Đến với tài liệu Vẽ mô hình chuyển động của Piston với Coreldraw 10 (Phần 1) các bạn sẽ được hướng dẫn thực hành vẽ mô hình chuyển động của Piston. Hy vọng tài liệu là nguồn thông tin hữu ích cho quá trình học tập và nghiên cứu của các bạn.
Trang 1V MÔ HÌNH CHUY N Đ NG C A PISTON V I CORELDRAW 10 (PH N 1) Ẽ Ể Ộ Ủ Ớ Ầ
Đ khó: 6/10ộ
Bài t p này đậ ược thi t k v i CorelDraw 10. V m t k thu t n u b n thi t k v i các phiên b n ế ế ớ ề ặ ỹ ậ ế ạ ế ế ớ ả
CorelDraw cũ ho c m i h n nh CorelDraw 11, CorelDraw 12, CorelDraw 13 không nh hặ ớ ơ ư ả ưởng nhi u ề
đ n vi c th c hành.ế ệ ự
Trong bài t p này, hậ ướng d n th c hành v mô hình chuy n đ ng c a Piston nh hình dẫ ự ẽ ể ộ ủ ư ưới. Đ v ể ẽ
được mô hình chuy n đ ng, hãy th c hi n ể ộ ự ệ theo trình t sau:ự
Hình khi th c hi n xongự ệCác bước th c hi n:ự ệ
Kh i đ ng chở ộ ương trình Corel, sau đó t o trang m i.ạ ớ Đ t o trang m i, trên thanh Property Bar, m c ể ạ ớ ụLetter b n nh p ch n vào bi u tạ ấ ọ ể ượng tam giác bên ph i đ ch n kh gi y là A4, nh p vào Landscaps đả ể ọ ổ ấ ấ ể
ch n kh gi y có chi u ngang. T i m c Units nh p vào tam giác bên ph i đ ch n đ n v là millimeters ọ ổ ấ ề ạ ụ ấ ả ể ọ ơ ị
nh hình sau.ư
Trang 2Đ d v , hãy phân tích mô hình trên g m nhi u chi ti t nh hình bên dể ễ ẽ ồ ề ế ư ưới:
Ti n hành v t ng chi ti t.ế ẽ ừ ếCHI TI T 1Ế
Đ v chi ti t 1, trể ẽ ế ước tiên nh p ch n vào Zoom Tool trên thanh công c nh hình bên c nh.ấ ọ ụ ư ạ
Trên thanh thu c tính, t i m c Zoom Levels, nh p vào giá tr là 700 %, sau đó nh n Enter đ hình độ ạ ụ ậ ị ấ ể ược phóng l n. ớ Trên thanh công c , ch n Ellipse Tool.ụ ọ Nh p vào trang gi y r i kéo chu t xiên sang ph i đ ấ ấ ồ ộ ả ểhình Eillipse đượ ạc t o thành
Trang 3Trên thanh Property bar, m c Object Size nh p vào giá tr là 1.2 x 1.2 cm đ đ nh kích thụ ậ ị ể ị ước cho vòng tròn.
Trang 4Ch n công c Pick Tool đ k t thúc l nh.ọ ụ ể ế ệ Nh p ch n vào đấ ọ ường vi n c a vòng tròn, trên thanh Property ề ủbar t i m c Object Size b n nh p vào giá tr là 1.1 x 1.1 cm đ đ nh kích thạ ụ ạ ậ ị ể ị ước cho vòng tròn. Nh n t ấ ổ
h p phím Shift + Page Up.ợ
Nh n gi phím Shift r i nh p ch n vào hình Ellipse bên ngoài, nh n t h p phím Ctlr + G đ nhóm hai ấ ữ ồ ấ ọ ấ ổ ợ ể
đ i tố ượng này
Trên thanh Property Bar t i m c Angle of Rotation nh p vào giá tr là 10 đ t o góc xoay cho hình này.ạ ụ ậ ị ể ạ
CHI TI T 2Ế
Trang 5Ti p ế theo, v chi ti t 2 có d ng nh hình bên c nh. Đ v chi ti t 2, trẽ ế ạ ư ạ ể ẽ ế ước tiên, b n th c hi n nh sau: ạ ự ệ ưTrên thanh công c , nh p ch n vào Rectange Tool, di chuy n chu t vào vùng làm vi c r i v m t hình ụ ấ ọ ể ộ ệ ồ ẽ ộ
ch nh t có kích thữ ậ ước là 1.1 x 1 cm
Khi hình ch nh t đữ ậ ượ ạc t o thành, nh n t h p phím Ctrl + C sau đó là Ctrl + V đ t o b n sao hình v a ấ ổ ợ ể ạ ả ừ
t o.ạ Trên thanh Property Bar, nh p vào giá tr là 0.9 x 1.0 cm đ đ nh kích thậ ị ể ị ước cho hình v a t o.ừ ạ
Nh n t h p phím Ctrl + V đ t o b n sao th hai và nh p vào giá tr là 0.9 x 0.6 cm trên thanh Property ấ ổ ợ ể ạ ả ứ ậ ịBar. Nh n gi chu t vào hình v a t o r i di chuy n đ n v trí nh sau:ấ ữ ộ ừ ạ ồ ể ế ị ư
Hình khi t o thànhạ Hình khi t o b n saoạ ả Hình khi th c hi n xongự ệ
Nh n t h p phím Ctrl + V t o b n sao th ba và nh p vào giá tr là 0.7 x 0.2 cm trên thanh Propertyấ ổ ợ ạ ả ứ ậ ị Bar. Nh n gi chu t vào hình v a t o r i di chuy n đ n v trí nh sau:ấ ữ ộ ừ ạ ồ ể ế ị ư
Nh n t h p phím Ctrl + V đ t o b n sao th ba và nh p giá tr là 0.3 x 0.6 cm trên thanh Property Bar.ấ ổ ợ ể ạ ả ứ ậ ị
Nh n gi chu t vào hình v a t o r i di chuy n đ n v trí nh hình bên c nh:ấ ữ ộ ừ ạ ồ ể ế ị ư ạ
Trang 6Ch n t t c hình v a t o b ng cách nh n gi chu t vào v trí nh hình bên dọ ấ ả ừ ạ ằ ấ ữ ộ ị ư ưới, kéo chu t xiên sang ộ
ph i ả theo hướng mũi tên đ t o vùng ch n bao ph toàn b hình.ể ạ ọ ủ ộ
V trí nh p chu t ị ấ ộ Hình khi kéo chu t sang ph iộ ả Hình khi th c hi n xongự ệ
Ch n Arrange > Align and Distribute đ xu t hi n h p tho i Align and ọ ể ấ ệ ộ ạ Distribute
Trong tab Align, nh p ch n Center trên hàng ngang r i ch n OK đ đóng h p tho i Align and Distribute.ấ ọ ồ ọ ể ộ ạ
Trang 7Trên thanh công c , ch n Ellipse Tool.ụ ọ Nh p vào trang gi y r i kéo chu t xiên sang ph i đ hình Ellipse ấ ấ ồ ộ ả ể
đượ ạc t o thành. Trên thanh Property Bar, nh p vào giá tr là 0.8 x 0.8 cm.ậ ị
Khi vòng tròn đượ ạc t o thành, nh n t h p phím Ctrl + C, Ctrl + V đ t o b n sao hình v a t o.ấ ổ ợ ể ạ ả ừ ạ Trên thanh Property Bar, nh p vào giá tr là 0.6 x 0.6 cm đ đ nh kích thậ ị ể ị ước cho hình v a t o.ừ ạ Th c hi n ự ệ
tương t đ t o thêm hai vòng tròn có kích thự ể ạ ước là: 0.4 x 0.4 cm, 0.2 x 0.2 cm. Ch n t t c 4 vòng tròn, ọ ấ ảsau đó ch n Arrange > Align and Distribute đ xu t hi n h p tho i Align and Distribute. Ch n tab Align, ọ ể ấ ệ ộ ạ ọ
nh p ch n vào Center, Center hàng ngang và hàng d c r i ch n OK đ đóng h p tho i Align and ấ ọ ở ọ ồ ọ ể ộ ạDistribute
Nh n t h p phím Ctrl + G đ group (nhóm) vòng tròn này.ấ ổ ợ ể Nh n gi chu t vào vòng tròn r i di chuy nấ ữ ộ ồ ể
đ n v trí nh sau:ế ị ư
Hình khi di chuy nể Hình khi th c hi n xongự ệ
Nh n gi chu t vào v trí nh hình bên dấ ữ ộ ị ư ướ ồi r i kéo chu t sang ph i đ t o vùng ch n bao ph toàn b ộ ả ể ạ ọ ủ ộhình, nh n t h p phím Ctrl + G đ nhóm đ i tấ ổ ợ ể ố ượng thành m t duy nh t.ộ ấ
CHI TI T 3Ế
Ti p ế theo, hãy v chi ti t 3 theo trình t sau: Trên thanh công c , ch n Rectange Tool. Nh n gi chu t ẽ ế ự ụ ọ ấ ữ ộvào vùng làm vi c r i kéo xiên sang ph i và nh p chu t đ hình ch nh t đệ ồ ả ấ ộ ể ữ ậ ượ ạc t o thành
Trang 8Trên thanh Property Bar, nh p vào giá tr là 1 x 0.08 cm đ đ nh kích thậ ị ể ị ước cho hình v a t o.ừ ạ Nh n t ấ ổ
h p phím Ctrl + C sau đó là Ctrl + V đ t o b n sao hình v a t o.ợ ể ạ ả ừ ạ Trên thanh Property Bar, nh p vào giá ậ
tr là 0.7 x 0.18 cm đ đ nh kích thị ể ị ước cho hình v a t o.ừ ạ
Nh n phím Ctrl r i di chuy n lên trên đ n v trí nh sau:ấ ồ ể ế ị ư
Ch n Arrange > Shaping > Weld đ b ng Shaping xu t hi n: Trong b ng Shaping, nh p ch n vào Weld ọ ể ả ấ ệ ả ấ ọ
To. Chuy n chu t vào hình ch nh t r i nh p ch n vào v trí nh hình.ể ộ ữ ậ ồ ấ ọ ị ư
Trang 9Nh n t h p phím Ctrl + V đ t o b n sao hình ch nh t.ấ ổ ợ ể ạ ả ữ ậ Trên thanh Property Bar nh p vào giá tr là 0.2ậ ị
x 0.1 cm đ đ nh kích thể ị ước cho hình v a t o.ừ ạ Nh n gi chu t vào hình v a t o r i di chuy n ra bên ấ ữ ộ ừ ạ ồ ểngoài nh hình sau:ư
Nh n gi chu t vào nút trên cùng bên trái r i kéo xu ng dấ ữ ộ ồ ố ướ ểi đ hình này được bo tròn. Nh p vào trang ấ
gi y đ xem k t qu nh hình sau:ấ ể ế ả ư
V trí nh p chu tị ấ ộ Hình khi được bo tròn Hình khi th c hi n xongự ệ
Nh p vào hình v a t o r i di chuy n đ n v trí nh hình bên c nh: Nh n t h p phím Ctrl + C sau đó là ấ ừ ạ ồ ể ế ị ư ạ ấ ổ ợCtrl + V đ t o b n sao hình v a t o.ể ạ ả ừ ạ
Nh n gi phím Ctrl r i kéo hình này sang ph i nh hình sau. ấ ữ ồ ả ư Nh n t h p phím Ctrl + V đ t o b n sao ấ ổ ợ ể ạ ả
th hai.ứ
Nh n gi chu t vào b n sao r i di chuy n đ n v trí nh hình minh h a.ấ ữ ộ ả ồ ể ế ị ư ọ Ti p ế theo, nh n gi chu t vào ấ ữ ộnút chính gi a, n m bên ph i nh hình mũi tên ch , sau đó b n kéo sang ph i m t ít nh hình sau:ữ ằ ả ư ỉ ạ ả ộ ư
Trên thanh công c , ch n Bezier Tool r i v m t đụ ọ ồ ẽ ộ ường th ng nh hình.ẳ ư
Trang 10và nh p chu t đ hình ch nh t đấ ộ ể ữ ậ ượ ạc t o thành.
Trên thanh Property Bar, nh p vào giá tr là 1.1 x 0.1 cm đ đ nh kích thậ ị ể ị ước cho hình v a t o.ừ ạ
Đ hình ch nh t để ữ ậ ược bo tròn, b n th c hi n nh sau: Trên thanh Property Bar, nh p vào giá tr là 92 ạ ự ệ ư ậ ịvào 4 m c Rectangle Corner Roundness.ụ
Trên thanh công c , ch n Ellipse Tool.ụ ọ Nh p vào trang gi y r i kéo chu t xiên sang ph i đ hình Ellipse ấ ấ ồ ộ ả ể
đượ ạc t o thành. Trên thanh Property Bar nh p vào giá tr là 0.1 x 0.1 cm.ậ ị
Trang 11Khi vòng tròn đượ ạc t o thành, nh p ch n vào b ng màu m c nhiên n m bên ph i màn hình đ tô màuấ ọ ả ặ ằ ả ể đen cho vòng tròn v a t o.ừ ạ
Nh n gi chu t vào vòng tròn r i di chuy n đ n v trí nh sau: Bây gi nh n t h p phím Ctrl + C sau đóấ ữ ộ ồ ể ế ị ư ờ ấ ổ ợ
là Ctrl + V đ t o b n sao vòng tròn v a t o. Nh n gi phím Ctrl r i kéo hình này sang ph i nh hình ể ạ ả ừ ạ ấ ữ ồ ả ưbên dưới:
Nh n gi phím Shift r i nh p ch n vào hình ch nh t đấ ữ ồ ấ ọ ữ ậ ược bo tròn và vòng tròn n m bên trái đ c 3 đ iằ ể ả ố
tượng này được ch n. ọ Nh n t h p phím Ctrl + G đ nhóm 3 đ i tấ ổ ợ ể ố ượng này thành m t đ i tộ ố ượng duy
nh t.ấ Khi nhóm xong đ i tố ượng, hãy xoay hình trên b ng cách: Trên thanh Property Bar t i m c Angle of ằ ạ ụRotation nh p vào giá tr là 3 (xoay 3 đ ) sau đó nh n Enter trên bàn phím.ậ ị ộ ấ
Ch n Arrangle > Transformations > Position hay nh n t h p phím Alt + F7 trên bàn phím.ọ ấ ổ ợ
Khi b ng Transformation xu t hi n, th c hi n khai báo nh sau:ả ấ ệ ự ệ ư
T i m c H, nh p vào giá tr là 0.ạ ụ ậ ị 0 cm, T i m c V, nh p vào giá tr là –0.2 cm và nh p vào nút Apply To ạ ụ ậ ị ấDuplicate 5 l n đ đầ ể ược k t qu nh hình bên dế ả ư ưới:
Trang 13Đ v chi ti t 5, b n th c hi n theo trình t sau: Trên thanh công c , ch n Rectangle Tool.ể ẽ ế ạ ự ệ ự ụ ọ
Sau đó, v m t hình ch nh t có kích thẽ ộ ữ ậ ước là 0.56 x 0.74 cm
Nh n t h p phím Ctrl + C, Ctrl + V đ t o b n sao c a hình ch nh t v a t o. Trên thanh Property Bar, ấ ổ ợ ể ạ ả ủ ữ ậ ừ ạ
nh p vào giá tr là 0.56 x 0.6 cm đ đậ ị ể ược k t qu nh hình sau:ế ả ư
Tương t nh v y, nh n t h p phím Ctrl + V đ thêm hình ch nh t th 3. Trên thanh Property Bar, t i ự ư ậ ấ ổ ợ ể ữ ậ ứ ạ
m c Object Size nh p vào giá tr là 1.35 x 0.05 cm, nh n và gi chu tụ ậ ị ấ ữ ộ vào hình ch nh t r i di chuy n ữ ậ ồ ể
đ n v trí nh hình:ế ị ư
Hãy hi u ch nh hình ch nh t này b ng cách ch n Arrange > Convert To Curves ho c nh n t h p phímệ ỉ ữ ậ ằ ọ ặ ấ ổ ợ Ctrl + Q trên bàn phím
Trang 14Trên thanh công cu,ï kích ch n vào công c Shape Tool ho c nh n phím F10 đ ch n công c này.ọ ụ ặ ấ ể ọ ụ
Nh p đúp chu t vào v trí nh hình mũi tên ch bên dấ ộ ị ư ỉ ướ ể ại đ t o thêm b n nút.ố
Nh n gi chu t vào v trí nh hình mũi tên ch bên dấ ữ ộ ị ư ỉ ướ ồi r i kéo chu t xiên sang góc ph i đ t o vùng ộ ả ể ạ
ch n bao ph hai nút gi a nh hình sau:ọ ủ ữ ư
Khi th chu t ra, xu t hi n hai nút màu đen nh hình sau: Nh n gi chu t vào nút màu đen này r i kéo ả ộ ấ ệ ư ấ ữ ộ ồchu t lên trên m t tí và ch nh s a đ độ ộ ỉ ử ể ược k t qu nh hình bên dế ả ư ưới:
V trí nh p chu tị ấ ộ Hình khi th c hi n xongự ệ
Nh n t h p phím Ctrl + V đ t o b n sao hình ch nh t. Trên thanh Property Bar, t i m c Object Sizeấ ổ ợ ể ạ ả ữ ậ ạ ụ
b n nh p vào giá tr là 1.9 x 0.078 cm, nh n và gi chu t vào hình ch nh t r i di chuy n đ n v trí nhạ ậ ị ấ ữ ộ ữ ậ ồ ể ế ị ư hình sau:
Trang 15Ch n Arrange > Convert To Curves ho c nh n t h p phím Ctrl + Q trên bàn phím.ọ ặ ấ ổ ợ
Trên thanh công c , ch n công c Shape Tool ho c nh n F10 trên bàn phím đ ch n công c này.ụ ọ ụ ặ ấ ể ọ ụ
Nh p đúp chu t vào v trí nh hình mũi tên ch bên dấ ộ ị ư ỉ ướ ể ại đ t o thêm hai nút
Nh n gi chu t vào nút gi a r i kéo lên trên nh hình sau:ấ ữ ộ ữ ồ ư
Trang 16Trên thanh công c , nh p ch n công c Pick Tool đ k t thúc l nh.ụ ấ ọ ụ ể ế ệ
Nh n gi phím Shift r i nh p ch n vào v trí nh hình mũi tên ch bên dấ ữ ồ ấ ọ ị ư ỉ ưới:
Trang 17Nh n gi phím Ctrl r i kéo chu t xu ng dấ ữ ồ ộ ố ướ ếi đ n v trí nh sau:ị ư
Nh n gi chu t vào v trí nh hình mũi tên ch ấ ữ ộ ị ư ỉ
Kéo chu t xiên sang ph i đ t o vùng ch n bao ph toàn b hình. Nh n t h p phím Ctrl + G đ nhóm ộ ả ể ạ ọ ủ ộ ấ ổ ợ ể
đ i tố ượng
Nh p vào hình v a t o. Trên thanh Property bar, t i m c Angle of Rotation nh p vào giá tr là –900, sau ấ ừ ạ ạ ụ ậ ị
đó nh n Enter.ấ
Trang 18Ti n hành v hình ch nh t có kích thế ẽ ữ ậ ước là 0.468x 2.391 cm.
Nh n gi chu t vào hình v a t o r i di chuy n đ n v trí nh hình bên c nh:ấ ữ ộ ừ ạ ồ ể ế ị ư ạ
Hình khi di chuy nểCHI TI T 6Ế
Đ v chi ti t 6, trể ẽ ế ước tiên hãy v hình ch nh t có kích thẽ ữ ậ ước là:1.538 x 0.4 cm
Trang 19Nh n t h p phím Ctrl + V đ t o hình ch nh t. Trên thanh Property bar nh p vào giá tr là 0.592 x 0.4ấ ổ ợ ể ạ ữ ậ ậ ị
cm. Nh n gi phím Ctrl r i di chuy n đ n v trí nh hình dấ ữ ồ ể ế ị ư ưới:
Nh n gi chu t vào v trí nh hình bên dấ ữ ộ ị ư ướ ồi, r i kéo chu t xiên sang ph i đ t o vùng ch n bao ph ộ ả ể ạ ọ ủtoàn b hình. Nh n t h p phím Ctrl + G đ nhóm t t c đ i tộ ấ ổ ợ ể ấ ả ố ượng này. Trên thanh Property bar, m c ụRotate nh p vào giá tr là –90 đ hình này đậ ị ể ược xoay –900
Trang 20CHI TI T 7Ế
Sau khi th c hi n xong chi ti t 6, b n ti n hành v chi ti t 7 nh hình dự ệ ế ạ ế ẽ ế ư ưới
Hình khi th c hi n xongự ệ
Đ v chi ti t 7, b n th c hi n theo trình t sau: Trể ẽ ế ạ ự ệ ự ước tiên phóng l n vùng nhìn đ n giá tr là 1800 %.ớ ế ị
Ti n hành v hình ch nh t có kích thế ẽ ữ ậ ước: 0.256 x 0.228 cm
Nh n t h p phím Ctrl + C, Ctrl + V đ t o b n sao hình v a t o v a t o. Ti p theo trên thanh Property ấ ổ ợ ể ạ ả ừ ạ ừ ạ ếbar nh p vào giá tr là 0.336 x 0.406 cm.ậ ị
Trang 21Nh n gi phím Ctrl r i kéo lên trên nh hình dấ ữ ồ ư ưới
Nh n t h p phím Ctrl + V. Trên thanh Property bar nh p vào giá tr là 0.242 x 0.406 cm. Nh n gi phím ấ ổ ợ ậ ị ấ ữCtrl r i di chuy n đ n v trí nh hình dồ ể ế ị ư ưới:
Hình khi t o thànhạ Hình khi di chuy nể
Bây gi b n th c hi n tờ ạ ự ệ ương t đ v hình ch nh t có kích thự ể ẽ ữ ậ ước là 0.156 cm x 0.188 cm. Nh n gi ấ ữchu t vào hình r i di chuy n đ n v trí nh hình dộ ồ ể ế ị ư ưới:
Trang 22Ch n Arrange > Convert To Curves ho c nh n t h p phím Ctrl + Q. Trên thanh công c , kích ch n vào ọ ặ ấ ổ ợ ụ ọcông c Shape Tool ho c nh n phím F10 đ ch n công c này. Nh p đúp chu t vào v trí nh hình mũi ụ ặ ấ ể ọ ụ ấ ộ ị ưtên ch bên c nh đ t o thêm nút.ỉ ạ ể ạ
Trang 23Hình khi th c hi nự ệ V trí nh p chu tị ấ ộ Hình khi kéo lên trên
Nh p đúp chu t vào v trí nh hình mũi tên ch đ b nút này đi. Ti p theo, nh n gi chu t vào chính ấ ộ ị ư ỉ ể ỏ ế ấ ữ ộ
gi a r i kéo lên trên đ đữ ồ ể ược k t qu nh hình sau:ế ả ư
Nh p ch n vào công c Pick Tool đ th c hi n ti p ph n còn l i.Trên thanh công c , ch n công cấ ọ ụ ể ự ệ ế ầ ạ ụ ọ ụ Bezier Tool. Di chuy n chu t vào vùng làm vi c và nh p vào đi m đ u tiên.ể ộ ệ ấ ể ầ
Tương t , nh p vào nh ng đi m k ti p đ v hình nh sau: Trên thanh công c ,ï ch n Shape Tool ự ấ ữ ể ế ế ể ẽ ư ụ ọ
ho c nh n phím F10 đ ch n công c này. Nh p vào v trí nh hình th 3 bên dặ ấ ể ọ ụ ấ ị ư ứ ưới:
Trên thanh Property bar, nh p ch n Convert Line To Curve. Kéo chu t lên trên m t ít đ đấ ọ ộ ộ ể ược k t quế ả
nh sau:ư
Trang 24Trên thanh công c , ch n Pick Tool, nh p vào v trí nh hình bên dụ ọ ấ ị ư ưới: Ch n Edit > Copy sau đó là Edit ọ
> Past đ t o b n sao c a hình trên. Nh n gi chu t vào hình r i kéo chu t sang ph i, nh p chu t đ ể ạ ả ủ ấ ữ ộ ồ ộ ả ấ ộ ể
được k t qu nh hình sau:ế ả ư
Nh n phím F10 đ hi u ch nh hình. Nh p ch n vào nút trên bên trái nh hình mũi tên ch bên c nh.ấ ể ệ ỉ ấ ọ ư ỉ ạ
Trên thanh Property bar dùng chu t nh p ch n vào Break Curve đ tách phá v nút này. Bây gi b n ộ ấ ọ ể ỡ ờ ạhãy nh p đúp chu t vào nút đó đ m t đi đấ ộ ể ấ ường th ng.ẳ
Nh p đúp chu t vào nút bên trái t i v trí hình th hai c a con tr ch ấ ộ ạ ị ứ ủ ỏ ỉ
Đường th ng m t điẳ ấ Nh p đúp chu tấ ộ Hình khi th c hi nự ệ
Trên thanh công c , ch n Pick Tool. Nh n gi chu t vào hình v a t o r i di chuy n đ n v trí nh hình ụ ọ ấ ữ ộ ừ ạ ồ ể ế ị ư
dưới: Nh n F10 trên bàn phím đ ch n công c Shape Tool. Nh n gi chu t vào nút trên bên ph i, kéo ấ ể ọ ụ ấ ữ ộ ả
xu ng dố ưới và nh p chu t đ đấ ộ ể ược k t qu nh hình th hai.ế ả ư ứ
Trang 25Ch n công c Pick Tool. Nh p vào trang gi y k t thúc l nh.ọ ụ ấ ấ ế ệ
V trí nh p chu tị ấ ộ Hình khi kéo chu tộ Hình th c hi n xongự ệ
Nh n gi chu t vào v trí nh hình bên dấ ữ ộ ị ư ưới, kéo chu t sang ph i đ t o vùng ch n, nh n t h p phím ộ ả ể ạ ọ ấ ổ ợCtrl + G đ nhóm đ i tể ố ượng
V CHI TI T 8Ẽ Ế
Các bước th c hi n:ự ệ
Trang 26Bây gi , b n s v chi ti t 8 có d ng nh hình trên.ờ ạ ẽ ẽ ế ạ ư Trước tiên, v hình ch nh t có kích thẽ ữ ậ ước: 0.047 x 0.208 cm.