Chương 5 (phần 3) – Tiền xử lý ảnh. Nội dung chương này tiếp tục tìm hiểu các kỹ thuật lọc ảnh trên miền không gian: Các toán tử làm nổi biên dựa trên Gradient bậc nhất, bậc 2; làm nổi biên tối ưu dựa trên phương pháp Canny; minh họa làm nổi biên sử dụng Matlab.
Trang 1Chương 5:
TIỀN XỬ LÝ ẢNH (tt)
Võ Quang Hoàng Khang
TPHCM - 2016
Trang 21. Các biến đổi trên mức xám
2. Biến đổi trên Geometry
4. Biến đổi Fourier
5. Biến đổi Wavelets
6. Tổng kết
2
Trang 3Tiếp tục tìm hiểu các kỹ thuật lọc ảnh trên miền khônggian.
1 Các toán tử làm nổi biên dựa trên Gradient
bậc nhất, bậc 2.
Đạo hàm bậc 1: Roberts, Sobel, Prewitt
Đạo hàm bậc 2: Laplacian operator
2 Làm nổi biên tối ưu dựa trên phương
pháp Canny
3 Minh họa làm nổi biên sử dụng Matlab
Trang 5 Trang bị cho sinh viên nền tảng lý thuyết để thực hiệnbài toán làm nổi biên.
Trang bị các toán tử phổ biến (mặt nạ) dùng để làmnổi biên
Trình bày các trở ngại (nhiễu, biên dày) và hướng giảiquyết cho bài toán làm nổi biên
Cung cấp các kỹ năng cần thiết sử dụng Matlab đểthực hiện làm nổi biên
Trang 6 Thể hiện được đặc trưng nổi bật trong ảnh
Biên ảnh mang lại nhiều thông tin hơn pixel Biên vàvùng là hai thông tin hữu ích cho các bài toán dựatrên ảnh
Đối sánh các biên dễ hơn đối sánh tập các pixel giữahai ảnh (biên hình dáng, kích cỡ, vị trí đối tượng)
Trang 7 Biên là nơi xảy ra sự thay đổi đột ngột hay khôngliên tục (discontinuity) về độ sáng, màu sắc.
Sự thay đổi có thể tình bằng đạo hàm bậc nhất hoặcđạo hàm bậc 2
Thông tin biên được phát hiện bởi pixel trung tâm
và các pixel lân cận
Trang 8 Nếu cường độ sáng các điểm ảnh lân cận xấp xỉcường độ sáng điểm ảnh trung tâm, thì điểm ảnh đókhông là điểm thuộc biên.
Nếu các lân cận của điểm ảnh trung tâm đang xétthay đổi mạnh, điểm ảnh đó có thể là thuộc biên
Trang 9 Dựa vào sự biến đổi cường độ xám theo hướng
Cách tiếp cận theo đạo hàm bậc nhất của ảnh dựatrên kỹ thuật Gradient
Tiếp cận dựa trên gradient hiệu quả khi cường độsáng thay đổi rõ nét trên biên Nghĩa là biến thiên
độ sáng là đột ngột
Trang 10A B
Xét ví dụ đơn giản trên ảnh 1 chiều:
Trang 11 Công thức của đạo hàm cấp 1:
Nó chỉ ra sự khác biệt giữa các giá trị liên tiếp và
độ lớn của mức độ thay đổi
) ( )
1
f x
Trang 13 Bằng 0 tại những vùng không biến đổi
Khác 0 tại những điểm bắt đầu đường “dốc”
Khác 0 trên vùng “dốc”
Trang 14 Hai chiều:
) ,
( )
, 1
f x
( )
1 ,
f y
Trang 15 Gradient vector được xácđịnh bởi:
Điểm đầu: pixel có sự thay đổi
Độ lớn Gradient: bằng độ đậm của biên
Hướng của biên: bằng góc của Gradient vector.
Trang 16 Gradient của ảnh:
Điểm gradient theo hướng thay đổi cường độ sángnhiều nhất:
Trang 17 Hướng gradient xác định bởi:
Độ đo biên xác định bởi biên độ gradient:
Trang 18 Công thức:
Dựa vào giá trị của cả pixel trước và sau
) ( 2
) 1 (
) 1
(
2
2
x f
x f
x
f x
Trang 20 Bằng 0 tại những vùng không biến đổi
Khác 0 tại những vùng bắt đầu/kết thúc vùng “dốc”
Bằng 0 tại những điểm trên vùng “dốc”
Trang 22 Xét vùng ảnh 3x3, ký hiệu z5 của mặt nạtương ứng với điểm ảnh f(x,y), điểm z1của mặt nạ tương ứng với điểm ảnh f(x-
1, y-1),
Xấp xỉ đơn giản nhất đối với đạo hàmbậc nhất thỏa mãn điều kiện:
Trang 25 Làm cách nào chuyển từ gradient sang dạng mặt nạ
để thực hiện toán tử chập H?
Thực hiện tổng hợp đạo hàm theo 2 hướng X vàY
) ( )
1
f x
Trang 26 Chỉ kiểm tra điểm ảnh thuộc biên hay không
Làm việc tốt với ảnh nhị phân Mục tiêu là để dò biênnhanh
Làm việc không tốt với biên nhiễu
Trang 27 Dạng của toán tử Roberts chéo:
Cường độ được tính bởi:
) ,
1 (
) 1 ,
( )
1 ,
1 (
) ,
1 0
1 0
Trang 28 Tổng quát:
Trang 29 Còn gọi là toán tử Roberts chéo
Mục tiêu là xác định Gradient theo các hướngchéo so với pixel hiện hành
Toán tử Roberts còn gọi là toán từ xác định biên (dòbiên)
Trang 30• Ảnh ban đầu
Trang 311 0
1 0
0 1
2
h
Trang 32• Ảnh ban đầu
Trang 331 0
1 0
0 1
2
h
• Roberts filter
Trang 34 Xét khác biệt theo hai hướng ngang và dọc, sau đókết hợp cả hai nhằm xác định biên độ và hướng
]111[
*1
01
11
1
00
0
11
*111
10
1
10
1
10
Trang 37 Tương tự toán tử Prewitt, nhưng sử dụng các hệ
số mặt nạ khác:
Trang 38 Dạng chuẩn của Sobel không có phân số 1/8
Trang 40 Thêm cột và hàng zero vào các biên ảnh khichập - zero padding
Trang 47Bộ lọc Sobel thường được sử dụng để phát hiện biên(edge detection)
Trang 48• Sobel filter
Trang 49 Tổng tất cả các hệ số trong mặt nạ bằng 0.
Mục đích làm cho tại những vùng mức xám khôngthay đổi có giá trị bằng 0
Trang 50Laplacian được định nghĩa như sau:
Đạo hàm riêng theo hướng x:
và theo hướng y:
y
f x
f
2 2
2 2
( 2
) ,
1 (
) ,
y x
f y
x
f x
( 2
) 1 ,
( )
1 ,
(
2
2
y x f
y x f
y x
f y
Trang 51Vì vậy, Laplacian có thể được viết lại:
Ta có thể xây dựng mặt nạ lọc như sau:
(mặt nạ này bất biến với phép quay 90 o )
) ,
1 (
) ,
1 (
[
2
y x
f y
x f
)]
1 ,
( )
1 ,
f x y f x y
) ,
Trang 520 1 0
Trang 53Laplacian tương đương:
Như vậy mặt nạ lọc như sau:
(mặt nạ này bất biến với phép quay 90 o )
) ,
1 (
) ,
1 (
[ )
, ( 4
2
y x
f y
x f
y x
( )
1 ,
Trang 54Ta có thể xét đạo hàm bậc 2 theo đường chéo:
) ,
( 8
)]
1 ,
( )
1 ,
(
) 1 ,
1 (
) ,
1 (
) 1 ,
1 (
) 1 ,
1 (
) ,
1 (
) 1 ,
1 (
[
2
y x
f
y x
f y
x f
y x
f y
x f
y x
f y
x f
y x
f y
x f
Trang 55Ta có thể xây dựng mặt nạ lọc như sau:
(mặt nạ này bất biến với phép quay 45 o )
Trang 561 1 1
Trang 57Tương đương:
)]
1 ,
( )
1 ,
(
) 1 ,
1 (
) ,
1 (
) 1 ,
1 (
) 1 ,
1 (
) ,
1 (
) 1 ,
1 (
[ )
, ( 8
f y
x f
y x
f y
x f
y x
f y
x f
y x
f y
x f
y x
f f
Trang 59• Laplacian filter
Trang 60Image
Laplacian Filtered Image
Laplacian Filtered Image Scaled for Display
Trang 67 Kết quả của bộ lọc Laplacian không
phải để tăng cường ảnh
Là bước trung gian
Thực hiện phép trừ ảnh kết quả
Laplacian với ảnh ban để được ảnh
tăng cường
Laplacian Filtered Image Scaled for Display
f y
x f
y x
Trang 68Kết quả làm nổi bật các biên và các chi tiết được hiểnthị tốt.
Original
Image
Laplacian Filtered Image
Sharpened Image
Trang 70Có thể kết hợp:
) ,
1 (
) ,
1 (
[ )
( )
1 ,
f x y f x y
)]
, (
4 f x y
f y
x f
y x
) ,
1 (
) ,
1 (
) ,
(
5 f x y f x y f x y
) 1 ,
( )
1 ,
f x y f x y
Trang 71Cho chúng ta bộ lọc mới có thể cải thiện ảnh trong 1bước.
Trang 73Có nhiều phiên bản Laplacian khác nhau có thể sửdụng:
Variant ofLaplacian
Trang 74 Đạo hàm cấp 1
Cho biên dày hơn
Nhạy với các bước nhảy mức xám
Đạo hàm bậc 2
Đáp ứng mạnh với các chi tiết, các điểm độc lập
Đáp ứng gấp đôi tại các bước nhảy mức xám
Trang 75 Cải thiện ảnh thông thường không
có hiệu quả bằng cách sử dụng 1hoạt động đơn lẻ
Kết hợp một loạt các kỹ thuật đểđạt kết quả cuối cùng
Ví dụ tăng cường làm nổi bậtxương
Trang 76Laplacian filter of
bone scan (a)
Sharpened version of bone scan achieved
by subtracting (a) and (b) Sobel filter of bone
Trang 77The product of (c)
and (e) which will be
used as a mask
Sharpened image which is sum of (a) and (f)
Result of applying a power-law trans to (g)
Trang 78Compare the original and final images