ ọ ườ ng gióng, lúc này đ ườ ng
gióng s th hi n màu đ ẽ ể ệ ỏ
• B n nh n phím Delete trên bàn phím đ xoá. ạ ấ ể
• Đ ch n nhi u đ ể ọ ề ườ ng gióng, b n nh n phím ạ ấ
Shift và click chu t lên t ng đ ộ ừ ườ ng gióng đ ể
ch n ọ
Trang 343. Làm vi c v i đ ệ ớ ườ ng gióng
Xoay đ ườ ng gióng:
• Click ch n vào đọ ường gióng c n xoay, lúc này ầ
đường gióng s hi n th màu đ ẽ ể ị ỏ
• Click ti p chu t vào đế ộ ường gióng này l n n a, ầ ữ
đường gióng s hi n th tr ng thái quay nh sau: ẽ ể ị ạ ư
• B n click chu t lên bi u tạ ộ ể ượng ho c bi u tặ ể ượng trên đường gióng và kéo theo hướng mu n xoay r i ố ồ
th chu t ra ho c b n cũng có th nh p chính xác ả ộ ặ ạ ể ậgóc quay trong ô Angle of Rotation trên thanh thu c ộ
Trang 353. Làm vi c v i đ ệ ớ ườ ng gióng
Thi t l p nh ng thu c tính cho đ ế ậ ữ ộ ườ ng gióng:
• Ch n menu l nh Tool / Options ho c click chu t ph i lên ọ ệ ặ ộ ả
th ướ c đo, ch n Guidelines Setup ọ
• H p tho i Options hi n th , b n click ch n m c Guidelines ộ ạ ể ị ạ ọ ụ
v i các tùy ch n: ớ ọ
• Show Guidelines: tùy ch n hi n th hay không hi n th ọ ể ị ể ị
đ ườ ng gióng.
• Snap To Guidelines: tùy ch n đ c tính b t dính vào đọ ặ ắ ường
gióng khi di chuy n hay hi u ch nh nh ng đ i t ể ệ ỉ ữ ố ượ ng
• Default Guideline Color: l a ch n màu m c đ nh c a đự ọ ặ ị ủ ường
gióng.
• Default Preset Guideline Color: màu m c đ nh c a nh ng ặ ị ủ ữ
đ ườ ng gióng đ nh s n. ị ẵ
Trang 363. Làm vi c v i đ ệ ớ ườ ng gióng
Thi t l p nh ng thu c tính cho đ ế ậ ữ ộ ườ ng gióng:
• Horizontal th c hi n vi c đ t nh ng đ ng gióng ự ệ ệ ặ ữ ườ ngang.
• Vertical th c hi n vi c đ t nh ng đ ng gióng d c, ự ệ ệ ặ ữ ườ ọ
b n th c hi n t ạ ự ệ ươ ng t nh ự ư Horizontal.
• Guides th hi n toàn b nh ng đ ng gióng có trong ể ệ ộ ữ ườ vùng trang v B n th c hi n t ẽ ạ ự ệ ươ ng t nh các tùy ự ư
ch n ọ Horizontal và Vertical.
• Đ lo i b khóa để ạ ỏ ường gióng:
• Click ch n đọ ường gióng.
• Click chu t ph i lên độ ả ường gióng và ch n ọ Unlock
Trang 38nh ng đ i t ữ ố ượ ng đ thao ể
tác trên nh ng đ i t ữ ố ượ ng
d dàng h n ễ ơ
• Đ phóng to đ i t ể ố ượ ng,
b n th c hi n: ạ ự ệ
• Ch n công c ọ ụ Zoom
Trang 39• Bi u tể ượng Zoom To Selected (Shift + F2) th c ự
hi n phóng to m t vùng đệ ộ ược ch n b ng công c ọ ằ ụPick Tool.
• Công c này ch hi n khi b n ch n trụ ỉ ệ ạ ọ ước đ i tố ượng
c n phóng to. B n th c hi n nh sau: ầ ạ ự ệ ư
Trang 401.1. S d ng công c Zoom ử ụ ụ
• Ch n công c ch n ọ ụ ọ Pick Tool.
• Ch n vùng đ i tọ ố ượng c n phóng to. ầ
• Ch n công c ọ ụ Zoom Tool.
• Trên thanh thu c tính s hi n th bi u tộ ẽ ể ị ể ượng Zoom
To Selected , n u b n không th c hi n vi c ch n ế ạ ự ệ ệ ọ
trước đ i tố ượng thì bi u tể ượng này s n ẽ ẩ
• Bi u tể ượng Zoom To All Object (F4) th c hi n ự ệphóng l n nh ng đ i tớ ữ ố ượng trong vùng làm vi c c a ệ ủCorelDRAW
Trang 411.1. S d ng công c Zoom ử ụ ụ
• Bi u t ể ượ ng Zoom To Pages (Shift + F4)
th c hi n phóng l n nh ng đ i t ự ệ ớ ữ ố ượ ng trong vùng trang v ẽ
• Bi u t ể ượ ng Zoom To Page Width th c ự
hi n phóng l n đ i t ệ ớ ố ượ ng theo chi u r ng ề ộ trang v ẽ
• Bi u t ể ượ ng Zoom To Page Hight th c hi n ự ệ phóng l n đ i t ớ ố ượ ng theo chi u cao trang v ề ẽ
Trang 421.2. S d ng công c Pan (hay g i là Hand) ử ụ ụ ọ
• Công c ụ Hand Tool phím t t ắ H, n m ằ cùng nhóm v i công c ớ ụ Zoom có ch c ứ năng dùng đ th c hi n di chuy n trang ể ự ệ ể
v ch a đ i t ẽ ứ ố ượ ng nhanh chóng.
• Ch n công c ọ ụ Hand Tool trên thanh ToolBox ho c nh n phím ặ ấ H
Trang 431.2. S d ng công c Pan (hay g i là ử ụ ụ ọ
• Công c này có tác d ng th c s khi ụ ụ ự ự
b n phóng l n m t đ i t ạ ớ ộ ố ượ ng mu n di ố chuy n đ n ph n nào c a đ i t ể ế ầ ủ ố ượ ng do
b n phóng l n thì trang v và đ i t ạ ớ ẽ ố ượ ng
s quá l n ẽ ớ
Trang 442. S d ng View Navigator ử ụ
• View Navigator giúp b n có đ c cái nhìn ạ ượ
t ng quát h n, b n s th y đ ổ ơ ạ ẽ ấ ượ c quan h ệ
gi a toàn b b n v v i vùng nhìn hi n ữ ộ ả ẽ ớ ệ
t i ạ
• Đ s d ng ể ử ụ View Navigator, b n di ạ
chuy n con tr chu t đ n vùng giao c a ể ỏ ộ ế ủ hai thanh cuôn góc ph i d ở ả ướ ủ i c a c a s ử ổ
v , khi đó con tr chu t s chuy n thành ẽ ỏ ộ ẽ ể hình ch th p, click và gi chu t đ hi n ữ ậ ữ ộ ể ệ
Trang 453. S d ng view Manager ử ụ
• Đ qu n lý đ ể ả ượ c các vùng nhìn m t ộ
cách có h th ng, hãy s d ng c a s ệ ố ử ụ ử ổ docker View Manager. V i ớ View Manager (Hình 2.23), b n có th đ t ạ ể ặ tên các vùng nhìn c n thi t và l u vào ầ ế ư trong m t danh sách. ộ
Trang 464. Ch n ch đ xem (View mode) ọ ế ộ
• Vào th c đ n View, ch n: ự ơ ọ
Simple Wireframe: Đối tượng được thể hiện
bằng màu đen và các ánh của nó được thể hiện bằng 2 màu đen trắng ở chế độ này giúp bạn xem được các đối tượng bị che khuất
Wire Frame: Tương tự như chế độ trên chỉ
khác là nó cho phép thể hiện các đối tượng
Trang 474. Ch n ch đ xem (View mode) ọ ế ộ
Draft: Thể hiện chi tiết hơn so với 2 chế độ
trên, thể hiện màu và hình ảnh bitmap ở độ phân giải thấp
Normal: Thể hiện đầy đủ mà màu ở độ phân
Trang 48IV. Thao tác c b n trong đ i t ơ ả ố ượ ng
1 Công cụ chọn đối tượng
2 Sao chép, nhân bản và xóa đối tượng
3 Định vị đối tượng
4 Gióng hàng, rải đều (Distributing) và bắt dính
(snaping) đối tượng
5 Thay đổi thứ tự giữa các đối tượng
6 Co dãn kích thước các đối tượng
7 Quay và lật các đối xứng (mirro) các đối tượng
8 Nhóm các đối tượng